phuong trinh chua an o mau

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

`: 

` NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o §Õn dù giê ĐẠI SỐ LỚP 8 Gi¸o viªn : NguyÔn Thị Hằng Hải Trường T H C S Nguyễn Thiện Thuật Khoái Châu – Hưng Yên

PowerPoint Presentation: 

KIỂM TRA BÀI CŨ 1 . Định nghĩa hai phương trình tương đương? 2 . Điều kiện để giá trị của phân thức được xác định là gì? Hai phương trình có cùng một tập nghiệm là hai phương trình tương đương. Điều kiện để giá trị của phân thức được xác định là điều kiện của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0.

PowerPoint Presentation: 

Khi biến đổi từ phương trình có chứa ẩn ở mẫu đến phương trình không chứa ẩn ở mẫu có thể được phương trình mới không tương đương . - Tìm ĐKXĐ của phương trình là tìm điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0 . TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU - Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý đến điều kiện xác định của phương trình.

PowerPoint Presentation: 

Ví dụ 1 : Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau : Giải Ta thấy x – 2 ≠ 0  x ≠ 2 Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 2 b) Vì x – 1 = 0  x = 1 và x + 2 = 0  x = - 2 Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 1 và x ≠ -2 TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

PowerPoint Presentation: 

?2 . Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau : Giải Ta thấy x – 1 ≠ 0  x ≠ 1 và x + 1 ≠ 0  x ≠ -1 Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 1 và x ≠ -1 b) Vì x – 2 = 0  x = 2 Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 2 TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

PowerPoint Presentation: 

Khi biến đổi từ phương trình có chứa ẩn ở mẫu đến phương trình không chứa ẩn ở mẫu có thể được phương trình mới không tương đương . - Tìm ĐKXĐ của phương trình là tìm điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0 . TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU - Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta phải chú ý đến điều kiện xác định của phương trình. Các giá trị của ẩn mà tại đó ít nhất một mẫu thức trong phương trình nhận giá trị bằng 0 , chắc chắn không thể là nghiệm của phương trình

PowerPoint Presentation: 

1. ĐKXĐ của phương trình là: …………………… 2. Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu : ………………………………………………….... Suy ra ………………………………. ………………… (1a) Cho phương trình: 4. Kết luận: ……………………………………………………… x ≠ 0 và x ≠ 2 (Thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là S = { } 3. Giải phương trình (1a): ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… (1a) Phương pháp giải phương trình: (1) TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

PowerPoint Presentation: 

CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU Bước 1 . Tìm điều kiện xác định của phương trình. Bước 2 . Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu. Bước 3 . Giải phương trình vừa nhận được. Bước 4 ( Kết luận ). Trong các giá trị tìm được của ẩn ở bước 3, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho. TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

PowerPoint Presentation: 

Bài 27-a (SGK – Trang 22). Giải (2) Giải phương trình Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là S = {- 20} x = – 20 ( Thỏa mãn ĐKXĐ) 3x – 2x = – 5 – 15 Suy ra: 2x – 5 = 3x + 15 (2a) ĐKXĐ: x ≠ -5 TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

PowerPoint Presentation: 

Một bạn giải phương trình (*) như sau : TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU Vậy, tập nghiệm của phương trình (*) là: S = {2} (*) Bài tập Em có nhận xét gì về lời giải bên? ĐKXĐ: x ≠ 2 Suy ra: (**) (**) ( Thỏa mãn ĐKXĐ)

PowerPoint Presentation: 

Giải phương trình (*) TIẾT 47 . PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU Vậy, tập nghiệm của phương trình (*) là: S = {2} (*) Bài tập ĐKXĐ: x ≠ 2 Suy ra: (**) (**) ( Thỏa mãn ĐKXĐ) Giải

PowerPoint Presentation: 

Chó träng Chó träng ®kx® cña ph­¬ng tr×nh lµ ®iÒu kiÖn cña Èn ®Ó tÊt c¶ c¸c mÉu cña ph­¬ng tr×nh kh¸c 0 Chó ý So víi ph­¬ng tr×nh kh«ng chøa Èn ë mÉu ta cÇn thªm nh÷ng b­íc nµo? Ta cÇn thªm b­íc1 vµ b­íc 4 .

Hướng dẫn về nhà:: 

Hướng dẫn về nhà: 1. V ề nhà học kĩ lý thuyết 2. Nắm vững các bước giải phương trình. 3. Xem kĩ các bài tập giải trên lớp. 4. B ài tập về nhà : Bài 27 ( b, c,d) ; Bài 28 (a,b) Tr 22 – SGK.