T8 Phuong trinh chua dau gia tri tuyet doi

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỊ TRẤN DIÊM ĐIỀN PHÂN HIỆU CHẤT LƯỢNG CAO Hội giảng giáo viên giỏi - Năm học 2009 - 2010 Giaùo vieân thöïc hieän : Nguyeãn Thò Thu Minh

Slide 2: 

Giải các bất phương trình sau: 2. Giải phương trình: Phương trình bậc nhất một ẩn. Phương trình đưa về dạng a x + b = 0. Phương trình tích. Phương trình chứa ẩn ở mẫu. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. 3. Gọi tên các phương trình sau: KIỂM TRA BÀI CŨ a) x -3  0 b) -3x + 6 < 0 a. 9x - 4 = 0 c. (x -2)(2x + 3) = 0 b. 2(x - 2) + 1 = x - 1

Slide 3: 

Giá trị tuyệt đối của số a, kí hiệu là |a|, được định nghĩa như sau: |a| = a khi a  0 |a| = - a khi a < 0 Ví dụ : |12| = ; |0| = |F(x)| |F(x)| Ví dụ : Viết biểu thức sau dưới dạng không có dấu giá trị tuyệt đối. M = Ta có: M = | x -3 | = nếu x - 3  0 M = | x -3| = - (x -3) 12 0; = F(x) < 0 hay x  3 nếu = 3 - x PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Tiết 65 §5. 1. Nhắc lại về giá trị tuyệt đối nếu F(x)  0 . . . F(x) = - F(x) nếu . . . . . . |x -3| x -3 x -3 . . . . hay x < 3 x - 3 < 0 . . . . . . . . I. NHẮC LẠI VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Slide 4: 

|F(x)| = F(x) nếu F(x)  0 |F(x)| = - F(x) nếu F(x) < 0 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai ? 1) |x- 4|= 4 – x khi x < 4 2) |- 5x|= – 5x khi x > 0 3) |4x|= – 4x khi x > 0 4) |x- 5|= x - 5 khi x > 5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Tiết 65 §5. 1. Nhắc lại về giá trị tuyệt đối Đ S S Đ I. NHẮC LẠI VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Slide 5: 

| F(x) | = F(x) nếu F(x)  0 | F(x) | = - F(x) nếu F(x) < 0 + Ví dụ : Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức sau: A = |x -3| + x -2 khi x  3 Khi x  3  x -3  0 A = x -3 + x - 2 B = 4x + 5 + |-2x| khi x > 0 Khi x > 0  - 2x < 0 B = 4x +5 +2x D = 5 - 4x + |x - 6| |x - 6|= x - 6  x – 6  0 |x - 6|= - (x - 6) Với x  6 thì D = Với x < 6 thì D = Vậy D = -3x - 1 với x  6 D = -5x + 11 với x < 6 nên |x -3|= x -3 = 2x - 5 nên|-2x|= -(- 2x) = 2x = 6x +5 hay x  6  x – 6 < 0 = 6 - x 5 - 4x + x - 6 = -3x - 1 5 - 4x + 6 - x = -5x +11 C = |-3x| +7x - 4 Khi x<0 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Tiết 65 §5. 1. Nhắc lại về giá trị tuyệt đối 2. Rút gọn biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối Vậy A = 2x - 5 Vậy B = 6x +5 hay x < 6 I. NHẮC LẠI VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Slide 6: 

Giải: Vậy để giải phương trình (1) ta quy về giải hai phương trình sau: a) Phương trình 3x = x + 4 với điều kiện x  0, Ta có 3x = x + 4  2x = 4 Giá trị x = 2 thỏa mãn điều kiện x  0, nên 2 là nghiệm của phương trình (1). b) Phương trình -3x = x + 4 với điều kiện x < 0, Ta có -3x = x + 4  - 4x = 4 Tập nghiệm của phương trình (1) là S = {-1; 2} Ví dụ 1. Giải phương trình | 3x | = x + 4 (1) Ta có: |3x| = 3x nếu 3x  0 hay x  0 |3x| = - 3x nếu 3x < 0 hay x < 0 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Tiết 65 §5. II. GIẢI MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI I. NHẮC LẠI VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI 1. Ví dụ (thoả mãn đk )  x = 2  x = -1 (thoả mãn đk )

Slide 7: 

Ví dụ 2: Giải phương trình : |x -2|= 7 – 2x Giải: Ta có: |x -2|= x – 2 khi |x -2| = 2 – x khi Với x ≥ 2 ta có pt: x – 2 = 7 – 2x  3x = 9 (TMĐK) b) Với x < 2 ta có pt: 2 – x = 7 – 2x  x = 5 (loại) Vậy pt đã cho có tập nghiệm là S = { 3 } Cách giải: + Bỏ dấu giá trị tuyệt đối với điều kiện kèm theo. + Lập và giải các phương trình không chứa dấu gía trị tuyệt đối với ĐK tương ứng. + Kết luận.  x = 3 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Tiết 65 §5. II. GIẢI MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI I. NHẮC LẠI VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI 1. Ví dụ x ≥ 2 x < 2

Slide 8: 

