Tiết 32 Ôn tập chương II Đường tròn

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/toanhocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

Tr©n träng c¶m ¬n thÇy c« gi¸o vµ c¸c em

PowerPoint Presentation:

Chương II: ĐƯỜNG TRÒN TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

ÔN TẬP CHƯƠNG II HÌNH HỌC LỚP 9 TIẾT 36

PowerPoint Presentation:

Bài tập 1 : Nối mỗi ô cột trái với một ô cột phải để được khẳng định đúng. 1) Đường tròn ngoại tiếp một tam giác. a) là giao điểm các đường phân giác trong của tam giác. 2) Đường tròn nội tiếp một tam giác. b) là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác. 3) Tâm đối xứng của đường tròn. c) là giao điểm các đường trung trực các cạnh của tam giác. 4) Trục đối xứng của đường tròn. d) chính là tâm của đường tròn. 5) Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác. e) là bất kì đường kính nào của đường tròn. 6) Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác. g) là đường tròn tiếp xúc với cả ba cạnh của tam giác . I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT Đáp án: 1 – b; 2 – g ; 3 – d ; 4 – e ; 5 – a; 6 - c TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

1. Các khái niệm I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp Trục đối xứng Tâm đối xứng CÁC KHÁI NIỆM TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

Bài tập 2: Điền vào chỗ ... để được các định lí. Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là ................... Trong một đường tròn: Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua ........................................ Đường kính đi qua trung điểm của một dây ............................. thì ......................... 3) Trong một đường tròn: Hai dây bằng nhau thì ...................... Hai dây ....................... thì bằng nhau. Dây lớn hơn thì ....... tâm hơn. Dây ....... tâm hơn thì ....... hơn. đường kính trung điểm của dây ấy không đi qua tâm vuông góc với dây ấy cách đều tâm cách đều tâm gần gần lớn 1. Các khái niệm 2. Các định lý I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

1. Các khái niệm 2. Các định lý I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT So sánh đường kính và dây Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây CÁC ĐỊNH LÝ TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

d ...... R a O H H O a d ...... R 8 Bài tập 3: Điền vào chỗ ..... để được hệ thức đúng. d: khoảng cách từ O đến đường thẳng a R: bán kính của (O) H B O A a d ...... R < > = 1. Các khái niệm 2. Các định lý I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT 3. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

Vị trí tương đối của hai đường tròn Hệ thức giữa OO’ với R và r Hai đường tròn cắt nhau Hai đường tròn tiếp xúc ngoài Hai đường tròn tiếp xúc trong ........................................... ........................................... .................................... ................................... .................................... Bài tập 4: Điền vào chỗ ...... để được các kết luận đúng : 2. Các định lý I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT 3. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn Hai đường tròn ở ngoài nhau Đường tròn lớn đựng đường tròn nhỏ 1. Các khái niệm TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

Bài tập 5: Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn! Dấu hiệu nhận biết: Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn. Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn. 2. Các định lý I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT 3. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn 4. Vị trí tương đối của hai đường tròn 5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 1. Các khái niệm TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

E O B C a, Hãy xác định vị trí tương đối của (I) và (O), của (K) và (O), của (I) và (K) b, Tứ giác AEHF là hình gì? Hãy chứng minh c, Chứng minh đẳng thức: AE.AB = AF.AC K I F A D H Cho (O) có đường kính BC, dây AD ┴ BC tại H. HE ┴ AB; HF ┴ AC. Gọi (I); (K) thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp ∆HBE; ∆HCF d, Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của 2 đường tròn (I) và (K) Bài 41 – SGK (T128) e, Xác định vị trí của H để EF có độ dài lớn nhất. I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT II. LUYỆN TẬP TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

