T10 B4 Cac tap hop so

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/toanhocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

Câu 1: Cho D=AWBWC. Chọn câu trả lời sai trong các câu hỏi sau? (A) xA xD (B) xD xA (C) xD xB (D) xD xC Bài cũ: Làm các bài tập trắc nghiệm sau Câu 2: Cho D=AWBUC. Chọn câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau?

PowerPoint Presentation:

Câu 3: Biểu đồ minh họa quan hệ bao hàm của tập số nguyên và số tự nhiên là: Bài cũ: Làm các bài tập trắc nghiệm sau Z N Z N (A) (B) Z N (C) Z N (D)

PowerPoint Presentation:

Câu 4: Biểu đồ minh họa quan hệ bao hàm của tập số nguyên Z , số tự nhiên N và số hữu tỉ Q là: Bài cũ: Làm các bài tập trắc nghiệm sau Z N (A) (B) Q Q Z N Q Z N Q Z N (C) (D)

Bài 4: CÁC TẬP HỢP SỐ:

Bài 4: CÁC TẬP HỢP SỐ I) CÁC TẬP HỢP SỐ ĐÃ HỌC 1) Tập hợp các số tự nhiên N N = {0,1,2,3,......}; N* = {1,2,3,......}; BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TN: Chọn câu trả lời sai trong các câu trả lời sau đây: (A) xN thì xZ (B) xN* thì xZ (C) xZ luôn tồn tại x’Z sao cho x+x’=0 (D) cả ba câu trên đều sai 2) Tập hợp các số tự nhiên Z Z = {....,-3,-2,-1,0,1,2,3,......}; Các số -1,-2,-3,... Là các số nguyên âm. Vậy Z gồm các số tự nhiên và các số nguyên âm

Bài 4: CÁC TẬP HỢP SỐ:

Bài 4: CÁC TẬP HỢP SỐ N Z Q R

CÁC TẬP HỢP SỐ:

CÁC TẬP HỢP SỐ I) CÁC TẬP HỢP SỐ ĐÃ HỌC 3) Tập hợp các số hữu tỷ Q Số hữu tỷ được biểu diễn dưới dạng một phân số , trong đó a,bZ và b0. Hai phân số và biểu diễn cùng một số hữu tỉ khi và chỉ khi ad=bc. Số hữu tỷ cũng được biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hồn Bài tập trắc nghiệm: Chọn câu đúng trong các câu trả lời sau : (A) Cho a,b là những số nguyên, khi đó luôn là số hữu tỷ (B) Cho a,b khác không là những số nguyên, khi đó luôn là số hữu tỷ (C) Cho a,b khác không là những số nguyên, khi đó luôn là số nguyên (D) cả ba câu trên đều sai

PowerPoint Presentation:

2) Tập hợp các số thực R Tập hợp các số thực gồm các số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hồn. Các số thập phân vô hạn không tuần hồn gọi là số vô tỉ. Tập hợp số thực gồm các số hữu tỉ và số vô tỉ Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số và ngược lại. TN: Chọn câu đúng trong các câu trả lời sau : (A) Mọi số vô tỉ bao giờ cũng tồn tại số đối của nó là số hữu tỉ. (B) Tập Q là tập con của tập số vô tỉ (C) Tập các số vô tỉ là tập con của tập Q (D) cả ba câu trên đều sai

CÁC TẬP HỢP SỐ:

CÁC TẬP HỢP SỐ II) CÁC TẬP HỢP THƯỜNG DÙNG CỦA R Trong tốn học ta thường gặp các tập hợp con sau đây của tập hợp các số thực R + Khoảng (a;b) = { x  R | a < x < b } + Đoạn [a;b] = { x  R | a  x  b } + Nửa khoảng [a;b) = { x  R | a  x < b } + Nửa khoảng (a;b] = { x  R | a < x  b }

CÁC TẬP HỢP SỐ:

CÁC TẬP HỢP SỐ II) CÁC TẬP HỢP THƯỜNG DÙNG CỦA R + Khoảng ( - ;b) = { x  R | x < b } + Khoảng (a; + ) = { x  R | x >a } Nửa khoảng ( -  ; b] = { x  R | x  b } Nửa khoảng [a; +  ) = { x  R | x  a }

PowerPoint Presentation:

+Chú ý : Khoảng ( - ; +) = R Ta cũng có : R+ = [ 0; +  ) = { x  R | x  0 } R- = ( -  ; 0] = { x  R | x  0 } R* = { x  R | x  0 } TN: Chọn câu đúng trong các câu trả lời sau : (A) [a,b] T (a,b]; (B) [a,b) T (a,b]; (C) [a,b) T (a,b]; (D) (a,b] và (a,b] đều là tập con của tập [a,b]

authorStream Live Help