logging in or signing up linux huynv86 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 280 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: April 30, 2008 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description No description available. Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript Thực hành Hệ điều hành Mạng – LinuxBài 2Dòng lệnh, Đĩa cứng, Hệ thống File : Thực hành Hệ điều hành Mạng – LinuxBài 2Dòng lệnh, Đĩa cứng, Hệ thống File Đoàn Minh Phương Nội dung : Nội dung Sử dụng Dòng lệnh Tại sao lại dùng shell? Tương tác với shell (bash) Biến môi trường Chuyển hướng kết xuất Metacharacter Lịch sử lệnh Nội dung : Nội dung Quản lý Đĩa cứng Phân loại đĩa cứng Phân vùng đĩa File /etc/fstab, /etc/mtab Lệnh mount, umount Hạn ngạch đĩa Tại sao lại dùng shell : Tại sao lại dùng shell Tính chuyên nghiệp. Ít rủi ro hơn môi trường đồ họa. Thích hợp với server do chi phí thấp. Phong trào đơn giản hóa (KISS). Tương tác với shell (bash) : Tương tác với shell (bash) command [<arguments>] Dòng lệnh có thể có nhiều lệnh; một lệnh có thể viết trên nhiều dòng. Lệnh phân biệt hoa/thường; phân biệt người dùng; thứ tự ưu tiên. Đường dẫn tuyệt đối/tương đối. Dùng TAB để điền lệnh và tham số. Xem thông tin về lệnh bằng man, info. Một số lệnh cơ bản: cat, ls, cd, pwd, tiện ích mc… Biến môi trường : Biến môi trường set, env, echo, export Chuyển hướng kết xuất : Chuyển hướng kết xuất command 2>&1 >logfile command >logfile 2>&1 cat << stop Metacharacter : Metacharacter * dùng để thay thế cho 0 hoặc N ? dùng để thay thế cho 1 [ ] dùng để định nghĩa 1 giá trị trong miền { } dùng để chỉ định 1 giá trị trong tập \ dùng để hủy bỏ metacharacter khác ‘ ’, “ ”, ` ` $() Lịch sử lệnh : Lịch sử lệnh history, .bash_history !x Thi hành lệnh gần nhất có ký tự bắt đầu là 'x' !2 Thi hành lệnh có số thứ tự = 2 trong lịch sử lệnh !! Thi hành lệnh vừa chạy !$ Tham số cuối cùng của lệnh vừa chạy ^string1^string2 Thi hành lệnh vừa chạy và thay thế string1 bởi string2 Đĩa cứng : Đĩa cứng Mọi thiết bị trong Linux đều được coi như file Các file đặc biệt này được lưu trong thư mục /dev Mỗi loại thiết bị đều có định danh riêng Từng loại con trong chúng cũng có số hiệu riêng Đĩa cứng : Đĩa cứng Phân vùng đĩa : Phân vùng đĩa IDE: 64 SCSI: 16 fdisk, partprobe, mkfs Phân vùng đĩa : Phân vùng đĩa /etc/fstab; /etc/mtab : /etc/fstab; /etc/mtab /etc/fstab; /etc/mtab : /etc/fstab; /etc/mtab Có thể sử dụng cú pháp ngắn gọn trong lệnh mount để gắn kết Nhãn có thể sử dụng thay cho định danh thiết bị. Có thể sử dụng các tiện ích tune2fs hay e2label để thiết lập nhãn. Hạn ngạch (quota) : Hạn ngạch (quota) Cho phép giới hạn khả năng lưu trữ đối với người dùng, nhóm người dùng. Giới hạn về số file/thư mục, giới hạn về không gian lưu trữ. quotas, edquota, repquota, quotacheck, quotastats Thực hành : Thực hành Đọc kỹ yêu cầu của các bài thực hành. Thực hiện trong thời gian sớm nhất có thể. You do not have the permission to view this presentation. In order to view it, please contact the author of the presentation.
