V6 dong tu

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

Chào mừng quý thầy cô cùng các em học sinh!

Slide 2: 

TRƯỜNG THCS LỘC BỔN PHÒNG GIÁO DỤC PHÚ LỘC BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ MÔN: NGỮ VĂN LỚP 6 Tiết 62: ĐỘNG TỪ Giáo viên thực hiện: Đỗ Thị Giàu Lộc Bổn: 12/ 2009

I - Kiểm tra bài cũ: : 

I - Kiểm tra bài cũ: Chỉ từ là gì ? Trong câu chỉ từ hoạt động như thế nào ? Xác định chỉ từ và chỉ ra hoạt động của chỉ trong ví dụ sau: VD: Làng kia - Chỉ từ là những từ dựng để trỏ vào sự vật nhằm xỏc định vị trớ của sự vật trong khụng gian hoặc thời gian. - Hoạt động: Chỉ từ làm phụ ngữ cho cụm danh từ, có thể làm chủ ngữ, trạng ngữ. VD: Làng kia -Xác định vị trí của “làng” trong không gian. - Làm phụ ngữ cho danh từ “ làng”.

Slide 4: 

Tiếng Việt ĐỘNG tỪ TIẾT: 62

Slide 5: 

I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ: 1. Tìm hiểu ví dụ: a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người. (Em bé thông minh) c. Biển vừa treo lên, có người qua đường xem, cười bảo: - Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá “tươi”? ( Treo biển) b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(...) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương. (Bánh chưng, bánh giầy)

Slide 6: 

I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ: 1. Tìm hiểu ví dụ: a. Đi, đến, ra, hỏi. b. Lấy, làm, lễ. c. Treo, có, xem, cười, bảo, bán, phải, đề. 2. Kết luận: - Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.

Slide 7: 

1 2 3 4 5 6 đánh chạy đá Đọc, học bay cười

Slide 8: 

I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ: 1. Tìm hiểu ví dụ: a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người. (Em bé thông minh) c. Biển vừa treo lên, có người qua đường xem, cười bảo: - Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá “tươi”? ( Treo biển) b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(...) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương. (Bánh chưng, bánh giầy)

Slide 9: 

I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ: 1. Tìm hiểu ví dụ: 2. Kết luận: a. Khái niệm: - Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật. b. Khả năng kết hợp: - Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...

Slide 10: 

a. Gió thổi. b. Nam đang học bài. c. Học là nhiệm vụ của học sinh. CN CN CN VN VN VN Động từ làm vị ngữ. Động từ làm chủ ngữ. Ví dụ:

Slide 11: 

I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ: 1. Ví dụ: a. Khái niệm: - Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật. b. Khả năng kết hợp: - Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,... c. Chức vụ cú pháp: - Chức vụ chính của động từ là làm vị ngữ. - Khi động từ làm chủ ngữ thì mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ.. 2. Kết luận:

Slide 12: 

Sự khác biệt giữa động từ và danh từ: - Kết hợp với các từ: đã, sẽ đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,... - Không kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,... - Làm vị ngữ trong câu. Khi làm chủ ngữ mất khả năng với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,… -Thường làm chủ ngữ trong câu. Nếu làm vị ngữ phải có từ “là” đứng trước. Vd:Học sinh đang làm bài - Mai là học sinh. Vd: Nam đang học bài. Vd:Chú mèo rất dễ thương. Vd: Lan đang lao động. -Lao động là vinh quang.

Slide 13: 

Xếp các động từ sau vào bảng phân loại ở bên dưới: buồn, chạy, cười, dám, đau, đi, định, đọc, đứng, gãy, ghét, hỏi, ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu. Trả lời các câu hỏi: Làm sao? Thế nào? Động từ mà thường đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau. Động từ mà không đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau. Trả lời câu lỏi: Làm gì? dám, toan, định. đi, chạy, cười, đọc, hỏi, ngồi, đứng. buồn, gãy, ghét, đau, nhức, nứt, vui, yêu. I. Các loại động từ. II. Các loại động từ. 1. Tìm hiểu ví dụ.

