chuyen de 1 -TK-TMTC

Views:
 
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Chuyên đề 1 :

Chuyên đề 1 Tái canh-trồng mới, chăm sóc vườn cao su KTCB & KD daMduHsaCafµI - daMduHfµI nig EfTaMcMkarekAsUminTan;RbmUlpl nig kMBugRbmUlpl bTÉkeTs TI 1

Thảo luận - BiPakSa :

Thảo luận - BiPakSa Là người tổ trưởng, đội trưởng, cán bộ quản lý trực tiếp trên vườn cây trồng mới – trồng tái canh. Anh (chị) phải tổ chức như thế nào và thực hiện ra sao để vườn (lô) đất được thiết kế & trồng cây cao su đúng kỹ thuật? CaRbFanRkum CaRbFankg nigCakmµPi)alRKb;RKgedaypÞal;cMkarekAsUdaMduHfµI nigdaMduHsaeLIgvij etIGñkRtUverob cMy:agNa nigGnuvtþy:agdUcemþc edIm,IeFIV[cMkarekAs‘U b¤ LÚt_ekAsU‘)anrc©na nigdaMduHdMNaMekAsU‘RtwmRtUvtam bec©keTs. 1. Xây dựng kế hoạch TCTM năm thứ nhất? 1 > erobcMEpnkardaMduHsarCafµI nigdaMduHfñI enAqñaMTImYy ? 2. Công tác nghiệp vụ tái canh trồng mới? 2. muxCMnajxagdaMduHsarCafµI nigdaMduHfµI ?

Kế hoạch năm thứ nhất TCTM EpnkardaMduHsarCafµI nigdaMduHfµI sRmab;qñaMTI 1 :

Kế hoạch năm thứ nhất TCTM EpnkardaMduHsarCafµI nigdaMduHfµI sRmab;qñaMTI 1 T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12 Thanh lý vườn cao su khai thác lk;ekAsU‘ RbmUlpl Thanh lý vườn cao su khai thác lk;ekAsU‘ RbmUlpl Thanh lý vườn cao su khai thác lk;ekAsU‘ RbmUlpl Dọn lô, Cày , Thiết kế hàng trồng sm¥at LÚt_/P¢Ür/ rc©naCYr ekAsU‘ Khoan hố, bón lót ecaHrn§/ RTab;)at Trồng mới, BV TV, làm cỏ, Trồng dặm daMfµI/ fñaM karBar rukçCati/ e)acesµA/ daMqøÚk Tỉa chồi,BV TV, trồng xen, thảm phủ, bón thúc Đ1 lHExñg/ fñaMkarBar rukçCati/ daM qøas;/ RKb dNþab;/ dak;CI BenøÓn elIkTI 1 Tỉa chồi, BV TV, làm cỏ, bón thúc Đ2 lHExñg/ fñaMkarBar rukçCati/ e)akesµA/ dak;CI BenøÓn elIkTI 2 Tỉa chồi,Ép xanh, tủ bồn, bón thúc Đ3 lHExñg/ dak;CIman RbPBBI FmµCati/ BUnKl;/ dak;CI BenøÓn elIkTI 3 Tỉa chồi, Ép xanh, tủ bồn, phòng chống cháy lHExñg/ dak;CIman RbPBBI FmµCati BUnKl;/ karBar ePøIgeqH Phòng chống cháy, phun bổ sung phân bón lá karBar ePøIgeqH/ )aj;fñaM bMb:nsøwk bEnßm Kiểm kê , đánh giá chất lượng vườn cây, PCC eFVIbBa¢IsareBIP½NÐ/ vaytémø cMkarekA sU‘/ karBar ePøIgeqH karBarePøIgeqH

Người cán bộ quản lý phải xác định rõ: CakmµaPi)alRKb;RKgRtUvkMNt;[)anc,as;GMBI ³ :

Người cán bộ quản lý phải xác định rõ: CakmµaPi)alRKb;RKgRtUvkMNt;[)anc,as;GMBI ³ Vị trí & trách nhiệm của mình: là người chỉ huy cao nhất, chịu mọi trách nhiệm đối với lãnh đạo Công ty; tYnaTI nig Parkic©rbs;xøÜn ³ CaGñkbBa¢aFMbMput/ TTYlxusRtUvcMeBaHfñak;dwknaMrbs;Rkumhu‘n; Nắm được lý lịch vườn cây mình quản lý: diện tích, địa hình, thổ nhưỡng, giống cây, mật độ, phương pháp trồng; kþab;)annUvRbvtiþrbs;cMkarekAsU‘EdlxøÜnRKb;RKg³ épÞRkLa/ PUmisa®sþ/ CatidI/ BUCdMNaM/ dg;suIet/ viFIdaMduH ; Xây dựng được kế hoạch cụ thể về việc khoán vật tư, lao động trong công tác thiết kế, trồng mới – trồng tái canh của đơn vị; erobcM)annUvEpnkarCak;EsþgBIkarRbKl;smÖar³pþac;mux/ Blkrkñúgkarrc©nar daMduHfµI nigdaMduHsarCafµIrbs;Rkumhu‘n ; Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư cần thiết, số lượng công lao động để thực hiện; erobcMRbdab;Rbdar smÖar³caM)ac; nigcMnYnkmµkrsRmab;Gnuvtþkargar;

Người cán bộ quản lý phải: CakmµaPi)alRKb;RKgRtUvEt ³ :

Người cán bộ quản lý phải: CakmµaPi)alRKb;RKgRtUvEt ³

Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong công tác thiết kế, trồng mới-trồng tái canh cao su sþg;darbec©keTsnana kñúgkarrc©na daMduHfµI nigdaMduHsarCafµIcMkarekAsU‘:

Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong công tác thiết kế, trồng mới-trồng tái canh cao su sþg;darbec©keTsnana kñúgkarrc©na daMduHfµI nigdaMduHsarCafµIcMkarekAsU‘ Địa hình_ Tương đối bằng phẳng: thiết kế hướng hàng N-B PUmisa®sþ_ rabesµICabgÁÜr ³ rc©naCYrekAsU‘tamTis xagt,Úg-eCIg Bắc TwsxageCIg Nam t,Úg

Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong công tác thiết kế, trồng mới-trồng tái canh cao su sþg;darbec©keTsnana kñúgkarrc©na daMduHfµI nigdaMduHsarCafµIcMkarekAsU:

Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong công tác thiết kế, trồng mới-trồng tái canh cao su sþg;darbec©keTsnana kñúgkarrc©na daMduHfµI nigdaMduHsarCafµIcMkarekAsU Địa hình_Dốc: thiết kế hướng hàng theo đường đồng mức chủ đạo PUmisa®sþ_CMral ³ rc©naTis nigCYrekAsU‘tamCYrkMNt;

Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong công tác thiết kế, trồng mới-trồng tái canh cao su sþg;darbec©keTsnana kñúgkarrc©na daMduHfµI nigdaMduHsarCafµIcMkarekAsU:

Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong công tác thiết kế, trồng mới-trồng tái canh cao su sþg;darbec©keTsnana kñúgkarrc©na daMduHfµI nigdaMduHsarCafµIcMkarekAsU Khoan hố - ecaHrun§ Rộng 60 cm, Sâu 80 – 90 cm; TTwg 60 cm CeRmA 80 – 90 cm Hoàn thành trước khi bón lót 7 -10 ngày; eFIVehIyeRscmunRTab;)atBI &-!0éf¶ ; Bón lót - RTab;)at ³ 7-10 kg phân hữu cơ + 0,2-0,3 kg lân nung chảy + 0,3 kg vôi bột + 0,03 kg thuốc trừ kiến-mối; CIFmµCatiBI &-!0K>Rk + CIpUsVatdutrMlayBI 0,2-0,3 K>Rk + kMe)aremSA 0,3 kg K>Rk + fñaMkM cat;Rsemac-xµÚt 0,03 K>Rk Trộn đều vào đất, lấp hố tạo thế “mu rùa”, cắm tiêu tâm hố; laycUlkñúg[sBV/ cak;dIbMeBjdUcragxñgGeNþIk/ edatbegÁalenAkNþalrn§ Hoàn thành trước trồng khoảng 10 – 15 ngày eFIVehIyeRscmunéf¶daMduH)anRbmaNBI !0-!% éf¶

Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong công tác thiết kế, trồng mới-trồng tái canh cao su sþg;darbec©keTsnana kñúgkarrc©na daMduHfµI nigdaMduHsarCafµIcMkarekAsU:

Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong công tác thiết kế, trồng mới-trồng tái canh cao su sþg;darbec©keTsnana kñúgkarrc©na daMduHfµI nigdaMduHsarCafµIcMkarekAsU Phương pháp trồng _ Bầu cắt ngọn viFIdaMduH_ kat;cugeQI

Slide 10:

Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong công tác thiết kế, trồng mới-trồng tái canh cao su sþg;darbec©keTsnana kñúgkarrc©na daMduHfµI nigdaMduHsarCafµIcMkarekAsU Phương pháp trồng _ Bầu cắt ngọn viFIdaMduH_ kat;cugeQI

Slide 11:

Các tiêu chuẩn kỹ thuật trong công tác thiết kế, trồng mới-trồng tái canh cao su sþg;darbec©keTsnana kñúgkarrc©na daMduHfµI nigdaMduHsarCafµIcMkarekAsU Phương pháp trồng _ Bầu cắt ngọn viFIdaMduH_ kat;cugeQI

Nghiệm thu khối lượng công việc căn cứ vào các tiêu chuẩn kỹ thuật và đinh mức khoán của đơn vị TTYlnigRbKl;brimaNkargaredayeyagtamsþg;darbec©keTsnana nigkMritkMNt;em:Akarrbs;GgÁPaB :

Nghiệm thu khối lượng công việc căn cứ vào các tiêu chuẩn kỹ thuật và đinh mức khoán của đơn vị TTYlnigRbKl;brimaNkargaredayeyagtamsþg;darbec©keTsnana nigkMritkMNt;em:Akarrbs;GgÁPaB Thiết kế hàng ? Công/ha rc©naCYr ? Ga¼hikta Khoan hố ? Đồng/hố ecaHrn§ ? dug¼rn§ Bón lót ? Công/ha RTab)at ? Ga¼hikta Trồng ? Công/ha daM ?Ga¼hikta

Slide 13:

CHĂM SÓC CÂY CAO SU KIẾN THIẾT CƠ BẢN EfTaMdMNaMekAsU‘ry³eBlminTan;TTYlpl

Thảo luận - BiPakSa:

Thảo luận - BiPakSa Là người tổ trưởng, cán bộ quản lý trực tiếp trên vườn cây KTCB. Anh (chị) phải tổ chức như thế nào và thực hiện ra sao để vườn cây KTCB sinh trưởng phát triển tốt & sớm (5 – 6 năm) đưa vào khai thác? CaRbFanRkum CakmµaPi)alRKb;RKgedaypÞal;cMkarekAsU‘ry³eBlminTan;RbmUlpl etIGñkRtUverobcMy:agNa nig Gnuvtþy:agNa [cMkarekAsU‘ry³eBlminTan;RbmUlplrIklUtlas;)anl¥RbesIr nigqab;RbmUlpl ¬BI 5-6qñaM¦?

Người cán bộ quản lý phải biết rõ hồ sơ mặt bằng: CakmµaPi)alRKb;RKgRtUvdwgc,as;GMBIÉksarépÞdI ³:

Người cán bộ quản lý phải biết rõ hồ sơ mặt bằng: CakmµaPi)alRKb;RKgRtUvdwgc,as;GMBIÉksarépÞdI ³ Sơ đồ lô thửa của toàn diện tích (số lượng, diện tích); bøg;LÚt_rkñúgépÞdITaMgmUl ¬GMBIcMnYn/ épÞRkLa¦; Ghi tên lô, năm trồng, diện tích, mật độ, giống & phương pháp trồng; sresreQµaHLÚt_/ daMenAqñaM/ épÞRkLa/ dg;suIet/ BUCdMNaM nig viFIdaMduH ; Kiểm kê hàng năm nhằm cập nhật hóa số liệu và báo cáo kịp thời hiện trạng vườn cây; eFIVbBa¢IsaeBIP½NÐerogral;qñaM edIm,IbBa¢ÚlTinñn½y nigraykarN_Tan;eBllanUvsßanPaBrbs;dMNaM ;

Slide 16:

Người cán bộ quản lý phải biết rõ lý lịch vườn cây: CakmµaPi)alRKb;RKgRtUvEtdwgc,as;GMBIRbvtiþrbs;cMkar ³ Tên lô, năm trồng, giống cây, phương pháp trồng; eQµaHLÚt_/ daMenAqñaM/ BUCdMNaM/ viFIdaMduH; Mật độ cây hàng năm, mật độ cây đưa vào khai thác; dg;suIetdMNaMerogral;qñaM/ dg;suIetdMNaMeBlRbmUlpl; Chế độ chăm sóc (diệt cỏ, bón phân, BVTV …); rbbEfTaM ¬kMcat;esµA/ dak;CI/ fñaMkarBarrukçCati>>>>¦; Sinh trưởng của cây (đo vanh thân hàng năm); karrIklUtlas;rbs;dMNaM ¬vas;CMvijedImeQIerogral;qñaM¦; Cơ cấu giống; rc©nasm<½n§BUCdMNaM;

Slide 17:

Người tổ trưởng biết rõ số liệu kiểm kê vườn cây: CaRbFanRkumRtUvEtdwg[)anc,as;GMBITinñn½ysareBIP½NÐcMkardMNaM ³ Tiến hành kiểm kê một lần vào cuối năm; eFIVsareBIP½NÐmYYydgenAcugqñaM; Tổng số hàng cây/lô; srubCYrdMNaMkñúgmYyLÚt_; Tổng số hố (cây)/hàng, hố trống, cây thực sinh; srubrrn§¬edIm¦¼CYr/ rn§TMenr/ dMNaM/ edImeQIbNþúHRKab;; Số tầng lá/cây, vanh thân bình quân; cMnYnRsTab;søwk¼edIm/ vas;CMvijedImeQIKitCamFüm ;

Người cán bộ quản lý phải : CakmµaPi)alRKb;RKgRtUvEt ³:

Người cán bộ quản lý phải : CakmµaPi)alRKb;RKgRtUvEt ³ Hiểu rõ các tiêu chuẩn kỹ thuật của các hợp phần công việc trên vườn cây KTCB để nghiệm thu chính xác & đúng tiến độ; yl;c,as;GMBIsþg;darbec©keTsGMBIEpñkkargarnimYy²kñúgcMkarekAsU‘minTan;RbmUlpl sRmab;karTTYlRbKl;)an RtwmRtUv nigRtUvtamdMeNIrkar ; Lập biên bản nghiệm thu kỹ thuật, bảng chấm công lao động, viết báo cáo công việc gởi lên cấp trên; eFIVkMNt;ehtuTTYlRbKl;nUvbec©keTs/ taragepÞógeBlem:ageFIVkar nigeFIVkMNt;ehtuGMBIkic©karepJICUnfñak;dwknaM;

Các hợp phần công việc chăm sóc trên vườn cây cao su KTCB? GMBIEpñkkargarnimYy²kñúgkarEfTaMcMkarekAsU‘ry³ eBlminTan;RbmUlpl;:

Các hợp phần công việc chăm sóc trên vườn cây cao su KTCB? GMBIEpñkkargarnimYy²kñúgkarEfTaMcMkarekAsU‘ry³ eBlminTan;RbmUlpl;

Các hợp phần công việc trên vườn cây cao su KTCB GMBIEpñkkargarnimYy²kñúgcMkarekAsU‘ry³eBlminTan;RbmUlpl;:

Các hợp phần công việc trên vườn cây cao su KTCB GMBIEpñkkargarnimYy²kñúgcMkarekAsU‘ry³eBlminTan;RbmUlpl; Quản lý cỏ RKb;RKgesµA Cắt chồi dại, tỉa chồi ngang, tạo tán lHExñgcéRg/ lHExñgduHTTwg/ begáItEmkeQITaMgmUl Bón phân dak;CI Trồng xen, trồng thảm phủ daMqøas; daMRKbdNþab; Ép xanh, tủ gốc dak;CImanRbPBBIFmµCati/ BUnKl; Bảo vệ thực vật (có chuyên đề riêng) fñaMkarBarrukçCati ¬manbTÉkeTsdac;edayELk¦ Phòng chống cháy karBarePøIgeqH Kiểm kê, đánh giá chất lượng vườn cây eFIVsareBIP½NÐ nigvaytémøKuNPaBrbs;cMkar

QUẢN LÝ CỎ - karRKb;RKgesµA:

QUẢN LÝ CỎ - karRKb;RKgesµA Giai đoạn đầu cỏ dại phát triển đến khi cây khép tán => phải có biện pháp quản lý ry³eBlesµAcéRglUtlas;dMbUgdl;eBldMNaMEmkeQITaMgsøwkbit => RtUvEtmanviFankarN_RKb;RKg Một số loại cỏ thường gặp: san sát, cỏ óng, cỏ chỉ, cỏ lào, cỏ may, cỏ mần trầu, cỏ đuôi voi, cỏ chạy, cỏ trôi, cỏ tranh, cỏ hôi…. esµAmYycMnYneRcInEtduHkñúgcMkar³ esµAyabøg;/ esµAGMe)aH/ T®nÞanextþ/ ke®nIþy/ esµAEbkk,al/ esµARsEg/ s,Úv/ edIm T®nÞanextþ>>>>.

Tác hại của cỏ dại plGaRkk;rbs;esµAcéRg:

Tác hại của cỏ dại plGaRkk;rbs;esµAcéRg Cạnh tranh nước, dinh dưỡng bWtTwk nigRsUbykCatibMb:nTuksRmab;dMNaMekAsU‘ Ký chủ hoặc nơi lưu cư của nấm hại CakEnøgTTYl b¤ CakEnøgrs;enArbs;pSitcéRg Trở ngại trong việc bón phân eFIV[raMgsÞHkñúgkardak;CI Là mồi lửa gây cháy vào mùa khô CaehtubgáePøIgeqHkñúgrdUvR)aMg

Diệt cỏ trên hàng karkMcat;esµAkñúgCYrdMNaM:

Diệt cỏ trên hàng karkMcat;esµAkñúgCYrdMNaM Bằng thủ công hay hóa chất kMcat;edayéd b¤ kMcat;edayCatiKImI Dọn sạch cỏ trên hàng cao su thành băng dài liên tục rộng 3m, cách gốc cao su mỗi bên 1.5m kMcat;esµAeGayGs;kñúgCYrdMNaMekAsU‘CaCYrEvgCab;KñaTTwg 3m/ KmøatBIedImekAsU‘mçagcMnYn 1.5m Làm cỏ 2 – 5 lần/năm tùy mức độ kMcat;esµABI @-% dg¼qñaM GaRs½ytamkMritdMNuH Trên đất dốc cần chú ý quản lý xói mòn elIdICMralRtUvykcitþTukdak;kñúgkarRKb;RKb;karhUreRcaHdI