HOẠT ĐỘNG NHÓM 2. Cách giải + Bỏ dấu giá trị tuyệt đối với điều kiện kèm theo. + Lập và giải các pt không chứa dấu giá trị tuyệt đối với ĐK tương ứng. + Kết luận. a. | x + 5 | = 3x + 1 với x > -5 b. | -5x | = 2x + 4 Nếu - 5x ≥ 0  x ≤ 0 Ta có phương trình : -5x = 2x + 21  x= - 3( TMĐK ) Nếu -5x < 0  x > 0 Ta có phương trình : 5x = 2x + 21  x = 7 (TMĐK) Vậy tập nghiệm của PT là S={- 3;7} Với x > -5  x + 5 > 0 Ta có phương trình : x + 5 = 3x + 1  x = 2 (TMĐK ) Vậy tập nghiệm của PT là S={2} 3. áp dụng. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Tiết 65 §5. II. GIẢI MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI I. NHẮC LẠI VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI 1. Ví dụ

Slide 9: 

Bài tập 2: Giải các phương trình sau: b. |2x -5| = 3 2x – 5 = 3  x = 4 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Tiết 65 §5. 2. Cách giải + Bỏ dấu giá trị tuyệt đối với điều kiện kèm theo. + Lập và giải các pt không chứa dấu giá trị tuyệt đối với ĐK tương ứng. + Kết luận. 3. áp dụng. II. GIẢI MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI I. NHẮC LẠI VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI 1. Ví dụ nên PT có dạng: Ta có: |2x -5|= 2x – 5 khi |2x -5| = 5 – 2 x khi Với PT có dạng: 5 – 2x = 3  x = 1 (TMĐK) Với PT có dạng: (TMĐK) Vậy tập nghiệm của PT là S={4;1}

Slide 10: 

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Tiết 65 §5. Bạn Toàn giải phương trình: (x - 1) - 3 = 2x như sau: *Với x ≥ 1  x - 1 ≥ 0 pt có dạng: x - 1 - 3 = 2x *Với x < 1  x - 1< 0  x - 1 ≥ 0 pt có dạng: 1 - x - 3 = 2x  x – 1 – 3 = 2x  x = -4 Vậy tập nghiệm của PT là S={- 4} 2. Cách giải + Bỏ dấu giá trị tuyệt đối với điều kiện kèm theo. + Lập và giải các pt không chứa dấu giá trị tuyệt đối với ĐK tương ứng. + Kết luận. 3. áp dụng. II. GIẢI MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI I. NHẮC LẠI VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI 1. Ví dụ  x = - 4 (loại)

Slide 11: 

* Cách giải + Bỏ dấu giá trị tuyệt đối với điều kiện kèm theo. + Lập và giải các pt không chứa dấu giá trị tuyệt đối với ĐK tương ứng. + Kết luận. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Tiết 65 §5. II. GIẢI MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI I. NHẮC LẠI VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI * Xem lại nội dung bài học. * Giải các bài tập: 35, 36, 37 ( SGK – Tr 51 ) 67, 68, 69 ( SBT – Tr ) * Giải các phương trình sau: a. 2| 4 - 3x | + 3x = 0 b. | x - 2 | + | x + 1 | = 5x -3 Bài tập về nhà

Slide 12: 

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Tiết 65 §5. Hướng dẫn * Giải các phương trình sau: a. 2|4 - 3x| + 3x = 0 b. |x - 2| + |x + 1| = 5x -3 a. 2|4 - 3x| + 3x = 0 Ta có: |4 – 3x|= 4 - 3x khi 4 – 3x Với PT có dạng: Với ≥ 0 |4 – 3x|= 3x - 4 khi 4 – 3x < 0 2 (4 - 3x) + 3x = 0 PT có dạng: 2 (3x - 4) + 3x = 0

Slide 13: 

b. |x - 2| + |x + 1| = 5x -3 Ta có: |x -2|= x – 2 khi Nên |x -2| = 2 – x và x ≥ 2 x < 2 |x +1|= x + 1 khi x ≥ -1 |x +1|= -x - 1 khi x < -1 -1 2 * Với x < -1: x - 2 < -3 < 0 ; x + 1 < 0 (2 - x) + (-x - 1) = 5x - 3 |x +1|= -x - 1 PT có dạng: Nên |x -2| = 2 – x và * Với -1≤ x < 2: x - 2 < 0 ; x + 1 ≥ 0 (2 - x) + (x + 1) = 5x - 3 |x +1|= x + 1 PT có dạng: Nên |x -2| = x - 2 và * Với x ≥ 2: x - 2 ≥ 0 ; x + 1 ≥ 0 (x - 2) + (x + 1) = 5x - 3 |x +1|= x + 1 PT có dạng: x -2|= 2 – x khi

Slide 14: 

GIỜ HỌC KẾT THÚC Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo cùng toàn thể các em học sinh lớp 8A Trường THCS Thị trấn Diêm Điền đã giúp đỡ tôi thực hiện tốt tiết dạy hôm nay! Chúc hội giảng thành công tốt đẹp! Giáo viên thực hiện Nguyễn Thị Thu Minh Thái Thụy, tháng 3-2010

authorStream Live Help