DL12 Bài 22. Vấn đề phát triển nông nghiệp

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/dialyquan10

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

Bài 22: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP Nhóm 2 Lớp 12a3 Năm học:2009-2010 THPT Nguyễn Thị Minh Khai Kính chào thầy cô và các bạn

Slide 2: 

Ngành trồng trọt: a) Sản xuất lương thực b) Sản xuất cây thực phẩ c) Sản xuất cây công nghiệp và cây ăn quả Ngành chăn nuôi: a) Chăn nuôi lợn và gia cầm b) chăn nuôi gia súc ăn cỏ

Slide 3: 

Ngành trồng trọt: Biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt (đv: %) 2,3 10,1 13,5 7,0 67,1 1,5 7,3 23,7 8,3 59,2 năm1990 năm 2005 ☻Hãy nhận xét về cơ cấu sản xuất ngành trồng trọt và xu hướng chuyển dịch của ngành này?

Slide 4: 

Nhận xét: + Trồng trọt chiếm 75% giá trị sản xuất nông nghiệp+ Cây lương thực vẫn giữ vai trò chủ yếu tuy tỉ trọng đang có xu hướng giảm. Tỉ trọng các cây khác có xu hướng tăng, đặc biệt là cây công nghiệp.

Slide 5: 

Biểu đồ.Tăng trưởng trong trồng trọt ở một số nước Châu Á

Slide 6: 

Ngành trồng trọt của tỉnh An Giang

Slide 7: 

a)Sản xuất lương thực: ♣Ý nghĩa: -Bảo đảm lương thực cho nhân dân. -Cung cấp thức ăn cho vật nuôi. -Nguồn hàng cho xuất khẩu. -Cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.

Slide 8: 

♣Điều kiện tự nhiên, tài nguyên: +Thuận lợi: điều kiện tự nhiên, điều kiện kinh tế cho phép phát triển sản xuất lương thực phù hợp với các vùng sinh thái nông nghiệp. +Khó khăn: thiên tai (lũ lụt, hạn hán), sâu bệnh.

Slide 9: 

Hệ thống tưới nước tự động

Slide 11: 


Slide 12: 


Slide 13: 

Bản đồ sản lượng lúa Việt Nam

Slide 14: 

Đồng lúa mùa gặt

Slide 15: 

Lúa gạo

Slide 16: 

Khoai lang Khoai mì

Slide 17: 

Khoai tây

Slide 18: 

Ruộng bắp

Slide 19: 

b) Sản xuất cây thực phẩm: - Rau đậu trồng khắp các địa phương, tập trung vùng ven các thành phố lớn (Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng…)

Slide 20: 

Đậu bắp

Slide 21: 

Đâu phộng

Slide 22: 

Cà chua

Slide 23: 

c) Sản xuất cây công nghiệp và cây ăn quả: *Điều kiện: +Thuận lợi: - Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm - Nhiều loại đất thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp - Nguồn lao động dồi dào - Có các mạng lưới các cơ sở chế biến nguyên liệu cây công nghiệp

Slide 24: 

+Khó khăn: - Thị trường thế giới nhiều biến động - Sản phẩm cây công nghiệp chưa đáp ứng yêu cầu thị trường khó tính

Slide 25: 

*Hiện trạng: -Chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây nguồn gốc cận nhiệt. - Tổng diện tích gieo trồng cây công nghiệp năm 2005 là khoảng 2,5 triệu ha, trong đó diện tích cây công nghiệp lâuăm hoơn 1,96 triệu ha (chiếm hơn 65%).

Slide 26: 

*Các cây công nghiệp lâu năm: - Cà phê: Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ. Cà phê chè mới được trồng ở Tây Bắc. - Cao su: Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Duyên Hải miền Trung. - Điều: Đông nam bộ. - Dừa: Đồng bằng sông Cửu Long. - Chè: Trung du và miền núi Bắc bộ và Tây Nguyên (Lâm Đồng)

Slide 27: 

Rừng cao su Cây cao su đang lấy mũ

Slide 28: 

Vườn điều và hạt điều chuẩn bị thu hoạch

Slide 29: 

Ruộng thuốc lá Hoa cây thuốc lá

Slide 30: 

Quả cà phê

Slide 31: 

Đồi chè Mộc Châu

Slide 32: 

Vườn tiêu

Slide 33: 

Dừa

Slide 34: 

* Các cây công nghiệp hàng năm: -Mía: các vùng chuyên canh ở đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ và Duyên hải miền Trung. -Lạc: Thanh- Nghệ- Tĩnh, trên đất xám bạc màu ở Đông Nam bộ và ở Đắk Lắk. -Đậu tương: Đồng bằng sông Hồng. -Cói: Ven biển Ninh Bình, Thanh Hóa.

Slide 35: 

Đậu nành (đậu tương)

Slide 36: 

Ruộng cói vào mùa thu hoạch

Slide 37: 

Ruộng dứa

Slide 38: 

Ruộng bông vào mùa thu hoạch

Slide 39: 

Dâu tằm

Slide 40: 

* Các cây ăn quả: -Vùng cây ăn quả lớn nhất là đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ. -Những cây ăn quả được trồng tập trung nhất là chuối, cam, xoài, nhãn, vải, chôm chôm và dứa.

Slide 42: 

Bưởi Tân Triều

Slide 43: 

II/ Ngành chăn nuôi: *Tình hình chung: - Tỉ trọng của ngành chăn nuôi trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc. - Nghành chăn nuôi đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa, chăn nuôi trang trại theo hình thức CN. - Các sản phẩm không qua giết thịt (trứng, sữa) chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi.

Slide 44: 

Ngành chăn nuôi ở tỉnh An Giang

Slide 45: 

*Điều kiện thuận lợi: Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo tốt hơn nhiều (hoa màu lương thực, đồng cỏ, phụ phẩm ngành thủy sản, thức ăn chế biến công nghiệp). Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

Slide 46: 

*Những khó khăn : -Giống gia súc gia cầm cho năng suất vẫn còn thấp, chất lượng cao (nhất là do yêu cầu xuất khẩu). -Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm vẫn đe dọa trên diện rộng. -Hiệu quả chăn nuôi gia súc chưa thật cao và ổn định.

Slide 48: 

Số lượng heo, bò , trâu giai đọan 2001-2005

Slide 49: 

Lợn và gia cầm: là nguồn cung cấp thịt chủ yếu. - Đàn lợn trên 27 triệu con (2005) cung cấp trên ¾ sản lượng thịt - Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh, 250 triệu con (2003), nhưng do dịch bệnh năm 2005, tổng đàn gia cầm còn khoảng 220 triệu con. Chăn nuôi lợn và gà tập trung nhiều nhất ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

Slide 50: 

Sản lượng của một số sản phẩm giai đọan 1990-2005

Slide 51: 

Trọng lượng hơi gia súc và gia cầm giai đọan 1991-2006

Slide 53: 

Chăn nuôi gà công nghiệp

Slide 54: 

b) Chăn nuôi gia súc ăn cỏ Chăn nuôi gia súc ăn cỏ chủ yếu dựa vào các đồng cỏ tự nhiên. -Trâu được nuôi nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Duyên Hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. - Chăn nuôi bò sữa đã phát triển khá mạnh ở ven TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội… - Chăn nuôi dê, cừu cũng tăng mạnh

Slide 56: 

Quy trình sản xụất và chế biến tiên tiến

Slide 57: 

Tốc độ phát triển giá trị sản xuất Chăn nuôi- Trồng trọt giai đoạn 2001-2005

Slide 59: 

Nhập khẩu của một số sản phẩm của Việt Nam vào Mĩ năm 2008