GIAO TRINH WORDS

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

§1. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN 1. Giới thiệu: MS-WORD là phần mềm soạn thảo văn bản cao cấp chạy trên môi trường Windows, chuyên dùng để soạn thảo các văn bản, sách vở, tạp chí... phục vụ cho công tác văn phòng và có các tính năng mạnh như sau: - Giao diện thông qua các thực đơn và các hộp hội thoại. - Có khả năng giao tiếp dữ liệu với các ứng dụng khác. - Có các chương trình tiện ích tạo các dạng văn bản đặc biệt. - Có chương trình kiểm tra, sửa chính tả, gõ tắt,... - Chức năng tạo bảng biểu mạnh, dễ dùng 2. Khởi động: Cách 1: Kích hoạt biểu tượng trên Desktop Cách 2: Start \ Programs \ Microsoft Office \ Microsoft Office Word 2003

Slide 3: 

3. Các thao tác cơ bản trên file: 3.1. Mở file mới: Cách 1: Vào File \ New...  Chọn  Blank document Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N Cách 3: Chọn biểu tượng  (New) trên thanh công cụ Standard 3.2. Mở file có sẵn: Cách 1: Vào File \ Open... Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O Cách 3: Chọn biểu tượng  (New) trên thanh công cụ Standard  Chọn ổ đĩa chứa file (hoặc thư mục) cần mở ở ô Look in  Chọn file (hoặc thư mục chứa file) cần mở  Open §1. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Slide 4: 

Chọn ổ đĩa Chọn file hoặc thư mục chứa file cần mở §1. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Slide 5: 

3. Các thao tác cơ bản trên file: c. Lưu file: Cách 1: Vào File \ Save... Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S Cách 3: Chọn biểu tượng  (Save) trên thanh công cụ Standard  Chọn ổ đĩa chứa file (hoặc thư mục chứa file) cần lưu ở ô Save in  Nhập tên file cần đặt ở ô File name  Chọn Save §1. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Slide 6: 

Chọn ổ đĩa Chọn thư mục chứa file cần lưu Nhập tên file §1. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Slide 7: 

3. Các thao tác cơ bản trên file: d. Lưu file với tên khác: Cách 1: Vào File \ Save as... Cách 2: Nhấn phím F12  Chọn ổ đĩa chứa file (hoặc thư mục chứa file) cần lưu ở ô Save in  Nhập tên mới cần đặt ở ô File name  Chọn Save e. Đóng file: Cách 1: Vào File \ Close Cách 2: Chọn nút  ở góc trên phải cửa sổ Chú ý: Khi đóng file, nếu chưa được lưu lần cuối sẽ có thông báo sau: §1. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Slide 8: 

Lưu Không lưu Đóng cửa sổ §1. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Slide 9: 

4. Cách gõ tiếng Việt: §1. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Slide 10: 

5. Bộ gõ: Hiện tại chúng ta đang sử dụng 2 bộ gõ thông dụng là VietKey và UNIKey 6. Bảng mã: Bảng mã luôn đi kèm với Font chữ Ví dụ: - Mã Unicode: Kèm các font Times New Roman, Arial, ... - Mã TCVN3 - ABC: Kèm các font có các ký tự đầu .Vn_ - Mã Vietware_X: Kèm các font có các ký tự đầu là VN_ - Mã VNI: Kèm các font có các ký tự đầu là VNI-_ 7. Một số thao tác với bộ gõ: §1. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Slide 11: 

1. Các phím thường dùng: Di chuyển con trỏ:  : Qua trái 1 ký tự  : Lên 1 dòng  : Qua phải 1 ký tự  : Xuống 1 dòng Home: Đưa con trỏ về đầu dòng End: Đưa con trỏ về cuối dòng PgUp: Lên 1 trang màn hình PgDn: Xuống 1 trang màn hình Ctrl + Home: Về đầu văn bản Ctrl + End: Về cuối văn bản F5 hoặc Ctrl + G: Di chuyển con trỏ đến trang nào đó Delete: Xóa ký tự bên phải con trỏ Backspace: Xóa ký tự bên trái con trỏ Insert: Chuyển chế độ chèn và đè ESC: Ngắt 1 công việc đang thực hiện §2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Slide 12: 

