ttbaigiang dg trong gddh-lop nvsp dh- 2011

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

abc

Comments

Presentation Transcript

ĐÁNH GIÁ VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC (CLGDĐH) : 

ĐÁNH GIÁ VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC (CLGDĐH) Lớp: Nghiệp vụ sư phạm đại học Số tiết: 12 (tương đương 3 buổi trên lớp) Phụ trách: ThS. Nguyễn Thành Nhân (Trưởng Bộ môn QLGD- Khoa Giáo dục, Đại học KHXH&NV Tp.HCM) ĐT: 0903 62 88 35 E-mail: nhanussh@gmail.com

Nội dung chính : 

Nội dung chính Bối cảnh xem xét CLGD hiện nay Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH Đảm bảo chất lượng trong cơ sở GDĐH Kiểm định CLGDĐH

Tài liệu tham khảo : 

Tài liệu tham khảo

1. Bối cảnh xem xét CLGD hiện nay : 

1. Bối cảnh xem xét CLGD hiện nay Xu hướng phát triển của xã hội hiện đại; Những thay đổi và thách thức trong nền GD hiện đại; Bối cảnh GD và kỷ nguyên chất lượng.

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH : 

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH Chất lượng Chất lượng giáo dục ĐH Chuẩn mực chất lượng Chỉ số chất lượng GD.

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH : 

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH 2.1. Chất lượng Theo Sallis (1993): Nghĩa tuyệt đối: sự hoàn mỹ/ tuyệt hảo Nghĩa tương đối: đạt được những chuẩn mực/ quy định nhất định Đánh giá của người tiêu dùng: sựa hài lòng của khách hàng Theo Crosby (1984): Chất lượng là sự phù hợp với những yêu cầu chất lượng là sự phù hợp với mục tiêu đề ra

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH : 

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH 2.2. Chất lượng giáo dục đại học Có 3 trường phái nghiên cứu CLGDĐH (i) Lý thuyết về sự khan hiếm: cho rằng chất lượng tuân theo quy luật hình chóp (chi phí lớn mới có chất lượng cao; trường ĐH lớn mới có chất lượng; tuyển chọn khắt khe mới có chất lượng… mà số trường đạt những tiêu chí này là rất hiếm.)

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH : 

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH 2.2. Chất lượng giáo dục đại học (ii) Lý thuyết về sự gia tăng giá trị (Astin, 1985): các ĐH có chất lượng tập trung vào làm gia tăng sự khác biệt về kiến thức kỹ năng và thái độ của người học khi tốt nghiệp so với lúc mới vào trường. (Lưu ý: cần quản lý chất lượng đầu vào- quá trình đào tạo và đầu ra)

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH : 

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH 2.2. Chất lượng giáo dục đại học (iii) Lý thuyết về chất lượng phụ thuộc vào sứ mệnh và mục tiêu (Bogue và Saunder, 1992): chất lượng là sự phù hợp với những tuyên bố về sứ mệnh và kết quả đạt được của mục tiêu trong phạm vi các chuẩn mực được chấp nhận công khai.

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH : 

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH 2.3. Chuẩn mực chất lượng Theo Brennan, De Vries & Williams, (1997): chuẩn mực chất lượng được hiểu như là “mức độ đạt kết quả”. Theo Bougue & Saunders (1992): có thể lựa chọn và xác định chuẩn mực chất lượng theo 3 nhóm sau: -chuẩn mực tiêu chuẩn: so sánh kq với các chuẩn mực đã xác định trước đó. -chuẩn mực so sánh: so sánh kq thực hiện với các chỉ số của chương trình, cá nhân hoặc nhóm… -chuẩn mực chuyên gia: so sánh kq thực hiện theo ý kiến của nhóm trọng tài.

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH : 

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH 2.4. Chỉ số (thể hiện) chất lượng Theo Cave, (1988): là 1 giá trị được đo bằng số, sử dụng để biểu đạt những thuộc tính khó định lượng Chỉ số thực hiện được coi như là những thông số chung để so sánh, đánh giá các cơ sở GDĐH. Chỉ số thực hiện được hiểu là những giá trị đo bằng số phản ánh mức độ, thuộc tính, hoạt động của hệ thống hay các cơ sở GDĐH.

