Hoa 10 tiet 29 PHAN UNG OXI HOA KHU

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/hoahocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

1 Chương IV. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ Trang 77. SGK

PowerPoint Presentation:

Nhắc lại kiến thức đã học ở lớp dưới Trong các phản ứng sau: 2Mg + O 2 → 2MgO (1) CuO + H 2 → Cu + H 2 O (2) - Chất nào nhường oxi? Là sự gì? - Chất nào chiếm oxi? Là sự gì? 2

PowerPoint Presentation:

Trả lời: Trong phản ứng ( 1 ) và ( 2 ) : - Chất nhường oxi là chất oxi hóa ( O 2 , CuO ) - Chất chiếm oxi là chất khử ( Mg, H 2 ) 3

PowerPoint Presentation:

- Sự tác dụng của một chất với oxi là sự oxi hóa. 2Mg + O 2 → 2MgO (1) - Sự tách oxi khỏi một chất là sự khử. CuO + H 2 → Cu + H 2 O (2) Vậy: Các phản ứng trên là phản ứng oxi hóa-khử. 4

PowerPoint Presentation:

Bài 17: PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ Trang 78. SGK thứ bảy, 08 tháng chín 2012 5

I. Định nghĩa:

I. Định nghĩa Xét các phản ứng có oxi tham gia : 2 Mg + O 2 → 2MgO (1) Khi Mg kết hợp với O. Mg nhường e O nhận e: 6

PowerPoint Presentation:

2 Mg + O 2 → 2MgO (1) 0 0 +2 –2 7 Chất khử chất oxi hóa Sự nhường e ( sự oxi hóa ) Sự nhận e ( sự khử ) 0 +2 Mg → Mg + 2e : sự oxi hóa 0 –2 O 2 + 2.2e → 2O : sự khử

PowerPoint Presentation:

+2 0 0 +1 8 Chất oxi hóa Chất khử Sự nhường e ( sự oxi hóa ) Sự nhận e ( sự khử ) +2 o Cu + 2e → Cu : sự khử 0 +1 H 2 → 2H + 2.1e : sự oxi hóa CuO + H 2 → Cu + H 2 O (2) Khi H 2 khử CuO. H nhường e Cu nhận e: +2

PowerPoint Presentation:

9 Trong phản ứng (1) và (2) : - O 2 và CuO là chất oxi hóa; - Mg và H 2 là chất khử . Thế nào là chất khử , chất oxi hóa ? Thế nào là sự oxi hóa , sự khử ? Trang 79.SGK

PowerPoint Presentation:

Tóm lại: - Sự oxi hóa là sự cho e. - Sự khử là sự nhận e. - Chất khử (hay chất bị oxi hóa ) nhường e. - Chất oxi hóa (hay chất bị khử ) nhận e. 10

I. Định nghĩa:

I. Định nghĩa Xét các phản ứng không có oxi tham gia : 2 Na + Cl 2 → 2 NaCl (3) 2 . 1e Na → Na + + 1e Cl + 1e → Cl – 11

PowerPoint Presentation:

Như vậy: Trong phản ứng giữa Na và Cl 2 không có sự cho và nhận oxi . Nhưng có sự cho và nhận e. Trong phản ứng giữa Na và Cl 2 có sự cho và nhận oxi không ? 12

PowerPoint Presentation:

Phản ứng: H 2 + Cl 2 → 2HCl (4) Có sự cho và nhận e không ? Có sự thay đổi số oxi hóa không ? 0 0 +1 –1 Trong phản ứng này không có sự cho , nhận e mà chỉ có sự chuyển e và có sự thay đổi số oxi hóa . Đúng là phản ứng oxi hóa – khử 13

PowerPoint Presentation:

Cho phản ứng : NH 4 NO 3 → N 2 O + 2H 2 O (5) Trong phản ứng này chỉ có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố nitơ . Đúng là phản ứng oxi hóa – khử Có sự cho và nhận e? Có sự thay đổi số oxi hóa không ? –3 +5 +1 14

PowerPoint Presentation:

Vậy: Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng như thế nào ? Trang 80. SGK 15 Theo phản ứng (1), (2), (3), (4) và (5).

PowerPoint Presentation:

Hay phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố. 16

PowerPoint Presentation:

Vì vậy: Trong phản ứng oxy hóa - khử luôn diễn ra đồng thời 2 quá trình: là sự oxy hóa và sự khử. Đó chính là vật chất luôn luôn được bảo toàn 17

PowerPoint Presentation:

Ghi nhớ : chất phản ứng Khử – Nhường – Tă ng Ô – Nhận – Giảm 18

PowerPoint Presentation:

Bài tập áp dụng : 19 a) NH 3 + Cl 2 → N 2 + HCl b) Na 2 O + H 2 O → NaOH c) MnO 2 + HCl → MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O 1) Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử ? Xác định chất khử , chất oxi hóa ?

PowerPoint Presentation:

Trả lời : 20 NH 3 + Cl 2 → N 2 + HCl b) Na 2 O + H 2 O → NaOH c) MnO 2 + HCl → MnCl 2 +Cl 2 +H 2 O 1) Các pư oxi hóa – khử là : (a) và (c) –3 0 0 –1 +4 –1 +2 0 Chất khử chất oxi hóa Chất oxi hóa Chất khử Các ngtố không có sự thay đổi số oxi hóa

PowerPoint Presentation:

BT áp dụng : 2 ) Viết các quá trình (sự) khử và quá trình oxi hóa. Theo sơ đồ sau: o +2 +3 Fe → Fe → Fe o +4 +6 S → S → S +6 0 -2 S → S → S +5 +2 +4 N → N → N 21

PowerPoint Presentation:

o +2 Fe → Fe + 2e : sự oxi hóa +2 +3 Fe → Fe + 1e : sự oxi hóa o +4 S → S + 4e : sự oxi hóa +4 +6 S → S + 2e : sự oxi hóa 22 2) Các quá trình diễn ra : Trả lời :

PowerPoint Presentation:

+6 0 S + 6e → S : sự khử 0 -2 S + 2e → S : sự khử +5 +2 N + 3e → N : sự khử +2 +4 N → N + 2e : sự oxi hóa 23

PowerPoint Presentation:

24 Bài học đã hết phần I Kính chúc quý thầy cô dồi dào sức khỏe . Các em học sinh nghiên cứu tiếp phần II.

authorStream Live Help