3

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

HỘI CHỨNG TẮC – BÁN TẮC Ở TRẺ SƠ SINH:

HỘI CHỨNG TẮC – BÁN TẮC Ở TRẺ SƠ SINH TS.BS. Phạm Diệp Thùy Dương ĐH Y DƯỢC TPHCM

MỤC TIÊU:

MỤC TIÊU Xác định hội chứng tắc - bán tắc . Các tình huống phát hiện Các bệnh lý thường gặp Xử trí tiền phẫu - theo dõi hậu phẫu

Slide3:

1/2000 trẻ sinh sống Do teo hay do hẹp ( nội tại ) hoặc chèn ép ( ngoại lai ) ở 1 - nhiều vị trí của ống tiêu hóa

MỤC TIÊU 1:

MỤC TIÊU 1 Xác định hội chứng tắc - bán tắc

XÁC ĐỊNH HỘI CHỨNG TẮC – BÁN TẮC :

XÁC ĐỊNH HỘI CHỨNG TẮC – BÁN TẮC LÂM SÀNG : tùy vị trí tắc NÔN : tắc càng cao nôn càng sớm ; dịch dạ dày / mật / máu KHÔNG/ CHẬM TIÊU PHÂN SU ( sau H 24 ) hay BẤT THƯỜNG PHÂN SU ( kết thể ) tùy vị trí tắc 3 . CHƯỚNG BỤNG: tắc càng thấp chướng càng rõ ; chú ý vị trí chướng 4. Tiền căn đa ối : tắc càng cao càng thường gặp Ọc dịch xanh : Tình huống cấp cứu (+++) Liệt ruột / NTSS sớm Xoắn ruột VRHT

XÁC ĐỊNH TRẺ CÓ HỘI CHỨNG TẮC – BÁN TẮC :

XÁC ĐỊNH TRẺ CÓ HỘI CHỨNG TẮC – BÁN TẮC B . CẬN LÂM SÀNG : Siêu âm bụng Xquang ngực Xq bụng không sửa soạn Xquang cản quang : tùy vị trí nghi tắc TOGD (Upper GI series # chụp TQ-DD-TT cản quang ) Đại tràng ( Lavement baryté # Contrast enema study) Sinh thiết

XÁC ĐỊNH TRẺ CÓ HỘI CHỨNG TẮC – BÁN TẮC [1] :

XÁC ĐỊNH TRẺ CÓ HỘI CHỨNG TẮC – BÁN TẮC [1]

MỤC TIÊU 2:

MỤC TIÊU 2 Các tình huống phát hiện tắc - bán tắc

CÁC TÌNH HUỐNG PHÁT HIỆN A- SIÊU ÂM TIỀN SẢN:

CÁC TÌNH HUỐNG PHÁT HIỆN A- SIÊU ÂM TIỀN SẢN Nước ối : đa ối . Hình dạng thai : Không thấy DD thai nhi  teo TQ N ếu có dò KQ-TQ  DD bình thường. TQ đọan gần giãn to ( chỉ thấy khi thai nhi nuốt ) Bóng đôi (double bubbles) từ 20-25 tuần  teo tá tràng Các đoạn ruột dãn to, tăng nhu động  tắc ruột non Trực tràng , đại tràng dãn to  Hirschsprung .

CÁC TÌNH HUỐNG PHÁT HIỆN B- TẠI PHÒNG SANH :

CÁC TÌNH HUỐNG PHÁT HIỆN B- TẠI PHÒNG SANH Sùi bọt cua  Sonde DD bị vướng ở mức # 10-11cm  teo TQ Sonde DD  dịch hút >20–30 ml  Tắc đường tiêu hóa trên Đặt sonde trực tràng vào < 3cm  dị dạng HM - TT

CÁC TÌNH HUỐNG PHÁT HIỆN C- TẠI KHOA SƠ SINH :

CÁC TÌNH HUỐNG PHÁT HIỆN C- TẠI KHOA SƠ SINH Nôn : nôn sớm, lượng nhiều / cao >< nôn muộn , lượng ít / thấp Bú sặc , tím , sùi bọt cua  teo TQ Suy hô hấp kém đáp ứng θ  dò KQ-TQ Ọc mật  xoắn ruột , tắc dưới Vater Chậm phân su  sonde trực tràng : “ tháo cống ”  Hirschsprung . Tiêu phân có máu  xoắn ruột , lồng ruột , viêm ruột hoại tử Chướng bụng : tắc càng thấp càng chướng bụng nhiều

