Bai 26 Co cau nganh cong nghiep

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/dialyquan10

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

Bài 26. CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Slide 2: 

Bài 26. CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP CƠ CẤU CÔNG NGHIỆP THEO NGÀNH 2. CƠ CẤU CÔNG NGHIỆP THEO LÃNH THỔ 3. CƠ CẤU CÔNG NGHIỆP THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

Slide 3: 

1. Cơ cấu công nghiệp theo ngành Công nghiệp chế biến Công nghiệp khai thác CN sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước Hình 26.1. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá trị thực tế phân theo 3 nhóm ngành (%) Nêu khái niệm cơ cấu ngành công nghiệp? Khái niệm:Cơ cấu ngành công nghiệp thể hiện ở tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành, nhóm ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

Slide 4: 

Cơ cấu nghành công nghiệp a. Khái niệm Công nghiệp CB Nông Lâm Thủy sản Dầu khí Than Điện Vật liệu Xây dựng Hóa chất Luyện kim Điện tử Cơ khí SX hàng tiêu dùng Quan sát sơ đồ trên có nhận xét gì về cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta hiện nay? Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp Điện Công nghiệp Than Điện Công nghiệp Dầu khí Than Điện Công nghiệp Vật liệu Xây dựng Dầu khí Than Điện Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp Công nghiệp Dầu khí Than Dầu khí Công nghiệp b. Cơ cấu nghành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng với khá đầy đủ các ngành công nghiệp quan trọng c. Trong cơ cấu ngành công nghiệp nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm

Slide 5: 

Thế nào là ngành công nghiệp trọng điểm? Hãy nêu tên một số ngành công nghiệp trọng điểm hiện nay. Công nghiệp trọng điểm là ngành: + Có thế mạnh lâu dài + Có hiệu quả kinh tế cao + Tác động đến sự phát triển các ngành khác Các ngành công nghiệp trọng điểm: + CN năng lượng + CN chế biến lương thực – thực phẩm + CN dệt may + CN hóa chất - phân bón – cao su + CN vật liệu xây dựng + CN cơ khí – điện tử

Slide 6: 

Công nghiệp chế biến Công nghiệp khai thác CN sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước Hình 26.1. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá trị thực tế phân theo 3 nhóm ngành (%) Quan sát biểu đồ các em có nhận xét gì về sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất CN của nước ta?

Slide 7: 

Cơ cấu nghành công nghiệp a. Khái niệm b. Cơ cấu nghành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng với khá đầy đủ các ngành công nghiệp quan trọng c. Trong cơ cấu ngành công nghiệp nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm d. Cơ cấu ngành công nghiệp có sự chuyển dịch nhằm thích nghi với tình hình mới Tăng tỉ trọng nhóm ngành CN chế biến - Giảm tỉ trọng CN sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước Trong thời kì hòa nhập nền kinh tế thế giới, để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp, Việt nam cần phải có phương hướng phát triển như thế nào? e. Phương hướng: Xây dựng cơ cấu công nghiệp linh hoạt Đẩy mạnh phát triển các ngành mũi nhọn và trọng điểm - Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới thiết bị, công nghệ

Slide 8: 

2. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ

Slide 9: 

2. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ Quan sát bản đồ và bảng số liệu:Trình bày sự phân hóa lãnh thổ CN nước ta Tại sao có sự phân hóa đó?

Slide 10: 

ĐB Sông Hông và vùng phụ cận Nam bộ 80% giá trị công nghiệp cả nước Khu CN Nhơn Trạch Ô nhiễm môi trường

Slide 11: 

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ PHỤ CẬN

Slide 13: 

ĐÔNG NAM BỘ

Slide 14: 

2. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ Hoạt động CN tập trung chủ yếu ở một số khu vực: + ĐBSH và phụ cận +Đông Nam Bộ + Duyên hải miền Trung + Vùng núi – trung du công nghiệp kém phát triển Sự phân hóa lãnh thổ CN chịu tác động của nhiều nhân tố: + Vị trí địa lí + Tài nguyên môi trường + Dân cư và nguồn lao động + Cơ sở vật chất kĩ thuật, vốn

Slide 15: 

Nhận xét về cơ cấu ngành CN phân theo thành phần kinh tế ở nước ta. Xu hướng chuyển dịch của các thành phần? Sơ đồ và bảng số liệu: Cơ cấu CN theo thành phần kinh tế Tại sao tỉ trọng CN trong k/v Nhà nước giảm, tỉ trọng k/v ngoài Nhà nước và k/v có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh?

Slide 16: 

3. Cơ cấu CN theo thành phần kinh tế Có những thay đổi sâu sắc Các thành phần kinh tế tham gia vào hoạt động CN ngày càng mở rộng Xu hướng chung: + Giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước + Tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước, đặc biệt là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Slide 21: 

ĐÁNH GIÁ Câu 1: Vùng có giá trị sản lượng công nghiệp lớn nhất là: Đồng bằng sông Hồng b. Đồng bằng sông Cửu long c. Đông Nam Bộ d. Duyên hải miền Trung 0 6 2 8 10 4

Slide 22: 

Câu 2. Để công nghiệp đáp ứng được những nhu cầu mới của đất nước, trong cơ cấu ngành công nghiệp cần: Đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến nông – lâm – thủy sản b. Tập trung phát triển công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí c. Đưa các ngành công nghiệp nặng đi trước một bước d. Câu a và b đúng 0 8 2 10 4 6

Slide 23: 

Câu 3. Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế là: Giảm mạnh tỉ trọng của khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng của khu vực ngoài Nhà nước b. Giảm mạnh tỉ trọng của khu vực Nhà nước, tăng rất nhanh tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài c. Tăng tỉ trọng của khu vực Nhà nước, giảm mạnh tỉ trọng của khu vực ngoài nhà nước, tăng nhanh khu vực có vốn đầu tư nước ngoài d. Câu a và b đúng 0 2 6 10 8 4

Slide 24: 

Câu 4. Nguyên nhân làm cho một số vùng gặp khó khăn trong phát triển công nghiệp là: Tài nguyên khoáng sản nghèo b. Nguồn lao động có tay nghề ít c. Kết cấu hạ tầng còn yếu và vị trí không thuận lợi d. Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường….. không đồng bộ 0 2 6 10 8 4

Slide 25: 

Về nhà

Slide 26: 

Bài học đến đây là hết xin chào và hẹn găp lại