hoc tieng han quoc

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Chào mừng các bạn ghé thăm hank6.hue@gmail.com : 

Chào mừng các bạn ghé thăm hank6.hue@gmail.com Hãy học tiếng Hàn Quốc cùng hank6.hue@gmail.com hank6.hue@gmail.com 과 같이 공부하자” Tập thể lớp hàn k6 đoàn kết Hàn k6 단 결함

한국어사전 : 

한국어사전 ㄱ 경 제 kinh tế. ~학 kinh tế học. ~개발 phát triển kinh tế. ~공황 khủng hỏang kinh tế. ~사정 tình hình kinh tế. ~원조 viện trợ kinh tế. ~대국 cường quốc về kinh tế. ~가 nhà kinh tế. 발전한~ nền kinh tế phát triển. ~성장 tăng trưởng kinh tế. ~개발계 kế hoạch phát triển kinh tế. ~개발오개년 계획 kế hoạch phát triển kinh tế năm năm경찰 cảnh sát. ~서 đồn cảnh sát. ~관 nhân viên cảnh sát ~청 sở cảnh sát. ~순찰차 xe tuần tra cảnh sát경축 kính chúc. ~하다.경치 cảnh quan. ~가 좋다 cảnh quan đẹp. 서울의~ cảnh seoul경향 khuynh hướng경호 canh gác , bảo vệ . ~하다. ~원 vệ sĩ곁에 bên cạnh. 내~ 있다 có bên cạnh tôi계급 1. cấp bậc. ~이 높다 cấp bậc cao.2. giai cấp , tầng lớp . 노동~ giai cấp lao động. 상(중,하)류 ~ tầng lớp thượng ( trung hạ ) lưu. 지배~ giai cấp thống trị. 무산 ~ giai cấp vô sản계단 bậc thang계란 quả trứng. 삶은~ trứng luộc계량기 máy đo계모 mẹ kế , mẹ ghẻ

계산 tính tóan. ~하다. ~기 máy tính. ~서 giấy tính tiền , hóa đơn계속 tiếp tục. ~한다. 이야기를 ~하다 kể tiếp chuyện일을 ~하다 tiếp tục công việc. ~되는 장마 mưa liên tiếp계약 hợp đồng. ~하다 ký hợp đồng ....을 공급하는 ~ hợp đồng cung cấp ...~서 bản hợp đồng. ~위반 vi phạm hợp đồng. 구두 ~ hợp đồng miệng. 정식~ hợp đồng chính thức계엄령 lệnh giới nghiêm계절 mùa. 일년4 ~ một năm 4 mùa계좌 tài khỏan. ~번호 số tài khỏan. 은행 ~ tài khỏan ngân hàng~를 트다 mở tài khỏan계획 kế hoạch. ~하다 lên kế hoạch. 10년~ kế hoạch 10 năm.고객 khách,khách khứa. ~이 많다 đông khách고구마 khoai tây고급 cao cấp , hạng sang. ~품 hàng cao cấp. ~차 xe cao cấp~인력 nhân lực cao cấp고기 thịt ( động vật ) ). 소~ thịt bò. 돼지~ thịt lợn. 물~ cá. ~떼 đàn cá. 불~ thịt nướng . 고깃배 thuyền đánh cá고난 khổ nạn , khó khăn , vấn đề. ~극복하다 khắc phục khó khăn고뇌 khó xử , đau đầu고대 cổ đại. ~문명 văn minh cổ đại. ~인 người cổ đại. ~ 문학 văn học cổ đại. ~사 lịch sử cổ đại ㄱ 고도 độ cao. ~비행 bay cao고등 cấp 3. ~교육 giáo dục cấp 3.~학교 trường cấp 3 고등어 cá thu고래 cá voi고르다 1.đều , điều đặn~게 부리다 rắc đều .2. chọn lựa고리 cái vòng. 귀~ khuyên tai고립 cô lập. ~하다. 국제적의~ sự cô lập quốc tế. ~시키다 cô lập ai , làm cho cô lập. ~정책 chính sách cô lập고맙다 cảm ơn. 고마운 마음 tấm lòng biết ơn고모 cô , bà cô ( em cha ).~부 dượng고무 cao su. ~나무 cây cao su. ~줄 dây cao su~풍선 bong bóng cao su. 인조~ cao su nhân tạo.재생~ cao su tái sinh .생~ cao su sống고문 tra tấn. ~하다. ~당하여 죽다 chết vì bị tra tấn고문 cố vấn. 군사 ~단 đòan cố vấn quân sự 기술~ cố vấn kỹ thuật