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH : 

2. Các khái niệm, quan niệm về CL và đánh giá CLGDĐH 2.4. Chỉ số (thể hiện) chất lượng Phân loại các chỉ số thực hiện: Jarratt (1985): Chỉ số đầu vào, chỉ số quá trình, chỉ số đầu ra. Cullen (1987): Chỉ số hiệu quả, chỉ số kết quả và chỉ số kinh tế.

MỘT SỐ KHÁI NIỆM KHÁC CÓ LIÊN QUAN : 

MỘT SỐ KHÁI NIỆM KHÁC CÓ LIÊN QUAN Đảm bảo chất lượng Kiểm toán Kiểm định chất lượng Đánh giá chất lượng

ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG : 

ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG §BCL được hiểu như là nh÷ng quan ®iÓm, chñ tr­¬ng, chÝnh s¸ch, môc tiªu, hµnh ®éng, c«ng cô, quy tr×nh vµ thñ tôc, mµ th«ng qua sù hiÖn diÖn vµ sö dông chóng cã thÓ ®¶m b¶o r»ng sø m¹ng vµ môc tiªu ®ang ®­îc thùc hiÖn, c¸c chuÈn mùc ®ang ®­îc duy tr× vµ n©ng cao (SEAMEO, 2002).

ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG : 

ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG §BCL lµ thuËt ng÷ chung ®Ò cËp ®Õn mét lo¹t c¸c biÖn ph¸p vµ c¸ch tiÕp cËn, sö dông ®Ó n©ng cao chÊt l­îng gi¸o dôc (SEAMEO, 2003)

Slide 16: 

ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG -LÀ GÌ z CHAÁT LÖÔÏNG laø söï phuø hôïp vôùi muïc ñích (Quality as fitness for purpose) z ÑAÛM BAÛO CHAÁT LÖÔÏNG (Quality Assurance) Ñaûm baûo chaát löôïng (ÑBCL) laø vieäc aùp duïng caùc quan ñieåm, chính saùch, muïc tieâu, caùc nguoàn löïc, caùc quaù trình, caùc thuû tuïc vaø caùc coâng cuï vaøo quaù trình giaùo duïc ñeå ÑAÛM BAÛO THÖÏC HIEÄN ÑÖÔÏC SÖÙ MAÏNG VAØ MUÏC TIEÂU ñeà ra nhaèm taïo ra loøng tin ñoái vôùi hoïc vieân, ngöôøi söû duïng lao ñoäng vaø xaõ hoäi. Söù maïng, Chính saùch, ÑBCL bao goàm: Muïc tieâu - Kieåm soaùt chaát löôïng Söù maïng, - Ñaùnh giaù chaát löôïng Caùc muïc tieâu - Töï ñaùnh giaù nguoàn löïc ñöôïc thöïc hieän - Thaåm ñònh chaát löôïng - Kieåm ñònh chaát löôïng Caùc quaù trình, - Caûi tieán caùc thuû tuïc, caùc coâng cuï

Lý do ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GDĐH : 

Lý do ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GDĐH HiÓu râ h¬n thùc tr¹ng cña GD §H Gióp ®æi míi GD §H C¶i tiÕn chÊt l­îng GD §H LËp kÕ ho¹ch tèt h¬n cho t­¬ng lai Huy ®éng tèi ®a c¸c nguån lùc liªn quan ®Õn GD §H Hç trî ®­a ra c¸c quyÕt ®Þnh trong viÖc: chän tr­êng (sinh viªn), tuyÓn dông lao ®éng, cÊp kinh phÝ vµ c¸c kho¶n tµi trî...

