12bsn_VisitingNurse

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Thăm gia đình:

T hăm gia đình Bộ môn Điều Dưỡng Cộng Đồng nur.research@gmail.com 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 1

Glossary visiting nurse, district nurse :

Glossary visiting nurse, district nurse a nurse employed (as by a hospital or social-service agency) to perform public health services and especially to visit and provide care for sick persons in a community—called also public health nurse British : a qualified nurse who is employed by a local authority to visit and treat patients in their own homes—compare visiting nurse 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 2

nurse (nurs) 1. one who is especially prepared in the scientific basis of nursing and who meets certain prescribed standards of education and clinical competence. 2. to provide services essential to or helpful in the promotion, maintenance, and restoration of health and well-being. 3. to breast-feed an infant.:

nurse ( nurs ) 1. one who is especially prepared in the scientific basis of nursing and who meets certain prescribed standards of education and clinical competence. 2. to provide services essential to or helpful in the promotion, maintenance, and restoration of health and well-being. 3. to breast-feed an infant. clinical nurse specialist   a registered nurse with a high degree of knowledge, skill, and competence in a specialized area of nursing, and usually having a master's degree in nursing. community nurse   in Great Britain, a public health nurse. community health nurse   public health n. district nurse   community n. general duty nurse   a registered nurse, usually one who has not undergone training beyond the basic nursing program, who sees to the general nursing care of patients in a hospital or other health agency. graduate nurse   a graduate of a school of nursing; often used to designate one who has not been registered or licensed. licensed practical nurse   a graduate of a school of practical nursing whose qualifications have been examined by a state board of nursing and who has been legally authorized to practice as a licensed practical or vocational nurse (L.P.N. or L.V.N.), under supervision of a physician or registered nurse. licensed vocational nurse   see licensed practical n. 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 3

Slide4:

nurse practitioner   a registered nurse with advanced education and clinical training within a specialty area. private nurse  , private duty nurse one who attends an individual patient, usually on a fee-for-service basis, and who may specialize in a specific class of diseases. probationer nurse   a person who has entered a school of nursing and is under observation to determine fitness for the nursing profession; applied principally to nursing students enrolled in hospital schools of nursing. public health nurse   an especially prepared registered nurse employed in a community agency to safeguard the health of persons in the community, giving care to the sick in their homes, promoting health and well-being by teaching families how to keep well, and assisting in programs for the prevention of disease. Queen's nurse   in Great Britain, a district nurse who has been trained at or in accordance with the regulations of the Queen Victoria Jubilee Institute for Nurses. registered nurse   a graduate nurse who has been legally authorized (registered) to practice after examination by a state board of nurse examiners or similar regulatory authority, and who is legally entitled to use the designation RN. scrub nurse   one who directly assists the surgeon in the operating room. nurse specialist   clinical n. specialist . visiting nurse   public health n. wet nurse   a woman who breast-feeds the infant of another. 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 4

Slide5:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 5

Slide6:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 6

Slide7:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 7

Slide8:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 8

MỤC TIÊU :

MỤC TIÊU Trình bày được sức khỏe gia đình về: định nghĩa, các yếu tố ảnh hưởng, các chỉ số Trình bày các bước thực hiện chăm sóc sức khỏe tại gia đình. 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 9

Thế nào là gia đình?:

Thế nào là gia đình? Gia đình là những người có huyết thống : máu mủ cha mẹ con cái ông bà cha mẹ … Gắn bó và sống với nhau dưới một mái nhà chung . 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 10

Vị trí và vai trò của gia đình:

Vị trí và vai trò của gia đình Gia đình là “ tế bào “ của xã hội . Gia đình là “ xã hội thu nhỏ” và cộng đồng là một tập hợp bởi nhiều gia đình Con người và sức khỏe gia đình là tiềm năng , là nguồn tài nguyên cơ bản và giá trị nhất của xã hội . 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 11

Cấu trúc gia đình:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 12 Cấu trúc gia đình Mô hình gia đình hạt nhân hoặc gia đình mở rộng , nghĩa là có thể chỉ có một thế hệ , hoặc hai thế hệ hoặc có thể nhiều thế hệ chung sống với nhau Ngày nay người ta khuyến khích mô hình gia đình nhỏ đề dễ dàng thích nghi với sự biến động của xã hội .

