phieu hoc tap

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Wingdings:

BÀI 37 : THỰC HÀNH PHÂN TÍCH KHẨU PHẦN CHO TRƯỚC Tên Thực Phẩm Khối lượng Thành phần dinh dưỡng Năng lượng Muối khoáng vitamin A A 1 A 2 protein lipit gluxit canxi Sắt A B1 B2 PP C BẢNG 37_1: PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN THỨC ĂN A: Lượng cung cấp A1: Lượng thải bỏ A2: Lượng thực phẩm ăn được Tính: A1 = A * tỉ lệ % thải bỏ A2 = A – A1 PHIẾU HỌC TẬP TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TỐ HỌ VÀ TÊN:

Times New Roman:

BẢNG 37_2: BẢNG PHÂN TÍCH KHẨU PHẦN Tên Thực Phẩm Khối lượng Thành phần dinh dưỡng (TPDD) Năng lượng (NL) A A 1 A 2 Protein (Pr) Lipit (L) Gluxit (GL) Gạo tẻ 400 0 400 ? ? ? ? Bánh mì 65 0 65 5.1 0.5 34.2 162 Đậu phụ 75 0 75 8.2 4 0.5 71 Thịt lợn ba chỉ 100 2 98 16.2 21 0 260 Sữa đặc có đường 15 0 15 1.2 1.3 8.4 50 Dưa cải muối 100 5 95 1 0 1.2 9.5 Cá chép 100 40 60 ? ? 0 ? Rau muống 200 30 170 5.4 0 4.3 39 Đu đủ chín 100 12 88 0.9 0 6.8 31 Đường kính 15 0 15 0 0 14.9 60 Sữa su su 65 0 65 1 0.35 8.38 40.75 Chanh 20 5 15 1.35 0 7.2 3.45 Tổng cộng ? ? ? ? Biết trong 100g gạo tẻ: Pr=7.9g; L=1g; GL=76.2g; NL=344kcal. Trong 100g cá chép: Pr=16g; L=3.6g; GL=0; NL=96kcal. Tính TPDD và NL trong 400g gạo tẻ và trong 60g cá chép. Tính TPDD và NL tổng cộng.

Default Design:

BẢNG 37_3: BẢNG NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ Năng lượng Protein Muối khoáng vitamin canxi Sắt A B1 B2 PP C Kết quả tính toán (KQTT) ? 81.55 * 60% = 48.93 492.8 26.81 1082.3 1.23 0.58 36.7 94.6 * 50% = 47.3 Nhu cầu đề nghị (NCĐN) 2200 55 700 20 600 1 1.5 16.4 75 Mức đáp ứng nhu cầu (%) (MĐƯNC) ? ? ? ? ? ? ? ? ? MĐƯNC = KQTT/NCĐN * 100%

authorStream Live Help