2. Các thao tác trên khối: a. Chọn khối: Dùng phím: Đặt con trỏ ở vị trí đầu của khối cần chọn, giử phím Shift đồng thời sử dụng các phím di chuyển con trỏ để thực hiện thao tác chọn. Ngược lại, đặt con trỏ ở vị trí cuối của khối cần chọn. Dùng chuột: Đưa trỏ chuột đến vị trí đầu của khối cần chọn, bấm giử nút trái chuột kéo rê đến vị trí cuối của khối rồi thả ra. Ngược lại, đưa trỏ chuột đến vị trí cuối của khối cần chọn. Phím + chuột: Đặt con trỏ ở vị trí đầu của khối cần chọn, giử phím Shift sau đó đưa trỏ chuột đến vị trí cuối và nháy chuột. Ngược lại, đặt con trỏ ở vị trí cuối của khối cần chọn. §2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Slide 13: 

2. Các thao tác trên khối: b. Sao chép khối: - Chọn khối cần sao chép - Thực hiện 1 trong 4 cách sau: Cách 1: Vào Edit \ Copy Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C Cách 3: Chọn biểu tượng (Copy) trên thanh Standard Cách 4: Nháy phải vào khối được chọn  Copy - Đặt con trỏ tại vị trí cần sao chép đến - Thực hiện 1 trong 3 cách sau: (có thể thực hiện nhiều lần) Cách 1: Vào Edit \ Paste Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V Cách 3: Chọn biểu tượng (Paste) trên thanh Standard §2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Slide 14: 

2. Các thao tác trên khối: c. Di chuyển khối: - Chọn khối cần di chuyển - Thực hiện 1 trong 4 cách sau: Cách 1: Vào Edit \ Cut Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X Cách 3: Chọn biểu tượng (Cut) trên thanh Standard Cách 4: Nháy phải vào khối được chọn  Cut - Đặt con trỏ tại vị trí cần di chuyển đến - Thực hiện 1 trong 3 cách sau: Cách 1: Vào Edit \ Paste Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V Cách 3: Chọn biểu tượng (Paste) trên thanh Standard §2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Slide 15: 

2. Các thao tác trên khối: d. Xoá khối: - Chọn khối cần xoá - Nhấn phím Delete Chú ý: Có thể sử dụng chức năng cắt khối §2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Slide 16: 

3. Định dạng Font: a. Sử dụng menu: - Chọn đoạn văn bản cần định dạng - Thực hiện 1 trong 3 cách sau: Cách 1: Vào Format \ Font... Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D Cách 3: Nháy phải vào đoạn văn bản được chọn  Chọn Font... - Thiết lập các thuộc tính trong mục Font - OK §2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Slide 17: 

Font chữ Màu chữ Các hiệu ứng Thết lập chế độ mặc định Kiểu chữ Cỡ chữ Gạch chân §2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Slide 18: 

3. Định dạng Font: b. Sử dụng công cụ: - Chọn đoạn văn bản cần định dạng - Sử dụng các chức năng trên thanh công cụ Formatting: Font chữ Cỡ chữ Đậm Nghiêng Gạch chân Căn lề bên trái Căn lề giữa Căn lề bên phải Căn đều 2 bên §2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Slide 19: 

§2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN 4. Định dạng lề: - Chọn đoạn văn bản cần định dạng - Sử dụng các nút trên thanh thước ngang: Lề đầu dòng của đoạn Lề từ dòng thứ 2 trở đi của đoạn Lề trái của đoạn Lề phải của đoạn

Slide 20: 