Định nghĩa Sức khỏe gia đình :

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 13 Định nghĩa Sức khỏe gia đình Sức khỏe gia đình cũng phải dựa trên định nghĩa sức khỏe của WHO

Slide14:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 14

Sức khỏe gia đình phải xét trên hai lĩnh vực:

Sức khỏe gia đình phải xét trên hai lĩnh vực Tiềm năng sức khỏe gia đình bao gồm sức khỏe thể chất, sức khỏe tâm thần và sức khỏe xã hội. Tình trạng sức khỏe gia đình trước tiên là kiểu gia đình và sự cấu thành sức khoẻ của từng thành viên trong gia đình. 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 15

Slide16:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 16 Thể chất Tâm thần và xã hội Bệnh tật và khuyết tật Sức khỏe gia đình SƠ ĐỒ ĐỊNH NGHĨA SỨC KHỎE GIA ĐÌNH

Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe gia đình:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 17 Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe gia đình Môi trường Văn hóa Kinh tế Y tế

Slide18:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 18

Slide19:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 19 THIÊN NHIÊN Khí hậu Môi trường KINH TẾ Nông nghiệp Công nghiệp Giao thông GDP Y TẾ Dự phòng Kiến thức Thuốc gia đình VĂN HÓA Truyền thống Tập quán Giáo dục Chính sách SKGĐ

Slide20:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 20

Slide21:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 21

Chăm sóc tại gia đình:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 22 Chăm sóc tại gia đình Chăm sóc sức khỏe gia đình lành mạnh ( duy trì sức khỏe ) Chăm sóc người ốm và khuyết tật ( khôi phục sức khoẻ ) Gửi người bệnh nặng ( vượt khả năng ) của gia đình lên tuyến trên ( kế hoạch điều dưỡng ) Giáo dục sức khỏe gia đình ( nâng cao sức khoẻ ) Tư vấn sức khỏe gia đình

Slide23:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 23

Slide24:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 24

Slide25:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 25 Đối tượng ưu tiên trong chăm sóc sức khỏe gia đình là phụ nữ có thai , trẻ em và người cao tuổi .

Chỉ số Sức khỏe gia đình:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 26 Chỉ số Sức khỏe gia đình Sức khoẻ bà mẹ: % số lần mang thai, VAT? Sức khoẻ trẻ em: % tử vong dưới 1t và 5t, số trẻ sơ sinh < 2500g….?

Slide27:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 27 Tăng các dịch vụ sức khoẻ cho bà mẹ , trẻ em , người già : khám chữa bệnh , khám thai , tiêm chủng , dinh dưỡng , thăm viếng gia đình , truyền thông giáo dục sức khỏe … Tham gia của gia đình vào chăm sóc sức khoẻ : phong trào 3 sạch 4 diệt , gia đình văn hóa

Slide28:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 28 ĐiỀU DƯỠNG VIÊN GIA ĐÌNH

Slide29:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 29

Slide30:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 30

Người bảo trợ:

Người bảo trợ Thường xuyên có mặt để hổ trợ SKGĐ. Thay mặt gia đình trao đổi với BS, ĐD và tuyến trên cũng như với tổ trưởng dân phố , ủy ban phường … 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 31

Người giáo dục tư vấn:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 32 Người giáo dục tư vấn Chọn vấn đề và giáo dục thường xuyên. Sẵn sàng tư vấn hướng dẫn các gia đình khi có yêu cầu.

Người chăm sóc:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 33 Người chăm sóc Thực hiện các kỹ thuật chăm sóc tại nhà theo KHCS Chuyển người bệnh lên tuyến trên (cầu nối giữa gia đình và tuyến trên)

Người quản lý :

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 34 Người quản lý Hướng dẫn gia đình tự chăm sóc cùng duy trì SKGĐ Cập nhật và theo dõi hồ sơ thường xuyên, liên tục.

Người làm mẫu và gương mẫu:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 35 Người làm mẫu và gương mẫu Hướng dẫn cụ thể, chuẩn xác, mẫu mực, chu đáo cho các thành viên gia đình thao tác chăm sóc và hành vi SK lành mạnh. Người ĐDCĐ phải làm trước, thường xuyên để các gia đình và cộng đồng noi theo.

THĂM GIA ĐÌNH:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 36 THĂM GIA ĐÌNH Gia đình là 1 đơn vị chăm sóc sức khoẻ cơ bản của điều dưỡng cộng đồng. Thăm gia đình là 1 nhiệm vụ của người ĐDCĐ, đòi hỏi phải được huấn luyện tốt cả về kỹ năng giao tiếp và khả năng ứng xử, giúp cho người ĐDCĐ thích nghi với mọi hoàn cảnh trong hoạt động CSSKBĐ tại cộng đồng.