E O B C a, Hãy xác định vị trí tương đối của (I) và (O), của (K) và (O), của (I) và (K) K I F A D H Cho (O) có đường kính BC, dây AD ┴ BC tại H. HE ┴ AB; HF ┴ AC. Gọi (I); (K) thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp ∆HBE; ∆HCF (I) tiếp xúc trong với (O) tại B IO = BO - BI (I) và (K) tiếp xúc ngoài nhau tại H IK = IH + HK BI + IO = BO OK = OC - KC (O) tiếp xúc trong với (K) tại C I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT II. LUYỆN TẬP OK + KC = OC Bài 41 – SGK (T128) TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

E O B C K I F A D H (I) tiếp xúc trong với (O) tại B IO = BO - BI (I) và (K) tiếp xúc ngoài nhau tại H IK = IH + HK BI + IO = BO a, Hãy xác định vị trí tương đối của (I) và (O), của (K) và (O), của (I) và (K) (O) tiếp xúc trong với (K) tại C I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT II. LUYỆN TẬP OK = OC - KC OK + KC = OC TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

Cho (O) có đường kính BC, dây AD ┴ BC tại H. HE ┴ AB; HF ┴ AC. Gọi (I); (K) thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp ∆HBE; ∆HCF E O B C K I F A D H b, Tứ giác AEHF là hình gì? Hãy chứng minh Là hình chữ nhật ∆ABC vuông tại A I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT II. LUYỆN TẬP Bài 41 – SGK (T128) TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

E O B C K I F A D H b, Tứ giác AEHF là hình gì? Hãy chứng minh Là hình chữ nhật ∆ABC vuông tại A I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT II. LUYỆN TẬP

PowerPoint Presentation:

Cho (O) có đường kính BC, dây AD ┴ BC tại H. HE ┴ AB; HF ┴ AC. Gọi (I); (K) thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp ∆HBE; ∆HCF E O B C K I F A D H c, Chứng minh đẳng thức: AE.AB = AF.AC Bằng AH 2 I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT II. LUYỆN TẬP <= Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông AHB, góc H = 90 0 , đường cao HE <= Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông AHC, góc H = 90 0 , đường cao HF Bài 41 – SGK (T128) TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

E O B C K I F A D H Bằng AH 2 c, Chứng minh đẳng thức: AE.AB = AF.AC I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT II. LUYỆN TẬP TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

E O B C K I F A D H G d, Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của 2 đường tròn (I) và (K) 1 2 1 2 EF là tiếp tuyến của (I) và EF là tiếp tuyến của (K) EF ┴ EI ∆GEH cân tại G ∆EIH cân tại I IE = IH = r (I) I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT II. LUYỆN TẬP TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

1 2 E O B C K I F A D H 1 2 G d, Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của 2 đường tròn (I) và (K) EF là tiếp tuyến của (I) và EF là tiếp tuyến của (K) EF ┴ EI ∆GEH cân tại G ∆EIH cân tại I IE = IH = r (I) I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT II. LUYỆN TẬP TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

G E O B C K I F A D H 1 2 1 2 e, Xác định vị trí của H để EF có độ dài lớn nhất. EF = AH So sánh AH với OA I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT II. LUYỆN TẬP TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II – Cã BC  AD (gt) AH = HD = (®/l ®­êng kÝnh vµ d©y). VËy AH lín nhÊt  AD lín nhÊt  AD lµ ®­êng kÝnh  H  O

PowerPoint Presentation:

Các khái niệm Các định lý ĐƯỜNG TRÒN Vị trí tương đối của hai đường tròn Vị trí tương đối của đ ường thẳng và đường tròn Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT II. LUYỆN TẬP - Tiếp tục ôn tập chương II - Làm bài tập về nhà: + BT42; 43 – SGK - T128 + 83, 84; 85; 86 – SBT – T141 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2. Các định lý 3. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn 4. Vị trí tương đối của hai đường tròn 5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 1. Các khái niệm TIẾT 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

PowerPoint Presentation:

Tr©n träng c¶m ¬n thÇy c« gi¸o vµ c¸c em

authorStream Live Help