Hank6.hue@gmail.com : 

Hank6.hue@gmail.com 고물 cổ vật , đồ cổ. ~시장 thị trường cổ vật고민 khó xử , đau đầu , phải suy nghĩ. ~하다. 큰~이 있다 có một việc khó xử고발 tố cáo. ~하다. …로 ~되다 bị tố cáo là gì ~인 người tố cáo고백 sự giãi bày , bày tỏ , thổ lộ~하다. 사랑의~ bày tỏ tình yêu고별 cáo biệt , từ biệt. ~하다. ~식 lễ từ biệt고비 bước khó khăn , bước ngoặt. ~를 넘기다 vượt qua khó khăn고상 cao thượng ~하다. ~한 행동 hành động cao thượng~ 한인품 nhân cách cao thượng고생 vất vả , khổ , cực nhọc . ~하다. 가난으로 ~하다 khổ vì nghèo. ~이 많다 nhiều vất vả. ~시키다 làm cho ai vất vả고소 tố cáo . ~하다. ~인 người tố cáo. ~장 tờ tố cáo고속 cao tốc. ~도로 đường cao tốc. ~버스 xe buýt tốc hành고슴도치 con nhím고아 trẻ mồ côi. ~원 trại trẻ mồ côi. ~가 되다 thành trẻ mồ côi고양이 con mèo. 야생~ mèo hoang고용 sử dụng , thuê ( lao động ).~하다. ~주 chủ sử dụng고용 sử dụng lao động. ~계약 hợp đồng sử dụng lao động.~조건 điều kiện làm việc. ~기간 thời gian sử dụng lao động.장기 ~ sử dụng lao động lâu dài고의 cố ý. ~로cố ý , cố tình. ~가 아닌 không cố ý. ~행위 hành vi cố ý고장 sự hư hỏng , trục trặc. ~이 나다 phát sinh hư hỏng.기계의~ sự hư hỏng của máy móc. ~이 나다 bị hỏng.

Hank6.hue@gmail.com : 

Hank6.hue@gmail.com 고추 quả ớt . 작은~가 맵다 ớt bé mà cay. ~장 tương ớt고치다 sửa , chữa , chữa trị. 시계를 ~ sửa máy. 병을 ~ chữa bệnh고칠수 없는병 bệnh không chữa được. 성격을~ sửa tính nết고행하다 khổ hạnh고혈압 cao huyết áp곡식 ngũ cốc곤충 côn trùng곧바로 trực tiếp , thẳng. ~집에 간다 đi thẳng về nhà곧장 thẳng , ngay tức khắc공간 không gian. 시간과 ~ thời gian và không gian무한한~ không gian vô hạn공감 đồng cảm , thông cảm. ~하다. ~을 얻다 được sự đồng cảm~을 표시하다 biểu thị sự đồng cảm공개 công khai. ~하다. 재산을 ~하다 công khai tài sản.~가 금지 되다 cấm công khai. ~ 입차 đấu thầu công khai~적으로 một cách công khai 공고 công bố , thông báo. ~하다.공구 công cụ , dụng cụ. ~한벌 một bộ công cụ. 정밀~ công cụ chính xác. ~기지 căn cứ không quân. ~력 sức mạnh không quân , không lực. ~참모 총장 tổng tham mưu trưởng không quân. ~본부 bản doanh không quân. ~조종사 phi công không quân공급 cung cấp . ~하다. ~을 끊다 cắt đứt đường cung cấp. ~을 받다 nhận được sự cung cấp . ~부족 thiếu nguồn cung cấp ~로 đường cung cấp . ~원 nguồn cung cấp공룡 khủng long공리 công lý 공립 công lập . ~학교 trường công lập공무원 công nhân viên chức nhà nước . 고급~ viên chức nhà nước 국가 ~ viên chức nhà nước공문서 công văn. ~를 보내다 gửi công văn. ~를 받다 nhận công văn. ~위조 làm giả công văn

훼외국어대학교 : 

