logging in or signing up phuong trinh chua an o mau huancao79 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 185 Category: Entertainment License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 05, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description No description available. Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript `: ` NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o §Õn dù giê ĐẠI SỐ LỚP 8 Gi¸o viªn : NguyÔn Thị Hằng Hải Trường T H C S Nguyễn Thiện Thuật Khoái Châu – Hưng YênPowerPoint Presentation: KIỂM TRA BÀI CŨ 1 . Định nghĩa hai phương trình tương đương? 2 . Điều kiện để giá trị của phân thức được xác định là gì? Hai phương trình có cùng một tập nghiệm là hai phương trình tương đương. Điều kiện để giá trị của phân thức được xác định là điều kiện của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0.PowerPoint Presentation: Khi biến đổi từ phương trình có chứa ẩn ở mẫu đến phương trình không chứa ẩn ở mẫu có thể được phương trình mới không tương đương . - Tìm ĐKXĐ của phương trình là tìm điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0 . TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU - Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý đến điều kiện xác định của phương trình.PowerPoint Presentation: Ví dụ 1 : Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau : Giải Ta thấy x – 2 ≠ 0 x ≠ 2 Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 2 b) Vì x – 1 = 0 x = 1 và x + 2 = 0 x = - 2 Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 1 và x ≠ -2 TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪUPowerPoint Presentation: ?2 . Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau : Giải Ta thấy x – 1 ≠ 0 x ≠ 1 và x + 1 ≠ 0 x ≠ -1 Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 1 và x ≠ -1 b) Vì x – 2 = 0 x = 2 Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 2 TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪUPowerPoint Presentation: Khi biến đổi từ phương trình có chứa ẩn ở mẫu đến phương trình không chứa ẩn ở mẫu có thể được phương trình mới không tương đương . - Tìm ĐKXĐ của phương trình là tìm điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0 . TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU - Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý đến điều kiện xác định của phương trình. Các giá trị của ẩn mà tại đó ít nhất một mẫu thức trong phương trình nhận giá trị bằng 0 , chắc chắn không thể là nghiệm của phương trìnhPowerPoint Presentation: 1. ĐKXĐ của phương trình là: …………………… 2. Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu : ………………………………………………….... Suy ra ………………………………. ………………… (1a) Cho phương trình: 4. Kết luận: ……………………………………………………… x ≠ 0 và x ≠ 2 (Thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là S = { } 3. Giải phương trình (1a): ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… (1a) Phương pháp giải phương trình: (1) TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪUPowerPoint Presentation: CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU Bước 1 . Tìm điều kiện xác định của phương trình. Bước 2 . Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu. Bước 3 . Giải phương trình vừa nhận được. Bước 4 ( Kết luận ). Trong các giá trị tìm được của ẩn ở bước 3, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho. TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪUPowerPoint Presentation: Bài 27-a (SGK – Trang 22). Giải (2) Giải phương trình Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là S = {- 20} x = – 20 ( Thỏa mãn ĐKXĐ) 3x – 2x = – 5 – 15 Suy ra: 2x – 5 = 3x + 15 (2a) ĐKXĐ: x ≠ -5 TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪUPowerPoint Presentation: Một bạn giải phương trình (*) như sau : TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU Vậy, tập nghiệm của phương trình (*) là: S = {2} (*) Bài tập Em có nhận xét gì về lời giải bên? ĐKXĐ: x ≠ 2 Suy ra: (**) (**) ( Thỏa mãn ĐKXĐ)PowerPoint Presentation: Giải phương trình (*) TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU Vậy, tập nghiệm của phương trình (*) là: S = {2} (*) Bài tập ĐKXĐ: x ≠ 2 Suy ra: (**) (**) ( Thỏa mãn ĐKXĐ) GiảiPowerPoint Presentation: Chó träng Chó träng ®kx® cña ph¬ng tr×nh lµ ®iÒu kiÖn cña Èn ®Ó tÊt c¶ c¸c mÉu cña ph¬ng tr×nh kh¸c 0 Chó ý So víi ph¬ng tr×nh kh«ng chøa Èn ë mÉu ta cÇn thªm nh÷ng bíc nµo? Ta cÇn thªm bíc1 vµ bíc 4 .Hướng dẫn về nhà:: Hướng dẫn về nhà: 1. V ề nhà học kĩ lý thuyết 2. Nắm vững các bước giải phương trình. 3. Xem kĩ các bài tập giải trên lớp. 4. B ài tập về nhà : Bài 27 ( b, c,d) ; Bài 28 (a,b) Tr 22 – SGK. You do not have the permission to view this presentation. In order to view it, please contact the author of the presentation.
