GreensoftERP

Views:
 
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

GIỚI THIỆU GIẢI PHÁP PHẦN MỀM:

GIỚI THIỆU GIẢI PHÁP PHẦN MỀM Trình bày: Vũ Quang Hưng Giám đốc kinh doanh CÔNG TY CỔ PHẦN PHẦN MỀM XANH Hà nội: 137 Hoa Bằng, Cầu Giấy, Hà Nội TP.HCM: 129F, Lê Văn Thọ, P.11, Q. Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh Greensoft ERP QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP TOÀN DIỆN Enterprise Resource Planning

Tính năng nổi bật:

Tính năng nổi bật Kh ả năng quản lý thông tin linh hoạt: Được thiết kế mềm dẻo theo các module, từ đó cho phép doanh nghiệp cập nhật thông tin nhanh chóng và chính xác theo đúng nghiệp vụ của từng bộ phận. * Người sử dụng có thể tự bổ xung hệ thống danh mục, báo cáo mới,… Qu ản lý đa chi nhánh, đơn vị thành viên: Theo mô hình tập trung hoặc phân tán Qu ản lý đa tiền tệ (VND, USD, EUR,…) Qu ản lý đa ngôn ngữ: Font Unicode (Tiếng Việt, Anh, Trung, Nhât,…) C ó khả năng tra cứu thông tin mọi lúc, mọi nơi trên mạng internet K hả năng tích hợp với Microsoft Office (Word, Excel, …) T ính bảo mật cao (sử dụng hệ quản trị dữ liệu SQL Server)

Slide 3:

Công nghệ sử dụng H ệ điều hành : Microsoft Windows 2000/2003 server Microsoft Windows 2000 pro /XP/Vista/7 C ông cụ phát triển : Microsoft Visual Studio 2005 (C#) Crystal Report 10.0 C ông cụ triển khai : Microsoft .NET Framework 2.0 Crystal report 10.0 Runtime H ệ quản trị cớ sở dữ liệu : Microsoft SQL Server 2000/2005 Standard Microsoft SQL Server 2000 Personal Microsoft SQL Server 2005 Express

Slide 4:

Các phân hệ nghiệp vụ Quản lý mua hàng Qu ản l ý ph â n ph ối Quản lý bán hàng Quản lý Hàng tồn kho Kế toán vốn bằng tiền Kế toán tổng hợp Kế toán công nợ phải trả Kế toán công nợ phải thu Qu ản l ý k ế to án Kế toán chi phí & giá thành Qu ản lý tài sản cố định Bảng lương Quản lý nhân sự Tích hợp Thẻ chấm công Qu ản l ý ngu ồ n l ực Qu ản l ý t ài s ản Qu ản lý sản xuất Quản lý Đơn đặt hàng Qu ản lý nhu cầu nguyên vật liệu

Slide 5:

Quản lý bán hàng Quản lý hàng tồn kho Quản lý mua hàng Kế toán vốn bằng tiền Kế toán công nợ phải thu Kế toán công nợ phải trả Quản lý tài sản cố định Kế toán chi phí & giá thành Kế toán tổng hợp Bảng lương Quản lý nhân sự Thẻ chấm công Sơ đồ liên kết Quản lý sản xuất

Slide 6:

Greensoft ERP QUẢN LÝ BÁN HÀNG, MUA HÀNG, HÀNG TỒN KHO

Slide 7:

Thanh toán tiền hàng Nhập hàng Lập đơn hàng mua Tổng quan về mua hàng

Slide 8:

Qu ản lý đầy đủ các thông tin về nhà cung cấp Tính năng chính về mua hàng Qu ản lý chi tiết về đơn hàng Qu ản lý chi tiết các loại chi phí mua hàng: Chi phí nhập khẩu, chi phí vận chuyển, bảo hiểm, … B áo cáo quản lý mua hàng chi tiết, tổng hợp Kết nối với các phân hệ khác Qu ản lý chi tiết hàng mua trả lại cho nhà cung cấp

Slide 9:

Tổng quan về bán hàng Thu tiền hàng Xu ất hàng Lập đơn hàng b án

Slide 10:

Qu ản lý đầy đủ các thông tin về khách hàng Tính năng chính về bán hàng Qu ản lý chi tiết về đơn hàng bán Qu ản lý chi tiết hàng bán trả lại B áo cáo quản lý bán hàng chi tiết, tổng hợp Kết nối với các phân hệ khác

Slide 11:

Tổng quan hàng tồn kho Gi á thành sản phẩm Xu ất kho v ật tư Phi ếu yêu cầu xuất vật tư Nh ập thành phẩm

Slide 12:

Qu ản lý đầy đủ các thông tin về vật tư, hàng hóa Tính năng chính về hàng tồn kho Qu ản lý kho hàng, chi tiết kho hàng đến từng vị trí trong kho T ính giá hàng tồn kho theo nhiều phương pháp (TB, FIFO, LIFO, …) B áo cáo quản lý hàng tồn kho chi tiết, tổng hợp, báo cáo quản trị hàng tồn kho (tuổi nợ, tuổi nợ trung bình) Kết nối với các phân hệ khác

Slide 13:

Greensoft ERP PHÂN HỆ KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

Slide 14:

Kế toán vốn bằng tiền Kế toán tổng hợp Kế toán công nợ phải trả Kế toán công nợ phải thu Kế toán chi phí & giá thành Kế toán tài sản cố định Sơ đồ phân hệ

Slide 15:

Các chức năng chính L à trung tâm tập hợp và xử lý số liệu C ập nhật theo các quyết định, thông tư mới nhất của BTC H ố trợ nhiều hình thức sổ sách kế toán Cho ph ép khai báo hệ thống danh mục theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp Liên kết với hệ thống ‘Hỗ trợ kê khai’ của tổng cục thuế Cung cấp số liệu tài chính rõ ràng Kiểm soát công nợ chặt chẽ Quản lý dòng tiền hiệu quả

Slide 16:

Quản lý vốn bằng tiền Quản lý thu, chi Quản lý ngoại tệ Theo dõi thu, chi chi tiết theo hoá đơn, theo khách hàng/ nhà cung cấp Theo dõi nhiều ngoại tệ khác nhau Có nhiều tiện ích trong việc cập nhật thuế GTGT

Slide 17:

Ho á đơ n mua (b án) hàng Ho á đơ n Mua (b án) dịch vụ Ho á đơ n Ph â n b ổ chi tiền h àng cho ho á đơ n Đánh gi á ch ê nh l ệch t ỷ gi á B áo c áo c ô ng n ợ Kế toán vốn bằng tiền Ch ứng t ừ ph ải tr ả (thu) kh ác Quy trình quản lý công nợ

Slide 18:

Greensoft ERP PHÂN HỆ QUẢN LÝ TÀI SẢN

Slide 19:

T ính kh ấu hao Đ i ều ch ỉnh kh ấu hao Ph â n b ổ kh ấu hao Khai b áo th ô i kh ấu hao Đ i ều ch ỉn h gi á tr ị TSC Đ Khai b áo tăng, gi ảm t ài s ản Đ i ều chuy ển b ộ ph ận C ập nh ật th ô ng tin Lo ại t ài s ản T ài s ản Bảo dưỡng Thay đổi Năng suất Nhân viên điều hành Quy trình quản lý tài sản Cảnh báo đến hạn bảo dưỡng

Slide 20:

Greensoft ERP PHÂN HỆ QUẢN LÝ NGUỒN LỰC Trình bày: Nguyễn Hoàng Phát triển sản phẩm CÔNG TY CỔ PHẦN PHẦN MỀM XANH Hà nội: 137 Hoa Bằng, Cầu Giấy, Hà Nội TP.HCM: 129F, Lê Văn Thọ, P.11, Q. Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh

Slide 21:

Số cấp đơn vị không giới hạn (đơn vị mẹ,con) Mỗi bộ phận phòng ban có thể thuộc bộ phận phòng ban khác (không giới hạn cấp) Mô hình tổ chức

Slide 22:

Khai báo lịch sử mức lương tối thiểu, ngạch bậc, hệ số lương, vị trí hưởng lương, khai báo tổng quỹ tiền lương (áp dụng đối với các đơn vị sử dụng lương khoán), định mức phân bổ tiền lương. Khai báo các loại phụ cấp của cán bộ nhân viên (phụ cấp khu vực, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm,…). Các loại phụ cấp, lương được tính theo tháng hoặc dựa vào bảng chấm công hàng ngày để xác định số tiền được hưởng. Tạm ứng và các khoản bất thường Khai báo các khoản phải đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, thuế thu nhập cá nhân Quản lý tiền lương

Slide 23:

Quản lý tiền lương Bảng chấm công hàng ngày hoặc hàng tháng của từng cán bộ, nhân viên (VD: nhân viên A trong tháng 8 làm 3 ngày công thêm giờ ca sáng, 12 ngày công độc hại, nghỉ ốm 1 ngày, đi muộn 2 lần,…) Xác định thu nhập, các khoản giảm trừ của cán bộ nhân viên Tạm ứng lương và các khoản bổ sung cho thu nhập (phụ cấp đường xa, sinh nhật, hướng dẫn tập sự,…) của cán bộ nhân viên ‘ Nâng bậc lương thường xuyên (áp dụng đối với những cán bộ hưởng lương theo ngạch, bậc, vị trí lương được quy định số tháng được nâng lương). Lập kế hoach tiền lương (Như đã giới thiệu ở phân hệ quản lý nhân sự) Tích hợp phân hệ kế toán tài chính (định khoản tự động các khoản thu nhập, giảm trừ của cán bộ, nhân viên) Các báo cáo lao động tiền lương và kế hoạch tiền lương