§2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN 5. Định dạng đoạn (paragraph): - Chọn đoạn văn bản cần định dạng - Vào Format \ Paragraph... - Chọn Indents and Spacing - Trong mục Spacing: Before : Khoảng cách trước của đoạn After : Khoảng cách sau của đoạn Line spacing : Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn At : Giá trị của khoảng cách giữa các dòng - OK

Slide 21: 

§2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Khoảng cách trước của đoạn Khoảng cách sau của đoạn Khoảng cách giữa các dòng Giá trị khoảng cách giữa các dòng

Slide 22: 

§2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN 6. Định dạng điểm dừng (Tab): a. Điểm dừng không có định dạng: - Xác định và chọn các đoạn văn bản liên tiếp có cùng nhóm cần định dạng. - Lần lượt chọn loại điểm dừng và đặt lên thước - Lần lượt đặt con trỏ văn bản vào đầu các đoạn → Nhấm phím Tab - Chọn lại đoạn văn bản trên → Hiệu chỉnh (nếu cần)

Slide 23: 

§2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN 6. Định dạng điểm dừng (Tab): b. Điểm dừng có định dạng: - Xác định và chọn các đoạn văn bản liên tiếp có cùng nhóm cần định dạng. - Lần lượt chọn loại điểm dừng và đặt lên thước - Vào Format \ Tabs... - Lần lượt thực hiện các công việc sau: + Trong mục Tab stop position ta chọn điểm dừng + Trong mục Leader ta chọn kiểu đường định dạng + Chọn Set - Lần lượt đặt con trỏ văn bản vào đầu các đoạn → Nhấm phím Tab - Chọn lại đoạn văn bản trên → Hiệu chỉnh (nếu cần)

Slide 24: 

§2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Chọn điểm dừng Chọn kiểu đường Thiết lập Kiểu căn lề Điểm dừng mặc định khi nhấn phím Tab không có định dạng

Slide 25: 

§2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN 7. Định dạng số / ký tự đầu dòng của đoạn (Bullets and Nunbering...): a. Số đầu dòng: - Chọn đoạn văn bản cần định dạng - Thực hiện 1 trong 2 cách: Cách 1: Chọn biểu tượng (Numbering) trên thanh công cụ Formatting Cách 2: Vào Format \ Bullets and Numbering... → Chọn Numbered → Chọn kiểu cần định dạng → OK Chú ý: Mục Restart numbering : Bắt đầu lại từ 1 Continue previous list : Tiếp vào số trước Customize... : Định dạng lại Có thể sử dụng biểu tượng để điều chỉnh lề trái

Slide 27: 

§2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN 7. Định dạng số / ký tự đầu dòng của đoạn (Bullets and Nunbering...): b. Ký tự đầu dòng: - Chọn đoạn văn bản cần định dạng - Thực hiện 1 trong 2 cách: Cách 1: Chọn biểu tượng (Bullets) trên thanh công cụ Formatting Cách 2: Vào Format \ Bullets and Numbering... → Chọn Bulleted → Chọn kiểu cần định dạng → OK Chú ý: Muốn chọn ký tự khác ta vào Customize... → Chọn Character... → Trong mục Font ta chọn kiểu font (Symbol, Wingdings) → Chọn ký tự → OK → OK

Slide 29: 

§2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN 8. Chia cột báo: a. Không có đường ngăn cách: - Chọn đoạn văn bản cần chia - Chọn biểu tượng (Columns) trên thanh công cụ Standard - Chọn số cột cần chia b. Có đường ngăn cách: - Chọn đoạn văn bản cần chia - Vào Format \ Columns... - Chọn số cột cần chia ở mục Presets hoặc nhập số cột ở mục Number of columns - Đánh dấu mục Line between - OK

Slide 30: 

§2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

Slide 31: 

§2. NHẬP VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN 9. Tạo ký tự lớn đầu đoạn: - Chọn đoạn văn bản cần tạo - Vào Format \ Drop Cap... - Chọn kiểu cần tạo ở mục Position - Chọn font chữ ở mục Font - Chọn số dòng ký tự chiếm ở mục Lines to drop - OK

