Thư Pháp Đài Loan

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

Một thử nghiệm của nhiếp ảnh gia Thư pháp (Đài Loan) kết hợp nhiếp ảnh và thư pháp. Ông cho biết, người mẫu được treo trên các sợi dây thép. Chùm thư pháp 7 chữ : Vân - Phi - Chi - Ý - Tượng - Bát - Pháp pps: hiendangv007@gmail.com Nhấn chuột

PowerPoint Presentation:

MÂY

PowerPoint Presentation:

(Danh t ừ ) Mây. § Hơi nước dưới đất bốc lên trên cao, gặp khí lạnh rớt thành từng đám, hạt nước nho nhỏ, nổi quanh trong không gọi là vân 雲 . Sa mù ở gần mặt đất thì gọi là vụ 霧 . ◇Nguyễn Du 阮 攸 : Vũ tự bàng đà vân tự si 雨 自 滂 沱 雲 自 癡 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼 梧 竹 枝 歌 ) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ. (Danh từ) Tỉnh Vân Nam 雲 南 gọi tắt. ( (Danh từ) Họ Vân . (Phó t ừ ) Đông đảo. ◎Như: vân tập 雲 集 tập hợp đông đảo. ◇Giả Nghị 賈 誼 : Thiên hạ vân tập nhi hưởng ứng 天 下 雲 集 而 響 應 (Quá Tần luận 過 秦 論 ) Người ta tụ tập đông đảo hưởng ứng.

PowerPoint Presentation:

Có 9 nghĩa

PowerPoint Presentation:

(Động từ) Bay (bằng cánh như chim). ◇Vương Bột 王 勃 : Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc 落 霞 與 孤 鶩 齊 飛 , 秋 水 共 長 天 一 色 (Đằng Vương Các tự 滕 王 閣 序 ) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu trộn lẫn bầu trời dài một sắc. (Động) Bay bổng, phất phơ, lung lay. ◇Hàn Dực 韓 翊 : Xuân thành vô xứ bất phi hoa 春 城 無 處 不 飛 花 (Hàn thực 寒 食 ) Thành xuân không nơi nào là không có hoa bay. (Động từ) Tán phát. ◇Văn tuyển 文 選 : Nguyệt thướng hiên nhi phi quang 月 上 軒 而 飛 光 (Giang yêm 江 淹 ) Trăng lên hiên cửa, trải rộng ánh sáng. (Tính từ) Nhanh (như bay). ◎Như: phi bộc 飛 瀑 thác nước chảy xiết từ trên cao. ◇Lí Bạch 李 白 : Phi lưu trực hạ tam thiên xích, Nghi thị Ngân hà lạc cửu thiên 飛 流 直 下 三 千 尺 , 疑 是 銀 河 落 九 天 (Vọng Lô san bộc bố thủy 望 廬 山 瀑 布 水 ) Dòng nước chảy bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tựa như sông Ngân rớt từ chín tầng trời. Không có căn cứ, không đâu. ◎Như: phi ngữ 飛 語 lời đồn đãi không căn cứ, phi thư 飛 書 thơ giấu không kí tên, phi ngữ 飛 語 lời phỉ báng.

PowerPoint Presentation:

(Tính từ) Bất ngờ. ◎Như: phi họa 飛 禍 họa bất ngờ. (Tính từ) Cao vút từng không. ◇Trương Chánh Kiến 張 正 見 : Phi đống lâm hoàng hạc, Cao song độ bạch vân 飛 棟 臨 黃 鶴 , 高 窗 度 白 雲 (Lâm cao đài 臨 高 臺 ) Cột vút không trung hạc vàng đến, Cửa sổ cao mây trắng đậu. (Phó từ) Gấp, kíp, mau lẹ. ◎Như: phi báo 飛 報 báo cấp tốc, phi bôn 飛 奔 chạy nhanh. (Danh từ) Tiếng bổng, tiếng cao. ◇Văn tâm điêu long 文 心 雕 龍 : Phàm thanh hữu phi trầm 凡 聲 有 飛 沉 (Thanh luật 聲 律 ) Âm thanh có tiếng cao tiếng thấp.

