Unit 12 - A1

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

Slide1:

BÀI DỰ THI: GIÁO VIÊN SÁNG TẠO TRÊN NỀN TẢNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2015 TÊN SẢN PHẨM: ỨNG DỤNG CNTT TRONG GiẢNG DẠY MÔN TIẾNG ANH 7 GV: Hoàng Thuỳ Trang Trường: THCS thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn.

Slide2:

Unit 12: LET’S EAT! Period 72: Lesson 1 A1 - What shall we eat? BUREAU OF EDUCATION AND TRAINING OF VAN LANG DISTRICT NA SAM SECONDARY SCHOOL TEACHER: HOANG THUY TRANG

Slide3:

Unit 12: LET’S EAT! WARM UP 1 PRESENTATION 2 PRACTICE 3 CONSOLIDATION 4 HOMEWORK 5 CONTENT

Slide4:

Phần WARM – UP. GV cho học sinh chơi một trò chơi có tên gọi là REMEMBERING. Mục đích của trò chơi này là giúp các em nhớ từ thông qua các hình ảnh. Giáo viên cho sáu hình ảnh tương ứng với số thứ tự từ 1 đến 6. Nhiệm vụ của học sinh là nhớ thật nhanh các hình ảnh và vị trí của các hình đó. Tiếp theo giáo viên bấm cho các hình ảnh đó mất đi và hiện ra 6 số. Chia lớp thành 3 nhóm. Các nhóm sẽ lần lượt chọn 2 con số tùy thích và cho biết hình đó là hình gì tương ứng với số thứ tự nào. Nếu trả lời đúng mỗi ô số được 1 điểm. Tổng kết điểm nhóm nào trả lời đúng cả 2 ô số nhóm đó sẽ giành phần thắng.

Play a game:

Play a game REMEMBERING 1 2 3 4 5 6

Play a game:

5 4 3 6 2 1 Play a game REMEMBERING

Slide7:

 bananas

Slide8:

 chicken

Slide9:

 carrots

Slide10:

 oranges

Slide11:

 tomato

Slide12:

beef

Slide13:

Phần PRESENTATION. Ở phần này GV sẽ dạy từ vựng cho học sinh, cho hình ảnh liên quan đến từng từ. Học sinh có thể đoán được nghĩa tiếng anh của các từ đó, nếu không biết có thể nói bằng tiếng việt sau đó giáo viên sẽ cho từ bằng tiếng anh. Chiếu hình ảnh nào thì cho học sinh đọc theo từ đó 1 lần, chiếu xong yêu cầu học sinh đọc theo giáo viên hai lần, sau đó gọi 2- 3 học sinh đọc lại. Tiếp theo giáo viên kiểm tra lại từ vựng mà các em vừa học bằng cách cho học sinh ghép các từ đúng với các bức tranh. (Matching the words with the right pictures) Hoặc với phần này giáo viên phát bài cho học sinh làm sau đó thu lại để chẩm điểm, có thể lấy vào điểm kiểm tra miệng.

Slide14:

I. Vocabulary spinach : (n) rau chân vịt, rau mâm xôi. cucumber: (n) quả dưa chuột papaya : (n) quả đu đủ durian: quả sầu riêng (n) (n) pineapple: quả dứa ripe: (adj) chín (to) smell: (v) ngửi, ngửi thấy

Slide15:

1. spinach 2. cucumber 4. durian 3. papaya 5. pineapple 6. ripe 7. smell A C D E B F G Matching the words with the right pictures.

Slide16:

Phần PRACTICE. Học sinh sẽ nghe và thực hành về các cuộc hội thoại giữa Hoa và cô của Hoa ở chợ. Trước khi nghe giáo viên hỏi học sinh 1 đến 2 câu hỏi của từng bức tranh. Sau đó giáo viên bật băng cho học sinh nghe 1- 2 lần nếu cần. Nghe xong giáo viên mời học sinh thực hiện theo cặp đọc bài hội thoại. Mỗi hội thoại 1 – 2 cặp học sinh. Sau khi học sinh luyện tập xong giáo viên đưa ra hệ thống câu hỏi gồm có 9 câu để kiểm tra mức độ hiểu bài của học sinh. Từ câu 1 đến câu 8: Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới hình thức trắc nghiệm. Câu 9: Nối các câu ở cột A với câu trả lời ở cột B.

Slide17:

Where’re Hoa and her aunt? They’re at a meat stall. II. A1

Slide18:

Where’re they now? They’re at a vegetable stall.

Slide19:

Where’re they now? Are they at a fruit stall? Yes, they are.

Slide20:

Listen At the meat stall. At the vegetable stall. At the fruit stall .

Slide21:

Yesterday, Hoa and her aunt went to the market. First, they went to the meat stall. There was a good selection of meat on the stall: chicken, pork and beef. Aunt: What meat would you like for dinner, Hoa? There is chicken, beef and pork. Hoa: I don’t like pork. Aunt: Neither do I. So you can have beef or chicken. Hoa: Let’s have some beef. Aunt: OK. Practice with a partner.

Slide22:

Next, they went to a vegetable stall. There was a wide selection of vegetables on display. Hoa: We need some vegetables for dinner too, aunt. Aunt: What would you like? Hoa: I’d like some peas and I’d like some carrots, too. Aunt: But Hoa, I hate carrots. And I don’t like peas, either. Hoa: What about spinach and cucumbers? I like them. Aunt: So do I. They’re my favorite vegetables. OK. Let’s get some of those.

