Chương III Bai 26 Clo tiet 2

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/hoahocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

Giáo viên: NGUYỄN NGỌC YẾN HÓA HỌC 9 TRƯỜNG THCS VĨNH KIM KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ ĐẾN VỚI LỚP HÓA HỌC 9

PowerPoint Presentation:

Kiểm tra bài cũ Nªu c¸c tÝnh chÊt vật lí và ho¸ häc cña clo? ViÕt c¸c PTP¦? I)Tính chất vật lí của clo: - Là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc. Nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Ở 20 o C, một thể tích nước hòa tan 2,5 thể tích khí Clo. Clo là khí độc. II) Tính chất hóa học của clo:

PowerPoint Presentation:

1).Clo có những tính chất hoá học của phi kim: a) Tác dụng với kim loại  muối Clorua: 3Cl 2(k) + 2Fe (r) t o 2FeCl 3(r) (vàng lục) (trắng xám) (nâu đỏ) Cl 2(k) + Cu (r) t o CuCl 2(r) (vàng lục) (đỏ) (trắng) b) Tác dụng với H 2  khí hiđro clorua. Cl 2(k) + H 2(k) t o 2HCl (k) => Kết luận: Clo có tính chất hoá học của phi kim như tác dụng mạnh với hiđro tạo ra hợp chất khí, hầu hết kim loại ở nhiệt độ cao tạo ra muối Clorua. Clo là phi kim hoạt động hóa học mạnh. 2) Clo còn có những tính chất hoá học nào khác?: a) Clo tác dụng với nước: Cl 2(k) + H 2 O HCl (dd) + HClO (dd) Dd nước Clo có màu vàng lục, mùi hắc của khí Clo, lúc đầu dd axit làm quì tím hoá đỏ, sau đó mất màu ngay do tác dụng oxi hoá mạnh của axit HClO. b) Tác dụng với dung dịch NaOH: Clo tác dụng với dd kiềm tạo thành hỗn hợp muối . Cl 2(k) + 2NaOH (dd) NaCl (dd) + NaClO (dd) + H 2 O (l) (Natri clorua) (Natri hipoclorit) Dung dịch hỗn hợp 2 muối NaClO và NaCl là nước Gia- ven có tính oxi hoá mạnh.

PowerPoint Presentation:

Tu ần 16 Tiết 31 Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo: Clo có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất như Tu ần 16 Tiết : 32

PowerPoint Presentation:

Tu ần 16 Tiết : 32 Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo:

PowerPoint Presentation:

Tu ần 16 Tiết : 32 Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo: Clo có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất như khử trùng nước sinh hoạt

PowerPoint Presentation:

Tu ần 16 Tiết :32 Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo:

PowerPoint Presentation:

Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo: Clo có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất như khử trùng nước sinh hoạt tẩy trắng vải sợi, bột giấy,.. Tu ần 16 Tiết :32

PowerPoint Presentation:

Tu ần 16 Tiết : 32 Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo:

PowerPoint Presentation:

Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo: Clo có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất như khử trùng nước sinh hoạt tẩy trắng vải sợi, bột giấy,.. điều chế nhựa PVC,chất dẻo, chất màu, cao su, Tu ần 16 Tiết :32

PowerPoint Presentation:

Tu ần 16 Tiết : 32 Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo:

PowerPoint Presentation:

Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo Clo có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất như khử trùng nước sinh hoạt tẩy trắng vải sợi, bột giấy,.. điều chế nhựa PVC,chất dẻo, chất màu, cao su, điều chế nước Javel… Tu ần 16 Tiết : 32

PowerPoint Presentation:

Tu ần 16 Tiết : 32 Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo:

PowerPoint Presentation:

Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo: Clo có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất như khử trùng nước sinh hoạt tẩy trắng vải sợi, bột giấy,.. điều chế nhựa PVC,chất dẻo, chất màu, cao su, điều chế nước Javel… Tu ần 16 Tiết : 32

PowerPoint Presentation:

Tu ần 16 Tiết : 32 Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo: IV.Điều chế khí Clo: 1 .Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm: 1) Tại sao bình thu khí Clo đặt đứng? 2) Có thể thu khí Clo bằng cách đẩy nước được không? Vì sao? 3) H 2 SO 4 đặc có vai trò gì?

PowerPoint Presentation:

Vì khí Clo nặng hơn không khí. Vì khí Clo tan trong nước hỗn hợp 2 axit, axit Clohđric và axit hipocloro. H 2 SO 4 đặc có tác dụng hút ẩm làm cho khí Clo thu được là khí khô.