MỤC TIÊU 3:

MỤC TIÊU 3 Một số hội chứng tắc - bán tắc thường gặp

MỘT SỐ HỘI CHỨNG THƯỜNG GẶP :

MỘT SỐ HỘI CHỨNG THƯỜNG GẶP Teo thực quản Tắc tá tràng Teo ruột non Ruột xoay bất toàn Tắc ruột phân su Hirschsprung Dị dạng HM-TT Hẹp phì đại môn vị HC nút phân su

TEO THỰC QUẢN Đại cương:

TEO THỰC QUẢN Đại cương 50 - 70% trường hợp có bất thường khác: - DiGeorge syndrome (CATCH-22) Cardiac abnormality (especially tetralogy of Fallot), Abnormal facies, Thymic aplasia, Cleft palate, Hypocalcemia/Hypoparathyroidism - VACTERL:       V - bất thường cột sống , A - hẹp hậu môn , C - bất thường tim mạch , T - lỗ d ò khí thực quản , E - hẹp thực quản , R - bất thường thận, L - Khuyết tật chân tay - CHARGE syndrome (coloboma, heart defects, atresia choanae, retarded development, genital hypoplasia, ear defects/ deafness)

TEO THỰC QUẢN:

TEO THỰC QUẢN 8% <1% 85% <1% 4%

TEO THỰC QUẢN Chẩn đoán:

TEO THỰC QUẢN Chẩn đoán SA tiền sản : đa ối , không có bóng hơi dạ dày , thai nhỏ hơn tuổi thai , dị tật kèm theo. Sau sinh : Suy hô hấp , bú sặc , sùi bọt cua vài giờ sau sinh Sonde dạ dày tắc ở # 10-11 cm tính từ môi Test khí nếu đưa được hết chiều dài ước tính Viêm phổi tái phát Dị tật kèm

TEO THỰC QUẢN Chẩn đoán Xquang:

TEO THỰC QUẢN Chẩn đoán Xquang

TEO THỰC QUẢN Chẩn đoán Xquang:

TEO THỰC QUẢN Chẩn đoán Xquang TYPE C

TEO THỰC QUẢN Xquang TQ cản quang:

TEO THỰC QUẢN Xquang TQ cản quang

TEO THỰC QUẢN Điều trị:

TEO THỰC QUẢN Điều trị Xử trí tiền phẫu : chú ý Nằm đầu cao Hồi sức hô hấp ( tránh NKQ, nếu có thể , vì tăng chướng bụng + sặc ) Hút túi cùng thực quản liên tục Kháng sinh điều trị viêm phổi hít

TEO THỰC QUẢN Điều trị:

TEO THỰC QUẢN Điều trị Phân nhóm xử lý (Waterson 1962) GROUP CHARACTERISTICS STRATEGIES A BW > 2500 g + well Immediate primary repair B < 1800 g-2500g well or >2500g moderate pneumonia , congenital anomalies Delayed repair C <1.8 kg/ higher BW, severe pneumonia, and severe congenital anomalies Staged repair Dunn JC, Fonkalsrud EW, Atkinson JB. Simplifying the Waterston's stratification of infants with tracheoesophageal fistula. Am Surg . Oct 1999;65(10):908-10

TEO THỰC QUẢN Điều trị:

TEO THỰC QUẢN Điều trị Phân nhóm tiên lượng (Spitz 1994): CHD: (major) congenital heart disease GROUP CHARACTERISTICS SURVIVAL I Birthweight > 1500g without CHD 97% II Birthweight < 1500g or CHD 59% III Birthweight < 1500g and CHD 22% Spitz LO et al: Oesophageal atresia: At-risk groups for the 1990s. J Pediatr Surg 29:723, 1994

TEO THỰC QUẢN Điều trị:

TEO THỰC QUẢN Điều trị Hồi sức sau mổ : Nằm đầu cao Hỗ trợ hô hấp Lưu sonde DD 7-10 ngày Nhịn 7-10 ngày Oral Ranitidine 6 tháng Biến chứng sau mổ : Dò miệng nối Hẹp miệng nối ( muộn ) (+++)  nong TQ . Trào ngược DD-TQ (+++).