phuong trinh chua an o mau huancao79 Download Post to : URL : Related Presentations : Share Add to Flag Embed Email Send to Blogs and Networks Add to Channel Uploaded from authorPOINT lite Insert YouTube videos in PowerPont slides with aS Desktop Copy embed code: (To copy code, click on the text box) Embed: URL: Thumbnail: WordPress Embed Customize Embed The presentation is successfully added In Your Favorites. Views: 185 Category: Entertainment License: All Rights Reserved Like it (0) Dislike it (0) Added: February 05, 2012 This Presentation is Public Favorites: 0 Presentation Description No description available. Comments Posting comment... Premium member Presentation Transcript `: ` NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o §Õn dù giê ĐẠI SỐ LỚP 8 Gi¸o viªn : NguyÔn Thị Hằng Hải Trường T H C S Nguyễn Thiện Thuật Khoái Châu – Hưng YênPowerPoint Presentation: KIỂM TRA BÀI CŨ 1 . Định nghĩa hai phương trình tương đương? 2 . Điều kiện để giá trị của phân thức được xác định là gì? Hai phương trình có cùng một tập nghiệm là hai phương trình tương đương. Điều kiện để giá trị của phân thức được xác định là điều kiện của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0.PowerPoint Presentation: Khi biến đổi từ phương trình có chứa ẩn ở mẫu đến phương trình không chứa ẩn ở mẫu có thể được phương trình mới không tương đương . - Tìm ĐKXĐ của phương trình là tìm điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0 . TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU - Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý đến điều kiện xác định của phương trình.PowerPoint Presentation: Ví dụ 1 : Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau : Giải Ta thấy x – 2 ≠ 0 x ≠ 2 Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 2 b) Vì x – 1 = 0 x = 1 và x + 2 = 0 x = - 2 Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 1 và x ≠ -2 TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪUPowerPoint Presentation: ?2 . Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau : Giải Ta thấy x – 1 ≠ 0 x ≠ 1 và x + 1 ≠ 0 x ≠ -1 Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 1 và x ≠ -1 b) Vì x – 2 = 0 x = 2 Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 2 TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪUPowerPoint Presentation: Khi biến đổi từ phương trình có chứa ẩn ở mẫu đến phương trình không chứa ẩn ở mẫu có thể được phương trình mới không tương đương . - Tìm ĐKXĐ của phương trình là tìm điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0 . TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU - Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý đến điều kiện xác định của phương trình. Các giá trị của ẩn mà tại đó ít nhất một mẫu thức trong phương trình nhận giá trị bằng 0 , chắc chắn không thể là nghiệm của phương trìnhPowerPoint Presentation: 1. ĐKXĐ của phương trình là: …………………… 2. Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu : ………………………………………………….... Suy ra ………………………………. ………………… (1a) Cho phương trình: 4. Kết luận: ……………………………………………………… x ≠ 0 và x ≠ 2 (Thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là S = { } 3. Giải phương trình (1a): ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… (1a) Phương pháp giải phương trình: (1) TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪUPowerPoint Presentation: CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU Bước 1 . Tìm điều kiện xác định của phương trình. Bước 2 . Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu. Bước 3 . Giải phương trình vừa nhận được. Bước 4 ( Kết luận ). Trong các giá trị tìm được của ẩn ở bước 3, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho. TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪUPowerPoint Presentation: Bài 27-a (SGK – Trang 22). Giải (2) Giải phương trình Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là S = {- 20} x = – 20 ( Thỏa mãn ĐKXĐ) 3x – 2x = – 5 – 15 Suy ra: 2x – 5 = 3x + 15 (2a) ĐKXĐ: x ≠ -5 TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪUPowerPoint Presentation: Một bạn giải phương trình (*) như sau : TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU Vậy, tập nghiệm của phương trình (*) là: S = {2} (*) Bài tập Em có nhận xét gì về lời giải bên? ĐKXĐ: x ≠ 2 Suy ra: (**) (**) ( Thỏa mãn ĐKXĐ)PowerPoint Presentation: Giải phương trình (*) TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU Vậy, tập nghiệm của phương trình (*) là: S = {2} (*) Bài tập ĐKXĐ: x ≠ 2 Suy ra: (**) (**) ( Thỏa mãn ĐKXĐ) GiảiPowerPoint Presentation: Chó träng Chó träng ®kx® cña ph¬ng tr×nh lµ ®iÒu kiÖn cña Èn ®Ó tÊt c¶ c¸c mÉu cña ph¬ng tr×nh kh¸c 0 Chó ý So víi ph¬ng tr×nh kh«ng chøa Èn ë mÉu ta cÇn thªm nh÷ng bíc nµo? Ta cÇn thªm bíc1 vµ bíc 4 .Hướng dẫn về nhà:: Hướng dẫn về nhà: 1. V ề nhà học kĩ lý thuyết 2. Nắm vững các bước giải phương trình. 3. Xem kĩ các bài tập giải trên lớp. 4. B ài tập về nhà : Bài 27 ( b, c,d) ; Bài 28 (a,b) Tr 22 – SGK.