Diệt cỏ giữa hàng kMcat;esµAenAkNþalCYrdMNaM:

Diệt cỏ giữa hàng kMcat;esµAenAkNþalCYrdMNaM Thường xuyên phát cỏ (cách đất 10 – 15 cm) để giảm xói mòn, giữ nước. caMgesµACaRbcaM ¬KmøatBIépÞdI 10 – 15 cm¦ sRmab;bnßykarhUreRcaHdI nigXat;Twk Nếu có cây rễ nhiều (tre, le…) cần xới sạch rễ RbsinmandMNaMb¤ecjeRcIn¬dUcCabJsSI>>>>¦RtUvEteRCayeGayGs;b¤s

Slide 26:

rUbTI 11 ³ cMkarekAsU‘)anCMr³esµAGs;

Diệt cỏ tranh - kMcat;s,Úv:

Diệt cỏ tranh - kMcat;s,Úv Chiếm 70 – 80% cỏ dại trên đất trồng cao su ở Việt Nam dMNuHBI 70 – 80% éncMnYnesµAcéRgTaMgGs;kñúgépÞdIdaMekAsU‘enAevotNam Là loại cỏ nguy hiểm nhất CaRbePTesµApþl;GnþrayeRcInCageK Phương pháp diệt: rebobkMcat; Nhân lực và cơ giới kMcat;edaykmøaMgmnusS nigedayeRKOgynþ Sử dụng hóa chất eRbICatiKImI

BẢO VỆ TƯỢC GHÉP karBarRtYybMe)A :

BẢO V Ệ TƯỢC GHÉP karBarRtYybMe)A Cần cấm máng bảo vệ do tược rất yếu RtUvEtdak;bMBg;karBar mkBIRtYyenAexSayNas; Máng rộng 3 – 4cm, cần cắm sâu 8 – 10 cm phía trước tược ghép và cách gốc 5 cm bMBg;TTwgBI 3 – 4cm, RtUvEtedatmanCeRmABI 8 – 10 cm enABImuxRtYybMe)A nigKmøatBIKl;cMnYn 5 cm Tác dụng ( RbeyaCn ) _ ³ Giảm tác động cơ giới bnßyplb:HBal;;rbs;eRKOgynþ Tránh nắng chiếu vào mắt ghép ecosvagmin[kemþAéf¶caMgRtUvEpñkbMe)A Tránh gió làm lay tược ecosvagmin[xül;eFIV[regÁIrRtYy

XỚI VÁN, TỦ GỐC - eRCaydI/ BUnKl;:

XỚI VÁN, TỦ GỐC - eRCaydI/ BUnKl; Xới đất xung quanh gốc RCYYdIenACuMvijKl;dMNaM Tủ tàn dư thực vật xung quanh gốc, cách gốc 5 - 10cm sm¥atrukçCatiEdlbnSl;TukenACuMvijKl; KmøatBIKl;dMNaMBI 5 - 10cm Tác dụng ( RbeyaCn ) _ ³ Giữ ẩm rkSasMeNIm Cung cấp chất hữu cơ pþl;CatisrIragÁ Giảm bệnh cháy nắng (vỏ non) bnßyCMgWesøak ¬sMbkx©I¦ Giảm xói mòn bnßykarhUreRcaH

CẮT CHỒI DẠI - lHExñgcéRg:

CẮT CHỒI DẠI - lHExñgcéRg Chồi dại là chồi mọc lên từ gốc ghép khi tược ghép đã phát triển ExñgcéRgKWCaExñgEdldMNuHBIKl;bMe)A enAeBlEdlRtYybMe)ArIklUtlas; Đặc điểm chồi dại: lkçN³Biessrbs;ExñgcéRg ³ Phát triển nhanh rIklUtlas;qab;rh½s Thường có màu tím sậm eRcInEtmansm,úrsVayRkemA

TỈA CHỒI NGANG - lHExñgduHTTwg:

TỈA CHỒI NGANG - lHExñgduHTTwg Khi cây cao 2 – 2.5m cây xuất hiện các chồi ngang từ các mầm chồi trên thân cây eBldMNaMmankm<s;BI 2 – 2.5m nwgdMNuHExñgTTwgecjBIBnøkenAelIedImeQI Cần tỉa các chồi ngang cao <2.5m trên thân cao để thân cây trơn lán, dễ thu hoạch mũ. RtUvEtlHExñgdMNuHTTwgmankm<s; <2.5m elIedImeQI edIm,IeFIV[dMNaMrelag gayRbmUlC½r.

TẠO TÁN - begáItEmkeQITaMgsøwk:

TẠO TÁN - begáItEmkeQITaMgsøwk Cây cao su dễ bị gây hại do gió dMNaMekAsU‘gayxUcxatmkBIxül;bk; Tán cây lý tưởng là tán cân đối, có nhiều cành, tầng dưới cùng có cành lớn EmkeQITaMgsøwkEdll¥KWRtUvesµIKµa manEmkeRcIn RsTab;xageRkambg¥s;manEmkeQIFM² Tán cây thường khác nhau ở các giống EmkeQITaMgsøwkeRcInEtxusKñamkBIBUCxusKña Cây cao quá 4m mà không có tán thì cần hạn chế phát triển chồi ngọn edImekAsU‘km<s;Cag 4m ebIKµanEmkeQITaMgsøwkKWRtUvEtkat;bnßykarrIklUtlas;rbs;Exñg nigcugeQI Tạo tán nên hoàn thành trong 2.5 – 3 năm sau trồng karbegáItEmkeQITaMgsøwk RtUvseRmcrYcral;kñúgry³eBlBI 2.5 – 3qñaM eRkayeBldaM => chỉ thực hiện khi thật cần thiết => GnuvtþenAeBleXIjfacaM)ac;

TRỒNG XEN - daMqøas; :

TRỒNG XEN - daMqøas; Tạo thêm thu nhập begáIncMNUl Giảm xói mòn bnßykarhUreRcaH Cải tạo độ phì EklMGrCICatiPaB

Slide 37:

Nhược điểm: KuNvibtiþ ³ Cạnh tranh dinh dưỡng deNþImCatibMb:nnwgedImekAsU‘ Chỉ che phủ được trong mùa mưa RKbdNþb;)anEtkñúgrdUvePøóg Thời gian trồng: 1 – 4 năm sau khi trồng cao su ry³eBldaM ³ eRkayeBldaMdMNaMekAsU‘)anBI !-$ qñaM Trồng xen giữa hàng, cách gốc cao su tối thiểu 1m daMqøas;enAkNþalCYr/ KmøatBIKl;ekAsU‘y:agtic ! m Loại cây trồng xen RbePTdMNaMdaMqøas; Tốt nhất là cây họ đậu l¥bMputKWdMNaMGMbUrsENþk Lúa, bắp, mía, dứa.... RsUv eBat GMeBA mñas;>>>> Không trồng khoai mì mindaMdMNaMdMLÚgeQI

Slide 38:

rUbTI 13> KMnUsbøg;daMdMNaMqøas ( dMNaMGMbUrsENþk ) ( ekAsU‘ )

Slide 39:

( ekAsU‘ ) ( dMNaMGMbUrsENþk ) rUbTI 14³ muxkat;TTwgbøg;daMdMNaMqøas;Kña

CÂY PHỦ ĐẤT:

CÂY PHỦ ĐẤT

Tác dụng - KuNRbeyaCn_ :

Tác dụng - KuNRbeyaCn_ Chống xói mòn karBarkarhUreRcaH Giảm nhiệt lớp đất mặt bnßykemþAenARsTab;dIxagelI Cải tạo đất: cung cấp dinh dưỡng, giảm dung trọng, tăng độ khổng EklMGrCatidI³ pþl;CatibMb:n bnßyTMgn;/ begáInTMhM Giảm cỏ dại bnßydMNuHrbs;esµAcéRg Giúp cây phát triển nhanh, rút ngắn thời gian kiến thiết, tăng lượng mủ thu hoạch CYYy[dMNaMrIklUtlas;)anqab;rh½s/ bnßyry³eBlmunRbmUlpl/ begáIncMnYnC½renAeBlRbmUlpl

Ảnh hưởng của thảm phủ đối với lý tính của đất \Ti§Blrbs;dMNaMRKbdNþb;cMeBaHsmasPaBxagrUbviTüarbs;dI:

Ảnh hưởng của thảm phủ đối với lý tính của đất \Ti§Blrbs;dMNaMRKbdNþb;cMeBaHsmasPaBxagrUbviTüarbs;dI Chỉ tiêu ( sþg;dar ) Không thảm KµandMNaMRKbdNþb; Thảm Pueraria phaseoloides RKbdNþb; Pueraria phaseoloides Ẩm độ (%) kMritsMeNIm (%) 4,44 5,21 Độ ẩm bão hòa - kMritsMeNImEq¥t 19,39 21,75 Dung trọng - cMNuH 1,44 1,36 Tỉ trọng - kMritTMgn; 2,56 2,95 Độ xốp - kMritpus 34,76 47,69 Nguồn: RRIV 1995 - dkRsg;BIRbPB: RRIV 1995

PHÒNG CHỐNG CHÁY karBarePøIgeqH:

PHÒNG CHỐNG CHÁY karBarePøIgeqH Dọn cỏ trên lô hàng rộng tối thiểu 1m CMr³esµAkñúgLÚt_ elICYrekAsU‘manTTwgy:agtic 1m Tạo đường ngăn lửa trong lô cách nhau 50 – 100m eFIVpøÚvraMgxÞb;ePøIgeqHkñúgLÚt_KmøatBIKñaBI 50 – 100m Hạn chế người không phận sự vào lô, hạn chế mang mồi lửa vào lô min[GñkKµanPar³kic©cUlkñúgLÚt_ekAsU‘ minykrbs;gaycmøgePIøgcUlkñúgLÚt_

PHÂN BÓN - CIKImI:

PHÂN BÓN - CIKImI Cây chủ yếu cần dinh dưỡng cho tăng trưởng, tạo sinh khối (rễ, thân, cành, lá..) dMNaMRtUvkarCacaM)ac;CatibMb:nsRmab;karrIklUtlas; nigbegáItdMNaM ¬dUcCab¤s/ edIm/ EmkeQI/ søwk>>>¦ Hầu hết dinh dưỡng đều giữ lại trong cấu tạo sinh khối cây, trừ một lượng N và Ca trả lại đất qua rụng lá. CatibMb:nesÞIrEtTaMgGs;RtUv)anrkSaTukkñúgdMNaM elIkElgEtCati N nigCati Ca mYycMnYnnwgbeBa©jvijtamkarRCuH søwk.

Bón phân vô cơ - dak;CIGsrIragÁ :

Bón phân vô cơ - dak;CIGsrIragÁ Số lần bón phân: Phân vô cơ được chia bón làm 2 – 3 đợt trong năm. Năm đầu tiên thời gian giữa các lần bón phân cách nhau ít nhất 1 tháng. Năm thứ hai trở đi bón vào đầu và cuối mùa mưa. dak;CIcMnYn ³ CIGsrIragÁRtUv)andak;BI 2-3 dgkñúgmYyqñaM. qñaMdMbUgry³eBldak;CIKmøatBIKñay:agtic 1 Exmþg. qñaMTI 2 teTA dak;CIenAedImnigcugrdUvePøóg. Cách bón: rebobdak;CI ³ Bón phân khi đất đủ ẩm, không bón phân vào thời điểm có mưa lơn, mưa tập trung. dak;CIenAeBldImansMeNImRKb;RKan; mindak;CIenAeBlmanePøógxøaMg ePøógeRcIn. Từ năm thứ nhất đến năm thứ tư: Cuốc rãnh hình vành khăn hoặc xăm nhiều lỗ hoặc bấu lỗ quanh gốc cao su theo hình chiếu của tán lá để bón phân, sau đó lấp đất vùi phân. cab;BIqñaMTImYydl;qñaMTIbYn ³ CIkRbLayragBgRkeBI b¤ ecaHRbehag[)aneRcIn b¤ ecaHRbehagenACuMvijKl;edImekA sU‘tamrUbbBa¢aMgrbs;EmkeQITaMgsøwksRmab;dak;CI bnÞab;mklubdIbgáb;CI .