Slide37:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 37

Mục đích:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 38 Mục đích Hỗ trợ cho gia đình có sức khoẻ tốt hơn bằng các phương pháp như giáo dục SK, hướng dẫn một số kỹ năng thực hành đơn giản dễ làm để họ tự CS sưc khoẻ cho họ, giúp một số phương tiện làm thuốc và hướng dẫn tự chăm sóc 1 số bệnh đơn giản.

Slide39:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 39 Để xác định các vấn đề sức khoẻ của gia đình qua trao đổi trực tiếp với GĐ để biết những ai khoẻ mạnh, cá nhân mắc bệnh thông thường hay nặng và xác định cá nhân và gia đình có nguy cơ mắc bệnh cao.

Slide40:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 40 Để giúp gia đình giải quyết các vấn đề SK: bệnh thông thường ĐT và CS tại nhà , bệnh nặng kết hợp với nhóm y tế tuyến trên , GDSK để tránh nguy cơ gây bệnh . Hướng dẫn cho gia đình những kinh nghiệm để tự CS sức khoẻ : luyện tập , cách ăn dặm

Slide41:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 41 Trao đổi với gia đình đã thực hiện được những gì sau mỗi lần đến thăm: đến thăm từ lần 2 thì phải đọc lại hướng dẫn và đánh giá lần trước. Kiểm tra mức độ thực hiện. Cũng cố, bổ xung và chăm sóc theo dõi tiếp. Để đánh giá tình hình SKGĐ: ghi vào hồ sơ theo dõi và quản lý lưu trữ.

Thực hiện thăm gia đình:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 42 Thực hiện thăm gia đình Chuẩn bị : Xây dựng lịch thăm tại gia : ngày nào thăm gia đình nào ? GĐ lần đầu đến thăm , xem số liệu hồ sơ có sẵn của GĐ về nghề nghiệp , lịch sinh hoạt hàng ngày , dự đoán và đặt lịch với GĐ. Đến lần 2 thì trước khi đi phải xem lại đánh giá những lần khám trước .

Slide43:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 43 Chọn giờ đi thăm thích hợp với mỗi gia đình : nên chọn giờ nghỉ ngơi. Cán bộ y tế phải mặc trang phục chỉnh tề, chuẩn bị 1 số dụng cụ y tế và thuốc thông thường.

Phương pháp:

Phương pháp Trao đổi trực tiếp với từng thành viên trong gia đình và những người chủ gia đình Học tập đóng vai trước khi đến thăm gia đình 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 44

Quy trình thăm gia đình:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 45 Quy trình thăm gia đình Chào hỏi và giới thiệu tên, nhiệm vụ của mình đưa giấy giới thiệu nếu là mới đến Giải thích mục đích đến thăm là chăm sóc sức khỏe gia đình.

Slide46:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 46 Xây dựng mối quan hệ tốt giữa điều dưỡng viên và gia đình bằng thái độ hành vi của mình , gây lòng tin cho gia đình Lượng giá cá nhân và gia đình (qua trao đổi ): CBYT đánh giá tình trạng sức khoẻ hiện tại và các nguy cơ gây bệnh để có hướng giải quyết ( lập kế hoạch )

Slide47:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 47 Thực hiện quy trình ĐD đối với cá nhân và gia đình: giáo dục sức khỏe , chăm sóc tại chổ Trước khi kết thúc : cùng gia đình tóm tắt các công việc đã trao đổi và thống nhất . đặt lịch cho lần thăm sau . Cám ơn và chào tạm biệt trước khi về .

Slide48:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 48 Lập hồ sơ sức khỏe cho gia đình: ghi các dữ kiện quan trọng cần lưu trữ lần sau ví dụ bệnh mãn tính theo mẫu Bộ y tế. có thể ghi nhanh trong khi thăm GĐ hoặc về TYT ghi chép tóm tắt lại. thường xuyên cập nhật và quản lý hồ sơ sức khoẻ của các gia đình.

Kỹ năng nói chuyện với gia đình:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 49 Kỹ năng nói chuyện với gia đình Nói chuyện với người dân trong gia đình ở CĐ sẽ khác với việc với bệnh nhân ở trạm y tế . Và nơi đang nói chuyện là mái nhà của họ . nơi đó họ là Chủ , bạn là khách . Hãy làm theo các gơi ý sau đây để tiếp cận các thành viên trong gia đình:

Slide50:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 50 Hãy chuẩn bị vài câu hỏi chung để hỏi An mặc nghiêm chỉnh. Hãy đọc và dùng cách chào hỏi thông thường của cộng đồng.