훼외국어대학교 공사 công trình. ~하다 xây dựng. ~중이다 đang xây dựng. ~를 시작하다 bắt đầu xây dựng. ~입차 đấu thầu xây dựng도로 ~ xây dựng đường. ~장 công trình xây dựng공산 cộng sản. ~국가 quốc gia cộng sản ~당 đảng cộng sản ~주의 chủ nghĩa cộng sản. ~사회 xã hội cộng sản~자 nhà cộng sản , người cộng sản. . ~사상 tư tưởng cộng sản공산품 sản phẩm công nghiệp , hàng công nghiệp공상 không tưởng , viễn tưởng. ~영화 phim viễn tưởng~과학 khoa học viễn tưởng 공식 chính thức. ~으로 có tính chính thức .~ 경기 trận đấu chính thức. ~대표단 đoàn ddaiji biểu chính thức~방문 thăm chính thức. ~회담 hội đàm chính thức공연 công diễn , biểu diễn . ~하다. 첫~ công diễn lần đầu~중인 đang công diễn공예품 công nghệ phẩm. 미술~ hàng công nghệ mỹ thuật 공원 công viên. 국립~ công viên quốc gia공인 công nhận. ~하다. ~을 받다 được công nhận공자 khổng tử공작 con công공장 xưởng , công xưởng. ~을 폐쇠하다 đóng cửa nhà máy~장 quản đốc. ~관리 quản lý công trình. 자동차 ~ nhà máy sản xuất xe ô tô. 조립~ xưởng lắp ráp. 하청~ xưởng phụ , xưởng con. ~폐수 nước thải công xưởng공정 công đoạn. 여러 ~을 거치다 qua nhiều công đoạn공정 công bằng. ~하다. ~하게 một cách công bằng공제 trừ , bớt. ~하다. ..을 공제하다 trừ tiền ...봉급에서~하다 trừ vào lương. ~액 số tiền trừ공주 công chúa. ~병 bệnh công chúa ( kiêu căng , cho mình là đẹp

Hank6.hue@gmail.com : 

Hank6.hue@gmail.com 공휴일 ngày nghỉ ( do luật pháp quy định )과거 quá khứ. ~의 일이 되다 trở thành chuyện quá khứ. ~를 되 돌아보다 nhìn lại quá khứ ~를 물어보다 hỏi về quá khứ과다 quá , quá mức. ~하다. 술을 과하게 마시다 uống nhiều rượu quá mức과목 môn học. 선택~ môn học tự chọn. 필수~ môn học bắt buộc과부 quả phụ. ~가 되다 trở thành quả phụ과언 nói quá ra , nói quá thực tế. ~하다. ~라고 해도 아니다 nói là...cũng không phải nói quá lời과연 quả nhiên과외 ngoại khóa , ngoài giờ học chính thức. ~교육 giáo dục ngoại khóa. ~공부 học thêm. ~강의 dạy thêm과제 bài tập. ~를 주다 ra bài tập과즙 nước trái cây관람 tham quan. ~하다. ~객 khách tham quan. ~권 vé tham quan. ~석 nghế ngồi cho khách tham quan 관련 liên quan . ~하다. ….와 ~하다 có liên quan với ~되어있다 có liên quan tới. ~자 người có liên quan관리 quản lý. ~하다. 회사를 ~하다 quản lý công ty . ~인 người quản lý . ~자 người quản lý. 생산 quản lý sản xuất ~인사 quản lý nhân sự. ~기관 cơ quan quản lý관세 thuế , thuế quan. ~가 붙다 đánh thuế ~를 부과하다 thu thuế. ~를 납부하다 đóng thuế. ~장벽 bức tường thuế quan~정책 chính sách thuế quan~청 cục thuế~협정 hiệp định thuế quan특혜~ thuế ưu đãi đặc biệt관심 quan tâm. …에~이있다/없다 có / không quan tâm tới ...~을 끌다 lôi kéo sự quan tâm깊은~을 갖다 có sự quan tâm sâu sắc관찰 quan sát~하다. ~력tầm quan sát광경 quang cảnh광고 quảng cáo. ~하다. 신문에 ~하다 quảng cáo lên báo구직구인~ quảng cáo người tìm việc. ~기구 công cụ quảng cáo. ~쪽지 tờ bướm quảng cáo. ~판 tấm bảng quảng cáo

Tập thể lớp hàn k6 cảm ơn các bạn : 

Tập thể lớp hàn k6 cảm ơn các bạn 정말 감사합니다.