Bón phân hữu cơ - dak;CIFmµCati:

Bón phân hữu cơ - dak;CIFmµCati Phân hữu cơ được sử dụng nhằm cải tạo lý tính đất, tăng lượng mùn và cung cấp một phần dinh dưỡng cho cây. Những vườn cao su KTCB sinh trưởng kém hơn bình thường phải được khảo sát và phân tích về lý, hóa tính của đất để có cơ sở đề xuất cụ thể về việc bón phân hữu cơ kết hợp với phân vô cơ nhằm làm tăng hiệu quả của phân bón. kareRbIR)as;CIFmµCatisRmab;EklMGrCatidI begáIncMnYnbnSútCati nigpÁt;pÁg;CatibMb:nmYycMnYn[dMNaM. cMkarekAsU‘ ry³eBlminTan;RbmUlpl ebIsinrIklUtlas;min)andUcFmµta RtUveFIVkarsikSaRsavRsav nigviPaKGMBIrUviTüa nig KImIviTüarbs;dIFøI edIm,ICamUldæansRmab;elIkmtiCak;EsþgBIkardak;CIFmµCati eRbIKYbpSMnigCIGsrIragÁ edIm,IbegáInRb siT§iPaBrbs;CI. Phân hữu cơ được bón vào hố nhỏ dọc hai bên hàng cao su theo CIFmµCatiRtUv)andak;cUlkñúgrn§tUc²sißtenAtambeNþayCYredImekAsU‘

Slide 51:

Bảng 7: Liều lượng phân hóa học bón thúc cho cao su kiến thiết cơ bản. taragTI 7 ³ kMritnigrebobeRbIR)as;CIKImIsRmab;BenøÓnkarlUtlas;[ekAsU‘kñúgry³eBlminTan;RbmUlpl Hạng đất RbePT dI Mật độ (cây/ha) dg;suIet ¬edIm¼h¦ Năm tuổi Gayu dMNaM Tổng lượng phân (kg/ha/năm) srubcMnYnCI ¬K>Rk¼h¼qñaM¦ Đạm ( nIRtUEsn ) Lần - pUsVat Kali - b:Utas Urê ( G‘uyer: ) N (kg/ha) ¬K>Rk¼h¦ Lần nung chảy pUsVatdutrMlay P 2 O 5 (kg/ha) ¬K>Rk¼h¦ KCl K 2 O (kg/ha) ¬K>Rk¼h¦ (g/cây) ¬Rkam¼edIm¦ (kg/ha) ¬K>Rk¼h¦ (g/cây) ¬Rkam¼edIm¦ (kg/ha) ¬K>Rk¼h¦ (g/cây) ¬Rkam¼edIm¦ Ia 476 1 215 50 105 23 150 315 13 15 32 9 2 510 120 252 55 360 756 54 30 63 18 3-6 600 140 294 64 420 882 63 40 84 24 Cộng 3125 730 334 2190 329 205 123 Ib 512 1 215 50 98 23 150 293 23 15 29 9 2 510 120 234 55 360 703 54 30 59 18 3-6 645 150 293 69 450 879 68 45 88 27 Cộng 3305 770 354 2310 349 225 135 Iia&Iia 512 1 215 50 98 23 150 293 23 15 29 9 2 510 120 234 55 360 703 54 30 59 18 3-7 640 150 293 69 450 879 68 40 78 24 Cộng 3925 920 423 2760 417 245 147 III 555 1 215 50 90 23 150 270 23 15 27 9 571 2 470 110 198 51 330 595 50 30 54 18 3 565 130 234 60 400 721 60 35 63 21 4-8 610 140 252 64 430 65 40 72 24 Cộng 4300 990 454 3030 458 280 168 Phun bổ sung phân bón lá cho cao su KTCB năm thứ nhất và năm thứ hai phun với liều lượng là 4 lít/ha phân Komix – Rb hoặc chủng loại khác có chất lượng tương đương; phun một lần khi cây có 1 tầng lá ổn định, các lần phun sau cách nhau 10 ngày. )aj;bEnßmCIbMb:nsøwk[cMkarekAsU‘ry³eBlminTan;RbmUlplkñúgqñaMTImYy nigqñaMTIBIr edayCI Komix – Rb cMnYn $ lIRt¼hikta b¤ RbePTCIepSgmanKuNPaBRbhak;RbEhl ; )aj;mþgenAeBldMNaMmansøwkeQIcas;mYyRsTab; )aj;CI elIkeRkayKmøatBIKña !0 éf¶.

Slide 52:

CHĂM SÓC VƯỜN CÂY CAO SU KINH DOANH EfTaMcMkarekAsU‘kMBugRbmUlpl

Các hợp phần công việc trên vườn cây cao su kinh doanh EpñkkargarnimYy²cMeBaHcMkarekAsU‘kMBugRbmUlpl:

Các hợp phần công việc trên vườn cây cao su kinh doanh EpñkkargarnimYy²cMeBaHcMkarekAsU‘kMBugRbmUlpl Quản lý cỏ RKb;RKgdMNuHesµA Bón phân vô cơ & hữu cơ dak;CIGsrIragÁ nig CIsrIragÁ Bảo vệ thực vật (có chuyên đề riêng) karBarukçCati ¬manbTÉkeTsdac;edayELk¦ Phòng chống cháy karBarePøIgeqH Bảo vệ vườn cây & chống mất cắp mủ karBarcMkarekAsU‘ nig karBarmin[ecarlYcC½r Xử lý cây gãy đổ do gió bão edaHRsayedImekAsU‘RtUv)ak;rlMmkBIePøógBüúH

LÀM CỎ HÀNG & GiỮA HÀNG CMrHesµAkñúgCYr nig enAkNþalCYr:

LÀM CỎ HÀNG & GiỮA HÀNG CMrHesµAkñúgCYr nig enAkNþalCYr a. Làm cỏ hàng: a. CMrHesµAkñúgCYr ³ Làm sạch cỏ cách cây cao su mỗi bên 1m bằng thủ công hoặc bằng hóa chất diệt cỏ, tránh gây thương tổn cho thân, không kéo đất ra khỏi hàng. Đối với đất dốc chỉ làm cỏ bồn cách gốc 1m và phần còn lại trên hàng phát cỏ như làm cỏ giữa hàng. CMrHesµAedayéd[Gs;KmøatBIedImekAsU‘mçag² 1m b¤eRbICatiKImIkMcat;esµA/ eCosvagmin[b:HBal;dl;edImekAsU‘/ minTajdIecjBICYr. cMeBaHdICMral CMrHesµAKmøatBIKl;edImekAsU‘cMnYn 1m ehIyEpñkenAsl;CMrHesµAdUceFIVenAkNþal CYr. b. Làm cỏ giữa hàng: b. CMrHesµAenAkNþalCYr ³ Phát cỏ thường xuyên giữa hàng cao su, giữ lại thảm cỏ dày từ 10 – 15 cm để chống xói mòn. CMrHesµAenAkNþalCYrekAsU‘CaRbcaM rkSaTukkMralrbs;esµAkRmas;BI 10 – 15 cm sRmab;karBarkarhUreRcaH. Không được cày giữa hàng cao su. minRtUvP¢Ürras;enAkNþalCYrekAsU‘.