TẮC TÁ TRÀNG Đại cương :

TẮC TÁ TRÀNG Đại cương Sai sót khi tái lập đường ruột x ảy ra giữa tuần thứ 4 - 5. Thường dị tật kèm và HC Down NN: Nội tại Ngoại lai : tụy nhẫn / dây chằng Ladd/ TM cửa trước tá tràng / tụy nhẫn , ruột đôi , …

TẮC TÁ TRÀNG Lâm sàng:

TẮC TÁ TRÀNG Lâm sàng A- Bệnh sử : Đa ối / Double – bubble sign trên SA tiền sản Nôn ói : ngày đầu sau sinh , +/- dịch mật Không tiêu phân su . B- Khám thực thể : Dấu mất nước Bụng xẹp Dịch dạ dày ( có thể vàng / xanh ) Sonde trực tràng không phân su / kết thể phân su Vàng da

TẮC TÁ TRÀNG Cận lâm sàng :

TẮC TÁ TRÀNG Cận lâm sàng Siêu âm : bóng đôi Xquang bụng : bóng đôi với tá tràng tròn và dãn ( ± ít hơi hỗng tràng nếu có lỗ thông )

TẮC TÁ TRÀNG Chụp TOGD:

TẮC TÁ TRÀNG Chụp TOGD

TẮC TÁ TRÀNG Điều trị:

TẮC TÁ TRÀNG Điều trị Phẫu thuật : Nối tá-tá tràng bên-bên Nối Kimura: xẻ ngang túi cùng trên & xẻ dọc túi cùng dưới Có màng ngăn : xén màng ngăn , nối tá-tá tràng

TEO RUỘT NON Đại cương :

TEO RUỘT NON Đại cương Tai biến MM mạc treo sau 12w tuổi thai. Thường trẻ non tháng, nhẹ cân

TEO RUỘT NON Lâm sàng :

TEO RUỘT NON Lâm sàng A- Bệnh sử : Đa ối Nôn sớm H 24-48, dịch vàng / xanh . Không phân su trong 24g đầu ( có cũng không loại trừ ) B- Khám thực thể : Vàng da Dấu mất nước Bụng chướng +/- quai ruột nổi Sonde dạ dày ra dịch vàng , xanh Sonde trực tràng không phân su / kết thể phân su nhầy trắng

TEO RUỘT NON Xquang bụng (ASP) :

TEO RUỘT NON Xquang bụng (ASP) 2 bóng khí dịch  teo tá tràng 3 bóng khí dịch  teo hỗng tràng Nhiều mực nước hơi  teo hồi tràng Quai ruột non dãn, không hơi trực tràng

TEO RUỘT NON ASP :

TEO RUỘT NON ASP Biến chứng VPM phân su: do thủng, thường trong tử cung

TEO RUỘT NON ASP Biến chứng THỦNG RUỘT :

TEO RUỘT NON ASP Biến chứng THỦNG RUỘT

TEO RUỘT NON Điều trị :

TEO RUỘT NON Điều trị Phẫu thuật : Nối ruột tận-tận (1 thì ) Mở hỗng tràng đầu xa ra da, nuôi ăn qua sonde / teo đoạn đầu hỗng tràng gần góc Treitz ) (3 thì )

TEO RUỘT NON Điều trị :

TEO RUỘT NON Điều trị Biến chứng : Viêm phúc mạc do bục miệng nối  KS, phẫu thuật HC ruột ngắn  nuôi ăn TM 1 phần kéo dài + sữa mẹ

HỘI CHỨNG NÚT PHÂN SU Đại cương + LS:

HỘI CHỨNG NÚT PHÂN SU Đại cương + LS Meconium plug syndrome # Functional immaturity of the colon # Neonatal small left colon syndrome Non tháng (+++); Mẹ tiểu đường LS: Chậm phân su + chướng bụng / tổng trạng khá tốt CĐ: ASP, films trước – sau ( trẻ nghiêng bên và nằm ngửa ) lavement với cản quang tan trong nước giúp CĐ + ĐT ( cần loại bất thường RN, ĐT và Hirschsprung )

HỘI CHỨNG NÚT PHÂN SU X quang:

HỘI CHỨNG NÚT PHÂN SU X quang Multiple dilated loops of bowel but no rectal gas A normal-to-decreased caliber " empty" distal colon and dilated proximal bowel containing multiple plugs.

