Phan ung oxi hoa khu

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

21:35 1 Nhiệt liệt chào mừng các vị đại biểu khách quý, các Thầy cô giáo về dự giờ, thăm lớp .

KIỂM TRA BÀI CŨ : 

21:35 2 KIỂM TRA BÀI CŨ Lập các phương trình hoá học sau: Fe2O3 + H2 Fe + H2O PbO + H2 Pb + H2O to to

KIỂM TRA BÀI CŨ : 

21:35 3 KIỂM TRA BÀI CŨ Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O PbO + H2 Pb + H2O Đáp án. to to

TIẾT 49 PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ : 

TIẾT 49 PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ Giáo viên: Hoàng Thành Chung THCS Nguyễn Thiện Thuật- Khoái Châu. Hưng Yên

NỘI DUNG : 

21:35 5 NỘI DUNG 1. Sự khử, sự oxi hoá 2. Chất khử và chất oxi hoá 3. Phản ứng oxi hoá-khử 4. Tầm quan trọng của phản ứng oxi hoá- khử

1. SỰ KHỬ. SỰ OXI HOÁ : 

21:35 6 1. SỰ KHỬ. SỰ OXI HOÁ H2 + CuO H2O + Cu(1) Trả lời các câu hỏi sau: to a. Sự khử ? Trước phản ứng, Oxi có trong hợp chất nào. ? Sau phản ứng, hợp chất chứa Oxi đó đã biến thành chất gì. ? Vậy trong phản ứng trên, đã xảy ra sự tách nguyên tố nào ra khỏi hợp chất CuO. CuO Cu

1. SỰ KHỬ, SỰ OXI HOÁ : 

21:35 7 1. SỰ KHỬ, SỰ OXI HOÁ Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O (2) PbO + H2 Pb + H2O (3) ? Quan sát phương trình 2,3. Có sự tách oxi ra khỏi những hợp chất nào. Như vậy, các phản ứng trên đều có sự tách oxi ra khỏi hợp chất => Sự khử. ? Vậy thế nào là sự khử. to to Fe2O3 PbO

1. SỰ KHỬ, SỰ OXI HOÁ : 

21:35 8 1. SỰ KHỬ, SỰ OXI HOÁ Vậy: Sự tách oxi khỏi hợp chất gọi là sự khử Trong phản ứng (1), có sự khử CuO thành Cu. H2 + CuO H2O + Cu(1) to

1. SỰ KHỬ, SỰ OXI HOÁ : 

21:35 9 1. SỰ KHỬ, SỰ OXI HOÁ b. Sự oxi hoá ? Thế nào là sự oxi hoá Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá ? Trong phản ứng trên, oxi tách ra từ CuO đã kết hợp với chất nào để tạo thành H2O. ? Trong phản ứng trên đã xảy ra sự oxi hoá chất nào. H2 + CuO H2O + Cu to H2 H2O O

KẾT LUẬN : 

21:35 10 KẾT LUẬN * Sự tách oxi khỏi hợp chất gọi là sự khử. * Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá.

BÀI TẬP : 

21:35 11 BÀI TẬP FeO + H2 Fe + H2O Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2 Xác định sự khử- sự oxi hoá các chất trong những phương trình hoá học sau: to to Đáp án Sự khử các chất: FeO, Fe2O3 Sự oxi hoá các chất: H2, CO FeO Fe2O3 H2 CO

2. CHẤT KHỬ VÀ CHẤT OXI HOÁ : 

21:35 12 2. CHẤT KHỬ VÀ CHẤT OXI HOÁ Trong các phản ứng hoá học: H2 + CuO H2O + Cu C + O2 CO2 ? Những chất nào đã chiếm oxi. ? Những chất nào đã nhường oxi. ? Vậy: thế nào chất khử, chất oxi hoá. to to H2 C CuO O2

2.CHẤT KHỬ VÀ CHẤT OXI HOÁ : 

21:35 13 2.CHẤT KHỬ VÀ CHẤT OXI HOÁ Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử. Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hoá. Trong phản ứng của oxi với Cacbon, bản thân oxi cũng là chất oxi hoá. KẾT LUẬN C + O2 CO2 to

BÀI TẬP : 

21:35 14 BÀI TẬP Xác định các chất khử, chất oxi hoá trong những phương trình hoá học sau: FeO + H2 Fe + H2O Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2 to to Đáp án Chất khử: H2, CO Chất oxi hoá: FeO, Fe2O3 H2 CO FeO Fe2O3

3. PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ : 

21:35 15 3. PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ Phản ứng oxi hoá-khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử H2 + CuO H2O + Cu Sự oxi hoá H2 Sự khử CuO to Chất khử Chất Oxi hoá Sự oxi hoá H2 Sự khử CuO

*LƯU Ý: : 

21:35 16 *LƯU Ý: Sự khử CuO Chất khử Chất Oxi hoá Sự oxi hoá H2 Chất khử xảy ra sự oxi hoá Chất oxi hoá xảy ra sự khử H2 + CuO H2O + Cu to H2 CuO

BÀI TẬP : 

21:35 17 BÀI TẬP Bài 1: Trong các phản ứng hoá học sau, đâu là phản ứng oxi hoá khử: 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O(1) CaO + H2O  Ca(OH)2 (2) FeO + CO Fe + CO2(3) Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O(4) Phản ứng 3, 4 là phản ứng oxi hoá khử to to to FeO + CO Fe + CO2(3) Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O(4) to to

Slide 18: 

21:35 18 Bài tập 2: Biểu diễn các phản ứng oxi hoá-khử trong bài tập 1. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O to Chất oxi hoá Chất khử Sự khử Fe2O3 Sự oxi hoá H2 Đáp án FeO + CO Fe + CO2 Chất oxi hoá Chất khử Sự khử FeO to Sự oxi hoá CO Fe2O3 FeO H2 CO

4. TẦM QUAN TRỌNG CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ : 

21:35 19 4. TẦM QUAN TRỌNG CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ Phản ứng oxi hoá khử là cơ sở của nhiều công nghệ sản xuất trong luyện kim và trong công nghiệp hoá học.Người ta sử dụng hợp lí phản ứng oxi hoá khử để tăng hiệu suất, nâng cao chất lượng sản phẩm Nhiều phản ứng oxi hoá khử diễn ra trong quá trình kim loại bị phá huỷ trong tự nhiên. Người ta đã tìm được nhiều biện pháp hạn chế các phản ứng oxi hoá- khử không có lợi.

Bài tập 1: Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu đúng: : 

21:35 20 Bài tập 1: Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu đúng: a. Chất khử là chất nhường oxi cho chất khác. b. Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hoá. c. Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử. d. Chất oxi hoá là chất chiếm oxi của chất khác. e. Phản ứng oxi hoá-khử là phản ứng hoá học trong đó có xảy ra sự oxi hóa. g. Phản ứng oxi hoá-khử là phản ứng hoá học trong đó có xảy ra sự khử. h.Phản ứng oxi hoá-khử là phản ứng hoá học trong đó có xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử. b. Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hoá c. Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử h.Phản ứng oxi hoá-khử là phản ứng hoá học trong đó có xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

Bài 2: Hãy lập các phương trình hoá học sau, chúng có phải là phản ứng oxi hoá-khử không? Nếu là phản ứng oxi hoá-khử, cho biết chất nào là chất khử, chất oxi hoá? : 

21:35 21 Bài 2: Hãy lập các phương trình hoá học sau, chúng có phải là phản ứng oxi hoá-khử không? Nếu là phản ứng oxi hoá-khử, cho biết chất nào là chất khử, chất oxi hoá? Fe2O3 + CO CO2 + Fe Fe3O4 + H2 H2O + Fe CO2+ Mg MgO + C to to to

ĐÁP ÁN : 

21:35 22 ĐÁP ÁN * Chất khử: CO, H2, Mg Fe2O3 + 3CO 3CO2 + 2Fe Fe3O4 + 4H2 4H2O + 3Fe CO2+ 2Mg 2MgO + C to to to * Các phản ứng trên đều là phản ứng oxi hoá - khử CO H2 Mg Fe2O3 Fe3O4 CO2 * Chất oxi hoá: Fe2O3, Fe3O4, CO2

Slide 23: 

21:35 23 Bài tập 3: 2 bạn HS: Nam, Bình cùng biểu diễn1phương trình phản ứng oxi hoá- khử sau, Em hãy nhận xét. CO2 + Mg C + MgO Chất oxi hoá Chất khử Sự oxi hoá CO2 Sự khử Mg CO2 + 2Mg C + 2MgO to Chất oxi hoá Chất khử Sự oxi hoá Mg Sự khử CO2 Nam: Bình: Sai Đúng

Slide 24: 

21:35 24 Về nhà: * Đọc kỹ lại bài đọc thêm, học thuộc khái niệm mở rộng. * HS học bài, làm bài tập SGK.

Slide 25: 

21:35 25 Xin trân trọng cảm ơn!

authorStream Live Help