logging in or signing up S6_17 uoc chung lon nhat lequydon Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 71 Category: Entertainment License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: November 26, 2010 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description No description available. Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript Slide 1: ĐẾN DỰ GiỜ LỚP 6B Slide 2: 2 Kiểm tra bài cũ: Biểu điễn các số nguyên trên trục số sau: 0 Tập hợp Z các số nguyên gồm các số nào? Tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương. Viết ký hiệu? Tìm số đối của các số: 0; 1; -1; 5; -3 Z = {...; -3; -2; -1; 0; 1 ; 2 ; 3;…} 1 2 3 4 5 6 -1 -2 -3 -4 -5 -6 Số đối của số 0 là 0 Số đối của số 1 là -1 Số đối của số -1 là 1 Số đối của số 5 là -5 Số đối của số -3 là 3 Slide 3: 3 Tiết 42: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên Số nào lớn hơn: -10 hay +1? 1. So sánh hai số nguyên Nxét:Trong hai số tự nhiên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia và trên tia số (nằm ngang) điểm biểu diễn số nhỏ nằm ở bên trái điểm diễn số lớn Trong hai số nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia: a nhỏ hơn b kí hiệu a< b, hay b lớn hơn a ký hiệu b>a Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang) điểm a nằm ở bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b. - So sánh 3 và 5? 3 < 5 Có nhận xét gì về vị trí của số tự nhiên nhỏ với số tự nhiên lớn trên tia số? Slide 4: 4 Tiết 42: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 1. So sánh hai số nguyên Trong hai số nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia: a nhỏ hơn b kí hiệu a< b, hay b lớn hơn a ký hiệu b>a Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang) điểm a nằm ở bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b. ?1 Xem trục số nằm ngang h.42. Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc dấu: “>”, “<“ vào ô trống dưới đây cho đúng a, Điểm-5 nằm …….… điểm-3, Nên -5 …………. -3 và viết : -5 …..-3 b, Điểm 2 nằm ..............điểm -3, nên 2 …………… -3 và viết : 2 …-3 c , Điểm -2 nằm …..………điẻm 0 , nên -2.. ……..…0, và viết : -2 ..…0 Bên trái Nhỏ hơn < Bên phải Nhỏ hơn < Bên trái Lớn hơn > Slide 5: Tiết 42: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 1. So sánh hai số nguyên Trong hai số nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia: a nhỏ hơn b kí hiệu a< b, hay b lớn hơn a ký hiệu b>a Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang) điểm a nằm ở bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b. Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a<b và không có số nguyên nào nằm giửa avà b (lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó ,ta cũng nói a là số liền trước của số nguyên b ?2 sgk So sánh : a, 2 7 b, -2 -7 c, -4 2 d, -6 0 e, 4 -2 g, 0 -3 -7 7 và và và và và và < > < > < > Nhận xét : Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kỳ số nguyên dương nào. Slide 6: Tiết 42: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 1. So sánh hai số nguyên -7 7 Nhận xét : Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kỳ số nguyên dương nào. 2. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên. ?3 Tìm khoảng cách từ mỗi điểm: 1; -1; -5; 5; -3; 2; 0 đến điểm 0 Giải Khoảng cách từ điểm 1 đến điểm 0 là 1 đơn vị Khoảng cách từ điểm -1 đến điểm 0 là 1 đơn vị Khoảng cách từ điểm -5 đến điểm 0 là 5 đơn vị Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là 5 đơn vị Khoảng cách từ điểm -3 đến điểm 0 là 3 đơn vị Khoảng cách từ điểm 2 đến điểm 0 là 2 đơn vị Khoảng cách từ điểm 0 đến điểm 0 là 0 đơn vị Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là (đọc là “giá trị tuyệt đối của a”) a ví dụ: 13 = 13; -20 = 20 -75 = 75; 0 = 0 Slide 7: Tiết 42: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 1. So sánh hai số nguyên -7 7 Nhận xét : Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kỳ số nguyên dương nào. 2. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên. ?3 Tìm khoảng cách từ mỗi điểm: 1; -1; -5; 5; -3; 2; 0 đến điểm 0 Giải Khoảng cách từ điểm 1 đến điểm 0 là 1 đơn vị Khoảng cách từ điểm -1 đến điểm 0 là 1 đơn vị Khoảng cách từ điểm -5 đến điểm 0 là 5 đơn vị Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là 5 đơn vị Khoảng cách từ điểm -3 đến điểm 0 là 3 đơn vị Khoảng cách từ điểm 2 đến điểm 0 là 2 đơn vị Khoảng cách từ điểm 0 đến điểm 0 là 0 đơn vị Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là (đọc là “giá trị tuyệt đối của a”) a ví dụ: 13 = 13; -20 = 20 -75 = 75; 0 = 0 ?4 tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: 1; -1; -5; 5; -3; 2 Bài làm 1 = ; -1 = ; -5 = 5 = ; -3 = ; 2 = 1 1 5 5 3 2 Slide 8: Tiết 42: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 1. So sánh hai số nguyên -7 7 Nhận xét : Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kỳ số nguyên dương nào. 2. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên. Nhận xét: Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0 Giá trị tuyệt đối của số nguyên dương là chính nó. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm lá số đối của nó. (và là một số nguyên dương). Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau So sánh: -3 -5 -3 -5 Và Và > < Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn a 0 với mọi a Z. Ghi nhớ : Ghi nhớ Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b. Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào. Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn. Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a. Gía trị tuyệt đối của số 0 là số 0. Gía trị tuyệt đối của số nguyên dương là chính nó. Gía trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên dương) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau. 0 a 0 với mọi a Z. Slide 10: Câu 1: Trên trục số( nằm ngang), số a nhỏ hơn số b khi: Điểm a nằm bên trái điểm b. Điểm a nằm bên phải điểm b. Điểm b nằm bên trái điểm 0 còn điểm a ở bên phải điểm 0 Cả 3 câu trên đều sai. Luyện tập _ củng cố Slide 11: Câu 2: Số liền trước số 0 là: 1) -3 2) -1 3) 1 4) 2 Luyện tập _ củng cố Câu 3: Trên trục số khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 là bao nhiêu đơn vị? 1 đơn vị 2) 7 đơn vị 3) a đơn vị 4) –a đơn vị Slide 12: Bài 11 (SGK – Tr 73) 3 5 - 3 - 5 4 - 6 10 -10 Luyện tập _ củng cố Bài 15 (SGK – Tr 73) 3 5 - 3 - 5 -1 0 2 -2 > < > > < < > = Hướng dẫn về nhà : Hướng dẫn về nhà Nắm vững nhận xét về so sánh số nguyên, khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên. Học thuộc các nhận xét. Bài tập 13, 14, 16, 17 SGK trang 73. Slide 14: Bài học đến đây đã hết. Chúc các thầy cô mạnh khỏe. GV: Trần Thị Đào You do not have the permission to view this presentation. In order to view it, please contact the author of the presentation.
S6_17 uoc chung lon nhat lequydon Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 71 Category: Entertainment License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: November 26, 2010 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description No description available. Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript Slide 1: ĐẾN DỰ GiỜ LỚP 6B Slide 2: 2 Kiểm tra bài cũ: Biểu điễn các số nguyên trên trục số sau: 0 Tập hợp Z các số nguyên gồm các số nào? Tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương. Viết ký hiệu? Tìm số đối của các số: 0; 1; -1; 5; -3 Z = {...; -3; -2; -1; 0; 1 ; 2 ; 3;…} 1 2 3 4 5 6 -1 -2 -3 -4 -5 -6 Số đối của số 0 là 0 Số đối của số 1 là -1 Số đối của số -1 là 1 Số đối của số 5 là -5 Số đối của số -3 là 3 Slide 3: 3 Tiết 42: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên Số nào lớn hơn: -10 hay +1? 1. So sánh hai số nguyên Nxét:Trong hai số tự nhiên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia và trên tia số (nằm ngang) điểm biểu diễn số nhỏ nằm ở bên trái điểm diễn số lớn Trong hai số nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia: a nhỏ hơn b kí hiệu a< b, hay b lớn hơn a ký hiệu b>a Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang) điểm a nằm ở bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b. - So sánh 3 và 5? 3 < 5 Có nhận xét gì về vị trí của số tự nhiên nhỏ với số tự nhiên lớn trên tia số? Slide 4: 4 Tiết 42: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 1. So sánh hai số nguyên Trong hai số nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia: a nhỏ hơn b kí hiệu a< b, hay b lớn hơn a ký hiệu b>a Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang) điểm a nằm ở bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b. ?1 Xem trục số nằm ngang h.42. Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc dấu: “>”, “<“ vào ô trống dưới đây cho đúng a, Điểm-5 nằm …….… điểm-3, Nên -5 …………. -3 và viết : -5 …..-3 b, Điểm 2 nằm ..............điểm -3, nên 2 …………… -3 và viết : 2 …-3 c , Điểm -2 nằm …..………điẻm 0 , nên -2.. ……..…0, và viết : -2 ..