phan bon hoa hoc

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

KIỂM TRA BÀI CŨ 1. Cho biÕt tr¹ng th¸i thiªn nhiªn, c¸ch khai th¸c øng dông cña NaCl

Slide 2: 

ĐƯỢC MÙA TO Sao trông bác nông dân này vui thế?

Slide 3: 

Tiết16 PHÂN BểN HểA HỌC Gv: Gi¸p V¨n Khuynh

Slide 4: 

Tại sao phải dùng phân bón hóa học? Phân bón hóa học là gì? Có mấy loại phân bón hóa học? Vai trò và tính chất của mỗi loại ra sao?

Slide 5: 

I Nh÷ng nhu cÇu chÝnh cña c©y trång 1. Thµnh phÇn cña thùc vËt. 90% H2O, 10% chÊt trong thµnh phÇn cña chÊt cã 99% c¸c nguyªn tè C,H,O,N,K, P,Ca... Cßn 1% c¸c nguyªn tè vi l­îng B, Cu, Zn, Fe... 2. Vai trò của các nguyên tố hoá học với thực vật

Slide 6: 

Phân bón hoá học là những hoá chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm nâng cao năng suất cây trồng. C H O N P K

Slide 7: 

Bón phân cho ruộng lúa và ruộng hoa màu

Slide 8: 

II. Phân bón hoá học hay dùng. 1- Ph©n bãn ®¬n

Slide 9: 

1. phân bón đơn Phân đạm (N) Phân lân (P) Phân kali (K)

Slide 10: 

Định nghĩa: Là phân bón chỉ chứa một trong ba nguyên tố dinh dưỡng chính là: Đạm (N), lân (P), kali (K)

Slide 11: 

- Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây? - Tác dụng của phân đạm đối với cây trồng? - Có mấy loại phân đạm?

Slide 12: 

Phân đạm cung cấp Nitơ hóa hợp cho cây

Slide 14: 

* Tác dụng: - Kích thích quá trình sinh trưởng của cây. - Làm tăng tỉ lệ protêin thực vật - Cây phát triển nhanh, cho nhiều củ hoặc quả. * Độ dinh dưỡng = % N trong phân bón.

Slide 15: 

Có 3 loại phân đạm chính Đạm Amoninitrat (35%N) (NH4NO3) Đạm amoni sunphat (21%N) (NH4)2SO4 Đạm ure (46%N) CO(NH2)2

Slide 18: 

Phân lân - Phõn lõn cung cấp nguyờn tố dinh dưỡng nào cho cõy? - Tỏc dụng của phõn lõn đối với cõy trồng? - Cú mấy loại phõn lõn?

Slide 19: 

Phân lân Cung cấp photpho cho cây - Tác dụng: + Thúc đẩy quá trình sinh hoá ở thời kỳ sinh trưởng của cây. + Làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, củ quả to…

Slide 20: 

Phân lân gồm Phèt ph¸t tù nhiªn: Ca3(PO4)2 kh«ng tan trong n­íc, tan trong ®Êt chua. Supe phèt ph¸t lµ ph©n bãn ®· qua chÕ biÕn ho¸ häc, thµnh phÇn chÝnh cã Ca(H2PO4)2 tan trong n­íc. t

Slide 21: 

Supephotphat * Supephotphat đơn: chứa 14 - 20% P2O5, hỗn hợp gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4. - Điều chế: Quặng photphorit hoặc apatit + Axit sunfuric đặc Ca3(PO4)2 + 2 H2SO4 -> Ca(H2PO4)2 + 2 CaSO4 Lưu ý: - Cây đồng hoá Ca(H2PO4)2 - Phần CaSO4 không có ích, làm mặn đất, cứng đất

Slide 22: 

Nhà máy hóa chất Lâm Thao – Phú Thọ Apatit Lào Cai

Slide 23: 

Phân lân nung chảy - Là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie. - Điều chế: Nung quặng Apatit ( photphoric) + đá xà vân + than cốc , sấy khô, nghiền bột Apatit Than cốc Đá xà vân

Slide 25: 

Phân Kali - Cung cấp cho cây nguyên tố kali thành phần chủ yếu là KCl và K2SO4 . - Tác dụng: + Tăng cường sức chống bệnh, chống rét, chịu hạn. + Giúp cho cây hấp thụ nhiều đạm hơn.

Slide 26: 

2. Phân bón kép Chứa 2 hoặc 3 nguyên tố N, P, K ...

Slide 27: 

Phân hỗn hợp

Slide 28: 

( NH4)2HPO4 NH4H2PO4

Slide 29: 

3. Phân vi lượng Cung cấp những hợp chất chứa các nguyên tố mà cây trồng chỉ cần một lượng rất nhỏ như bo (B), kẽm (Zn), mangan (Mn), đồng ( Cu )…dưới dạng hợp chất Mangan Đồng Kẽm

Slide 30: 

Không dùng phân bón Dùng phân bón

Slide 33: 

back

Slide 34: 

Chân thành cám ơn quý thầy cô và các em học sinh

authorStream Live Help