KIỂM TOÁN : 

Trong lÜnh vùc gi¸o dôc ®¹i häc, kiểm toán ®­îc hiÓu lµ mét qu¸ tr×nh kiÓm tra (check) nhµ tr­êng cã hay kh«ng cã quy tr×nh ®¶m b¶o chÊt l­îng cho c¸c ho¹t ®éng ®µo t¹o vµ liªn quan cña nhµ tr­êng, quy tr×nh ®ã cã ®­îc thùc hiÖn kh«ng vµ cã hiÖu qu¶ kh«ng (AUQA, 2001) KIỂM TOÁN

ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC : 

ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC §¸nh gi¸ ho¹t ®éng d¹y häc vµ c¸c s¶n phÈm ®Çu ra trªn c¬ së xem xÐt chi tiÕt c¸c ch­¬ng tr×nh gi¶ng d¹y, cÊu tróc vµ hiÖu qu¶ ®µo t¹o cña nhµ tr­êng (CHEA, 2001).

Slide 20: 

§¸nh gi¸ chÊt l­îng ®­îc sö dông nh»m x¸c ®Þnh xem nhµ tr­êng hay ch­¬ng tr×nh cã ®¸p øng c¸c tiªu chuÈn gi¸o dôc chung hay kh«ng. ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG : 

KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG KiÓm ®Þnh lµ ho¹t ®éng ®¸nh gi¸ bªn ngoµi ®­îc sö dông nh»m ®¶m b¶o chÊt l­îng vµ n©ng cao chÊt l­îng gi¸o dôc.

KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG : 

KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG KÕt qu¶ kiÓm ®Þnh lµ c¸c tr­êng hoÆc ch­¬ng tr×nh ®­îc c«ng nhËn ®¹t hoÆc kh«ng ®¹t tiªu chuÈn kiÓm ®Þnh chÊt l­îng (CHEA, 2001)

3. Đảm bảo chất lượng trong cơ sở GDĐH : 

3. Đảm bảo chất lượng trong cơ sở GDĐH 3.1. Các cấp độ QLCLGD: Kiểm soát CL Đảm bảo CL Quản lý CL tổng thể Phát hiện Phòng ngừa Cải tiến liên tục Các cấp độ quản lý chất lượng (theo Sallis, 1993)

3. Đảm bảo chất lượng trong cơ sở GDĐH : 

3.2. Các lĩnh vực quản lý chất lượng: Đào tạo, NCKH, Dịch vụ cộng đồng, Đội ngũ cán bộ, Sinh viên, Dịch vụ hỗ trợ đào tạo, Nguồn lực và tài sản… 3. Đảm bảo chất lượng trong cơ sở GDĐH

3.3. Quá trình đảm bảo chất lượng : 

3.3. Quá trình đảm bảo chất lượng giảng dạy nâng cao chất lượng học tập TỰ ĐÁNH GIÁ Báo cáo thẩm định Đoàn thẩm định/ ĐG đồng nghiệp QUYẾT ĐỊNH KIỂM NHẬN/ HAY KHÔNG thông tin đại chúng TỔ CHỨC KIỂM NHẬN/ CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐT CƠ SỞ GDĐH BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ BÊN TRONG Quản lý Chất lượng bên trong BÊN NGOÀI Đánh giá ngoài (Cơ sở/CTĐT)

4. Kiểm định chất lượng GDĐH : 

4. Kiểm định chất lượng GDĐH 4.1. Bản chất: Lµ ho¹t ®éng ®¸nh gi¸ từ bªn ngoµi ®­îc sö dông nh»m ®¶m b¶o chÊt l­îng vµ n©ng cao chÊt l­îng gi¸o dôc.