TẮC RUỘT PHÂN SU (MECONIUM ILEUS) Đại cương:

TẮC RUỘT PHÂN SU (MECONIUM ILEUS) Đại cương 90% ở BN cystic fibrosis (autosomal recessive) Phân su quánh thường gây tắc RN, ở hổng tràng xa / hồi tràng gần Ói mật + chướng bụng trong 48g đầu Sờ thấy khối ruột # xúc xích Thăm TT: phân cứng , khô , xám sậm Xq ĐT thụt cản quang có thể ĐT ( nếu không  PT)

TẮC RUỘT PHÂN SU Xquang:

TẮC RUỘT PHÂN SU Xquang Đá vân/ bó ng hơi xà phòng trong hố chậu P, ít mức nước – hơi, nhiều quai ruột đầy hơi

RUỘT XOAY BẤT TOÀN Đại cương:

RUỘT XOAY BẤT TOÀN Đại cương Sự xoay và cố định không hoàn toàn của ruột xung quanh ĐM mạc treo màng trên trong thời kỳ bào thai. 1 / 500 trẻ sinh sống. Nam = 2 nữ Nếu có hoại tử ruột  tử vong x 25 lần . Nếu có kèm theo bất thường khác  tử vong x 22 lần . Sinh lý và sinh lý bệnh https://www.youtube.com/watch?v=49awxUGZvdY https://www.youtube.com/watch?v=gT85dJTT2QE

XOẮN RUỘT TRÊN RUỘT XOAY BẤT TOÀN Lâm sàng :

XOẮN RUỘT TRÊN RUỘT XOAY BẤT TOÀN Lâm sàng A- Bệnh sử : tùy bệnh cảnh Nôn dịch mật cấp tính ở trẻ trước đó khỏe mạnh Tiêu chảy từng đợt +/- tiêu máu . Đau thượng vị + ói tái phát B- Khám thực thể : Khi có xoắn ruột : Kích thích , quấy khóc Dấu mất nước Sốc ( đau , mất nước , nhiễm trùng ) Bụng chướng Dịch DD vàng , xanh +/- nôn ra máu Tiêu máu

XOẮN RUỘT TRÊN RUỘT XOAY BẤT TOÀN Siêu âm + ASP :

XOẮN RUỘT TRÊN RUỘT XOAY BẤT TOÀN Siêu âm + ASP Dãn lớn dạ dày và đầu gần tá tràng ( Tá tràng kích thước bình thường ) Ít khí ở ruột non đoạn xa

RUỘT XOAY BẤT TOÀN CHƯA XOẮN chụp TOGD:

RUỘT XOAY BẤT TOÀN CHƯA XOẮN chụp TOGD Không xoắn ruột: Góc Treitz ở bên P cột sống. các quai ruột đoạn gần hỗng tràng nằm bên P ổ bụng

RUỘT XOAY BẤT TOÀN Chụp TOGD :

RUỘT XOAY BẤT TOÀN Chụp TOGD Có xoắn ruột: Tắc ruột hoàn toàn / tắc ruột cao “lò xo” hay “corkscrew”  điển hình.

RUỘT XOAY BẤT TOÀN lavement baryté:

RUỘT XOAY BẤT TOÀN lavement baryté - Cản quang không qua được đại tràng ngang ? - Manh tràng vị trí bất thường ?

RUỘT XOAY BẤT TOÀN Điều trị :

RUỘT XOAY BẤT TOÀN Điều trị Phẫu thuật : tháo xoắn , cắt nối ruột hoại tử , mở rộng chân mạc treo Có xoắn  mổ cấp cứu Không xoắn + có triệu chứng  mổ càng sớm càng tốt Không xoắn + không triệu chứng  mổ chương trình

HIRSCHSPRUNG Đại cương :

HIRSCHSPRUNG Đại cương Thiếu bẩm sinh các TB hạch TK của đám rối cơ ruột , khởi điểm từ cơ thắt trong hậu môn đi lên , độ dài đoạn vô hạch thay đổi 25% các t ắc ruột SS . Nam = 5 nữ 20% kết hợp với DTBS khác : HC Down , TBS, bệnh lý thần kinh …

HIRSCHSPRUNG Đại cương:

HIRSCHSPRUNG Đại cương Tần suất

HIRSCHSPRUNG Lâm sàng:

HIRSCHSPRUNG Lâm sàng A- Bệnh sử : Chậm phân su  táo bón . Chướng bụng Nôn muộn ,+/- dịch mật B- Khám thực thể : Bụng chướng , dấu “ rắn bò ” Thăm / Sonde trực tràng: dấu hiệu “ tháo cống ” ±

HIRSCHSPRUNG ASP:

