CURRENCIES AROUND THE WORLD - final

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Currencies From Around The world (Đơn vị tiền tệ của các nước trên thế giới):

PRESENTORS: TUONG NGUYEN& Nhi Truong Presentation Creator: Hieu , Thao Tran & Sonic Nguyen Currencies From Around The world ( Đơn vị tiền tệ của các nước trên thế giới)

DEFINITION OF Currency & MONEY (Định nghĩa về nội tệ và tiền bạc):

DEFINITION OF Currency & MONEY (Định nghĩa về nội tệ và tiền bạc) Currency – a system of money in general use in a particular country. – google.com (Nội tệ: hệ thống tiền tệ chung sử dụng ở một đất nước) Money (Tiền bạc) - Serves as a medium of exchange, a unit of accounting, and a store of value . (Được sử dụng như một công cụ trao đổi, một đơn vị tính toán tiền tệ, công cụ để chứng minh giá trị) Is a medium of exchange in the sense that we all agree to accept it in making transactions. (Là một phương tiện trao đổi với ý nghĩa là tất cả chúng ta đều đồng ý với phương thức giao dịch này. ) Provides a simple device for identifying and communicating value . (Là một cách đơn giản để xác định và trao đổi giá trị)

HISTORY OF MONEY (Lịch sử của tiền tệ):

HISTORY OF MONEY (Lịch sử của tiền tệ) In the beginning, trading or bartering was the way of Life . (Lúc đầu, buôn bán và trao đổi là cách sống của mọi người) Barter – exchange (goods or services) for other goods or services without using actual money . (Trao đổi- đổi (hàng hóa hoặc dịch vụ) của mình để lấy một hàng hóa hoặc dịch vụ khác mà không dùng tới tiền) – google.com In the olden days “money” used to be: livestock, shells, jewelry and beads . (Ngày xưa, «tiền» có thể là: gia súc, nữ trang, và bánh mì) After World War II, at the Bretton Woods Conference, most countries adopted fiat currencies that were fixed to the US dollar. The US dollar was in turn fixed to gold . (Sau chiến tranh thế giới thứ II, trong hội nghị Bretton Woods, nhiều nước trên thế giới đã thống nhất một đơn vị tiền tệ mà có thể chuyển qua tiền dollar mỹ. Dollar Mỹ được coi như vàng)

WORLD CURRENCIES (Nội tệ của các nước trên thế giới):

WORLD CURRENCIES (Nội tệ của các nước trên thế giới ) Different countries use different types of  currency . (Các đất nước khác nhau có các loại tiền tệ khác nhau) Different countries has it’s own currency that reflects the culture of the country. (Các nước khác nhau có đơn vị tiền tệ riêng của họ, chúng phản ánh giá trị văn hóa của nước đó)

TIME TO SHARE: (Giờ thảo luận):

TIME TO SHARE: (Giờ thảo luận) Have you ever visited a foreign country ? (Bạn có bao giờ đi đến 1 nước khác) Have you ever seen money from a different country? (Bạn có bao giờ thấy tiền của một nước khác chưa) Do you think that all money looks alike ? (Bạn có nghĩ các loại tiền đều giống nhau không)

The American Dollar – United States of America (Dollar mỹ):

The American Dollar – United States of America (Dollar m ỹ )

Pound sterling – Untied Kingdom (bảng anh):

Pound sterling – Untied Kingdom (bảng anh)

THE EURO – Europe Countries (Euro – các nước châu âu):

THE EURO – Europe Countries (Euro – các nước châu âu) The Euro is used throughout most countries in Europe. ( Đồng Euro được sử dụng hầu hết các nước ở Châu Âu )

Australian Dollar – Australia (đô-la Úc):

Australian Dollar – Australia ( đô -la Úc)

Brazilian Real – ĐỒNG Brazil:

Brazilian Real – ĐỒNG Brazil

Brunei Dollar – ĐỒNG brunei:

Brunei Dollar – ĐỒNG brunei

Canadian dollar – ĐÔ-LA Canada:

Canadian dollar – ĐÔ-LA Canada

Chinese Yuan – China (Nhân dân tệ - trung quốc):

Chinese Yuan – China (Nhân dân tệ - trung quốc)

Danish Krone – Denmark (Krone – Đan mạch):

Danish Krone – Denmark (Krone – Đan mạch)

Egyptian Pound – Egypt (Pound – ai cập):

Egyptian Pound – Egypt (Pound – ai cập)

Hong Kong Dollar – ĐÔ-LA Hong Kong:

Hong Kong Dollar – ĐÔ-LA Hong Kong

Indian Rupee – India (rupee - Ấn độ):

Indian Rupee – India (rupee - Ấn độ)

Jamaican Dollar – ĐÔ-LA Jamaica:

Jamaican Dollar – ĐÔ-LA Jamaica

Japanese Yen – Japan (Yen – nhật):

Japanese Yen – Japan (Yen – nhật)

Malaysian Ringgit – Malaysia (Ringgit – mã lai):

Malaysian Ringgit – Malaysia (Ringgit – mã lai)

Mexican Peso – ĐỒNG PESO:

Mexican Peso – ĐỒNG PESO

Philippine Peso – ĐỒNG Philippines :

Philippine Peso – ĐỒNG Philippines

Russian Ruble – Russia (ĐỒNG Rúp):

Russian Ruble – Russia ( ĐỒNG Rúp )

South African Rand – South Africa - (Rand – Nam mĩ):

South African Rand – South Africa - (Rand – Nam mĩ)

New Taiwan dollar – Taiwan ( Dollar – Đài loan):

New Taiwan dollar – Taiwan ( Dollar – Đài loan)

Thai Baht – Thailand (đồng bạt):

Thai Baht – Thailand ( đồng bạt )

Won - South & North Korea (đồng Won – Nam & BẮc hàn quốc):

Won - South & North Korea ( đồng Won – Nam & BẮc hàn quốc)

Vietnamese đồng - Vietnam:

Vietnamese đồng - Vietnam

Which Design did you like best? ( Thiết kế nào mà bạn thích nhất):

Which Design did you like best? ( Thiết kế nào mà bạn thích nhất)

REFERENCES nguồn thông tin:

REFERENCES nguồn thông tin Google.com Wikipedia.com https:// en.wikipedia.org/wiki/List_of_circulating_currencies

authorStream Live Help