PowerPoint Presentation:

â Có 14 nghĩa

PowerPoint Presentation:

â (Giớ từ) Của, thuộc về. ◎Như: đại học chi đạo 大 學 之 道 đạo đại học, dân chi phụ mẫu 民 之 父 母 cha mẹ của dân, chung cổ chi thanh 鐘 鼓 之 聲 tiếng chiêng trống. ◇Luận Ngữ 論 語 : Phu tử chi văn chương 夫 子 之 文 章 (Công Dã Tràng 公 冶 長 ) Văn chương của thầy. (Giớ từ) Đối với (dùng như 於 ). ◇Lễ Kí 禮 記 : Nhân chi kì sở thân ái nhi phích yên 人 之 其 所 親 愛 而 辟 焉 (Đại Học 大 學 ) Người ta đối với người thân của mình thì vì yêu mà thiên lệch. (Giớ từ) Ở chỗ (tương đương với chư 諸 , chi ư 之 於 ). ◇Mạnh Tử 孟 子 : Vũ sơ cửu hà, thược Tể, Tháp nhi chú chư hải, quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ nhi chú chi Giang 禹 疏 九 河 , 瀹 濟 , 漯 而 注 諸 海 , 決 汝 , 漢 , 排 淮 , 泗 而 注 之 江 (Đằng Văn Công thượng 滕 文 公 上 ) Vua Vũ khai thông chín sông, đào sông Tể, sông Tháp cho chảy vào biển, khơi các sông Nhữ, Hán, bời sông Hoài, sông Tứ cho chảy vô sông Giang. (Liên từ) Và, với (dùng như dữ 與 , cập 及 ). ◇Thư Kinh 書 經 : Duy hữu ti chi mục phu 惟 有 司 之 牧 夫 (Lập chánh 立 政 ) Chỉ có quan hữu ti và mục phu. (Liên từ) Mà (dùng như nhi 而 ). ◇Chiến quốc sách 戰 國 策 : Thần khủng vương vi thần chi đầu trữ dã 臣 恐 王 為 臣 之 投 杼 也 (Tần sách nhị) Thần e rằng nhà vua phải vì thần mà liệng cái thoi. § Ghi chú: Tức là làm như bà mẹ của Tăng Sâm, nghe người ta đồn Tăng Sâm giết người lần thứ ba, quăng thoi, leo tường mà trốn. (Liên từ) Thì (dùng như tắc 則 ). ◇Lã Thị Xuân Thu 呂 氏 春 秋 : Cố dân vô thường xứ, kiến lợi chi tụ, vô chi khứ 故 民 無 常 處 , 見 利 之 聚 , 無 之 去 (Trọng xuân kỉ 仲 春 紀 , Công danh 功 名 ) Cho nên dân không có chỗ ở nhất định, thấy có lợi thì tụ lại, không có thì bỏ đi.

PowerPoint Presentation:

â (Liên từ) Nếu, như quả. ◇Luận Ngữ 論 語 : Ngã chi đại hiền dư, ư nhân hà sở bất dong? Ngã chi bất hiền dư, nhân tương cự ngã, như chi hà kì cự nhân dã? 我 之 大 賢 與 , 於 人 何 所 不 容 ? 我 之 不 賢 與 , 人 將 拒 我 , 如 之 何 其 拒 人 也 (Tử Trương 子 張 ) Nếu ta là bậc đại hiền, thì ai mà ta chẳng dung nạp được? Nếu ta mà chẳng là bậc hiền thì người ta sẽ cự tuyệt ta, chứ đâu cự tuyệt được người? (Động) Đi. ◇Mạnh Tử 孟 子 : Đằng Văn Công tương chi Sở 滕 文 公 將 之 楚 (Đằng Văn Công thượng 滕 文 公 上 ) Đằng Văn Công sắp đi sang nước Sở. (Động từ) Đến. ◎Như: tự thiểu chi đa 自 少 之 多 từ ít đến nhiều. ◇Thi Kinh 詩 經 : Chi tử thỉ mĩ tha 之 死 矢 靡 它 (Dung phong 鄘 風 , Bách chu 柏 舟 ) Đến chết, ta thề không có lòng dạ khác. (Động) Là, chính là. ◎Như: Lí Bạch thị cử thế tối vĩ đại đích thi nhân chi nhất 李 白 是 舉 世 最 偉 大 的 詩 人 之 一 Lí Bạch là một trong những nhà thơ vĩ đại nhất trên đời. (Động từ) Dùng. ◇Chiến quốc sách 戰 國 策 : Xả kì sở trường, chi kì sở đoản 舍 其 所 長 , 之 其 所 短 (Tề sách tam, Mạnh Thường Quân 孟 嘗 君 ) Bỏ cái sở trường, dùng cái sở đoản. (Đại từ) Đấy, đó, kia (tiếng dùng thay một danh từ). ◎Như: chi tử vu quy 之 子 于 歸 cô ấy về nhà chồng. ◇Sử Kí 史 記 : Chu đạo suy phế, Khổng Tử vi Lỗ ti khấu, chư hầu hại chi, đại phu ủng chi 周 道 衰 廢 , 孔 子 為 魯 司 寇 , 諸 侯 害 之 , 大 夫 壅 之 (Thái sử công tự tự 太 史 公 自 序 ) Đạo nhà Chu suy vi bị bỏ phế, Khổng Tử làm quan tư khấu nước Lỗ, bị các nước chư hầu hại ông, quan đại phu ngăn cản ông. ◇Trang Tử 莊 子 : Chi nhị trùng hựu hà tri 之 二 蟲 又 何 知 (Tiêu dao du 逍 遙 遊 ) Hai giống trùng kia lại biết gì. (Trợtừ) Dùng để nhấn mạnh. ◇Sử Kí 史 記 : Trướng hận cửu chi 悵 恨 久 之 (Trần Thiệp thế gia 陳 涉 世 家 ) Bùi ngùi một hồi lâu. (Danh Từ) Họ Chi .

PowerPoint Presentation:

Ý Có 14 nghĩa

PowerPoint Presentation:

Ý (Danh từ) Điều suy nghĩ. ◇Dịch Kinh 易 經 : Thư bất tận ngôn, ngôn bất tận ý 書 不 盡 言 , 言 不 盡 意 (Hệ từ thượng 繫 辭 上 ) Sách không nói hết lời, lời không diễn hết ý. (Danh từ) Kiến giải, quan điểm. ◇Liễu Tông Nguyên 柳 宗 元 : Ngô ý bất nhiên 吾 意 不 然 (Đồng Diệp Phong đệ biện 桐 葉 封 弟 辨 ) Quan điểm của tôi cho là không đúng. (Danh từ) Thành kiến, tư niệm. ◇Luận Ngữ 論 語 : Tử tuyệt tứ: vô ý, vô tất, vô cố, vô ngã 子 絕 四 : 毋 意 , 毋 必 , 毋 固 , 毋 我 (Tử Hãn 子 罕 ) Khổng Tử bỏ hẳn bốn tật này: "vô ý" là xét việc thì không đem ý riêng (hoặc tư dục) của mình vào mà cứ theo lẽ phải; "vô tất" tức không quyết rằng điều đó tất đúng, việc đó tất làm được; "vô cố" tức không cố chấp, "vô ngã" tức quên mình đi, không để cho cái ta làm mờ (hoặc không ích kỉ mà phải chí công vô tư). (Danh từ) Vẻ, vị. ◎Như: xuân ý 春 意 ý vị mùa xuân. ◇Vương Thao 王 韜 : Sanh ẩm tửu tự ngọ đạt dậu, vi hữu túy ý 生 飲 酒 自 午 達 酉 , 微 有 醉 意 (Yểu nương tái thế 窅 娘 再 世 ) Sinh uống rượu từ giờ Ngọ tới giờ Dậu, hơi có vẻ say. (Danh từ) Tình cảm. ◇Đỗ Phủ 杜 甫 : Lâm kì ý phả thiết, Đối tửu bất năng khiết 臨 岐 意 頗 切 , 對 酒 不 能 喫 (Tống Lí Giáo Thư 送 李 校 書 ) Đến khúc đường rẽ, tình cảm thật thắm thiết, Trước rượu không sao uống được. (Danh từ) Ước mong, nguyện vọng. ◎Như: xứng tâm như ý 稱 心 如 意 vừa lòng hợp ý. (Danh từ) Trong lòng, nội tâm. ◇Hán Thư 漢 書 : Ý khoát như dã 意 豁 如 也 (Cao Đế kỉ thượng 高 帝 紀 上 ) Trong lòng thong dong như vậy.

