Phan tu nguyen tu cd

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

Vật Lý 8 Bài 20- Tiết CT 24. NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ CHUYỂN ĐỘNG HAY ĐỨNG YÊN ?

Slide 2: 

KIỂM TRA BÀI CŨ Hãy viết công thức tính công công cơ học. Nêu tên và đơn vị tính của các đại lượng trong công thức.

Slide 4: 

I. THÍ NGHIỆM. *Các dụng cụ dùng làm thí nghiệm.

Slide 5: 

I. THÍ NGHIỆM Bảng kết quả thí nghiệm. Lực F(N) Quãng đường đi được(m) Công A(J) F1 = …… S1= …… A1= …… F2= …… S2= …… A2= …… Các đại lượng cần xác định Kéo trực tiếp Dùng ròng rọc động 2.Cách tiến hành thí nghiệm. 1.Dụng cụ thí nghiệm. Cách1: Kộo vật nặng trực tiếp lờn theo phương thẳng đứng. - Móc quả nặng vào lực kế ,đọc độ lớn của lực kế F1. 4N

Slide 6: 

S2=4cm S1=2cm I. THÍ NGHIỆM Lực F(N) Quãng đường đi được(m) Công A(J) F1 = …… S1= …… A1= …… F2= …… S2= …… A2= …… Các đại lượng cần xác định Kéo trực tiếp Dùng ròng rọc động Bảng kết quả thí nghiệm Cách 2: Kộo vật lờn bằng rũng rọc động. -Kéo vật chuyển động với quãng đường s1 -Đo quãng đường di chuyển của lực kế s2 2.Cách tiến hành thí nghiệm 1.Dụng cụ thí nghiệm. 2N 4N S2= ?cm S1= ?cm 2cm 4cm

Slide 7: 

C1 So sánh 2 lực F1 và F2. C2 So sánh 2 quãng đường s1 và s2. s2 = 2s1 C3 So sánh công của lực F1 (A1=F1.s1) và công của lực F2 (A2= F2.s2). Ta cã : A1 = F2.s2 = 4.2 = 8(J) A2= F1.s1 = 2.4 = 8(J) I. THÍ NGHIỆM Lực F(N) Quãng đường đi được(m) Công A(J) F1 = …… S1= …… A1= …… F2= …… S2= …… A2= …… Các đại lượng cần xác định Kéo trực tiếp Dùng ròng rọc động Bảng kết quả thí nghiệm 2N 4N 2cm 4cm hay: F1 = 2F2 hay: S1= S2 8J 8J Vậy Công của hai lực kéo F1 và F2 bằng nhau A1 = A2

Slide 8: 

I. THÍ NGHIỆM C4 Dựa vào các câu trả lời trên, hãy chọn từ thích hợp cho các ô trống của kết luận sau: Dùng ròng rọc động được lợi hai lần về . . . . . thì lại thiệt hai lần về . . . . . . . . . . . nghĩa là không được lợi gì về . . . . . . đường đi lực công A1 = F1.s1 A2 = F2.s2 ; A1= F1.s1 Vậy công của 2 lực F1 và F2 bằng nhau. C3.

Slide 9: 

I. THÍ NGHIỆM Kết luận: Dùng ròng rọc động được lợi hai lần về lực thì lại thiệt hai lần về đường đi nghĩa là không được lợi gì về công S1= 0,2m S2=0,4m F1=10N F2=5N F1=10N A1 = F1 . s1 = 10 . 0,2 = 2J A2 = F2 .s2 = 5 . 0,4 = 2J

Slide 10: 

4m a) 2m P b) A1= F1.s1= 4.2 = 8(J) s1=4m; F1=2N s2=2m; F2=4N A2 = F2.s2 = 2.4 = 8(J) ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG TIẾT20 – BÀI 14 . 1m 1m

Slide 11: 

ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG TIẾT20 – BÀI 14 . I. THÍ NGHIỆM Kết luận: Dùng ròng rọc động được lợi hai lần về lực thì lại thiệt hai lần về đường đi nghĩa là không được lợi gì về công II. ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG Nội dung định luật : Khơng một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về cơng . Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

Slide 12: 

ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG TIẾT20 – BÀI 14 . I. THÍ NGHIỆM II. ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG Nội dung định luật : Khơng một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về cơng . Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại III. VẬN DỤNG C5 Kéo đều hai thùng hàng mỗi thùng nặng 500N lên sàn ôtô cách mặt đất 1m bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng thứ nhất, dùng tấm ván dài 4m. Kéo thùng thứ hai , dùng tấm ván dài 2m. Hỏi: a) Trong trường hợp nào người ta kéo với lực nhỏ hơn và nhỏ hơn bao nhiêu lần? b) Trường hợp nào tốn nhiều công hơn? c)Tìm công của lực kéo thùng hàng theo mặt phẳng nghiêng lên sàn ôtô?

Slide 13: 

1m 4m 1m 2m TH1 TH2 III.VẬN DỤNG C5 ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG TIẾT20 – BÀI 14 .

Slide 14: 

c, C«ng cña lùc kÐo thïng hµng theo mÆt ph¼ng nghiªng còng b»ng c«ng cña lùc kÐo trùc tiÕp thïng hµng lµ: A = P.h = 500N .1m = 500(J) Giải : C5.Tóm tắt: b, Công của lực kéo trong hai trường hợp bằng nhau (theo định luật về công). a, Dïng mÆt ph¼ng nghiªng kÐo vËt lªn cho ta lîi vÒ lùc .chiÒu dµi l cµng lín th× lùc kÐo cµng nhá.VËy tr­êng hîp 1 lùc kÐo nhá h¬n.vµ nhá h¬n 2 lÇn. I. THÍ NGHIỆM II. ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG Nội dung định luật : Khơng một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về cơng . Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại III. VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG TIẾT20 – BÀI 14 .