Slide 24:

Quản lý nhân sự Quản lý hệ thống các bộ chỉ tiêu quản lý Hệ thống các thông tin quản lý nhân sự cho phép khai báo các chỉ tiêu theo các yêu cầu khác nhau của từng doanh nghiệp Hệ thống báo cáo tùy chỉnh và khai báo theo yêu cầu quản lý của từng doanh nghiệp Quá trình biến động của nhân viên không hạn chế do có thể tự khai báo

Slide 25:

Quản lý tuyển dụng Khai báo các chỉ tiêu phân loại tuyển dụng Lập nhu cầu tuyển dụng Xây dựng kế hoạch tuyển dụng Nhận hồ sơ ứng viên dự tuyển Lập kế hoạch phỏng vấn, thi tuyển nhân viên Tổ chức phỏng vấn, thi tuyển và đánh giá kết quả của từng thí sinh tham gia Lập kế hoạch hướng dẫ thử việc cho các cán bộ đủ tiêu chuẩn Quản lý hướng dẫn thử việc và chuyển hồ sơ sang chính thức Quản lý nhân sự

Slide 26:

Quản lý đào tạo Thiết lập các nhu cầu đào tạo từ các đơn vị Lập kế hoạch đào tạo trên nhu cầu Kế hoạch tổ chức lớp đào tạo bồi dưỡng cán bộ Quản lý lớp đào tạo, bồi dưỡng nhân viên, theo dõi kết quả đào tạo từng nội dung Theo dõi tình hình tham gia lớp đào tạo, điểm danh quá trình tham gia của từng nhân viên Quản lý nhân sự

Slide 27:

Quản lý nhân sự Quản lý hồ sơ nhân viên Quản lý quan hệ gia đình (bố, mẹ, con, vợ, chồng,… đã và đang làm việc ở đâu, ngày tháng năm sinh,…) Quản lý và đánh giá sáng kiến, kỹ năng của nhân viên, phong tặng danh hiệu,… Quản lý theo dõi mức lương cơ bản của từng nhân viên Quản lý các quá trình biến động của nhân viên

Slide 28:

Mô hình triển khai Mô hình triển khai phụ thuộc vào các yếu tố: Mô hình tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các phòng, ban, bộ phận sản xuất và đơn vị trực thuộc; Hạ tầng kỹ thuật bao gồm thiết bị, mạng và phần mềm hệ thống công cụ sẵn có hoặc dự định triển khai (có tư vấn); Vị trí địa lý của các đơn vị trực thuộc; Hiểu biết về CNTT của các cá nhân tham gia hệ thống. Mô hình triển khai bao gồm: Mô hình tập trung Mô hình phân tán

Slide 29:

Mô hình triển khai - tập trung Mô hình triển khai tập trung: Là mô hình mà tất cả các đơn vị tham gia hệ thống sử dụng chung cơ sở dữ liệu. Khi đó, toàn bộ các ứng dụng đầu cuối có kết nối mạng đến máy chủ cơ sở dữ liệu và thực hiện cập nhật, tra cứu, tổng hợp thông tin từ cơ sở dữ liệu tập trung. Khi đó mô hình mạng tổng quát như sau:

Slide 30:

Mô hình triển khai – phân tán Mô hình triển khai phân tán: Chúng ta xem mô hình sau:

Slide 31:

Một số khách hàng tiêu biểu Tổng côn g ty xăng dầu quân đôi : 11 đơn vị thành viên Tổng công ty vận tải Hà Nội Tập đoàn công nghệ CMC Công ty phân phối CMC – 8 đơn vị trực thuộc Công ty máy tính CMS Công ty CMC Telecom Công ty Licogi 13: 7 đơn vị thành viên Công ty Licogi 15: 5 đơn vị thành viên Công ty dệt lụa Nam Định Công ty TOYOTA Mỹ Đình Công ty TOYOTA Hải Phòng T ập đoàn sx thức ăn chăn nuôi – East Hope Việt Nam (100% Trung Quốc) … Greensoft Hà Nội: 137 H òa Bằng , Q.C ầu Giấy Greensoft HCM: 129F, Lê Văn Thọ, P.11, Q. Gò Vấp

Slide 32:

CÁM ƠN SỰ QUAN TÂM CỦA QUÝ VỊ!

authorStream Live Help