Slide51:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 51 Hãy quan sát hành vi của thành viên gia đình. Nhận xét xem phản ứng của họ đối với bạn như thế nào. Nên hiểu rằng có 1 số người không tin vào những người mà họ không biết. Họ có thể do dự khi cung cấp thông tin.

Slide52:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 52 Hãy lưu ý giữa sự khác biệt về giới và tuổi tác giữa bạn và người dân. CBYT nam giới đến thăm 1 phụ nữ tại nhà phải lưu ý về cách lịch thiệp thông thường với phụ nữ trong cộng đồng. Có thể phải có 1 CBYT là phụ nữ cùng đi, tương tự như vậy, CBYT nữ đến thăm 1 người đàn ông tại nhà cũng phải lưu ý về thái độ cộng đồng đối với phụ nữ. Hãy ra khỏi nhà dân ngay khi bạn hoặc người khác cảm thấy bất tiện. Hãy trở lại cùng với 1 CBYT khác.

Slide53:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 53 Chú ý để hiểu con người hơn là thu thập câu trả lời cho câu hỏi của bạn. Mối quan hệ mà bạn xây dựng được với các thành viên gia đình còn quan trọng hơn là các sự kiện. Thu thập thông tin thì dễ, nhưng thiết lập được mối quan hệ thì khó nếu người dân cảm thấy rằng điều bạn muốn ở họ là tìm hiểu thông tin.

Các gợi ý sau đây khi bạn bắt đầu cuộc nói chuyện:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 54 Các gợi ý sau đây khi bạn bắt đầu cuộc nói chuyện Hãy bắt đầu bằng câu chuyện thân mật . Không hỏi thẳng các câu hỏi . Hãy động viên người dân nói về một điều gì mà bạn đang quan tâm . Hãy biểu lộ sự kính trọng họ . Việc giao tiếp sẽ tốt hơn khi tiếp cận với người khác 1 cách bình đẳng . Hãy nói chuyện với lòng thành thật mong muốn học tập .

Slide55:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 55 Hãy biểu lộ lòng nhiệt tình với ý nghĩ cùng làm việc về sức khỏe gia đình . Nếu bạn không quan tâm đến công việc của bạn thì người khác cũng không quan tâm. Hãy tỏ ra thân thiện. Hãy biểu lộ rằng bạn đang quan tâm đến SKGĐ. Lòng tin là quan trọng để cùng làm việc.

Slide56:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 56 Hãy sử dụng các từ ngữ mà người khác có thể hiểu được. Nên tránh dùng ngôn ngữ y học. Hãy nói các ý đơn giản. Hãy nói bằng tiếng địa phương hoặc thổ ngữ.

Slide57:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 57 Hãy khen ngợi các tập quán lành mạnh mà người dân hoặc gia đình họ đang thực hiện. Nếu cả ba và mẹ cũng có mặt, hãy khen ngợi cả 2. Tránh những câu hỏi chỉ trả lời “có” hoặc “không”. Hãy tươi cười

Slide58:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 58 Hãy lắng nghe. Hãy cứ để cho người khác nói là chính. Đừng ngắt lời. Đừng tranh cãi. Làm cho người ta giận thì bạn sẽ không có thông tin. Hãy đúng mực. Nếu bạn không có thông tin đúng thì hãy khiêm tốn bảo rằng bạn không biết. Hãy tự mình đính chính. Bạn sẽ làm mất lòng tin của người khác nếu họ không tin vào lời bạn nói.

Slide59:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 59 Hãy tỏ ra tin vào ý nghĩ của người khác. Hãy ghi chép ngắn gọn. Bạn sẽ làm cho người khác sao lãng nếu bạn viết quá lâu hoặc cứ nhìn quá nhiều vào tờ giấy hoặc biểu mẫu của bạn.

Slide60:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 60 Khi kết thúc câu chuyện , hãy tóm tắt các thông tin mà bạn đã đạt được . hãy để cho người khác nói chuyện có thể sữa chữa bất kỳ nhầm lẫn nào . Hãy tạm biệt gia đình 1 cách vui vẻ , thoải mái và bạn sẽ hẹn gặp lại . Hãy cảm ơn gia đình và khẳng định rằng cuộc nói chuyện rất có giá trị .

