Hello_Vietnam_hh

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

BONJOUR VIETNAM HELLO VIETNAM CHAO VIETNAM

Slide 3: 

Raconte moi ce nom étrange et difficile à prononcer Que je porte depuis que je suis née. Tell me about this name, that is difficult to say . It was given me the day I was born. Hãy kể tôi nghe về cái tên khó goi mà tôi đã đeo mang tự thuở chào đời .

Slide 4: 

Raconte moi le vieil empire et le trait de mes yeux bridés, Want to know about the stories of the empire of old. My eyes say more of me, Hãy kể tôi nghe về vương triều cũ và đôi mắt xếch của tôi,

Slide 5: 

Qui disent mieux que moi ce que tu n’oses dire. than what you dare to say. nói rõ hơn tôi về những gì người không dám nói.

Slide 6: 

Je ne sais de toi que des images de la guerre, All I know of you is all the sights of war, Tôi chỉ biết về người qua những hình ảnh của chiến tranh,

Slide 7: 

Un film de Coppola, des hélicoptères en colère ... A film by Coppola, the helicopter’s roar. Một cuốn phim của Coppola, những chiếc trực thăng trong cơn thịnh nộ...

Slide 8: 

Un jour, j’irai là bas, un jour dire bonjour à ton âme One day, I’ll touch your soil. One day, I’ll finally know my soul. Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy. Một ngày kia, tôi chào hỏi hồn người .

Slide 9: 

Un jour, j’irai là bas, te dire bonjour, Vietnam. One day, I’ll come to you. To say hello…Vietnam. Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để cất tiếng chào Việt-Nam

Slide 11: 

Raconte moi ma couleur, mes cheveux et mes petits pieds, Tell me all about my colour , my hair and my little feet. Hãy kể tôi nghe về màu da, mái tóc và đôi bàn chân nhỏ,

Slide 12: 

Qui me portent depuis que je suis née. That have carried me every mile of the way. Đưa tôi đi mọi nẻo đường.

Slide 13: 

Raconte moi ta maison, ta rue, racontes moi cet inconnu Tôi muốn thấy những cái nhà, những con đường xa, và những cái tôi chưa biết. Want to see your houses, yours treets. Show me all I do not know.

Slide 14: 

Les marchés flottants et les sampans de bois. Wooden Sampas, floating markets, light of gold. Về những con thuyền tam bản bằng gỗ, phiên chợ nổi trên sông.

Slide 15: 

Je ne connais de mon pays que des photos de la guerre, All I know of you is the sights of war, Tôi chỉ biết quê hương qua những hình ảnh của chiến tranh,

Slide 16: 

Un film de Coppola, des hélicoptères en colère ... A film by Coppola, the helicopter’s roar... Một cuốn phim của Coppola, những chiếc trực thăng trong cơn thịnh nộ...

Slide 17: 

Un jour, j’irai là bas, un jour dire bonjour à mon âme One day, I’ll walk your soil, One day, I’ll finally know your soul. Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để chào hỏi hồn tôi.

Slide 18: 

Un jour, j’irai là bas, te dire bonjour, Vietnam. Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để cất tiếng chào Việt-Nam One day, I’ll come to you. To say hello… Vietnam .

Slide 20: 

Les temples et les Boudhas de pierre pour mes pères, And Buddha’s made of stone watch over me, Chào hỏi những ngôi chùa và những thạch tượng Phật, phù hộ tôi,

Slide 21: 

Les femmes courbées dans les rizières pour mes mères, My dreams they lead me through the fields of rice, Chào hỏi giùm những bà mẹ,những phụ nữ đang làm trên cánh đồng,

Slide 22: 

Dans la prière, dans la lumière, revoir mes frères, I prayer, in the light… I see my kins, Trong lời nguyện cầu, trong ánh sáng, tôi thấy lại những người anh,

Slide 23: 

Toucher mon âme, mes racines, ma terre… I touch my tree, my roots, my begin… Tôi về với tiếng lòng, với cội nguồn, với đất mẹ quê cha...

Slide 24: 

Un jour, j’irai là bas, un jour dire bonjour à mon âme. One day, I’ll walk your soil. One day, I’ll finally know my soul. Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để chào hỏi hồn tôi.

Slide 25: 

Un jour, j’irai là bas pour te dire bonjour, Vietnam. One day, I’ll come to you. To say hello… Vietnam Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để cất tiếng chào Việt-Nam

. : 

. One day, I’ll walk your soil, One day, I’ll finall know my soul Un jour, j’irai là bas, un jour dire bonjour à mon âme Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để chào hỏi hồn tôi.

Slide 27: 

One day, I’ll come to you. To say hello… Vietnam . Un jour, j’irai là bas, te dire bonjour, Vietnam Một ngày kia, tôi sẽ đến nơi ấy để cất tiếng chào Việt-Nam

Slide 28: 

Te dire bonjour, Vietnam. To say hello… Vietnam To say xin chao… Vietnam. để cất tiếng chào Việt-Nam

Slide 29: 

CHAO VIETNAM htuqnguyen@yahoo.com Singer:Pham Quynh Anh

authorStream Live Help