on tap ki 1

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

1 TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG  PGD HUYỆN BÙ ĐĂNG GV THỰC HIỆN: NGUYỄN CÔNG THƯƠNG Chào mừng quớ thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp !

Slide 2: 

2 1) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ Thảo luận nhóm (5') I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I Xếp các chất: Ca(OH)2 , Ca , CaSO4 , CaO thành dãy biến đổi hóa học sau: Ca  ?  ?  ? Viết các PTHH cho dãy biến đổi trên? Từ dãy biến đổi hóa học rút ra mối quan hệ biến đổi của các chất? Kim loại  ?  ?  ?

Slide 3: 

3 1) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ Thảo luận nhóm (5') I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I Xếp các chất: Ca(OH)2 , Ca , CaSO4 , CaO thành dãy biến đổi hóa học sau: Ca  ?  ?  ? Viết các PTHH cho dãy biến đổi trên? Từ dãy biến đổi hóa học rút ra mối quan hệ biến đổi của các chất? Kim loại  ?  ?  ? Ca CaO  Ca(OH)2 CaSO4 2Ca + O2  2CaO CaO + H2O  Ca(OH)2 Ca(OH)2 + H2SO4  CaSO4 + 2H2O Kim loại oxit bazơbazơ muối

Slide 4: 

4 1) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I Ca CaO  Ca(OH)2 CaSO4 2Ca + O2  2CaO CaO + H2O  Ca(OH)2 Ca(OH)2 + H2SO4  CaSO4 + 2H2O - Kim loại  oxit bazơ  bazơ  muối Kim loại  muối Kim loại  bazơ  muối (1)  muối (2) Kim loạioxit bazơmuối bazơ muối

Slide 5: 

5 1) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ Thảo luận nhóm (5') I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I Xếp các chất: CuO, Cu, CuSO4, CuOH)2 thành dãy biến đổi hóa học sau : ?  ?  ?  Cu Viết các PTHH cho dãy biến đổi trên? Từ dãy biến đổi hóa học rút ra mối quan hệ biến đổi của các chất? ?  ?  ?  kim loại 2) Sự chuyển đổi các loại hợp chất vô cơ thành kim loại

Slide 6: 

6 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ Thảo luận nhóm (5') Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I Xếp các chất: CuO, Cu, CuSO4, CuOH)2 thành dãy biến đổi hóa học sau : ?  ?  ?  Cu Viết các PTHH cho dãy biến đổi trên? Từ dãy biến đổi hóa học rút ra mối quan hệ biến đổi của các chất? ?  ?  ?  kim loại 2) Sự chuyển đổi các loại hợp chất vô cơ thành kim loại CuSO4 Cu(OH)2 CuO  Cu - CuSO4+ 2NaOH  Na2SO4+ Cu(OH)2 - Cu(OH)2 CuO + H2O - CuO + H2 Cu + H2O Muối  bazơ oxit bazơ  kim loại

Slide 7: 

7 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I 2) Sự chuyển đổi các loại hợp chất vô cơ thành kim loại CuSO4 Cu(OH)2 CuO  Cu - CuSO4+ 2NaOH  Na2SO4+ Cu(OH)2 - Cu(OH)2 CuO + H2O - CuO + H2 Cu + H2O - Muối  bazơ oxit bazơ  kim loại - Muối  kim loại- Bazơ  muối  kim loại- Oxit bazơ  kim loại

Slide 8: 

8 1) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I 2) Sự chuyển đổi các loại hợp chất vô cơ thành kim loại - Muối  bazơ oxit bazơ  kim loại - Muối  kim loại- Bazơ  muối  kim loại- Oxit bazơ  kim loại II. Bài tập 1) Bài tập 2 trang 72 / SGK Cho 4 chất sau: Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3. Hãy sắp xếp 4 chất này thành hai dãy biến hóa (mỗi dãy đều gồm 4 chất) và viết các PTHH tương ứng để thực hiện dãy biến hóa đó. - Al  AlCl3  Al(OH)3 Al2O3 - AlCl3  Al(OH)3  Al2O3  Al 1 2 3 1 2 3 (1): 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 (2): AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3+ 3NaCl (3): 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Slide 9: 

9 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I 2) Sự chuyển đổi các loại hợp chất vô cơ thành kim loại II. Bài tập 1) Bài tập 2 trang 72 / SGK Cho 4 chất sau: Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3. Hãy sắp xếp 4 chất này thành hai dãy biến hóa (mỗi dãy đều gồm 4 chất) và viết các PTHH tương ứng để thực hiện dãy biến hóa đó. - Al  AlCl3  Al(OH)3 Al2O3 - AlCl3  Al(OH)3  Al2O3  Al 1 2 3 1 2 3 (1): 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 (2): AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3+ 3NaCl (3): 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O (1): AlCl3 +3NaOH  Al(OH)3+ 3NaCl (2): 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O (3): 2Al2O3 4Al + 3O2

Slide 10: 

10 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I 2) Sự chuyển đổi các loại hợp chất vô cơ thành kim loại II. Bài tập 1) Bài tập 2 trang 72 / SGK 2) Bài tập 3 trang 72 / SGK Có 3 kim loại là nhôm, bạc, sắt. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng kim loại. Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ. Viết các phương trình hóa học để nhận biết.