linux huynv86 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 280 Category: Education License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: April 30, 2008 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description No description available. Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript Thực hành Hệ điều hành Mạng – LinuxBài 2Dòng lệnh, Đĩa cứng, Hệ thống File : Thực hành Hệ điều hành Mạng – LinuxBài 2Dòng lệnh, Đĩa cứng, Hệ thống File Đoàn Minh Phương Nội dung : Nội dung Sử dụng Dòng lệnh Tại sao lại dùng shell? Tương tác với shell (bash) Biến môi trường Chuyển hướng kết xuất Metacharacter Lịch sử lệnh Nội dung : Nội dung Quản lý Đĩa cứng Phân loại đĩa cứng Phân vùng đĩa File /etc/fstab, /etc/mtab Lệnh mount, umount Hạn ngạch đĩa Tại sao lại dùng shell : Tại sao lại dùng shell Tính chuyên nghiệp. Ít rủi ro hơn môi trường đồ họa. Thích hợp với server do chi phí thấp. Phong trào đơn giản hóa (KISS). Tương tác với shell (bash) : Tương tác với shell (bash) command [<arguments>] Dòng lệnh có thể có nhiều lệnh; một lệnh có thể viết trên nhiều dòng. Lệnh phân biệt hoa/thường; phân biệt người dùng; thứ tự ưu tiên. Đường dẫn tuyệt đối/tương đối. Dùng TAB để điền lệnh và tham số. Xem thông tin về lệnh bằng man, info. Một số lệnh cơ bản: cat, ls, cd, pwd, tiện ích mc… Biến môi trường : Biến môi trường set, env, echo, export Chuyển hướng kết xuất : Chuyển hướng kết xuất command 2>&1 >logfile command >logfile 2>&1 cat << stop Metacharacter : Metacharacter * dùng để thay thế cho 0 hoặc N ? dùng để thay thế cho 1 [ ] dùng để định nghĩa 1 giá trị trong miền { } dùng để chỉ định 1 giá trị trong tập \ dùng để hủy bỏ metacharacter khác ‘ ’, “ ”, ` ` $() Lịch sử lệnh : Lịch sử lệnh history, .bash_history !x Thi hành lệnh gần nhất có ký tự bắt đầu là 'x' !2 Thi hành lệnh có số thứ tự = 2 trong lịch sử lệnh !! Thi hành lệnh vừa chạy !$ Tham số cuối cùng của lệnh vừa chạy ^string1^string2 Thi hành lệnh vừa chạy và thay thế string1 bởi string2 Đĩa cứng : Đĩa cứng Mọi thiết bị trong Linux đều được coi như file Các file đặc biệt này được lưu trong thư mục /dev Mỗi loại thiết bị đều có định danh riêng Từng loại con trong chúng cũng có số hiệu riêng Đĩa cứng : Đĩa cứng Phân vùng đĩa : Phân vùng đĩa IDE: 64 SCSI: 16 fdisk, partprobe, mkfs Phân vùng đĩa : Phân vùng đĩa /etc/fstab; /etc/mtab : /etc/fstab; /etc/mtab /etc/fstab; /etc/mtab : /etc/fstab; /etc/mtab Có thể sử dụng cú pháp ngắn gọn trong lệnh mount để gắn kết Nhãn có thể sử dụng thay cho định danh thiết bị. Có thể sử dụng các tiện ích tune2fs hay e2label để thiết lập nhãn. Hạn ngạch (quota) : Hạn ngạch (quota) Cho phép giới hạn khả năng lưu trữ đối với người dùng, nhóm người dùng. Giới hạn về số file/thư mục, giới hạn về không gian lưu trữ. quotas, edquota, repquota, quotacheck, quotastats Thực hành : Thực hành Đọc kỹ yêu cầu của các bài thực hành. Thực hiện trong thời gian sớm nhất có thể.