S6_17 Chia da thuc mot bien da sap xep

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về dự giờ Đại số lớp 8c Người thực hiện: Vũ Thị Phương TRƯỜNG TH.CS VẠN THÁI

KIỂM TRA BÀI CŨ : 

KIỂM TRA BÀI CŨ C©u 1: a) Ph¸t biÓu quy t¾c chia ®a thøc A cho ®¬n thøc B (tr­êng hîp c¸c h¹ng tö cña ®a thøc A ®Òu chia hÕt cho ®¬n thøc B). b) Ch÷a bµi tËp 64c ( tr 28 – SGK). C©u 2: Thùc hiÖn phÐp nh©n hai ®a thøc sau (nh©n theo cét däc): (x2 – 4x -3)(2x2 – 5x + 1) Đáp án: Câu 1: a) Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau. b) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy = xy + 2xy2 - 4

Slide 3: 

Câu 2: x2 – 4x – 3 2x2 – 5x + 1 x2 – 4x – 3 + -5x3 + 20x2 + 15x 2x4 – 8x3 – 6x2 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 (x2 – 4x – 3)(2x2 – 5x + 1) = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3

Slide 4: 

Kiểm tra lại tích (x2 – 4x – 3) (2x2 – 5x + 1) có bằng (2x4 – 13x3 + 15x2 +11x – 3) hay không? ?.

Slide 5: 

Kiểm tra lại tích (x2 – 4x – 3) (2x2 – 5x + 1) có bằng (2x4 – 13x3 + 15x2 +11x – 3) hay không? ?. x2 – 4x – 3 2x2 – 5x + 1 x2 – 4x – 3 + -5x3 + 20x2 + 15x 2x4 – 8x3 – 6x2 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 (x2 – 4x – 3)(2x2 – 5x + 1) = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3 Giải:

Slide 6: 

Chú ý: Người ta chứng minh được rằng đối với hai đa thức tuỳ ý A và B của cùng một biến ( B ≠ 0), tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q và R sao cho A = B.Q + R, trong đó R bằng 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B (R được gọi là dư trong phép chia A cho B). Khi R = 0 phép chia A cho B là phép chia hết.

Slide 7: 

Bài 67a (SGK tr31). Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia: (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3);

Slide 8: 

Bài 67a (SGK tr31). Sắp xếp đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia: (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3) Giải (x3 – x2 – 7x + 3) : (x – 3) x3 – x2 – 7x + 3 x – 3 x3 – 3x2 x2 + 2x – 1 2x2 – 7x + 3 2x2 – 6x -x + 3 -x + 3 0 (x3 – x2 – 7x + 3) : (x – 3) = x2 + 2x - 1

Slide 9: 

Bài 69(SGK,31). Cho hai đa thức: A = 3x4 + x3 + 6x – 5 và đa thức B = x2 + 1. Tìm dư R trong phép chia A cho B rồi viết A dưới dạng A = B.Q + R. Giải: 3x4 + x3 + 6x – 5 x2 + 1 3x4 + 3x2 3x2 + x – 3 x3 – 3x2 + 6x – 5 x3 + x – 3x2 + 5x – 5 – 3x2 – 3 5x – 2 - - - (3x4 + x3 + 6x – 5) = (x2 + 1)(3x2 + x – 3 ) + (5x – 2) Viết A dưới dạng: A = B.Q + R

Slide 10: 

LƯU Ý Khi thực hiện chia đa thức một biến - Sắp xếp các đa thức theo cùng một thứ tự (lũy thừa giảm dần của biến) - Khi đặt phép chia, nếu đa thức bị chia khuyết hạng tử bậc nào thì ta cần để trống ô đó.

Slide 11: 

Bài 68 (tr 31 – SGK): b) (125x3 + 1) : (5x + 1) = [(5x)3 + 1] : (5x + 1) = (5x + 1)[(5x)2 – 5x.1 + 12] : (5x + 1) = 25x2 – 5x + 1 c) (x2 – 2xy + y2) : (y – x) = (y – x)2 : (y – x) = y - x

Slide 12: 

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Học bài, nắm vững các bước của “thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp xếp. Biết viết đa thức A dưới dạng A = B.Q + R Bài tập về nhà: 67b, 70 (SGK_31,32) 48, 49 (SBT_8) Bài tập: Với giá trị nào của a thì đa thức x3 – 7x2 + ax chia hết cho đa thức x – 2. HD: Đặt phép chia, tiến hành chia bình thường cho đến khi dư cuối cùng là đa thức chỉ còn chứa a, cho dư cuối cùng bằng 0 để tìm a.

Slide 13: 

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM !

authorStream Live Help