Slide 2:
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét THĂNG LONG THĂNG LONG -Thế nào là chữ in hoa nét thanh nét đậm ? -Chữ in hoa nét thanh nét đậm là chữ in hoa có nét nhỏ nét to. -Nét thanh, nét đậm tạo cho hình dáng chữ có vẻ đẹp như thế nào ? Nét thanh, nét đậm tạo cho hình dáng chữ vẻ đẹp thanh thoát, nhẹ nhàng. -Vị trí của nét thanh nét đậm căn cứ vào đâu ? -Vị trí của nét thanh, nét đậm căn cứ vào cách đưa nét bút khi kẻ chữ. -Những nét đưa lên, đưa ngang là nét gì ? -Những nét đưa lên, đưa ngang là nét thanh. -Nét kéo xuống (nét nhấn mạnh) là nét gì ? -Chiều rộng các con chữ có bằng nhau không ? -Nét kéo xuống (nét nhấn mạnh) là nét đậm. -Chiều rộng các con chữ không bằng nhau (C, G, O, Q thường có chiều rộng lớn hơn so với các con chữ khác). -Có các kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm nào? -Kiểu chữ không chân và kiểu chữ có chân.
Slide 3:
-GV tóm tắt:
+Kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm là kiểu chữ mà trong một con chữ có nét thanh và nét đậm (nét to và nét nhỏ).
+Nét thanh, nét đậm tạo cho hình dáng chữ có vẽ đẹp thanh thoát, nhẹ nhàng.
+Nét thanh, nét đậm đặc đúng vị trí sẽ làm cho hình dáng chữ cân đối, hài hòa.
+Kiểu chữ in hoa nét thanh, nét đậm có thể có chân hoặc không chân.
Slide 4:
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách kẻ chữ A B C G R V S Y
Slide 5:
1 2 3 4 -Em thích bài vẽ nào? Vì sao?
Slide 6:
Hoạt động 3: Thực hành Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá +Hình dáng chữ (cân đối, nét thanh, nét đậm đúng vị trí).
+Màu sắc của chữ và nền (có đậm , có nhạt).
+Cách vẽ màu (gọn trong nét chữ). Dặn dò:
-Chuẩn bị bài sau: Vẽ tranh. Đề tài tự chọn. HS khá giỏi: -Kẻ đúng các chữ A, B, M, N theo kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm. Tô màu đều, rõ chữ. Bài tập thực hành:
+Tập kẻ các chữ A, B, M, N.
+Vẽ màu vào các con chữ và nền.
+Vẽ màu gọn, đều
Slide 7:
Chúc quý thầy, cô vui khỏe, công tác tốt.