…0 Bên trái Nhỏ hơn < Bên phải Nhỏ hơn < Bên trái Lớn hơn > Slide 5: Tiết 42: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 1. So sánh hai số nguyên Trong hai số nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia: a nhỏ hơn b kí hiệu a< b, hay b lớn hơn a ký hiệu b>a Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang) điểm a nằm ở bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b. Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a<b và không có số nguyên nào nằm giửa avà b (lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó ,ta cũng nói a là số liền trước của số nguyên b ?2 sgk So sánh : a, 2 7 b, -2 -7 c, -4 2 d, -6 0 e, 4 -2 g, 0 -3 -7 7 và và và và và và < > < > < > Nhận xét : Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kỳ số nguyên dương nào. Slide 6: Tiết 42: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 1. So sánh hai số nguyên -7 7 Nhận xét : Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kỳ số nguyên dương nào. 2. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên. ?3 Tìm khoảng cách từ mỗi điểm: 1; -1; -5; 5; -3; 2; 0 đến điểm 0 Giải Khoảng cách từ điểm 1 đến điểm 0 là 1 đơn vị Khoảng cách từ điểm -1 đến điểm 0 là 1 đơn vị Khoảng cách từ điểm -5 đến điểm 0 là 5 đơn vị Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là 5 đơn vị Khoảng cách từ điểm -3 đến điểm 0 là 3 đơn vị Khoảng cách từ điểm 2 đến điểm 0 là 2 đơn vị Khoảng cách từ điểm 0 đến điểm 0 là 0 đơn vị Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là (đọc là “giá trị tuyệt đối của a”) a ví dụ: 13 = 13; -20 = 20 -75 = 75; 0 = 0 Slide 7: Tiết 42: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 1. So sánh hai số nguyên -7 7 Nhận xét : Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kỳ số nguyên dương nào. 2. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên. ?3 Tìm khoảng cách từ mỗi điểm: 1; -1; -5; 5; -3; 2; 0 đến điểm 0 Giải Khoảng cách từ điểm 1 đến điểm 0 là 1 đơn vị Khoảng cách từ điểm -1 đến điểm 0 là 1 đơn vị Khoảng cách từ điểm -5 đến điểm 0 là 5 đơn vị Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là 5 đơn vị Khoảng cách từ điểm -3 đến điểm 0 là 3 đơn vị Khoảng cách từ điểm 2 đến điểm 0 là 2 đơn vị Khoảng cách từ điểm 0 đến điểm 0 là 0 đơn vị Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là (đọc là “giá trị tuyệt đối của a”) a ví dụ: 13 = 13; -20 = 20 -75 = 75; 0 = 0 ?4 tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: 1; -1; -5; 5; -3; 2 Bài làm 1 = ; -1 = ; -5 = 5 = ; -3 = ; 2 = 1 1 5 5 3 2 Slide 8: Tiết 42: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 1. So sánh hai số nguyên -7 7 Nhận xét : Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kỳ số nguyên dương nào. 2. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên. Nhận xét: Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0 Giá trị tuyệt đối của số nguyên dương là chính nó. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm lá số đối của nó. (và là một số nguyên dương). Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau So sánh: -3 -5 -3 -5 Và Và > < Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn a 0 với mọi a Z. Ghi nhớ : Ghi nhớ Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b. Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào. Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn. Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a. Gía trị tuyệt đối của số 0 là số 0. Gía trị tuyệt đối của số nguyên dương là chính nó. Gía trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên dương) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau. 0 a 0 với mọi a Z. Slide 10: Câu 1: Trên trục số( nằm ngang), số a nhỏ hơn số b khi: Điểm a nằm bên trái điểm b. Điểm a nằm bên phải điểm b. Điểm b nằm bên trái điểm 0 còn điểm a ở bên phải điểm 0 Cả 3 câu trên đều sai. Luyện tập _ củng cố Slide 11: Câu 2: Số liền trước số 0 là: 1) -3 2) -1 3) 1 4) 2 Luyện tập _ củng cố Câu 3: Trên trục số khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 là bao nhiêu đơn vị? 1 đơn vị 2) 7 đơn vị 3) a đơn vị 4) –a đơn vị Slide 12: Bài 11 (SGK – Tr 73) 3 5 - 3 - 5 4 - 6 10 -10 Luyện tập _ củng cố Bài 15 (SGK – Tr 73) 3 5 - 3 - 5 -1 0 2 -2 > < > > < < > = Hướng dẫn về nhà : Hướng dẫn về nhà Nắm vững nhận xét về so sánh số nguyên, khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên. Học thuộc các nhận xét. Bài tập 13, 14, 16, 17 SGK trang 73. Slide 14: Bài học đến đây đã hết. Chúc các thầy cô mạnh khỏe. GV: Trần Thị Đào