HIRSCHSPRUNG ASP Hình ảnh tắc ruột thấp các quai ruột dãn to, ứ hơi, rõ nhất ở ĐT sigma, ĐT trái, ĐT ngang không có hơi vùng tiểu khung

HIRSCHSPRUNG Xquang ĐT cản quang (lavement baryte) :

HIRSCHSPRUNG Xquang ĐT cản quang ( lavement baryte ) “ Dấu chấm hỏi ” gọn gàng Vô hạch toàn bộ ĐT Thay đổi khẩu kính

HIRSCHSPRUNG Manometrie anorectale:

HIRSCHSPRUNG Manometrie anorectale Không có phản xạ ức chế cơ thắt hậu môn trực tràng ( Rectal anal inhibitor reflex - RAIR)

HIRSCHSPRUNG Chẩn đoán xác định:

HIRSCHSPRUNG Chẩn đoán xác định Sinh thiết hút (Suction rectal biopsy) hay Sinh thiết toàn bề dày trực tràng (Full-thickness rectal biopsy) Vắng mặt của đám rối thần kinh giữa lớp cơ và lớp dưới niêm

HIRSCHSPRUNG Điều trị :

HIRSCHSPRUNG Điều trị Trong gđ SS, khi chưa có CĐ (+) / chờ PT hướng dẫn thân nhân thụt tháo hàng ngày + TD t riệu chứng của biến chứng Viêm ruột non đại tràng Thủng ruột Nhiễm trùng huyết Xử trí trước PT Thụt tháo 2 lần / ngày Chế độ ăn ít chất bã 2-3 ngày trước mổ Kháng sinh 1 ngày trước mổ Phẫu thuật : hạ ĐT qua ngã hậu môn ( làm 3 thì khi cấp cứu ) Biến chứng : Xì miệng nối Hẹp hậu môn  nong

DỊ DẠNG HẬU MÔN-TRỰC TRÀNG Đại cương :

DỊ DẠNG HẬU MÔN-TRỰC TRÀNG Đại cương Nam = nữ Kèm theo: HC VACTERL, t risom y 18 , 21 ,…

DỊ DẠNG HẬU MÔN-TRỰC TRÀNG Chẩn đoán:

DỊ DẠNG HẬU MÔN-TRỰC TRÀNG Chẩn đoán PSARP: posterior sagital anorectoplasty

DỊ DẠNG HẬU MÔN-TRỰC TRÀNG Chẩn đoán :

DỊ DẠNG HẬU MÔN-TRỰC TRÀNG Chẩn đoán PSARVUP, posterior sagittal anorectal vaginourethroplasty

DỊ DẠNG HẬU MÔN-TRỰC TRÀNG Điều trị:

DỊ DẠNG HẬU MÔN-TRỰC TRÀNG Điều trị Phẫu thuật : 1 thì - tạo hình hậu môn : không dò và khoảng cách < 1cm dò tầng sinh môn 3 thì : các TH khá c Sau mổ tạo hình : Nong HM từ N10-14  6 tháng Sơ sinh 1-2 th HM đạt kích thước yêu cầu HMT tạo hình HM đóng HMT

TÓM TẮT CÁC NGUYÊN NHÂN THƯỜNG GẶP:

TÓM TẮT CÁC NGUYÊN NHÂN THƯỜNG GẶP

MỤC TIÊU 4:

MỤC TIÊU 4 Xử trí tiền phẫu & Theo dõi hậu phẫu

XỬ TRÍ TIỀN PHẪU A- Đánh giá & ổn định bệnh nhân :

XỬ TRÍ TIỀN PHẪU A- Đánh giá & ổn định bệnh nhân Lâm sàng : Suy hô hấp Sốc Dấu mất nước Nhiễm trùng Dinh dưỡng Các bệnh lý đi kèm CLS: CTM, CRP, ĐMTB, ĐH, Ion đồ , KMĐM, nhóm máu , Xquang phổi

THEO DÕI HẬU PHẪU Các biến chứng :

THEO DÕI HẬU PHẪU Các biến chứng

THEO DÕI HẬU PHẪU Thời điểm cho ăn lại :

THEO DÕI HẬU PHẪU Thời điểm cho ăn lại Trừ khi có CĐ đặc biệt , cho ăn lại càng sớm càng tốt khi : Bụng mềm , không chướng NĐR (+) Dịch DD: ≤ 2 ml/kg/ ngày nếu màu xanh Nếu có cắt nối ruột : chỉ xem xét ăn lại sau ngày 4