Slide 32: 

§3. TRÌNH BÀY TRANG VÀ IN 1. Đặt cỡ giấy: - Vào File \ Page setup... - Chọn Paper - Trong mục Paper size ta chọn khổ giấy - OK

Slide 33: 

§3. TRÌNH BÀY TRANG VÀ IN 2. Đặt lề: - Vào File \ Page setup... - Chọn Margins - Trong mục Margins ta chọn khoảng cách lề - Trong mục Orientation ta chọn hướng giấy - OK

Slide 34: 

§3. TRÌNH BÀY TRANG VÀ IN 3. Đặt tiêu đề: - Vào View \ Header and Footer - Nhập và định dạng tiêu đề - Nháy đôi chuột vào vùng soạn thảo Có thể sử dụng các công cụ để chèn các đối tượng

Slide 35: 

§3. TRÌNH BÀY TRANG VÀ IN 4. Đánh số trang: - Vào Insert \ Page numbers... - Trong mục Position và Alignment ta chọn vị trí đánh số trang - OK Chú ý: Có thể sử dụng các chức năng như: - Show number on first page : Hiện/ẩn số ở trang đầu - Vào Format... : Định dạng lại số trang bắt đầu ở mục Start at

Slide 36: 

§3. TRÌNH BÀY TRANG VÀ IN 5. Đặt đường viền cho trang: - Vào Format \ Borders and Shading... - Chọn Page Border : Style : Kiểu đường Setting : Kiểu viền Color : Màu đường viền Width : Độ rộng đường viền Art : Kiểu đường nghệ thuật Chú ý: - Có thể thao tác đặt đường viền ngay trong mục Preview - Có thể vào Options...  Trong mục Measure from ta thay đổi chế độ hiển thị đường viền quanh văn bản (Text / Edge of page).

Slide 37: 

§3. TRÌNH BÀY TRANG VÀ IN 6. In ấn: Cách 1: Vào File \ Print... Cách 2: Chọn biểu tượng (Print) trên thanh công cụ Standard Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P Đối với cách 1 và 3 ta thực hiện tiếp: - Trong mục Page range chọn khoảng cần in (All, Current page, Pages) - Trong mục Number of copies chập số bản cần in - OK

Slide 38: 

§4. LẬP BẢNG BIỂU 1. Tạo một bảng mới: Đặt trỏ tại vị trí cần tạo, thực hiện 1 trong các cách sau: Cách 1: Chọn vào biểu tượng (Insert Table) trên thanh công cụ Standard  chọn số cột và số dòng. Cách 2: Vào Table \ Insert \ Table...  Nhập vào số cột tại mục Number of columns  Nhập vào số dòng tại mục Number of rows  OK Chú ý: Ta chỉ cần chú ý đến số cột còn số dòng chỉ cần bằng số dòng tiêu đề cộng 1 sau đó thực hiện tạo thêm dòng mới.

Slide 39: 

§4. LẬP BẢNG BIỂU 2. Sửa đổi bảng: a. Điều chỉnh độ rộng: Đặt con trỏ chuột tại đường kẻ dọc cho đến khi xuất hiện mủi tên hai đầu  Giử chuột và kéo. b. Ghép ô: - Chọn các ô cần ghép - Thực hiện 1 trong 2 cách sau: Cách 1: Vào Table \ Merge Cells Cách 2: Chọn biểu tượng (Merge Cells) trên thanh công cụ Tables and Borders

Slide 40: 

§4. LẬP BẢNG BIỂU 2. Sửa đổi bảng: c. Chia nhỏ ô: - Chọn các ô cần chia - Thực hiện 1 trong 2 cách sau: Cách 1: Vào Table \ Split Cells... Cách 2: Chọn biểu tượng (Split Cells) trên thanh công cụ Tables and Borders - Nhập vào số cột cần chia tại mục Number of columns và số dòng tại mục Number of rows - OK