PowerPoint Presentation:

Tu ần 16 Tiết : 32 Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo: IV.Điều chế khí Clo: 1.Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm: Đun nóng nhẹ dd HCl đậm đặc với chất oxi hoá mạnh như MnO 2 ,KMnO 4 thu được khí Clo. HCl ddđặc + MnO 2(r) (đen) (không màu) (vàng lục) 4 2 MnCl 2(dd) + Cl 2(k) + H 2 O (l) đun nhẹ

PowerPoint Presentation:

Tu ần 16 Tiết : 32 Bài 26: CLO K í hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35,5 Công thức phân tử: Cl 2 I. Tính chất vật lý: II. Tính chất hóa học: III.Ứng dụng của Clo IV.Điều chế khí Clo: 1.Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm: 2.Điều chế Clo trong công nghiệp: Clo được điều chế bằng cách điện phân dd NaCl bão hoà có màng ngăn xốp. 2NaCl dd bão hoà + 2H 2 O điện phân Cl 2(k) + H 2(k) + 2NaOH dd có màng ngăn

PowerPoint Presentation:

Quan sát sơ đồ, liên hệ bài 8 “ Một số bazơ quan trọng” – sản xuất Natri hidroxit, mô tả quá trình điều chế, dự đoán và viết PTHH Clo được điều chế bằng cách điện phân dd NaCl bão hoà có màng ngăn xốp. Khí Clo  cực dương Khí hiđro  cực âm 2NaCl dd bão hoà + 2H 2 O điện phân Cl 2(k) + H 2(k) + 2NaOH dd có màng ngăn

PowerPoint Presentation:

Củng cố 1) Nêu những ứng dụng của Clo ? 2) Nêu phương pháp điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm. Viết PTHH minh họa ? ( Lưu ý nguyên liệu và phương pháp) 3) Trong công nghiệp, Clo được điều chế bằng phương pháp nào? Viết PT phản ứng ? (Lưu ý nguyên liệu và phương pháp)

PowerPoint Presentation:

Höôùng daãn vÒ nhµ Học bài + Làm các bài tập còn lại. Sữa bài tập: * Bài tập 6: - Dùng quì tím ẩm nhận ra khí Cl 2 (mất màu quỳ tím) và nhận ra khí hiđrôclorua ( làm đỏ quỳ tím ẩm) - Còn lại là khí 0 2

PowerPoint Presentation:

*Bài tập 10: Cl 2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H 2 O n Cl2 = 1,12 = 0,05mol; n NaOH = 2 x 0,05 = 1 mol 22,2 V ddNaOH = 0,1 = 0,1(l); n NaCl = n NaClO = n Cl2 = 0,05mol 1 C M(NaCl) = C M(NaClO ) = 0,05 = 0,5M 0,1 Bài tập 11: Gọi khối lượng mol của M là A 2M + 3Cl 2 2MCl 3 2.A(g) 2(A +3.35,5)g 10,8g 53,4g => 53,4.2A = 10,8.2(A + 3.35,5) => A = 27. Vậy Kim loại đã dùng là Al

PowerPoint Presentation:

S.E.C TRÒ CHƠI CỦNG CỐ 1 2 3 4 5 6 7 8 ĐỘI A ĐỘI B

PowerPoint Presentation:

a) Khi tác dụng với Clo sắt thể hiện hóa trị mấy ? III 2Fe + 3Cl 2 t 0 2FeCl 3 10

PowerPoint Presentation:

2.b) Khi điều chế khí Clo người ta phải dùng chất nào để làm khô ? H 2 SO 4 đặc 10

PowerPoint Presentation:

3.Dẫn khí Clo vào dung dịch KOH, dung dịch hai muối thu được là: KCl và KClO 10

PowerPoint Presentation:

CHÚC MỪNG BẠN ĐƯỢC CỘNG 2 ĐIỂM 4

PowerPoint Presentation:

5.Hai chất khí này khi tác dụng với nhau tạo thành hợp chất khí tan trong nước làm qùy tím hóa đỏ ? Hidro và Clo 10

PowerPoint Presentation:

6 BẠN ĐƯỢC CỘNG THÊM 2 ĐIỂM

PowerPoint Presentation:

7. Sau khi làm thí nghiệm khí Clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí Clo vào: Dung dịch NaOH 10

PowerPoint Presentation:

8.Bạn thật không may vì đã mất lượt.

PowerPoint Presentation:

CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH Kết thúc tiết học

authorStream Live Help