PowerPoint Presentation:

Ý (Danh từ) Nước Ý-đại-lợi 意 大 利 . (Danh từ) Nhà Phật cho ý 意 là phần thức thứ bảy, tức là mạt-na-thức 末 那 識 (phiên âm tiếng Phạn "manas"), nó hay phân biệt nghĩ ngợi. (Danh từ) Họ Ý . (Động từ) Ngờ vực, hoài nghi. ◇Hán Thư 漢 書 : Ư thị thiên tử ý Lương 於 是 天 子 意 梁 (Lương Hiếu Vương Lưu Vũ truyện 梁 孝 王 劉 武 傳 ) Do vậy thiên tử có ý ngờ vực Lương. (Động từ) Liệu định, dự tính. ◎Như: xuất kì bất ý 出 其 不 意 bất ngờ, ra ngoài dự liệu. (Động từ) Suy nghĩ, suy xét. ◇Thi Kinh 詩 經 : Chung du tuyệt hiểm, Tằng thị bất ý 終 踰 絕 險 , 曾 是 不 意 (Tiểu nhã 小 雅 , Chánh nguyệt 正 月 ) Và sau cùng vượt qua được những chỗ nguy hiểm nhất, Mà ngươi chưa từng nghĩ đến. (Liên từ) Hay, hoặc là. ◇Trang Tử 莊 子 : Tri bất túc da? Ý tri nhi lực bất năng hành da? 知 不 足 邪 , 意 知 而 力 不 能 行 邪 (Đạo Chích 盜 跖 ) Biết không đủ chăng? Hay biết mà sức không làm nổi chăng? Một âm là y . (Thán) Ôi, ôi chao. § Cũng như y 噫 . ◇Trang Tử 莊 子 : Y, phu tử loạn nhân chi tính dã 意 , 夫 子 亂 人 之 性 也 (Thiên đạo 天 道 ) Ôi, thầy làm rối loạn bản tính con người đó thôi!

PowerPoint Presentation:

â Có 9 nghĩa

PowerPoint Presentation:

â (Danh từ) Con voi. § Tục gọi là đại tượng 大 象 . (Danh từ) Dạng, hình trạng, trạng thái. § Thông tượng 像 . ◎Như: cảnh tượng 景 象 cảnh vật, khí tượng 氣 象 khí hậu (sự biến hóa của các trạng thái thiên nhiên như nắng, mưa, gió, bão) § Xem thêm từ này. § Ghi chú: Nhà Phật 佛 cho đạo Phật sau khi Phật tổ tịch rồi một nghìn năm là thời kì tượng giáo 象 教 , nghĩa là chỉ còn có hình tượng Phật chứ không thấy chân thân Phật nữa. (Danh từ) Phép tắc, mẫu mực. (Danh từ) Tên một điệu múa ngày xưa, do vua Vũ 武 đặt ra. (Danh từ) Đồ đựng rượu. (Danh) Họ Tượng . (Tính từ) Làm bằng ngà voi. ◎Như: tượng hốt 象 笏 cái hốt bằng ngà voi. (Động từ) Giống, tương tự. § Thông tượng 像 . (Động từ) Phỏng theo, bắt chước. ◎Như: tượng hình 象 形 dựa theo hình sự vật (một cách trong lục thư 六 書 , tức là sáu cách cấu tạo chữ Hán). ◇Tả truyện 左 傳 : Quân hữu quân chi uy nghi, kì thần úy nhi ái chi, tắc nhi tượng chi 君 有 君 之 威 儀 , 其 臣 畏 而 愛 之 , 則 而 象 之 (Tương công tam thập nhất niên 襄 公 三 十 一 年 ) Vua có oai nghi của vua, bề tôi kính sợ và yêu vì, mà bắt chước theo.