BÓN PHÂN VÔ CƠ - dak;CIGsrIragÁ:

BÓN PHÂN VÔ CƠ - dak;CIGsrIragÁ Liều lượng phân hóa học thóc cho cao su khai thác theo bảng 9. kMriteRbICIKImI sRmab;ekAsU‘kMBugRbmUlpltamtaragTI 9. Năm cạo ( qñaMeCoC½r ) Hạng đất ( RbePTdI ) Đạm ( GasUt ) Lân ( pUsVat ) Kali ( bUtas ) N (kg/ha) ¬K>Rk¼h¦ Urê (Kg/ha) ¬K>Rk¼h¦ P2O5 (kg/ha) ¬K>Rk¼h¦ Lân* (kg/ha) ¬K>Rk¼h¦ K2O (kg/ha) ¬K>Rk¼h¦ KCI (kg/ha) ¬K>Rk¼h¦ Năm cạo Ia và Ib IIa và IIb III 70 80 90 152 174 196 60 68 75 400 450 500 70 80 90 117 133 150 11-20 Chung 100 217 75 500 100 167 Ghi chú: * Phân lân nung chảy cMNaM: * CIpUsVatdutrMlay

BÓN PHÂN HỮU CƠ- kardak;CIFmµCati:

BÓN PHÂN HỮU CƠ- kardak;CIFmµCati Đối với cao su khai thác nhóm I, phân lân nung chảy và phân lân hữu cơ vi sinh được dùng luân phiên cách nhau một năm với khối lượng như nhau; Phân lân hữu cơ vi sinh phải có đủ hàm lượng theo quy định của cả 3 chủng loại vi sinh (vi sinh vật phân giải xenlulo, vi sinh vật phân giải lân và vi sinh vật cố định đạm), với hàm lượng P2O5 dể tiêu  3#. cMeBaHRbePTekAsURbmUlplsißtkñúgRkumTI I/ CIpUsVat nigCIpUsVatFmµCatiGtisuxumR)aNRtUv)aneRbIqøas;KñamYyqñaM mþg edaycMnYnesµIrKña; CIpUsVatFmµCatiGtisuxumR)aNRtUvEtmanvtßúlayRKb;RKan; tamkMNt;énRbePTGtisuxumR)aN TaMgbI ¬KWGtisuxumR)aNbMEbkFatu xenlulo; GtusuxumR)aNbMEbkFatupUsVat nigGtisuxumR)aNnIRtUEsnlMnwg¦/ EdlmanbrimaN P2O5 gayrMlay  3#. Đối với cao su khai thác nhóm II, phân lân hữu cơ vi sinh được sử dụng để bón hàng năm. cMeBaHedImekAsU‘RbmUlplsißtkñúgRkumTI II KWCIpUsVatFmµCatiGtisuxumR)aNRtUv)aneRbIerogral;qñaM.

YÊU CẦU, THỜI VỤ & CÁCH BÓN sMNUmBr/ rdUvkal nig rebobdak;CI :

YÊU CẦU, THỜI VỤ & CÁCH BÓN sMNUmBr/ rdUvkal nig rebobdak;CI a. Yêu cầu a. sMNUmBr Bón phân dựa trên kết quả chẩn đoán dinh dưỡng. dak;CIedayEp¥kelIlT§plBIkarvinicä½yCatibMb:n. Lượng phân trên bảng 9 là lượng phân bình quân tạm thời, để áp dụng khi chưa có kết quả chẩn đoán dinh dưỡng cụ thể cho từng vùng. brimaNCIenAkñúgtaragTI 9 KWCabrimaNCIKitCamCümbeNþaHGasnñ sRmab;GnuvtþenAeBlminTan;manlT§plBIkar vinicä½yCat;bMb:nCak;EsþgsRmab;tMbn;nimYy². b. Thời vụ bón b. rdUvkalsRmab;dak;CI Chia lượng phân ra bón làm 2 lần/năm, lần đầu bón hai phần ba số lượng phân N, K và toàn bộ phân lân vào tháng 4, 5 (đầu mùa mưa) khi đủ ẩm, lần hai bón số lượng phân còn lại vào tháng 10. EckbrimaNCIecj rYcdak;CICa @ dgkñúgmYyqñaM/ dak;CIelIkdMbUgesµInwgBIrPaKbIénbrimaNCI N, K nigCIpUsVatTaMgGs; enAkñúgExemsa nigEx]sPa ¬edImrdUvePøóg¦eBldImanCatisMeNImRtwmRtUv. dak;CIelIkTIBIr dak;CIenAsl;enAExtula. c. Cách bón c. rebobdak;CI Trộn kỹ, chia, rải đều lượng phân theo quy định thành băng rộng 1 – 1,5m giữa luồng cao su. lay[sBV rMElk rYcBRgayCI[sBV tamEpñkTTwgBI 1 – 1,5m enAkNþalKnøgekAsU‘. Đối với đất có độ dốc trên 15% thì bón vào hệ thống hố giữ màu và lấp vùi kín phân bằng lá, cỏ mục hoặc đất. cMeBaHépÞdImankMritCMralCag 15% KWRtUvdak;CIcUlkñúgRbB½n§rkSaBN’ rYclubCICitedaysøwkeQI esµArlYy b¤ dI.

VỊ TRÍ BÓN PHÂN - TItaMgdak;CI:

VỊ TRÍ BÓN PHÂN - TItaMgdak;CI

PHÒNG CHỐNG CHÁY - karBarePøIgeqH:

PHÒNG CHỐNG CHÁY - karBarePøIgeqH Làm sạch cỏ vườn cây từ tháng 11 – 12, thu gom mủ đất và các chất bén lửa ra khỏi vườn cây. Làm các đường ngăn lửa cách khoảng 100 – 200m. CMrHesµAkñµúgcMkar[s¥atcab;BIExviciäkadl;ExFñÚ/ RbmUlC½r dI nigsMramEdlGaccab;ePøIgecjBIcMkar. eFIVpøÚvraMgxÞb;ePøIg KmøatRbmaNBI 100 – 200m. Mùa cao su rụng lá, tổ chức quét lá, gom lá vào giữa hàng. Không được gom hốt lá ra ngoài lô. Tuyệt đối không được đốt lá trong lô cao su. kñúgrdUvedImekAsU‘RCuHsøwk RtUverobcMe)assm¥atsøwkeQI nigRbmUlsøwkenAkNþalCYr. minRtUvRbmUlsøwkykecjxag eRkALÚt_. dac;xatminRtUvdutsøwkeQIkñúgLÚt_ekAsU‘.