Slide 15: 

C6 Để đưa một vật có trọng lượng P= 420N lên cao theo phương thẳng đứng bằng ròng rọc động,theo hình 13.3, người công nhân phải kéo đầu dây đi một đoạn là 8m. Bỏ qua ma sát. Tính lực kéo và độ cao đưa vật lên. Tính công nâng vật. Hình13.3 Nội dung định luật : Khơng một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về cơng . Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại I. THÍ NGHIỆM II. ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG TIẾT20 – BÀI 14 .

Slide 16: 

S=8m F= ?N h = ?m I. THÍ NGHIỆM Kết luận: Dùng ròng rọc động được lợi hai lần về lực thì lại thiệt hai lần về đường đi nghĩa là không được lợi gì về công II. ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG III. VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG TIẾT20 – BÀI 14 . Nội dung định luật : Khơng một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về cơng . Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

Slide 17: 

b, Công nâng vật bằng ròng rọc động: Ta có: A = F.S = P.h = 420.4 = 1680(J) Giải I. THÍ NGHIỆM II. ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG Nội dung định luật : Khơng một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về cơng . Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG TIẾT20 – BÀI 14 . III. VẬN DỤNG

Slide 18: 

I. THÍ NGHIỆM II. ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG Nội dung định luật : Khơng một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về cơng . Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại IV.BÀI TẬP: III. VẬN DỤNG Hai quả cầu A và B đều làm bằng nhôm và có cùng đường kính ,một quả rỗng và một quả đặc . Hãy cho biết quả nào rổng và khối lượng quả nọ là bao nhiêu lần?

Slide 19: 

ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG TIẾT20 – BÀI 14 . I. THÍ NGHIỆM II. ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG Nội dung định luật : Khơng một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về cơng . Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

Slide 20: 

*Về nhà học và làm các bài tậpSBT . *Đọc phần có thể em chưa biết. ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG TIẾT20 – BÀI 14 .

Slide 21: 

Giáo viên thực hiện: PHAÏM ANH TUAÁN. Tổ: Lý -Sinh - Thể -Trương THCS Hoàng Hoa Thám - EaKar – ĐakLăk BÀI HỌC KẾT THÚC KÍNH XIN ĐƯỢC LĨNH HỘI SỰ GÓP ÝCỦA BAN GIÁM KHẢO ĐỂ BẢN THÂN NGÀY MỘT HOÀN THIỆN HƠN TRONG CÔNG TÁC GIẢNG DẠY! ĐăkLăk, tháng 6 năm 2009 Xin kính chào tạm biệt quý thầy cô và các bạn !

Slide 22: 

I. THÍ NGHIỆM II. ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG Nội dung định luật : Khơng một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về cơng . Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG TIẾT20 – BÀI 14 .

Slide 24: 

I. THÍ NGHIỆM Lực F(N) Quãng đường đi được(m) Công A(J) F1 = …… S1= …… A1= …… F2= …… S2= …… A2= …… Các đại lượng cần xác định Kéo trực tiếp Dùng ròng rọc động S2cm S1cm Bảng kết quả thí nghiệm Cách 2: Kộo vật lờn bằng rũng rọc động. -Kéo vật chuyển động với quãng đường s1 -Đo quãng đường di chuyển của lực kế s2 2.Cách tiến hành thí nghiệm 1.Dụng cụ thí nghiệm.

Slide 25: 

I. THÍ NGHIỆM Lực F(N) Quãng đường đi được(m) Công A(J) F1 = …… S1= …… A1= …… F2= …… S2= …… A2= …… Các đại lượng cần xác định Kéo trực tiếp Dùng ròng rọc động Bảng kết quả thí nghiệm Cách 2: Kộo vật lờn bằng rũng rọc động. - Móc quả nặng vào ròng rọc động. - Một đầu dây móc vào lực kế đầu còn lại buộc vào giá đỡ . - Đọc độ lớn lực kế F2 2.Cách tiến hành thí nghiệm 1.Dụng cụ thí nghiệm.

Slide 26: 

I. THÍ NGHIỆM Lực F(N) Quãng đường đi được(m) Công A(J) F1 = …… S1= …… A1= …… F2= …… S2= …… A2= …… Các đại lượng cần xác định Kéo trực tiếp Dùng ròng rọc động S1 Bảng kết quả thí nghiệm -Kéo vËt nÆng từ từ lên cao với quãng đường s1 - Đo quãng đường di chuyển của lực kế. S1

Slide 27: 

0,2m 0,6m A1 = F1 . S1 = 10 0,2 = 2N A2 = F2 .S2 = 5 . 0,4 = 2N 12N S1 S1 S2

Slide 28: 

P h F F s = 2h

Slide 29: 

S h I. THÍ NGHIỆM Kết luận: Dùng ròng rọc động được lợi hai lần về lực thì lại thiệt hai lần về đường đi nghĩa là không được lợi gì về công II. ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG Nội dung định luật : Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công . Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại III. VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG TIẾT16 – BÀI 14 .

Slide 31: 

4cm 2cm Tiết 17 – Bài 14 . Định luật về công Thí Nghiệm

Slide 32: 

4m 1m

Slide 33: 

1m 4m a) 1m 2m P b)

Slide 36: 

Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh đã theo dõi bài giảng BÀI HỌC KẾT THÚC Chào tạm biệt, hẹn gặp lại

authorStream Live Help