Bai 40 Ancol - Copy (2)

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide1:

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐÃ THAM GIỜ HỌC . HÃY TÍCH CỰC PHÁT BIỂU ĐỂ ĐẠT Đ ƯỢC ĐIỂM CAO NHẤT

Slide2:

Chương VII : DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL- PHENOL TIẾT 55 (BÀI 40): ANCOL (Tiết 2)

Slide3:

Câu :1 Gọi tên các ancol sau A. B . C D . CH 3 -CH 2 -OH CH 3 –CH 2 – CH 2 –CH 2 –OH Kiểm tra bài cũ :

Slide4:

(1) CH 3 - CH 2 - CH 2 - OH (2) C H 3 C C H 3 C H 3 O H (3) C H 3 C H C H 3 O H (4) OH-CH 2 -CH 2 -CH 2 -OH Kiểm tra bài cũ: Câ u 2: Gọi tên các ancol sau

Kiểm tra bài cũ::

Kiểm tra bài cũ: Câu 3: a.Viết CTCT các đồng phân ancol. Gọi tên thay thế và tên thông thường. b. Viết đồng phân khác chức của C 3 H 8 O (nếu có)

Slide7:

Cấu trúc phân tử ancol R O H Phản ứng thế nhóm OH Phản ứng thế H của nhóm OH IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH::

1. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH: a. Tính chất chung của ancol : IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC C 2 H 5 ONa + 1/2H 2 C 2 H 5 OH + Na Tác dụng với kim loại kiềm( Thí nghiệm ): Tổng quát: R(ONa) x + x/2H 2 R (OH) x +xNa

Slide9:

b. Tính chất đặc trưng của glixerol (Thí nghiệm ) - Tác dụng với kết tủa Cu(OH) 2 tạo d ung d ịch màu xanh lam của muối đồng (II) glixerat. 2C 3 H 5 (OH) 3 + Cu(OH) 2  [C 3 H 5 (OH) 2 O] 2 Cu +2H 2 O C 2 H 5 OH + Cu(OH) 2  Phản ứng không xảy ra  Phản ứng này dùng để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm –OH cạnh nhau trong phân tử. IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Slide10:

4/19/2020 2. Phản ứng thế nhóm –OH: a. P hản ứng với axit vô cơ: C 2 H 5 – OH + H – Br C 2 H 5 –Br + H 2 O IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC Phương trình tổng quát: R - OH + HA → R-A + H 2 O

Slide11:

4/19/2020 b. Phản ứng với ancol : C 2 H 5 – OH + H – OC 2 H 5 C 2 H 5 –O–C 2 H 5 + H 2 O đietyl ete (ete etylic) H 2 SO 4 đặc 140 0 C Phản ứng giữa n ancol khác nhau tạo ra ete . Lưu ý: IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC Thí dụ: R-O-R + H 2 O R-OH +R’-OH R’-O-R’ + H 2 O R-O-R’ + H 2 O

3. Phản ứng tách nước:

3. Phản ứng tách nước * Quy tắc tách Zaixep: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở C bên cạnh bậc cao hơn để tạo thành liên kết đôi C=C H 3 C – CH – CH 2 - CH 3 OH H 2 SO 4 ®,170 0 C CH 2 =CH -CH 2 -CH 3 + H 2 O CH 3 - CH=CH -CH 3 + H 2 O  TQ : C n H 2n+1 OH C n H 2n + H 2 O (n ≥2) H 2 SO 4 đ 170 o C sp chính sp phụ VD: CH 2 – CH 2 H OH H 2 SO 4 ®,170 0 C CH 2 = CH 2 + H 2 O

Slide13:

4. Phản ứng oxi hóa : a . Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn : → t o + H 2 O + Cu↓ CH 3 – CH = O → t o CH 3 –C – CH 3 O + Cu↓ + H 2 O → t o Không có phản ứng * NX : - Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I tạo anđehit - Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II tạo xeton - Ancol bậc III không bị oxi hoá (bởi CuO, t o ) tt Anđehit axetic Axeton CH 3 – CH – O H + Cu O H I CH 3 – C H – CH 3 +Cu O O H II CH 3 – C – CH 3 + Cu O CH 3 O H III Thí nghiệm

Slide14:

b. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (pư đốt cháy) : * TQ : C n H 2n+1 OH +(3n/2)O 2 nCO 2 + (n+1)H 2 O → t o NX : Khi đốt cháy hoàn toàn ancol no, đơn chức: - n H2O > n CO2 - n CnH2n+1OH = n H2O - n CO2 - n O2 pứ = 3/2.n CO2

Slide15:

CH 3 – CH 2 OH C 2 H 4 + H 2 O H 2 SO 4 l, t o 1. Phương pháp tổng hợp C 2 H 5 OH +NaCl C 2 H 5 Cl + NaOH t o Từ ank e n 2. PP sinh hó a C 6 H 12 O 6 (glucozơ) (C 6 H 10 O 5 ) n + nH 2 O t o , xt V. ĐIỀU CHẾ Từ dẫn xuất haloge n 2C 2 H 5 OH + 2CO 2 C 6 H 12 O 6 enzim Tinh bột

Slide16:

BÀI TẬP CỦNG CỐ Câu 1: Cho các phản ứng sau 1. C 2 H 5 OH + HBr → 2. C 2 H 5 OH + NaOH → 3. C 2 H 5 OH + Na → 4. CH 2 -CH 2 + Cu(OH) 2 → OH OH 5. CH 2 -CH 2 -CH 2 + Cu(OH) 2 → OH OH Số phản ứng xảy ra là: A. 5 B. 4 C. 3 D.2 C. ∕ ∕

BÀI TẬP CỦNG CỐ:

Câu 2 : Trong các câu sau , câu nào không đúng ? B. Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol etylic là C n H 2n+1 OH. C. Các ancol được phân loại dựa theo cấu tạo gốc hidrocacbon va ̀ theo sô ́ lượng nhóm –OH. D. Ancol là những HCHC mà phân tư ̉ có nhóm –OH liên kết trưc tiếp với nguyên tư ̉ cacbon no. Những HCHC có công thức chung C n H 2n+2 O đều là ancol. BÀI TẬP CỦNG CỐ

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Các em làm bài tập 2, 3, 5,7,9 sgk trang 186, 187

authorStream Live Help