Slide23:

Finally, Hoa and her aunt stopped at a fruit stall. Hoa: We need some fruits, aunt. Aunt: What shall we buy? Hoa: Let’s buy a papaya and a pineapple. Aunt: They aren’t ripe. Neither are the bananas. Hoa: Let’s buy some oranges then. Aunt: OK. Can you smell the durians? I don’t like them. Hoa: Neither do I. I hate durians.

Slide24:

What did Hoa and her aunt buy at the meat stall? They bought some chicken. They bought some beef. They bought some pork. B \ Choose the best answer for each question.

Slide25:

2. Does Hoa’s aunt like carrots? A. Yes, she does. B. No, she doesn’t. B

Slide26:

3. What did Hoa and her aunt buy at the vegetable stall? A. They bought some peas. B. They bought some carrots. C. They bought some spinach and some cucumbers . C

Slide27:

4. Spinach and cucumbers are Hoa’s aunt’s favorite vegetables. A. True B. False A

Slide28:

5. They bought a papaya and a pineapple at the fruit stall. A. True B. False B

Slide29:

6. Why didn’t they buy bananas? A. Because they can’t smell them. B. Because they aren’t ripe. C. Because they are ripe. B

Slide30:

7. Does Hoa like durians? A. Yes, she does. B. No, she doesn’t. B

Slide31:

8. What did Hoa and her aunt buy at the market? A. They buy some beef, spinach, carrots and oranges. B. They bought some beef, spinach, carrots and oranges. C. They bought some chicken and oranges. B

Slide32:

\ 9. Match statements in A with responses in B. A B 1. I don’t like pork. A. So do I. 2. They aren’t ripe. B. Neither do I. 3. I like them. C. Neither are the bananas.

Slide33:

Ngữ pháp: Thể hiện sự đồng tình hay sự tương tự có 2 trường hợp. + Trường hợp 1: Câu khẳng định thì dùng so hoặc too . + Trường hợp 2: Câu phủ định thì dùng neither hoặc either . * So sánh ý nghĩa và vị trí của so, too, either và neither . Sau đó cho học sinh làm 1 bài tập ngắn gồm 5 câu. Yêu cầu học sinh hoàn thành các câu sử dụng so, too, either hoặc neither. Làm xong bài tập giáo viên yêu cầu học sinh thực hành theo cặp nói về thức ăn mà em thích hay không thích.

Slide34:

Grammar Thể hiện sự đồng tình hay sự tương tự. Trường hợp 1: Câu khẳng định thì dùng so hoặc too . S1: I like pork. (Tôi thích thịt lợn) S2: So do I. (Tôi cũng vậy) I like pork, too ./ I do, too . Trường hợp 2: Câu phủ định thì dùng neither hoặc either . S1: I don’t like pork. (Tôi không thích thịt lợn ) S2: Neither do I. (Tôi cũng vậy) I don’t like pork, either ./ I don’t, either .

Slide35:

* Complete the sentences using: 1. A: I like bananas. B :I like bananas,........ 2. A : I don’t like cucumbers. B : I don’t like cucumbers,.......... 3. A : I like chicken. B : .......do I. 4. A : I don’t like fish. B : .............do I. 5. A: I am hot. B: ……am I. so too either neither Ý nghĩa Vị trí too, so Diễn đạt sự đồng tình với ý khẳng định . too đứng ở cuối câu sau dấu phẩy . so đứng trước trợ động từ hoặc to be. either, neither Diễn đạt sự đồng tình với ý phủ định. either đứng ở cuối câu sau dấu phẩy . neither đứng trước trợ động từ hoặc to be. So Neither either too So

Slide36:

Phần Consolidation. Củng cố lại nội dung bài học giáo viên yêu cầu từng học sinh hoàn thành đoạn văn sử dụng các từ đã cho vào giấy. Đây là đoạn tóm tắt của nội dung bài học. Sau khi học sinh làm xong giáo viên thu lại để chấm, gọi 2 học sinh ghi kết quả lên bảng sau đó giáo viên chữa. Nếu học sinh làm đúng giáo viên có thể chấm điểm.

Slide37:

Yesterday, Hoa and her aunt went (1) _________ the market. They wanted to (2) _________ some meat, vegetables and fruit for their dinner. First, they went to the (3) __________ stall. There was a (4) _______ selection of meat on the stall: chicken, pork and beef. Hoa doesn’t like pork and (5)________does her aunt. So they bought some beef. Next they went to the (6) __________ stall. They bought some spinach and cucumbers. Hoa likes them and (7) _____ does her aunt. They are her aunt’s favorite vegetables. Finally, Hoa and her aunt stopped (8) ____ a fruit stall. They wanted to buy a papaya and a pineapple, but they (9) ________ ripe yet. Therefore, they bought (10) _______ oranges instead. Complete the passage with the given words neither, to, at, good, so, some, buy, weren’t, meat, vegetable. to so meat good neither vegetable buy at weren’t some

Slide38:

Cuối cùng là phần HOMEWORK. Giáo viên giao bài tập về nhà cho học sinh. Liệt kê danh sách các món ăn em thích hay không thích. Xây dựng các cuộc hội thoại khi đi mua sắm. Làm bài tập trong sách bài tập trang 78. Chuẩn bị bài mới A2, A4.

Homework:

Homework Write a list about food you like and dislike. Make the real conversations about shopping. Do the exercises in the workbook page 78. Prepare for the next lesson A 2, A4

Slide40:

Thank you for your attention!

authorStream Live Help