Slide61:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 61 Không được hứa với gia đình bất cứ điều gì mà bạn sẽ không làm. Hãy ghi lại ngay cuộc nói chuyên trước khi bạn quên hết các thông tin quan trọng.

PHIẾU NHẬN ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH GIA ĐÌNH :

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 62 PHIẾU NHẬN ĐỊNH VỀ TÌNH HÌNH GIA ĐÌNH Họ tên Quan hệ với chủ hộ Giới Năm sinh Trình độ văn hóa Nghề nghiệp

Slide63:

Tình trạng sức khỏe của người mẹ ? Số lần mang thai ? Số trẻ sinh sống ? Số trẻ sinh chết ? 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 63

Slide64:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 64

Slide65:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 65

Slide66:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 66

Slide67:

Mô hình gia đình Một thế hệ Hai thế hệ Ba thế hệ Vai trò của các thành viên : Ai là người quyết định trong gia đình? Các công việc trong gia đình được phân công như thế nào cho các thành viên 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 67 Mô tả về gia đình

Slide68:

Mối quan hệ của các thành viên trong gia đình Những điểm mạnh của gia đình là gì? Những khó khăn, điểm yếu của của gia đình là gì? 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 68 Các động lực của gia đình

Slide69:

Nghề nghiệp của các thành viên trưởng thành Thu thập của gia đình Thường xuyên Không thường xuyên Nguồn thu nhập ? Lương Chăn nuôi Trồng trọt 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 69 Tình trạng kinh tế của gia đình

Slide70:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 70 Các chi phí : - Lớn hơn thu thập - Ít hơn thu nhập Ai là người lập kế hoạch chi tiêu trong gia đình? Nước sinh hoạt được lấy từ đâu ? Thủy cục Giếng đào Sông , rạch Khác … Cách sử lý nước uống : Đun sôi Lọc Uống nước lã

Slide71:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 71 Nhà vệ sinh ? Tự hoại Bán tự hoại Dội nước , 2 ngăn … Số buồng tắm ? Loại thiết kế ? Có an toàn ? Xử lý chất thải : Nhờ đến đội vệ sinh môi trường Cho vào hố rác tự đào Các phương pháp khác ( mô tả cụ thể )

Dinh dưỡng:

Dinh dưỡng Mô tả thực đơn trong ngày Người mua thực phẩm Thực phẩm được mua từ Người chuẩn bị bữa ăn Dự kiến kinh phí cho bữa ăn/ ngày 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 72

Các hoạt động xã hội:

Các hoạt động xã hội Các hoạt động ngoài giờ lúc rỗi rãi? Gia đình tham dự vào các hoạt động cộng đồng? 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 73

Phong tục, tín ngưỡng, các điều cấm kỵ:

Phong tục, tín ngưỡng, các điều cấm kỵ Mô tả các vấn đề bất lợi và có lợi đối với sức khỏe : mang thai , sinh đẻ , bú sữa mẹ , dinh dưỡng cho trẻ , phòng tránh thai , chăm sóc trẻ , các nghi lễ , phòng các bệnh , chăm sóc người ốm , các vấn đề khác … 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 74

Gia đình và các dịch vụ chăm sóc sức khỏe:

Gia đình và các dịch vụ chăm sóc sức khỏe Sử dụng các cơ sở y tế ? Khỏang cách từ nhà đến : trạm y tế ? trung tâm y tế ? bệnh viện ? 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 75

Quản lý lịch tiêm chủng cho trẻ em dưới 1 tuổi :

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 76 Quản lý lịch tiêm chủng cho trẻ em dưới 1 tuổi LỊCH TIÊM ( GHI NGÀY ) TÊN TRẺ (NĂM SINH) LỊCH TIÊM ( GHI NGÀY) BH-HG-UV Lao VGB SỞI VNNB BẠI LiỆT

Slide77:

Tình trạng sức khỏe hiện tại của từng thành viên : nhận định quan sát thăm khám nhìn sờ gõ nghe …. 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 77 Tiền sử sức khỏe và bệnh

Slide78:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 78

Tham khảo:

Tham khảo 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 79

Slide80:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 80

Tham khảo con’t:

Tham khảo con’t http://www.exampleessays.com/viewpaper/47141.html http://www.time.com/time/nation/article/0,8599,1914222,00.html http://doctorsofnursingpractice.ning.com/profiles/blog/list 5/22/2014 Family Nurse Practitioner 81

Slide82:

5/22/2014 Family Nurse Practitioner 82

authorStream Live Help