Đặc Tả Ngôn Ngữ VC :
Đặc Tả Ngôn Ngữ VC Biểu thức chính qui:
Định danh -> chữ cái(chữ cái | chữ số)*
chữ cái -> A | B | … | y | z | _
chữ số -> 0 | 1 | 2 |... | 9
Số nguyên= (chữ số)+
chữ số -> 0 | 1 | 2 |... | 9
Số thực-> chữ số* PhầnThậpPhân CơSố10?
| chữ số+.
| chữ số+ .? CơSố10
chữ số -> 0 | 1 | 2 |... | 9
PhầnThậpPhân -> .chữ số+
CơSố10 -> (E | e) (+ | -)? chữ số+
boolean-> true | false
string-> “ (chữ cái | chữ số | ChữCáiĐB)* “
chữ cái -> A | B | … | y | z | _
chữ số -> 0 | 1 | 2 |... | 9
ChữCáiĐB -> \ (b | f | n | r | t | ‘ | “ | \ )
Comment:
// đơn dòng /* đa dòng */
Từ khóa:
boolean, break, continue, if, else, for, float, int, return, void, while
Toán tử:
NameTokens Toán tử tính toán+ - * /Toán tử quan hệ< <= > >=Toán tử so sánh== !=Toán tử Logic|| && !Toán tử gán=
Ngoặc: { } ( ) [ ] ; ,
Xác Định Các Luật Từ Tố. :
Xác Định Các Luật Từ Tố.
Đồ Thị Chuyển Chung Cho Tất Cả Các Từ Tố. :
Đồ Thị Chuyển Chung Cho Tất Cả Các Từ Tố.