Hai-mat-phang-vuong-goc

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

BÀI GIẢNG DỰ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG Giáo viên: Nguyễn Hữu Quyết Trường THPT số 1 Bố Trạch

PowerPoint Presentation:

a b a’ b’ O Nêu cách xác định góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian? KI ỂM TRA BÀI CŨ

PowerPoint Presentation:

P Q b a . O a’ b’ a 1 b 1 I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG

PowerPoint Presentation:

I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG 1. Định nghĩa: Góc giữa hai mặt phẳng (P), (Q) là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó. Q b P a P Q . O Chú ý: Kí hiệu: hoặc a  b

PowerPoint Presentation:

I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG 1. Định nghĩa: Q P  B R q p . O a b A C 2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau: Bước 3: Tính góc giữa p và q và kết luận góc giữa (P) và (Q) bằng góc giữa p và q. Bước 1: Xác định =(P)  (Q) . Bước 2: Từ B  , kẻ p  (P), p   kẻ q  (Q), q   Chú ý: hoặc Kí hiệu: Góc giữa hai mặt phẳng (P), (Q) là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.

PowerPoint Presentation:

Q P  q p . B 2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau: Bước 3: Tính góc giữa p và q và kết luận góc giữa (P) và (Q) bằng góc giữa p và q. Bước 1: Xác định =(P)  (Q) . Bước 2: Từ B  , kẻ p  (P), p   kẻ q  (Q), q   I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG 1. Định nghĩa: Chú ý: hoặc Kí hiệu: Góc giữa hai mặt phẳng (P), (Q) là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.

PowerPoint Presentation:

Ví dụ 1: Cho hình chóp S.ABC có SA  (ABC) và SB=SC. Gọi  là góc giữa (ABC) và (SBC). a) Xác định góc  . b) Chứng minh rằng S A BC =S S BC .cos  Q P  q p . B 2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau: Bước 3: Tính góc giữa p và q và kết luận góc giữa (P) và (Q) bằng góc giữa p và q. Bước 1: Xác định =(P)  (Q) . Bước 2: Từ B  , kẻ p  (P), p   kẻ q  (Q), q   I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG 1. Định nghĩa: Chú ý: hoặc Kí hiệu: Góc giữa hai mặt phẳng (P), (Q) là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.

PowerPoint Presentation:

S’=S.cos  3. Diện tích hình chiếu của một đa giác: Trong đó, S là diện tích hình H nằm trong (P), S’ là diện tích hình H’ ( H’ là hình chiếu vuông góc của H lên mp(Q)) và  =((P),(Q)). I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG Q P q  p . B 1. Định nghĩa: 2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau: Bước 3: Tính góc giữa p và q và kết luận góc giữa (P) và (Q) bằng góc giữa p và q. Bước 1: Xác định =(P)  (Q) . Bước 2: Từ B  , kẻ p  (P), p   kẻ q  (Q), q   Q H H’ Góc giữa hai mặt phẳng (P), (Q) là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.

PowerPoint Presentation:

II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC 1. Định nghĩa: Hai mặt phẳng (P) và (Q) được gọi là vuông góc nếu góc giữa chúng bằng 90 0 . Ví dụ 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, SA  (ABC). CMR (SAB)  (ABC). Kí hiệu: (P)  (Q) hoặc (Q)  (P) S A B C 2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau: B3: Tính góc giữa p và q và kết luận góc giữa (P) và (Q) bằng góc giữa p và q. B1: Xác định =(P)  (Q) . B2: Từ B  , kẻ p  (P), p   kẻ q  (Q), q   I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG 3. Diện tích hình chiếu của một đa giác: S’=S.cos  1. Định nghĩa: Góc giữa hai mp là góc giữa hai đt vuông góc với hai mp đó. Q P q  p . B d

PowerPoint Presentation:

2. Định lý (Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc): Nếu trong mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng đó vuông góc. PP chứng minh hai mặt phẳng (P), (Q) vuông góc P Q a 1. Định nghĩa: Kí hiệu: (P)  (Q) hoặc (Q)  (P) hoặc II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC Hai mặt phẳng (P) và (Q) được gọi là vuông góc nếu góc giữa chúng bằng 90 0 . 2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau: B3: Tính góc giữa p và q và kết luận góc giữa (P) và (Q) bằng góc giữa p và q. B1: Xác định =(P)  (Q) . B2: Từ B  , kẻ p  (P), p   kẻ q  (Q), q   I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG 1. Định nghĩa: Góc giữa hai mp là góc giữa hai đt vuông góc với hai mp đó. Q P q  p . B 3. Diện tích hình chiếu của một đa giác: S’=S.cos  b

PowerPoint Presentation:

2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau: B3: Tính góc giữa p và q và kết luận góc giữa (P) và (Q) bằng góc giữa p và q. B1: Xác định =(P)  (Q) . B2: Từ B  , kẻ p  (P), p   kẻ q  (Q), q   I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG 3. Diện tích hình chiếu của một đa giác S’=S.cos  II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC 1.ĐN: 2. Định lý (Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc): 1. Định nghĩa: Góc giữa hai mp là góc giữa hai đt vuông góc với hai mp đó. Ví dụ 3: Cho hình chóp SABCD, có đáy là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD) và SA= Chứng minh rằng (SAD)  (SC D ). S A B C D hoặc a) b) Tính góc giữa (SCD) và (ABCD) c) Tính S S CD

PowerPoint Presentation:

2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau: B3: Tính góc giữa p và q và kết luận góc giữa (P) và (Q) bằng góc giữa p và q. B1: Xác định =(P)  (Q) . B2: Từ B  , kẻ p  (P), p   và kẻ q  (Q), q   I.GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG 3. Diện tích hình chiếu của một đa giác: S’=S.cos  II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC 1.Định nghĩa: 2. Định lý (Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc): 1. Định nghĩa: Góc giữa hai mp là góc giữa hai đt vuông góc với hai mp đó. hoặc Chú ý: hoặc Kí hiệu:

authorStream Live Help