logging in or signing up D9_59 Luyen tap quy ve phuong trinh bac 2 lequydon Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 720 Category: Entertainment License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: November 27, 2010 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description No description available. Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript Slide 1: Kiểm tra bài cũ 2, Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu? 3, Giải phương trình tích dạng A.B.C = 0 như thế nào? MÔN: ĐẠI SỐ 9 Tiết 59: Luyện tập Slide 2: Các bước giải phương trình trùng phương: Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu Giải phương trình tích dạng A.B.C = 0 ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0) B1: Đặt x2 = t ( t ≥ 0 ) B2: giải at2 + bt + c = 0 B3: So sánh t víi 0, nÕu t ≥ 0 thay t vào x2 = t để tìm x. B1: Tìm ĐKXĐ B2: Quy đồng và khử mẫu thức hai vế. B3: Giải phương trình vừa nhận được B4: So sánh với điều kiện để kết luận nghiệm A.B.C = 0 Kiến thức cần nhớ Slide 3: Tiết 59: LUYỆN TẬP Bài 1: Giải các phương trình trùng phương: Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0) B1: Đặt x2 = t ( t ≥ 0 ) B2: giải at2 + bt + c = 0 B3: So sánh t víi 0, nÕu t ≥ 0 thay t vào x2 = t để tìm x. b, 5x4 + 2x2 - 16 = 10 - x2 a, 9x4 - 10x2 + 1 = 0 (1) Slide 4: Tiết 59: LUYỆN TẬP Bạn TÊn giải phương trình sau: Nhận xét về lời giải của bạn TÊn Giải lại: Thiếu điều kiện xác định Slide 5: Tiết 59: LUYỆN TẬP Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0) B1: Đặt x2 = t ( t ≥ 0 ) B2: Giải at2 + bt + c = 0 B3: So sánh với điều kiện, thay t vào x2 = t để tìm x. Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu B1: Tìm ĐKXĐ B2: Quy đồng và khử mẫu thức hai vế. B3: Giải phương trình vừa nhận được B4: So sánh với điều kiện để kết luận nghiệm Bài 2: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu: Slide 6: Tiết 59: LUYỆN TẬP Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0) B1: Đặt x2 = t ( t ≥ 0 ) B2: Giải at2 + bt + c = 0 B3: So sánh với điều kiện, thay t vào x2 = t để tìm x. Giải phương trình tích dạng A.B.C = 0 A.B.C = 0 Bài 3: Giải phương trình: a, x3 + 3x2 - 2x - 6 = 0 b, (x2+2x-5)2 = (x2-x+5)2 Slide 7: Tiết 59: LUYỆN TẬP Slide 8: Tiết 59: LUYỆN TẬP Bài 1: Giải các phương trình trùng phương: Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0) B1: Đặt x2 = t ( t ≥ 0 ) B2: giải at2 + bt + c = 0 B3: So sánh với điều kiện, thay t vào x2 = t để tìm x. Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu B1: Tìm ĐKXĐ B2: Quy đồng và khử mẫu thức hai vế. B3: Giải phương trình vừa nhận được B4: So sánh với điều kiện để kết luận nghiệm Giải phương trình tích dạng A.B.C = 0 Bài 2: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu: Bài 3: Giải phương trình tích: Hướng dẫn về nhà: + Học các cách giải phương trình trùng phương, phương trình có chứa ẩn ở mẫu, phương trình đưa về dạng tích. + Làm bài tập 37, 38, 39, 40 SGK trang 56 Slide 9: Cảm ơn các em học sinh. You do not have the permission to view this presentation. In order to view it, please contact the author of the presentation.
D9_59 Luyen tap quy ve phuong trinh bac 2 lequydon Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 720 Category: Entertainment License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: November 27, 2010 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description No description available. Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript Slide 1: Kiểm tra bài cũ 2, Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu? 3, Giải phương trình tích dạng A.B.C = 0 như thế nào? MÔN: ĐẠI SỐ 9 Tiết 59: Luyện tập Slide 2: Các bước giải phương trình trùng phương: Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu Giải phương trình tích dạng A.B.C = 0 ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0) B1: Đặt x2 = t ( t ≥ 0 ) B2: giải at2 + bt + c = 0 B3: So sánh t víi 0, nÕu t ≥ 0 thay t vào x2 = t để tìm x. B1: Tìm ĐKXĐ B2: Quy đồng và khử mẫu thức hai vế. B3: Giải phương trình vừa nhận được B4: So sánh với điều kiện để kết luận nghiệm A.B.C = 0 Kiến thức cần nhớ Slide 3: Tiết 59: LUYỆN TẬP Bài 1: Giải các phương trình trùng phương: Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0) B1: Đặt x2 = t ( t ≥ 0 ) B2: giải at2 + bt + c = 0 B3: So sánh t víi 0, nÕu t ≥ 0 thay t vào x2 = t để tìm x. b, 5x4 + 2x2 - 16 = 10 - x2 a, 9x4 - 10x2 + 1 = 0 (1) Slide 4: Tiết 59: LUYỆN TẬP Bạn TÊn giải phương trình sau: Nhận xét về lời giải của bạn TÊn Giải lại: Thiếu điều kiện xác định Slide 5: Tiết 59: LUYỆN TẬP Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0) B1: Đặt x2 = t ( t ≥ 0 ) B2: Giải at2 + bt + c = 0 B3: So sánh với điều kiện, thay t vào x2 = t để tìm x. Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu B1: Tìm ĐKXĐ B2: Quy đồng và khử mẫu thức hai vế. B3: Giải phương trình vừa nhận được B4: So sánh với điều kiện để kết luận nghiệm Bài 2: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu: Slide 6: Tiết 59: LUYỆN TẬP Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0) B1: Đặt x2 = t ( t ≥ 0 ) B2: Giải at2 + bt + c = 0 B3: So sánh với điều kiện, thay t vào x2 = t để tìm x. Giải phương trình tích dạng A.B.C = 0 A.B.C = 0 Bài 3: Giải phương trình: a, x3 + 3x2 - 2x - 6 = 0 b, (x2+2x-5)2 = (x2-x+5)2 Slide 7: Tiết 59: LUYỆN TẬP Slide 8: Tiết 59: LUYỆN TẬP Bài 1: Giải các phương trình trùng phương: Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0) B1: Đặt x2 = t ( t ≥ 0 ) B2: giải at2 + bt + c = 0 B3: So sánh với điều kiện, thay t vào x2 = t để tìm x. Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu B1: Tìm ĐKXĐ B2: Quy đồng và khử mẫu thức hai vế. B3: Giải phương trình vừa nhận được B4: So sánh với điều kiện để kết luận nghiệm Giải phương trình tích dạng A.B.C = 0 Bài 2: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu: Bài 3: Giải phương trình tích: Hướng dẫn về nhà: + Học các cách giải phương trình trùng phương, phương trình có chứa ẩn ở mẫu, phương trình đưa về dạng tích. + Làm bài tập 37, 38, 39, 40 SGK trang 56 Slide 9: Cảm ơn các em học sinh.