Slide 41: 

§4. LẬP BẢNG BIỂU 2. Sửa đổi bảng: d. Chèn dòng: Cách 1: - Chọn dòng cần chèn - Vào Table \ Insert \ Rows Above nếu muốn chèn vào trước dòng được chọn và Rows Below nếu muốn chèn vào sau dòng được chọn Cách 2: - Đưa trỏ chuột sang bên trái của bảng (xuất hiện mủi tên chỉ đúng vào dòng cần chèn) - Nháy nút phải chuột - Chọn Insert Rows

Slide 42: 

§4. LẬP BẢNG BIỂU 2. Sửa đổi bảng: e. Chèn cột: Cách 1: - Chọn cột cần chèn - Vào Table \ Insert \ Columns to the left nếu muốn chèn vào bên trái cột được chọn và Columns to the right nếu muốn chèn vào bên phải cột được chọn Cách 2: - Đưa trỏ chuột lên trên bảng (xuất hiện mủi tên chỉ xuống cột cần chèn) - Nháy nút phải chuột - Chọn Insert Columns

Slide 43: 

§4. LẬP BẢNG BIỂU 2. Sửa đổi bảng: f. Xoá dòng: Cách 1: - Chọn dòng cần xoá - Vào Table \ Delete \ Rows Cách 2: - Đưa trỏ chuột sang bên trái của bảng (xuất hiện mủi tên chỉ vào dòng cần xoá) - Nháy nút phải chuột - Chọn Delete Rows

Slide 44: 

§4. LẬP BẢNG BIỂU 2. Sửa đổi bảng: g. Xoá cột: Cách 1: - Chọn cột cần xoá - Vào Table \ Delete \ Columns Cách 2: - Đưa trỏ chuột lên trên bảng (xuất hiện mủi tên chỉ xuống cột cần xoá) - Nháy nút phải chuột - Chọn Delete Columns

Slide 45: 

§4. LẬP BẢNG BIỂU 3. Tạo các đường kẻ cho bảng: - Chọn các ô cần kẻ - Vào Format \ Borders and Shading... Style : Kiểu đường Setting : Kiểu kẻ Color : Màu đường kẻ Width : Độ rộng đường kẻ - OK Có thể sử dụng thanh công cụ Tables and Borders:

Slide 46: 

§4. LẬP BẢNG BIỂU 4. Các thao tác trong bảng: a. Định dạng dữ liệu: Như văn bản bình thường b. Định dạng nền bảng biểu: - Chọn các ô cần định dạng - Vào Format \ Borders and Shading... - Chọn mục Shading - Trong mục Fill ta chọn màu cần định dạng - OK Chú ý: Ta có thể dùng thao tác này cho các dòng hoặc các khối văn bản cần định dạng nền.

Slide 47: 

§4. LẬP BẢNG BIỂU 5. Sắp xếp dữ liệu trên bảng: a. Cách hiển thị: - Chọn ô cần định dạng - Vào Format \ Text Direction... - Chọn kiểu cần hiển thị - OK

Slide 48: 

§4. LẬP BẢNG BIỂU 5. Sắp xếp dữ liệu trên bảng: b. Sắp xếp theo thứ tự ABC: - Chọn cột dữ liệu cần sắp xếp - Vào Table \ Sort...  Chọn cột cần sắp xếp tại mục Sort by  Chọn kiểu sắp xếp tăng dần Ascending hay giảm dần Descending.  Chọn ưu tiên kế tiếp trong mục Then by... (nếu có) - OK Chú ý: Trong mục My list has ta cần chọn 1 trong 2 trường hợp có tiêu đề bảng Header row và không có tiêu đề bảng No header row.

