TINH CHAT UNG DUNG OXI

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự tiết hoá học lớp 8 Giáo viên: HỒ TỐNG PHƯƠNG QUẾ Trường THCS NGÔ GIA TỰ

KIỂM TRA BÀI CŨ: : 

KIỂM TRA BÀI CŨ: 1. - Nêu tính chất vật lý của hiđrô? - So sánh tính chất vật lý của khí hiđrô và khí oxi? 2. Viết phương trình phản ứng minh hoạ tính chất đã học của hiđrô?

1. Quan sát, nhận xét trạng thái, màu sắc của bột đồng (II) oxit ? : 

H2 1. Quan sát, nhận xét trạng thái, màu sắc của bột đồng (II) oxit ? 2. Quan sát và nhận xét hiện tượng xảy ra khi cho luồng khí hiđrô đi qua bột CuO? - Đây là hiện tượng vật lý hay hoá học? Vỡ sao? Nếu là hiện tượng hoá học, hãy lập phương trỡnh hoá học cho phản ứng đó?

Khi cho H2 ®i qua bét CuO nung nãng tíi kho¶ng 4000C, bét CuO mµu ®en chuyÓn dÇn thµnh líp ®ång kim lo¹i mµu ®á g¹ch, cã nh÷ng giät n­íc nhá t¹o thµnh ë trong èng nghiÖm. : 

Khi cho H2 ®i qua bét CuO nung nãng tíi kho¶ng 4000C, bét CuO mµu ®en chuyÓn dÇn thµnh líp ®ång kim lo¹i mµu ®á g¹ch, cã nh÷ng giät n­íc nhá t¹o thµnh ë trong èng nghiÖm.

PTPƯ: : 

PTPƯ: H2(K) + CuO(r) t0 Cu(r ) + H2O(h) (®en) (®á) ? Nhận xét sự liên kết của các nguyên tử Hiđrô trước và sau phản ứng?

Slide 6: 

H H Cu O

Viết phương trình hoá học của các phản ứng hiđrô khử các oxit sau: : 

Viết phương trình hoá học của các phản ứng hiđrô khử các oxit sau: a/ Fe3O4 b/ PbO c/ HgO

Xét 2 phản ứng: : 

Xét 2 phản ứng: 2H2 + O2 t0 2H2O CuO + H2O t0 Cu + H2O ? 2 phản ứng hoá học trên có gì giống nhau?

N/x: ở nhiệt độ thích hợp,khí hiđrô không những kết hợp được với đơn chất oxi, mà nó còn có thể kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oxít kim loại. Khí hiđrô có tính khử các phản ứng này đều toả nhiệt. : 

N/x: ở nhiệt độ thích hợp,khí hiđrô không những kết hợp được với đơn chất oxi, mà nó còn có thể kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oxít kim loại. Khí hiđrô có tính khử các phản ứng này đều toả nhiệt.

III. ứng dụng: : 

III. ứng dụng: 


Slide 12: 

Bài tập:

Về nhà: : 

Về nhà: - Ôn lại sự oxi hoá ( bài 25) và tính chất hoá học của Hiđrô. - Làm bài tập 2, 3, 5, 6 SGK/109

Slide 14: 

Hướng dẫn bài 6/109 SGK PTPƯ: 2H2 + O2 t0 2H2O 8,4(l) 2,8(l) m = ?(g)

Slide 15: 

Cách I: 2H2 + O2 t0 2H2O -Tính số mol của H2 và O2 - So sánh số mol của H2 và O2 dựa vào tỉ lệ trong PTPƯ chuyển về dạng bài toán dư thừa. Tính số mol H2O theo số mol của chất phản ứng hết. Tính khối lượng H2O .

Slide 16: 

Cách II: 2H2 + O2 t0 2H2O Vì các chất trong PTPƯ đều ở thể khí và cùng ở đktc nên tỉ lệ về số mol cũng là tỉ lệ về thể tích. Theo PT: 2 (l) H2 cần 1 (l) O2 nên 8,4(l) H2 cần 4,2 (l) O2> 2,8 (l) H2dư, O2 hết. - Theo PT: 1 (l) O2 tạo ra 2 (l) H2O 2,8 (l) O2 tạo ra 5,6 (l) H2O nH2O= 5,6: 22,4= 0,25 mol mH2O = 0,25.(1.2 +16) = 4,5 (g)

Slide 17: 

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH VỀ DỰ TIẾT HỌC !

authorStream Live Help