Hoa 10 tiet 19 Luyen tap chuong II Tiet 19

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/hoahocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

TẬP THỂ LỚP 12B2 KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO! TẬP THỂ LỚP 10B4

PowerPoint Presentation:

Tiết 19: Bài 11 LUYỆN TẬP: BẢNG TUẦN HOÀN, SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

PowerPoint Presentation:

A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Cấu tạo bảng tuần hoàn a. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng. Các nguyên tố có số electron hóa trị như nhau được xếp thành một cột. b. Ô nguyên tố Số thứ tự của ô nguyên tố = Số hiệu nguyên tử = Số proton = Số electron Bảng tuần hoàn

PowerPoint Presentation:

c. Chu kì - Nguyên tử của các nguyên tố thuộc cùng một chu kì có số lớp electron như nhau. Số thứ tự chu kỳ của nguyên tố = Số lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Cấu tạo bảng tuần hoàn a. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn b. Ô nguyên tố Bảng tuần hoàn

PowerPoint Presentation:

c. Chu kì A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Cấu tạo bảng tuần hoàn a. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn b. Ô nguyên tố d. Nhóm Bảng tuần hoàn

PowerPoint Presentation:

IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA Chu kì 1 1 H 1s 1 2 He 1s 2 Chu kì 2 3 Li 2s 1 4 Be 2s 2 5 B 2s 2 2p 1 6 C 2s 2 2p 2 7 N 2s 2 2p 3 8 O 2s 2 2p 4 9 F 2s 2 2p 5 10 Ne 2s 2 2p 6 Chu kì 3 11 Na 3s 1 12 Mg 3s 2 13 Al 3s 2 3p 1 14 Si 3s 2 3p 2 15 P 3s 2 3p 3 16 S 3s 2 3p 4 17 Cl 3s 2 3p 5 18 Ar 3s 2 3p 6 Chu kì 4 19 K 4s 1 20 Ca 4s 2 31 Ga 4s 2 4p 1 32 Ge 4s 2 4p 2 33 As 4s 2 4p 3 34 Se 4s 2 4p 4 35 Br 4s 2 4p 5 36 Kr 4s 2 4p 6 Chu kì 5 37 Rb 5s 1 38 Sr 5s 2 49 In 5s 2 5p 1 50 Sn 5s 2 5p 2 51 Sb 5s 2 5p 3 52 Te 5s 2 5p 4 53 I 5s 2 5p 5 54 Xe 5s 2 5p 6 Chu kì 6 55 Cs 6s 1 56 Ba 6s 2 81 Tl 6s 2 6p 1 82 Pb 6s 2 6p 2 83 Bi 6s 2 6p 3 84 Po 6s 2 6p 4 85 At 6s 2 6p 5 86 Rn 6s 2 6p 6 Tổng quát ns 1 ns 2 ns 2 np 1 ns 2 np 2 ns 2 np 3 ns 2 np 4 ns 2 np 5 ns 2 np 6 IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA Chu kì 1 1 H 1s 1 2 He 1s 2 Chu kì 2 3 Li 2s 1 4 Be 2s 2 5 B 2s 2 2p 1 6 C 2s 2 2p 2 7 N 2s 2 2p 3 8 O 2s 2 2p 4 9 F 2s 2 2p 5 10 Ne 2s 2 2p 6 Chu kì 3 11 Na 3s 1 12 Mg 3s 2 13 Al 3s 2 3p 1 14 Si 3s 2 3p 2 15 P 3s 2 3p 3 16 S 3s 2 3p 4 17 Cl 3s 2 3p 5 18 Ar 3s 2 3p 6 Chu kì 4 19 K 4s 1 20 Ca 4s 2 31 Ga 4s 2 4p 1 32 Ge 4s 2 4p 2 33 As 4s 2 4p 3 34 Se 4s 2 4p 4 35 Br 4s 2 4p 5 36 Kr 4s 2 4p 6 Chu kì 5 37 Rb 5s 1 38 Sr 5s 2 49 In 5s 2 5p 1 50 Sn 5s 2 5p 2 51 Sb 5s 2 5p 3 52 Te 5s 2 5p 4 53 I 5s 2 5p 5 54 Xe 5s 2 5p 6 Chu kì 6 55 Cs 6s 1 56 Ba 6s 2 81 Tl 6s 2 6p 1 82 Pb 6s 2 6p 2 83 Bi 6s 2 6p 3 84 Po 6s 2 6p 4 85 At 6s 2 6p 5 86 Rn 6s 2 6p 6 Tổng quát ns 1 ns 2 ns 2 np 1 ns 2 np 2 ns 2 np 3 ns 2 np 4 ns 2 np 5 ns 2 np 6 IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA Chu kì 1 1 H 1s 1 2 He 1s 2 Chu kì 2 3 Li 2s 1 4 Be 2s 2 5 B 2s 2 2p 1 6 C 2s 2 2p 2 7 N 2s 2 2p 3 8 O 2s 2 2p 4 9 F 2s 2 2p 5 10 Ne 2s 2 2p 6 Chu kì 3 11 Na 3s 1 12 Mg 3s 2 13 Al 3s 2 3p 1 14 Si 3s 2 3p 2 15 P 3s 2 3p 3 16 S 3s 2 3p 4 17 Cl 3s 2 3p 5 18 Ar 3s 2 3p 6 Chu kì 4 19 K 4s 1 20 Ca 4s 2 31 Ga 4s 2 4p 1 32 Ge 4s 2 4p 2 33 As 4s 2 4p 3 34 Se 4s 2 4p 4 35 Br 4s 2 4p 5 36 Kr 4s 2 4p 6 Chu kì 5 37 Rb 5s 1 38 Sr 5s 2 49 In 5s 2 5p 1 50 Sn 5s 2 5p 2 51 Sb 5s 2 5p 3 52 Te 5s 2 5p 4 53 I 5s 2 5p 5 54 Xe 5s 2 5p 6 Chu kì 6 55 Cs 6s 1 56 Ba 6s 2 81 Tl 6s 2 6p 1 82 Pb 6s 2 6p 2 83 Bi 6s 2 6p 3 84 Po 6s 2 6p 4 85 At 6s 2 6p 5 86 Rn 6s 2 6p 6

