T8 lien he thu tu va phep cong

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

QUÍ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ LỚP Nhiệt liệt chào mừng Gv: Lê Thái Sơn - PGD Huyện Sông Hinh

Slide 2: 

Giáo viên : Lê Thái Sơn – Trwờng PT DT-NT Sông Hinh Chương IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Slide 3: 

1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:

Slide 4: 

1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 5: 

1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b. Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 6: 

1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: = < > Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 7: 

= < > 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 8: 

= < > 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 9: 

= < > < 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 10: 

= < > < < 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 11: 

= < > < 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 12: 

= < > < 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 13: 

= < > < < > 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 14: 

= < > < < > 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 15: 

= < > < > 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 16: 

= < > < > 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 17: 

= < > < < > = 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 18: 

= < > < < > = 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 19: 

= < > < > = 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 20: 

= < > < > = 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 21: 

= < > < < > = < 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 22: 

= < > < < > = < 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.

Slide 23: 

1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b. a = b a < b a > b Nếu số a không nhỏ hơn số b Nếu số a không nhỏ hơn số b a ≥ b Nói gọn là: a lớn hơn hoặc bằng b Ví dụ: Với mọi x: x2 ≥ 0 Nếu c là số không âm: c ≥ 0 a = b a < b a > b Nếu số a không lớn hơn số b Nếu số a không lớn hơn số b a ≤ b Nói gọn là: a nhỏ hơn hoặc bằng b Ví dụ: Với mọi x: - x2 ≤ 0 Nếu y không lớn hơn 3: y ≤ 3 Số a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ≤ b.

Slide 24: 

Trò Chơi Đôi Bạn Hiểu Ý a lớn hơn hoặc bằng 0

Slide 25: 

Trò Chơi Đôi Bạn Hiểu Ý 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

Slide 26: 

2. Bất đẳng thức: 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b. Số a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ≤ b. Ví dụ 1: Bất đẳng thức: 7 + (-3) > -5 Vế trái là: Vế phải là: Bất đẳng thức: 7 + (-3) > -5 7 + (-3) -5

Slide 27: 

NHÌN THẤU ĐOÁN TÀI

Slide 28: 

3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng: - 4 < 2 2. Bất đẳng thức: 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b. Số a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ≤ b.

Slide 29: 

- 4 + 3 < 2 + 3 - 4 < 2 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng: 2. Bất đẳng thức: 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b. Số a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ≤ b. -4 + 3 2 + 3

Slide 30: 

- 4 + (-3) < 2 + (-3) H O A T Đ Ô N G N H O M 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 1 phút 40 giây 20 giây 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng: 2. Bất đẳng thức: 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b. Số a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ≤ b.

Slide 31: 

- 4 + (-3) < 2 + (-3) H O A T Đ Ô N G N H O M 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng: 2. Bất đẳng thức: 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b. Số a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ≤ b. -4 + (-3) 2 + (-3) - 4 + c < 2 + c

Slide 32: 

- 4 < 2 - 4 + 3 < 2 + 3 - 4 + (-3) < 2 + (-3) - 4 + c < 2 + c Với ba số a, b và c ta có: Nếu a < b thì: a + c b + c Nếu a b thì: a + c b + c Nếu a > b thì: a + c b + c Nếu a b thì: a + c b + c < > Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho. < < 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng: 2. Bất đẳng thức: 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b. Số a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ≤ b.

Slide 33: 

Ví dụ: Chứng tỏ: 5000 + (-24) > 4800 + (-24) Ta có: 5000 > 4800 Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho. 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng: 2. Bất đẳng thức: 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b. Số a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ≤ b. Giải: Aùp dụng tính chất suy ra: 5000 + (-24) > 4800 + (-24) suy ra: 5000 + (-24) > 4800 + (-24)

Slide 34: 

Giải: Ta có: - 2004 > - 2005 Aùp dụng tính chất Suy ra: - 2004 + ( - 777 ) > - 2005 + ( - 777 ) Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho. 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng: 2. Bất đẳng thức: 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b. Số a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ≤ b.

Slide 35: 

Chú ý: Tính chất của thứ tự cũng chính là tính chất của bất đẳng thức. Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho. 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng: 2. Bất đẳng thức: 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b. Số a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ≤ b.

Slide 36: 

Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho. 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng: 2. Bất đẳng thức: 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: Các kí hiệu: Số a bằng số b, kí hiệu a = b. Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b. Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b. Số a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ≤ b. - 4 + c < 2 + c với mọi số c?

Slide 37: 

A C D B Bài 1: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? ĐÚNG ĐÚNG ĐÚNG ĐÚNG SAI SAI SAI SAI

Slide 38: 

Bài 4:( Sgk - Trang 37 ) Một biển báo giao thông như hình bên cho biết vận tốc tối đa mà các phương tiện giao thông được đi trên quảng đường có biển quy định là 20km/h. Nếu một ô tô đi trên đường đó có vận tốc là a thì a phải thoả mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau: a > 20 a ≥ 20 Bài tập a ≤ 20 a < 20 20

Slide 39: 

60

Slide 41: 

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC BÀI VỪA HỌC: Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ( dưới dạng công thức và phát biểu thành lời ) và cho ví dụ áp dụng. Làm bài tập: 2, 3 sách giáo khoa trang 37 2, 4, 7 sách bài tập trang 41 - 42

Slide 42: 

BÀI 3: (Sgk - trang 37 ) So sánh a và b nếu: a) a - 5 ≥ b - 5 b) 15 + a ≤ 15 + b HƯỚNG DẪN TỰ HỌC HƯỚNG DẪN CÂU ( a ): a  b a - 5 ≥ b - 5 a - 5 + 5 ≥ b - 5 + 5 a - 5 + 5 ≥ b - 5 + 5

Slide 43: 

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC BÀI VỪA HỌC: Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ( dưới dạng công thức và phát biểu thành lời ) và cho ví dụ áp dụng. Làm bài tập: 2, 3 sách giáo khoa trang 37 2, 4, 7 sách bài tập trang 41 - 42 BÀI SẮP HỌC: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN Cho (-2) < 3 Tính và nhận xét các kết quả sau: (-2).3  3.3 (-2).(-3)  3.(-3) (-2).8  3.8 (-2).(-8)  3.(-8)

Slide 44: 

Xin chân thành cảm ơn giáo viên chủ nhiệm và toàn thể học sinh lớp 8B Kính chúc hội thi thành công tốt đẹp. Kính chúc quí thầy cô sức khoẻ. Và kính chúc các em lớp 8B ngày càng học giỏi hơn nữa.

authorStream Live Help