Slide 14: 

I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ: II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ CHÍNH: 1. Tìm hiểu ví dụ: ĐỘNG TỪ ĐỘNG TỪ TÌNH THÁI ( Thường đòi hỏi các động từ khác đi kèm) Vd: Lan định đi Lào. ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI (Không đòi hỏi các động từ khác đi kèm) Vd: Mai đọc sách. Động từ chỉ hành động- Trả lời câu hỏi: Làm gì? Vd: Hoa viết thư. Động từ chỉ trạng thái- Trả lời câu hỏi: Làm sao? Thế nào? Vd:Nam buồn vì điểm thấp. 2. Kết luận:

Slide 15: 

Nhóm những động từ nào thuộc động từ tình thái ? a/ Làm, đi, ở, ăn. b/ Nhớ, thương, buồn, giận. c/ Dự định, cần, phải, bèn. d/ Đứng, ngồi, chạy, nay. c/ Dự định, cần, phải, bèn. I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ: II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ CHÍNH: Bài tập bổ trợ.

Slide 16: 

I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ: II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ CHÍNH: III. LUYỆN TẬP: Bài tập 1: Câu1: Trong câu “Hoa làm bài tập.”? B. Từ “muốn” là động từ chỉ hành động. B. Từ “làm” là động từ chỉ trạng thái. Câu 2: Trong câu “Hà muốn đi mua quần áo.”? A. Từ “muốn” là động từ tình thái. A. Từ “làm” là động từ chỉ hành động.

Slide 17: 

Bài tập 2: Tìm động từ trong bài “ Lợn cưới, áo mới” Có anh tính hay khoe của. Một hôm, may được cái áo mới, liền đem ra mặc, rồi đứng hóng ở cửa, đợi có ai đi qua người ta khen. Đứng mãi từ sáng đến chiều chả thấy ai hỏi cả, anh ta tức lắm. Đang tức tối, chợt thấy một anh, tính cũng hay khoe, tất tưởi chạy đến hỏi to: - Bác có thấy con lợn cưới của tôi chạy qua đây không? Anh kia liền giơ ngay vạt áo ra, bảo: - Từ lúc tôi mặc cái áo mới này, tôi chẳng thấy con lợn nào chạy qua đây cả! (Theo Truyện cười dân gian Việt Nam)

Slide 18: 

I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ: II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ CHÍNH: III. LUYỆN TẬP: Bài tập 2: Tìm động từ trong bài “ Lợn cưới, áo mới” Có, khoe, may, đem ra, mặc, đứng, hóng, đợi, đi, khen, thấy, hỏi, tức tối, tất tưởi, chạy, giơ, bảo, mặc, hay, chả, liền, chợt, được, tức, đến… Động từ chỉ hành động: Động từ chỉ trạng thái: Động từ tình thái: Khoe, may, đi, khen, đến, thấy, hỏi, chạy, đứng, hỏi, bảo, mặc, đợi, đến, thấy, mặc, ra, đem, tất tưởi, giơ,… Được, tức, tức tối. Hay (khoe); chả (thấy); chợt (thấy); có (thấy); liền (giơ).

Slide 19: 

Bài tập 3: Câu chuyện buồn cười ở chỗ: - Sự đối lập giữa hai động từ “đưa><cầm” một cách hài hước, thú vị để bật ra tiếng cười. Qua đó thấy rõ sự tham lam, keo kiệt của nhân vật trong truyện. Đặc điểm của động từ. II. Các loại động từ chính. III. Luyện tập. Bài tập 1 Bài tập 2:

Xem hình ảnh và đặt câu có dùng động từ : 

Xem hình ảnh và đặt câu có dùng động từ

Slide 21: 

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Học bài - Làm bổ sung bài tập 1. - Làm bài tập 3 ở sách giáo khoa. - Bài tập thêm: Viết đoạn văn từ 7-10 câu có sử dụng động từ. Soạn bài : “ Cụm động từ” + Cụm động từ là gì? + Cấu tạo của cụm động từ?

Slide 22: 

Chào tạm biệt

authorStream Live Help