PowerPoint Presentation:

R nt, Tính KL (tăng) Độ âm điện, Tính PK (giảm) A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Cấu tạo bảng tuần hoàn 2. Sự biến đổi tuần hoàn a. Cấu hình electron của nguyên tử b. Sự biến đổi tuần hoàn tính kim loại, tính phi kim, bán kính nguyên tử và giá trị độ âm điện của các nguyên tố R nt , Tính KL(giảm) Độ âm điện, Tính PK (tăng) IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA Chu kì 1 1 H 1s 1 2 He 1s 2 Chu kì 2 3 Li 2s 1 4 Be 2s 2 5 B 2s 2 2p 1 6 C 2s 2 2p 2 7 N 2s 2 2p 3 8 O 2s 2 2p 4 9 F 2s 2 2p 5 10 Ne 2s 2 2p 6 Chu kì 3 11 Na 3s 1 12 Mg 3s 2 13 Al 3s 2 3p 1 14 Si 3s 2 3p 2 15 P 3s 2 3p 3 16 S 3s 2 3p 4 17 Cl 3s 2 3p 5 18 Ar 3s 2 3p 6 Chu kì 4 19 K 4s 1 20 Ca 4s 2 31 Ga 4s 2 4p 1 32 Ge 4s 2 4p 2 33 As 4s 2 4p 3 34 Se 4s 2 4p 4 35 Br 4s 2 4p 5 36 Kr 4s 2 4p 6 Chu kì 5 37 Rb 5s 1 38 Sr 5s 2 49 In 5s 2 5p 1 50 Sn 5s 2 5p 2 51 Sb 5s 2 5p 3 52 Te 5s 2 5p 4 53 I 5s 2 5p 5 54 Xe 5s 2 5p 6 Chu kì 6 55 Cs 6s 1 56 Ba 6s 2 81 Tl 6s 2 6p 1 82 Pb 6s 2 6p 2 83 Bi 6s 2 6p 3 84 Po 6s 2 6p 4 85 At 6s 2 6p 5 86 Rn 6s 2 6p 6 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A

PowerPoint Presentation:

IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA Chu kì 1 1 H 1s 1 2 He 1s 2 Chu kì 2 3 Li 2s 1 4 Be 2s 2 5 B 2s 2 2p 1 6 C 2s 2 2p 2 7 N 2s 2 2p 3 8 O 2s 2 2p 4 9 F 2s 2 2p 5 10 Ne 2s 2 2p 6 Chu kì 3 11 Na 3s 1 12 Mg 3s 2 13 Al 3s 2 3p 1 14 Si 3s 2 3p 2 15 P 3s 2 3p 3 16 S 3s 2 3p 4 17 Cl 3s 2 3p 5 18 Ar 3s 2 3p 6 Chu kì 4 19 K 4s 1 20 Ca 4s 2 31 Ga 4s 2 4p 1 32 Ge 4s 2 4p 2 33 As 4s 2 4p 3 34 Se 4s 2 4p 4 35 Br 4s 2 4p 5 36 Kr 4s 2 4p 6 Chu kì 5 37 Rb 5s 1 38 Sr 5s 2 49 In 5s 2 5p 1 50 Sn 5s 2 5p 2 51 Sb 5s 2 5p 3 52 Te 5s 2 5p 4 53 I 5s 2 5p 5 54 Xe 5s 2 5p 6 Chu kì 6 55 Cs 6s 1 56 Ba 6s 2 81 Tl 6s 2 6p 1 82 Pb 6s 2 6p 2 83 Bi 6s 2 6p 3 84 Po 6s 2 6p 4 85 At 6s 2 6p 5 86 Rn 6s 2 6p 6 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A

PowerPoint Presentation:

A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Cấu tạo bảng tuần hoàn 2. Sự biến đổi tuần hoàn 3. Định lật tuần hoàn Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.

BÀI TẬP:

BÀI TẬP Bài 1: Tìm câu sai trong những câu dưới đây: Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì có số electron bằng nhau. Chu kì thường bắt đầu là một kim loại kiềm, kết thúc là một khí hiếm (trừ chu kì 1 và chu kì 7 chưa hoàn thành). C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì có số electron bằng nhau.

BÀI TẬP:

BÀI TẬP Bài 2: Nguyên tố A có vị trí: ô thứ 19, chu kỳ 4, nhóm IA. Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A. A là nguyên tố s hay p? Viết công thức oxit và hiđroxit của A. Đáp số: Cấu hình electron nguyên tử: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 A là nguyên tố s (nguyên tố Kali). Công thức oxit K 2 O, công thức hiđroxit KOH.

BÀI TẬP:

BÀI TẬP Bài 3: Cho cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố R là: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 Xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn. R là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? Đáp án: Vị trí của R: ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA. Nguyên tố Clo Clo là nguyên tố phi kim. Vì có 7 electron ở lớp ngoài cùng (3s 2 3p 5 )

BÀI TẬP:

BÀI TẬP

BÀI TẬP:

BÀI TẬP

authorStream Live Help