Slide 49: 

§4. LẬP BẢNG BIỂU 6. Tính tổng cuối cột trong bảng: - Đưa con trỏ về ô cuối cùng của cột cần tính - Thực hiện 1 trang 2 cách sau: Cách 1: Chọn biểu tượng  (Auto Sum) trên thanh công cụ Tables and Borders Cách 2:  Vào Table \ Formula... → Sửa lại hàm (nếu cần)  OK Chú ý: - Nếu có ô trống trong cột ta phải thêm vào đó số 0 - Không sử dụng dấu định dạng số trước khi tính toán - Có thể thực hiện sao chép công thức → F9

Slide 50: 

§5. CÁC HIỆU ỨNG ĐẶC BIỆT 1. Chèn ký tự đặc biệt: - Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn - Vào Insert \ Symbol... - Chọn mục Symbols - Trong mục Font ta chọn kiểu font (Symbol, Wingdings) - Chọn ký tự cần chèn - Insert - Cancel

Slide 51: 

§5. CÁC HIỆU ỨNG ĐẶC BIỆT 2. Tạo chữ nghệ thuật (WordArt): - Thực hiện 1 trong 2 cách: Cách 1: Vào Insert \ Picture \ WordArt... Cách 2: Chọn biểu tượng (Insert WordArt) trên thanh công cụ Drawing - Chọn kiểu cần tạo  OK - Nhập nội dung  OK - Hiệu chỉnh Sửa đổi nội dung Thay đổi mẫu Đặt màu Kiểu chi tiết Chế độ hiển thị

Slide 52: 

§5. CÁC HIỆU ỨNG ĐẶC BIỆT 3. Tạo hộp văn bản (Text box): Cách 1: Vào Insert \ Text Box... Cách 2: Chọn biểu tượng (Text Box) trên thanh công cụ Drawing → Nhấn giữ chuột vẽ hộp văn bản vào vùng cần vẽ → Nhập nội dung → Hiệu chỉnh (có thể sử dụng thanh công cụ Drawing) Kiểu đường vẽ Đường thẳng Mủi tên Hình chữ nhật/vuông Hình elip/tròn Màu nền Màu viền Kiểu đường Kiểu mủi tên Chế độ bóng nổi Chế độ 3D

Slide 53: 

§5. CÁC HIỆU ỨNG ĐẶC BIỆT 4. Chèn hình ảnh: Cách 1: Vào Insert \ Picture \ Clip Art...  Chọn Organize clips...  Sao chép hình  Dán hình vào văn bản From file...  Chọn hình cần chèn  Insert Cách 2: Chọn biểu tượng (Insert Clip Art) hoặc (Insert Picture) trên thanh công cụ Drawing → Hiệu chỉnh Màu của hình Tăng độ tương phản Giảm độ tương phản Tăng độ sáng Giảm độ sáng Xén hình Lật hình Chế độ hiển thị của hình

Slide 54: 

§5. CÁC HIỆU ỨNG ĐẶC BIỆT 5. Tạo công thức: - Đặt con trỏ tại vị trí cần tạo - Thực hiện 1 trong 2 cách sau: Cách 1: Vào Insert \ Object... → Trong mục Create New → ... Equation ... → OK Cách 2: Chọn biểu tượng (Equation Editor) - Thực hiện tạo công thức Chú ý: Với chỉ số ta sử dụng các tổ hợp phím: Ctrl + = (chỉ số dưới) Ctrl + Shift + = (chỉ số trên)

Slide 55: 

§6. VẼ HÌNH TRONG VĂN BẢN Sử dụng thanh công cụ Drawing Kiểu đường vẽ Đường thẳng Mủi tên Hình chữ nhật/vuông Hình elip/tròn Màu nền Màu viền Kiểu đường Kiểu mủi tên Chế độ bóng nổi Chế độ 3D Mục Draw: Group: Nhóm đối tượng Ungroup: Mở nhóm đối tượng Order: Chế độ hiển thị của đối tượng Align or Distribute: Chế độ căn lề của các đối tượng Rotare or Flip: Lật đối tượng

authorStream Live Help