Axit Cacbonic va muoi cacbonat

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

TIẾT 38: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT a) Tính tan: b) Tính chất hoá học: Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd) I. AXIT CACBONIC 1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí: II. MUỐI CACBONAT: (H2CO3): 1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i 2. TÝnh chÊt : 2. Tính chất hoá học: H2CO3 là Axit yếu Axit kém bền Muối cacbonat Muối hiđrocacbonat b.1/: Đa số muối cacbonat t/d với axit mạnh Muối mới; nước và khí CO2. NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k) Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k) b.2/: Một số muối cacbonat t/d với dd bazơ Muối cacbonat không tan và bazơ mới. K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd) Chú ý: SGK trang 89 NaHCO3(dd)+NaOH(dd) Na2CO3 (dd)+H2O(l) VD: b.3/: dd muối cacbonat t/d với một số dd muối khác 2 muối mới b.4/: Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ: NaHCO3(r) Na2CO3(r)+ H2O + CO2(k) 2 CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) t0 t0 3. øng dông: (SGK trang 90) III: CHU TRÌNH CACBON TRONG TỰ NHIÊN: (SGK trang 90)

Slide 2: 

Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo đã đến dự giờ, thăm lớp. C Chuyên đề Hóa học Trung học cơ sở

Slide 3: 

TIẾT 38: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT I ./AXIT CACBONIC (H2CO3): - CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch H2CO3 - Tỷ lệ VCO2: VH2O = 9:100 1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:

Slide 4: 

TIẾT 38: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT I ./AXIT CACBONIC (H2CO3): - CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch H2CO3 - Tỷ lệ VCO2: VH2O = 9:100 2. Tính chất hoá học: 1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí: - H2CO3 là axit yếu, dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ nhạt. - H2CO3 là một axit không bền, trong phản ứng bị phân huỷ: H2CO3 CO2 + H2O Phản ứng của khí CO2 với nước

Slide 5: 

TIẾT 38: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT I. AXIT CACBONIC 2. Tính chất hoá học: H2CO3 là 1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí: II. MUỐI CACBONAT: (H2CO3): + Muối cacbonat trung hoà được gọi là muối cacbonat: + Muối cacbonat axit được gọi là muối hiđrocacbonat: 1. Ph©n lo¹i: Ví Dụ: Ví Dụ: Na2CO3 NaHCO3 Axit yếu Axit kém bền Có hai loại muối cacbonat: ; K2CO3; CACO3 … ; KHCO3; CA(HCO3)2…

Slide 6: 

TIẾT 38: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT I. AXIT CACBONIC 1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí: II. MUỐI CACBONAT (H2CO3): 1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i 2. TÝnh chÊt : a) Tính tan : 2. Tính chất hoá học: H2CO3 là Axit yếu Axit kém bền Muối cacbonat Muối hiđrocacbonat

Slide 7: 

TIẾT 38: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT a) Tính tan: Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ một số muối cacbonat của kim loại kiềm như: NaCO3; K2CO3… Hầu hết muối hidrocacbonat tan trong nước như: Mg(HCO3)2 ; Ca(HCO3)2… I. AXIT CACBONIC 1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí: II. MUỐI CACBONAT (H2CO3): 1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i 2. TÝnh chÊt 2. Tính chất hoá học: H2CO3 là Axit yếu Axit kém bền Muối cacbonat Muối hiđrocacbonat

Slide 8: 

a) Tính tan: b) Tính chất hoá học: TIẾT 38: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT I. AXIT CACBONIC 1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí: II. MUỐI CACBONAT (H2CO3): 1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i 2. TÝnh chÊt : 2. Tính chất hoá học: H2CO3 là Axit yếu Axit kém bền Muối cacbonat Muối hiđrocacbonat

Slide 9: 

* Thí nghiệm 1: dd NaHCO3 và dd Na2CO3 lần lượt tác dụng với dd HCl Chuẩn bị: + Hoỏ chất: dd NaHCO3; dd Na2CO3 và dd HCl + Dụng cụ: giỏ thớ nghiệm, ống hỳt, ống nghiệm, kẹp gỗ - Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd HCl vào hai ống nghiệm có chứa 2 ml Na2CO3 và 2 ml NaHCO3. - Quan sát, nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng? * Thí nghiệm 2: dd K2CO3 tác dụng với dd Ca(OH)2 Chuẩn bị: + Hoỏ chất: dd K2CO3 và dd Ca(OH)2 + Dụng cụ: giỏ thớ nghiệm, ống hỳt, ống nghiệm, kẹp gỗ - Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd Ca(OH)2 vào ống nghiệm có chứa 2 ml K2CO3 Quan sát, nêu hiện tượng và viết phương trỡnh phản ứng? * Thí nghiệm 3: dd Na2CO3 tỏc dụng với dd CaCl2 Chuẩn bị: + Hoỏ chất: dd Na2CO3; dd CaCl2 + Dụng cụ: giỏ thớ nghiệm, ống hỳt, ống nghiệm, kẹp gỗ - Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd CaCl2 vào ống nghiệm có chứa 2 ml dd Na2CO3 Quan sát, nêu hiện tượngvà viết phương trỡnh phản ứng ?

