Bài 16 định dạng văn bản tiết 1 - Tin học 6 - HKII

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/tinhocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

1 Môn:Tin Học 6 CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 6A6

PowerPoint Presentation:

2 KIỂM TRA BÀI CŨ Hãy nêu các bước thực hiện sao chép một phần văn bản? * Để sao chép một phần văn bản đã có vào vị trí khác, em thực hiện: Bước 1: Chọn phần văn bản muốn sao chép và nháy nút Copy trên thanh công cụ. Bước 2: Di chuyển con trỏ đến vị trí cần sao chép và nháy nút Paste trên thanh công cụ.

PowerPoint Presentation:

3 Văn bản 1 Văn bản 2

PowerPoint Presentation:

4 Bài 16: Tiết 44: Định dạng văn bản

PowerPoint Presentation:

5 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16: 1.Định dạng văn bản:

PowerPoint Presentation:

6 Văn bản 1 Văn bản 2 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16:

PowerPoint Presentation:

7 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16: 1.Định dạng văn bản:  Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.

PowerPoint Presentation:

8 Văn bản 1 Văn bản 2 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16:

PowerPoint Presentation:

9 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16: 1.Định dạng văn bản:  Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.  Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.

PowerPoint Presentation:

10 Văn bản 1 Văn bản 2 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16:

PowerPoint Presentation:

11 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16: 1.Định dạng văn bản:  Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.  Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.  Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.

PowerPoint Presentation:

12 Văn bản 1 Văn bản 2 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16:

PowerPoint Presentation:

13 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16: 1.Định dạng văn bản:  Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.  Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.  Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản. 2.Định dạng kí tự:

PowerPoint Presentation:

14 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16: 1.Định dạng văn bản:  Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.  Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.  Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản. 2.Định dạng kí tự:  Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.

PowerPoint Presentation:

15 Chưa định dạng kí tự Đã định dạng kí tự Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16:

PowerPoint Presentation:

16 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16: 1.Định dạng văn bản:  Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.  Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.  Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản. 2.Định dạng kí tự:  Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.  Định dạng kí tự bao gồm: Định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ.

PowerPoint Presentation:

17 Chọn phông chữ Chọn cỡ chữ Chọn kiểu chữ đậm Chọn kiểu chữ nghiêng Chọn kiểu chữ gạch chân Hình 1: Thanh công cụ định dạng Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16: Chọn màu chữ Chú ý: Khi không nhìn thấy thanh công cụ định dạng trên cửa sổ chương trình Openoffice.org Writer, ta có thể chọn: View  Toolbars  Formatting để làm xuất hiện thanh định dạng.

PowerPoint Presentation:

18 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16: 1.Định dạng văn bản:  Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.  Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.  Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản. 2.Định dạng kí tự:  Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.  Định dạng kí tự bao gồm: Định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ. a.Sử dụng các nút lệnh: +Định dạng phông chữ: 1. Chọn phần văn bản cần định dạng 2. Nháy mũi tên ở ô Font 3. Chọn phông chữ thích hợp  B1:Chọn phần văn bản cần định dạng. B2:Nháy mũi tên ở ô Font. B3 : Chọn phông chữ thích hợp.

PowerPoint Presentation:

19 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16: 1.Định dạng văn bản:  Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.  Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.  Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản. 2.Định dạng kí tự:  Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.  Định dạng kí tự bao gồm: Định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ. a.Sử dụng các nút lệnh: +Định dạng cỡ chữ: 3. Chọn cỡ chữ thích hợp 1. Chọn phần văn bản cần định dạng 2. Nháy mũi tên ở ô Font size

PowerPoint Presentation:

20 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16: 1.Định dạng văn bản:  Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.  Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.  Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản. 2.Định dạng kí tự:  Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.  Định dạng kí tự bao gồm: Định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ.  B1:Chọn phần văn bản cần định dạng. B2:Nháy mũi tên ở ô Font. B3 : Chọn phông chữ thích hợp. a.Sử dụng các nút lệnh:  B1:Chọn phần văn bản cần định dạng. B2:Nháy mũi tên ở ô Font size. B3 : Chọn cỡ chữ thích hợp. +Định dạng cỡ chữ: +Định dạng phông chữ:

PowerPoint Presentation:

21 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16: 1.Định dạng văn bản:  Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.  Mục đích để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.  Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản. 2.Định dạng kí tự:  Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.  Định dạng kí tự bao gồm: Định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ. B1: Chọn phần văn bản cần định dạng. B2: Nháy mũi tên ở ô Font. B3 : Chọn phông chữ thích hợp. a.Sử dụng các nút lệnh: B1: Chọn phần văn bản cần định dạng. B2: Nháy mũi tên ở ô Font size. B3 : Chọn cỡ chữ thích hợp. B1: Chọn phần văn bản cần định dạng. B2: Nháy các nút Bold (chữ đậm ), Italic (chữ nghiêng ), Underline (chữ gạch chân ). + Định dạng kiểu chữ: B1: Chọn phần văn bản cần định dạng. B2: Nháy mũi tên ở ô Font color. B3: Chọn màu thích hợp. + Định dạng màu chữ: +Định dạng phông chữ: +Định dạng cỡ chữ:

PowerPoint Presentation:

22 Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Bài 16: 1.Định dạng văn bản:  Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.  Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.  Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản. 2.Định dạng kí tự:  Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.  Định dạng kí tự bao gồm: Định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ. B1:Chọn phần văn bản cần định dạng B2:Nháy mũi tên ở ô Font B3 : Chọn phông chữ thích hợp a.Sử dụng các nút lệnh: B1:Chọn phần văn bản cần định dạng B2:Nháy mũi tên ở ô Font size B3 : Chọn cỡ chữ thích hợp B1:Chọn phần văn bản cần định dạng B2:Nháy các nút Bold (chữ đậm), Italic (chữ nghiêng), Underline (chữ gạch chân) B1:Chọn phần văn bản cần định dạng B2:Nháy mũi tên ở ô Font color B3: Chọn màu thích hợp + Định dạng kiểu chữ: + Định dạng màu chữ: +Định dạng phông chữ: +Định dạng cỡ chữ: - Lưu ý: Nếu không chọn trước phần văn bản nào thì các thao tác định dạng trên sẽ áp dụng cho các kí tự gõ vào văn bản.

PowerPoint Presentation:

23 1. Các thao tác phổ biến để định dạng kí tự là: A. Chọn phông chữ; B. Chọn màu sắc; C. Chọn cỡ chữ; D. Chọn kiểu chữ: Chữ nghiêng, đậm, gạch chân E. Tất cả đều đúng. 2. Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân... được gọi là: (a) Phông chữ; (b) Kiểu chữ; (c) Cỡ chữ; (d) Cả (a) và (b), (c ); Hãy chọn phương án đúng? CỦNG CỐ

PowerPoint Presentation:

24 3. Hãy điền tác dụng định dạng kí tự của các nút lệnh sau: Nút dùng để định dạng kiểu chữ............ (b) Nút dùng để định dạng kiểu chữ............ (c) Nút dùng để định dạng kiểu chữ............ 4. Chọn phông chữ em sử dụng nút lệnh nào? (a) (c) (b) (d) Nghiêng Gạch chân Đậm CỦNG CỐ

PowerPoint Presentation:

25 Về nhà học bài và làm bài tập 2,3,4 SGK trang 88. Chuẩn bị bài mới. DẶN DÒ VỀ NHÀ

PowerPoint Presentation:

26 Cảm ơn quý thầy cô giáo đã về dự tiết học hôm nay! Tiết học đến đây kết thúc!

authorStream Live Help