Slide 11: 

11 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I 2) Sự chuyển đổi các loại hợp chất vô cơ thành kim loại II. Bài tập 1) Bài tập 2 trang 72 / SGK 2) Bài tập 3 trang 72 / SGK Có 3 kim loại là nhôm, bạc, sắt. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng kim loại. Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ. Viết các phương trình hóa học để nhận biết. - Các bước tiến hành Lấy mỗi kim loại một ít làm mẫu thử Cho các mẫu thử tác dụng với dd NaOH Mẫu thử nào có bọt khí bay ra là nhôm 2Al +2NaOH +2H2O  2NaAlO2 +3H2 (k) Hai mẫu thử còn lại cho tác dụng dd HCl Mẫu nào có khí thoát ra là sắt, chất còn lại là bạc không phản ứng. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (k)

Slide 12: 

12 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I 2) Sự chuyển đổi các loại hợp chất vô cơ thành kim loại II. Bài tập 1) Bài tập 2 trang 72 / SGK 2) Bài tập 3 trang 72 / SGK 3) Thả 12g hỗn hợp Al và Ag vào dd H2SO4 7,35%. Sau khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 13,44 lit khí H2 (ở đktc). Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Tính khối lượng dd H2SO4 7,35%.

Slide 13: 

13 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1) Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vô cơ Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I 2) Sự chuyển đổi các loại hợp chất vô cơ thành kim loại II. Bài tập 1) Bài tập 2 trang 72 / SGK 2) Bài tập 3 trang 72 / SGK 3) Thả 12g hỗn hợp Al và Ag vào dd H2SO4 7,35%. Sau khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 13,44 lit khí H2 (ở đktc). a. Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Tính khối lượng dd H2SO4 7,35%. nH2 =13,44: 22.4 = 0,6 mol Chỉ có Al phản ứng Ag không phản ứng . 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2(k) 2mol 3mol 1mol 3mol 0,4mol 0,6mol 0,2mol 0,6mol mAl=0,4.27 = 10,8g  mAg= 12-10,8 = 1,2 g %mAl =10,8 x 100/ 12 = 90% % mAg = 100 - 90 = 10% mH2SO4 = 0,6.98 = 58,8 g mddH2SO4= 58,8.100/7,35 = 800 gam

Slide 14: 

14 Củng cố TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP

Slide 15: 

15 1.Bài tập 4/72: Chọn đáp án đúng a/ FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2. b/ NaOH, CuO, Ag, Zn. c/ Mg(OH)2, CaO, K2SO3, NaCl. d/ Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2. Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây :

Slide 16: 

16 2. Bài tập 5/72: Chọn đáp án đúng a/ FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3. b/ H2SO4, SO2, CO2, FeCl2. c/ HNO3, HCl, CuSO4, KNO3. d/ Al, MgO, H3PO4, BaCl2. Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây : Đáp án: b

Slide 17: 

17 3. Không phản ứng đánh dấu (o), có phản ứng đánh dấu (x): X X X X O O O O O O O O O O X X

Slide 18: 

18 4. Bài tập 6/72 : Chọn phương án đúng a/ Nước vôi trong. b/ Dung dịch HCl. c/ Dung dịch NaCl. d/ Nước. Giải thích và viết các phương trình hóa học nếu có. Sau khi làm thí nghiệm có những khí thải độc hại sau : HCl, H2S, CO2, SO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?

Slide 19: 

19 Làm sạch khí độc hại HCl, H2S, CO2, SO2 : SO2 CO2 H2S HCl SO2 SO2 SO2 PTHH: Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O (r)

Slide 20: 

20 Làm sạch khí độc hại HCl, H2S, CO2, SO2 : CO2 H2S HCl PTHH: Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O (r) CO2 CO2 CO2 Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O (r)

Slide 21: 

21 Làm sạch khí độc hại HCl, H2S, CO2, SO2 : H2S HCl PTHH: H2S H2S H2S Ca(OH)2 + H2S CaS + H2O 2 PTHH: Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O (r) Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O (r)

Slide 22: 

22 Làm sạch khí độc hại HCl, H2S, CO2, SO2 : H2S HCl PTHH: HCl HCl HCl HCl CaCl2 Ca(OH)2 + HCl CaCl2 + H2O 2 2 Ca(OH)2 + H2S CaS + H2O 2 PTHH: Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O (r) Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O (r)

Slide 23: 

23 - Ôn tập các kiến thức cơ bản, các bài tập về hỗn hợp, xác định công thức - Ôn tập theo đề cương ôn tập HKI, học kĩ để chuẩn bị kiểm tra - Bài tập nhà: 1,7,8,10 /sgk tr 72 Dặn dò - Hướng dẫn tự học

Slide 24: 

24 Please leave Show intact Music : Serenade – Isaac Stern CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM

Slide 25: 

25 Kính chúc quý thầy cô khỏe mạnh , hạnh phúc và thành công CÙNG CÁC EM HỌC SINH LỚP 9/1

authorStream Live Help