TỔ CHỨC PHÒNG CHỐNG CHÁY & CHĂM SÓC CÂY BỊ CHÁY erobcMkarkarBarePøIgeqH nig EfTaMedImeQIRtUvePøIgeqH:

TỔ CHỨC PHÒNG CHỐNG CHÁY & CHĂM SÓC CÂY BỊ CHÁY erobcMkarkarBarePøIgeqH nig EfTaMedImeQIRtUvePøIgeqH Vào mùa khô, công ty phải có biện pháp phòng chống cháy, bảo vệ vườn cây. Đặt biển báo cấm lửa trên đường liên lô, nơi thường xuyên có người qua lại. kñúgrdUvR)aMg Rkumhu‘nRtUvEtmanviFankarkarBarTb;sáat;ePøIgeqH/ karBarcMkarekAsU‘. dak;søaksBaØahamXat;eRbIePøIg kñúgpøÚvtBILÚt_mYyeTALÚt_mYy nigenAkEnøgmanmnusSecjcUlCaRbcaM. Tổ chức đội chữa cháy có trang bị đầy đủ dụng cụ và phương tiện chữa cháy. Phân công công nhân túc trực để làm nhiệm vụ. erobcM[manRkumBnøt;ePøIgeqH )anbMBak;Rbdab;Rbdar nig]bkrN_Bnøt;eqøIgeqH. cat;kmµkryamkarBarCaRbcaM. Trường hợp vườn cây bị cháy, dùng dung dịch vôi 5% quét lên lớp vỏ cây bị ảnh hưởng. krNIRbsinCacMkarekAsU‘RtUvePøIgeqH KWRtUvykTwkkMe)arcMnYn 5% labelIsMbkedImeQIEdlRtUvePøIgqab.

BẢO VỆ VƯỜN CÂY & CHỐNG MẤT CẮP MỦ karBarcMkarekAsU‘ nig karBarmineGay)at;C½rekAsU‘:

BẢO VỆ VƯỜN CÂY & CHỐNG MẤT CẮP MỦ karBarcMkarekAsU‘ nig karBarmineGay)at;C½rekAsU‘ Cấm các đàn gia súc (trâu, bò) thả rong trong vườn cao su hoặc để chúng đi ngang qua vườn cây cao su. hamXat;min[stVBahn³ ¬eKaRkbI¦ RBElgkñúgcMkarekAsU‘ b¤ beNþay[vaedIrqøgkat;cMkarekAsU‘. Cấm tự tiện chặt phá, đốn tỉa cây cao su trong vườn cây khai thác. hamXat;min[kab;bMpøaj RbLHedImekAsU‘kñúgcMkarkMBugRbmUlpledayxøÜnÉg. Nghiêm cấm mọi hành vi lấy cắp mủ và mua bán mủ trái phép. hamXat;ral;GMeBIrlYcC½rekAsU‘ nig Tijlk;C½rekAsU‘edayxusc,ab;.

XỬ LÝ VƯỜN CÂY GÃY ĐỔ DO GIÓ BÃO edaHRsaycMkarekAsU‘RtUv)ak;rlMmkBIxül;xüúH:

XỬ LÝ VƯỜN CÂY GÃY ĐỔ DO GIÓ BÃO edaHRsaycMkarekAsU‘RtUv)ak;rlMmkBIxül;xüúH Khẩn trương thu dọn cành nhánh gãy đổ để có thể tiếp tục việc khai thác mủ.  erIsm¥atEmkeQI cugeQIRtUv)ak; edIm,IbnþeCoC½r.  Tiến hành kiểm tra vườn cây bị gãy đỏ để phân loại tình trạng thiệt hại và có biện pháp xử lý.  RtYtBinitücMkarekAsU‘RtUv)ak;rlM sRmab;EbkEcksßanPaBxUcxat nigmanviFankaredaHRsay.

Slide 63:

XỬ LÝ VƯỜN CÂY GÃY ĐỔ DO GIÓ BÃO edaHRsaycMkarekAsU‘RtUv)ak;rlMmkBIxül;xüúH Tình trạng cây gãy đổ sßanPaBedImeQIRtUv)ak;rlM Biện pháp xử lý viFankaredaHRsay 1 Cây bị gãy, tét thân (trong phạm vi từ gốc đến chảng ba) )ak;edIm/ ry³edIm ¬BIKl;dl;EmkeQI¦ Cây bị trốc gốc edImeQIRtUvrebIkKl; Cây bị nghiêng vẹo > 450 so với trục thẳng đứng edImeQIRtUvdYlep¥óg evoceTAmçag > 450 ebIeRbob eFobnwgGkSRtg;BIelI Cưa thanh lý Gar rYclk;ecj 2 Cây bị gãy cành cấp 1, cấp 2 )ak;EmkeQIkMritTI 1 / TI 2 Cưa vát 300 phần cành bị gãy, xử lý vết cưa bằng cách bôi vaselin, để cây phục hồi và cạo lại GarbeBa¢óg 300 énEmkeQIRtUv)ak;/ edaHRsaysñam rNaredayreboblab vaselin edIm,I[edImeQIsþar kmøaMgeLIgvij nigeCoC½reLIgvij. 3 Cây bị nghiêng < 250 -ep¥ógedIm < 250 Cưa tỉa bớt tán để cây phục hồi. Đối với vườn cây kiến thiết cơ bản có thể dùng dây kéo cho cây thẳng đứng Gar RbLHEmkeQIbnþic edIm,I[edImeQIsþarkmøaMg eLIgvij. cMeBaHcMkarekAsU‘ry³eBlminTan;RbmUlpl GacykExScgTaj[Rtg;vij.  Xử lý vườn cây gãy đỏ do gió bão như sau:  edaHRsaycMkarekAsU‘RtUv)ak;rlMmkBIxül;BüúHdUcxageRkam ³

authorStream Live Help