Hinh 11 C3B4 Hai mat phang vuong goc

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/toanhocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

Xin kính chào quí thầy cô và các em học sinh tham dự hội giảng

PowerPoint Presentation:

Hai mặt phẳng vuông góc

Kiểm tra kiến thức cũ:

Kiểm tra kiến thức cũ Câu hỏi 1. Nêu định nghĩa góc giữa hai đường thẳng, hai đường thẳng vuông góc. Trả lời a b’ b a’ O

Kiểm tra kiến thức cũ:

Kiểm tra kiến thức cũ P b a Câu hỏi 2. Nêu định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Trả lời với b và c cắt nhau nằm trong (P)

Hãy so sánh góc giữa hai đường thẳng a và b và góc giữa hai đường thẳng a’ và b’.:

Hãy so sánh góc giữa hai đường thẳng a và b và góc giữa hai đường thẳng a’ và b’. Góc giữa a và b bằng góc giữa a’ và b’. Góc giữa a và b có phụ thuộc vào việc chọn hai đường thẳng a và b không? Cho hai mặt phẳng () và (). Các đường thẳng a và a’ vuông góc với (); b và b’ vuông góc với (). a a’ b b’   O b1 a1

PowerPoint Presentation:

00  (P ; Q)  900 P Q a b Nhận xét 1) §Þnh nghÜa (SGK) I. Góc giữa hai mặt phẳng

PowerPoint Presentation:

  Nếu () // () hoặc ()  () thì góc giữa () và () bằng 00.   a b

PowerPoint Presentation:

. n p q c m   m’ n’ P Giả sử hai mp () và () cắt nhau theo giao tuyến c. a b I . O

PowerPoint Presentation:

2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau. c   a b I . C1. Dùng định nghĩa C2. - Tìm gt c của () và () - Trên c chọn điểm I, từ I ta dựng trong (), a  c và dựng trong (), b  c - Góc giữa () và () là góc giữa a và b.

PowerPoint Presentation:

Ví dụ 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a/2. a) Tính góc giữa (SAB) và (SAC). b) Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC). Tính . c) CMR SABC = SSBC.cos . d) Tính góc giữa (SAC) và (ABC). A B C S

PowerPoint Presentation:

H  Ví dụ. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a/2. a) Tính góc giữa (SAB) và (SAC). b) Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC). Tính . c) CMR SABC = SSBC.cos . A B C S .

PowerPoint Presentation:

3. Diện tích hình chiếu của một đa giác Cho đa giác H nằm trong mặt phẳng () có diện tích S và H’ là hình chiếu vuông góc của H trên mặt phẳng (). Khi đó diện tích S’ của H’ được tính theo công thức: Với  là góc giữa () và (). S’ = S.cos 

PowerPoint Presentation:

Ví dụ 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a/2. d) Tính góc giữa (SAC) và (ABC). A B C S . I Gọi I là trung điểm của AC. Ta có BI  AC SA  (ABC)  SA  BI  BI  (SAC) Mặt khác SA  (ABC) nên Góc giữa (SAC) và (ABC) là góc giữa BI và SA và bằng 900 d) Tính góc giữa (SAC) và (ABC).

II. Hai mặt phẳng vuông góc:

II. Hai mặt phẳng vuông góc 1. Định nghĩa. Hai mặt phẳng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900. Kí hiệu ()  () Q b P c a O B C A Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. CMR các mặt phẳng (OAB), (OAC), (OBC) cũng đôi một vuông góc với nhau. Ví dụ 2 CM: Vì OA  OB và OA  OC Tương tự OB  (OAC) nên OA (OBC) Vậy góc giữa (OBC) và (OAC) là góc AOB = 900

PowerPoint Presentation:

I. Góc giữa hai mặt phẳng 1. Định nghĩa 2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng 3. Diện tích hình chiếu của một đa giác II. Hai mặt phẳng vuông góc 1. Định nghĩa

PowerPoint Presentation:

Câu hỏi 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai? A. Tứ diện ABCD có DA  (ABC), góc giữa (ABC) và (DBC) là ABD. B. Tứ diện ABCD có DA  (ABC). Gọi H là hình chiếu của A trên BC, khi đó góc giữa (ABC) và (DBC) là AHD. C. Tứ diện ABCD có BAD và CAD là các tam giác cân cạnh đáy AD. Gọi I là trung điểm của AD, khi đó góc giữa BAD và (CAD) là BIC. D. Trong mọi tứ diện ABCD, ta đều có SABC = SDBC.cos ,  = ((ABC), (DBC)).

PowerPoint Presentation:

Câu hỏi 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai? A. (P)  (R), (Q)  (R)  (P) // (Q). B. (P)  (R), (Q)  (R)  (P)  (Q). C. (P)  (Q), a  (P), b  (Q)  a  b. D. (P)  (Q), a  (P)  a  (Q). E. (P) // (Q), (R)  (P)  (R)  (Q).

Kết thúc bài giảng:

Kết thúc bài giảng Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô giáo và các em học sinh!

authorStream Live Help