PowerPoint Presentation:

Số 8

PowerPoint Presentation:

(Danh từ) Số tám. ◎Như: bát quái 八 卦 tám quẻ (trong kinh Dịch 易 ).

PowerPoint Presentation:

八 Có 12 nghĩa

PowerPoint Presentation:

八 (Danh từ) Luật, hình luật, lệnh luật, chế độ. ◎Như: pháp luật 法 律 điều luật phải tuân theo, pháp lệnh 法 令 pháp luật và mệnh lệnh, hôn nhân pháp 婚 姻 法 luật hôn nhân. (Danh từ) Kiểu mẫu, nguyên tắc. ◎Như: văn pháp 文 法 nguyên tắc làm văn, ngữ pháp 語 法 quy tắc về ngôn ngữ, thư pháp 書 法 phép viết chữ. (Danh từ) Cách thức, đường lối. ◎Như: phương pháp 方 法 cách làm, biện pháp 辦 法 đường lối, cách thức. (Danh từ) Thuật, kĩ xảo. ◎Như: đạo sĩ tác pháp 道 士 作 法 đạo sĩ làm phép thuật, ma pháp 魔 法 thuật ma quái. (Danh từ) Đạo lí Phật giáo ( pháp 法 là dịch nghĩa tiếng Phạn "dharma", dịch theo âm là "đạt-ma"). ◎Như: Phật pháp 佛 法 lời dạy, giáo lí của đức Phật, thuyết pháp 說 法 giảng đạo. ◇Ngũ đăng hội nguyên 五 燈 會 元 : Pháp thượng ứng xả, hà huống phi pháp 法 尚 應 捨 , 何 況 非 法 (Cốc san tàng thiền sư 谷 山 藏 禪 師 ) Phật pháp còn buông xả, huống chi không phải Phật pháp. (Danh từ) Nhà Phật nói hết thảy mọi sự mọi vật ở thế gian đều là giả, đều do cái vọng tâm vọng tạo ra, gọi là pháp . Tức là nội dung tâm thức, đối tượng của mọi quán chiếu, tư tưởng, sự phản ánh của sự vật lên tâm thức con người. ◎Như: pháp trần 法 塵 cảnh của ý căn nương theo đó mà hành động.

PowerPoint Presentation:

八 (Danh từ) (Danh) Họ Pháp . Nước Pháp gọi tắt. Nói đủ là Pháp-lan-tây 法 蘭 西 France. (Danh từ) Họ Pháp . (Động) Bắt chước. ◎Như: sư pháp 師 法 bắt chước làm theo, hiệu pháp 效 法 phỏng theo, bắt chước. (Động từ) Giữ đúng phép, tuân theo luật pháp. ◇Liễu Tông Nguyên 柳 宗 元 : Tịch thụ nhi bất pháp, triêu xích chi hĩ 夕 受 而 不 法 , 朝 斥 之 矣 (Phong kiến luận 封 建 論 ) Chiều nay các quan được bổ nhiệm nếu không giữ đúng phép tắc, (thì) sáng hôm sau sẽ bị đuổi không dùng nữa (cách chức). (Tính từ) Dùng làm khuôn mẫu. ◎Như: pháp thiếp 法 帖 thiếp làm mẫu để tập viết. (Tính từ) Thuộc về nhà Phật. ◎Như: pháp y 法 衣 áo cà-sa, pháp hiệu 法 號 tên mà vị thầy đặt cho đệ tử của mình lúc người này xuất gia thụ giới.

PowerPoint Presentation:

Thái Cực - đen và trắng tượng hình âm với dương

authorStream Live Help