Slide 10: 

TIẾT 38: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT a) Tính tan b) Tính chất hoá học Kết quả thí nghiệm Hiện tượng: Có bọt khí thoát ra ở cả 2 ống nghiệm. NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k) Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k) Thí nghiệm 1: Thí nghiệm 2: Hiện tượng: Có kết tủa trắng. K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd) Thí nghiệm 3: Hiện tượng: có kết tủa trắng. Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd) I. AXIT CACBONIC 1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí: II. MUỐI CACBONAT (H2CO3): 1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i 2. TÝnh chÊt 2. Tính chất hoá học: H2CO3 là Axit yếu Axit kém bền Muối cacbonat Muối hiđrocacbonat

Slide 11: 

TIẾT 38: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT a) Tính tan: b) Tính chất hoá học: Kết quả thí nghiệm: Hiện tượng: Có bọt khí thoát ra ở cả 2 ống nghiệm. NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k) Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k) Thí nghiệm 1: Thí nghiệm 2: Hiện tượng: Có kết tủa trắng. K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd) Thí nghiệm 3: Hiện tượng: có kết tủa trắng. Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd) I. AXIT CACBONIC 1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí: II. MUỐI CACBONAT: (H2CO3): 1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i 2. TÝnh chÊt : 2. Tính chất hoá học: H2CO3 là Axit yếu Axit kém bền Muối cacbonat Muối hiđrocacbonat b.1/:Muối cacbonat t/d với axit mạnh hơn H2CO3 -> Muối mới và giải phóng khí CO2. NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k) Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k) b.2/:Một số dd muối cacbonat t/d với dd bazơ Muối cacbonat không tan và bazơ mới. K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd) Chú ý: (SGK trang 89) NaHCO3(dd)+NaOH(dd) Na2CO3 (dd)+H2O(l) VD: b.3/: dd muối cacbonat có thể t/d với một số dd muối khác 2 muối mới Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd) b.4/: Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ: NaHCO3(r) Na2CO3(r)+ H2O + CO2(k) 2 CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) t0 t0 BÀI TẬP: Hãy cho biết các cặp chất sau đây, cặp chất nào tác dụng với nhau. a) H2SO4 và KHCO3 b) K2CO3 và NaCl c) MgCO3 và HCl d) CaCl2 và Na2CO3 e) Ba(OH)2 và K2CO3 Giải thích và viết PTHH 3. øng dông: (SGK trang 90) III: CHU TRÌNH CACBON TRONG TỰ NHIÊN:

Slide 12: 

CHU TRÌNH CACBON TRONG TỰ NHIÊN HÌNH 3.17-SGK

Slide 13: 

TIẾT 38: AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT a) Tính tan: b) Tính chất hoá học: Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd) I. AXIT CACBONIC 1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí: II. MUỐI CACBONAT: (H2CO3): 1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i 2. TÝnh chÊt : 2. Tính chất hoá học: H2CO3 là Axit yếu Axit kém bền Muối cacbonat Muối hiđrocacbonat b.1/: Muối cacbonat t/d với dd axit mạnh hơn axit H2CO3 Muối mới và giải phóng khí CO2. NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k) Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k) b.2/: Một số dd muối cacbonat t/d với dd bazơ Muối cacbonat không tan và bazơ mới. K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd) Chú ý: (SGK trang 89) NaHCO3(dd)+NaOH(dd) Na2CO3 (dd)+H2O(l) VD: b.3/: dd muối cacbonat có thể t/d với một số dd muối khác 2 muối mới b.4/: Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ: NaHCO3(r) Na2CO3(r)+ H2O + CO2(k) 2 CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) t0 t0 3. øng dông: (SGK trang 90) III: CHU TRÌNH CACBON TRONG TỰ NHIÊN: (SGK trang 90)

Slide 14: 

THẠCH NHŨ TRONG CÁC HANG ĐỘNG

Slide 16: 

CHÚC CÁC THẦY, CÔ MẠNH KHỎE CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI

authorStream Live Help