4. Kiểm định chất lượng GDĐH : 

4. Kiểm định chất lượng GDĐH 4.2. Quy trình Cã 4 b­íc: 1. X©y dùng /chọn lựa c¸c tiªu chuÈn, tiªu chÝ 2. Tù ®¸nh gi¸ 3. §¸nh gi¸ ngoµi 4. §­a ra c¸c quyÕt ®Þnh vÒ kiÓm ®Þnh (®­îc kiÓm ®Þnh hoÆc kh«ng ®­îc kiÓm ®Þnh)

Slide 28: 

THẨM ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ, CHỨNG NHẬN, CÔNG NHẬN TUÂN THỦ QUY TẮC 3 BÊN TRONG QUẢN LÝ BEÂN THÖÙ NHAÁT CAÙC CÔ SÔÛ GIAÙO DUÏC (Kieåm soaùt vaø töï ñaùnh giaù heä thoáng ÑBCL) (Control and Self Evaluation) BEÂN THÖÙ BA BEÂN THÖÙ HAI BOÄ GD & ÑT, SEAMEO… CAÙC TOÅ CHÖÙC ÑOÄC LAÄP Hay Tổ chöùc ñaïi dieän khaùch Thẩm định, ñaùnh giaù, chöùng nhaän heä haøng coâng nhaän heä thoáng thoáng ÑBCL caùc cô sôû giaùo duïc ñeå ÑBCL caùc cô sôû giaùo duïc ñeå gia taêng loøng tin cuûa xaõ hoäi, ngöôøi ñaûm baûo quyeàn lôïi cho ngöôøi hoïc vaø caùc Tröôøng lieân thoâng. hoïc vaø xaõ hoäi. (Evaluation,Audit, Certification) (Accreditation)

4. Kiểm định chất lượng GDĐH : 

4. Kiểm định chất lượng GDĐH 4.3. Phân loại: Kiểm định cấp chương trình và cấp cơ sở đào tạo.

4. Kiểm định chất lượng GDĐH : 

4. Kiểm định chất lượng GDĐH 4.3.1. Kiểm định cấp chương trình Nh÷ng vÊn ®Ò liªn quan trùc tiÕp nh­: 1. §éi ngò gi¶ng viªn (kÓ c¶ ph¸t triÓn ®éi ngò gi¶ng viªn) 2. CÊu tróc ch­¬ng tr×nh 3. D¹y - häc vµ ®¸nh gi¸ 4. C¸c ph­¬ng tiÖn, trang thiÕt bÞ hç trî 5. HÖ thèng ®¶m b¶o chÊt l­îng bªn trong

4.3.2.Kiểm định CL cấp cơ sở đào tạo : 

4.3.2.Kiểm định CL cấp cơ sở đào tạo 1. Sø m¹ng vµ môc tiªu cña tr­êng ®¹i häc 2. Tæ chøc vµ qu¶n lÝ 3. Ch­¬ng tr×nh ®µo t¹o 4. C¸c ho¹t ®éng ®µo t¹o 5. §éi ngò c¸n bé qu¶n lÝ, gi¶ng viªn vµ nh©n viªn 6. Ng­êi häc 7. Nghiªn cøu khoa häc vµ ph¸t triÓn c«ng nghÖ 8. Ho¹t ®éng hîp t¸c quèc tÕ 9. Th­ viÖn, trang thiÕt bÞ häc tËp vµ c¬ së vËt chÊt kh¸c 10. Tµi chÝnh vµ qu¶n lÝ tµi chÝnh

Phụ Lục : 

Phụ Lục Quy chế về học chế tín chỉ của Bộ GD-ĐT; Bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục đại học của Bộ GD-ĐT; Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cấp chương trình đào tạo theo AUN-QA.

Học phần: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN : 

Học phần: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN Lớp: Nghiệp vụ sư phạm đại học Số tiết: 16 (tương đương 04 buổi trên lớp) Phụ trách: ThS. Nguyễn Thành Nhân (Trưởng Bộ môn QLGD- Khoa Giáo dục, Đại học KHXH&NV Tp.HCM) ĐT: 0903 62 88 35 E-mail: nhanussh@gmail.com

Học phần: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN : 

Học phần: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN Nội dung học phần Các khái niệm cơ bản: Kết quả học tập; Kiểm tra;Đo lường; lượng giá; Đánh giá; Đánh giá kết quả học tập (ĐGKQHT) Vai trò và nguyên tắc ĐGKQHT Vai trò của ĐGKQHT: xác nhận, điều chỉnh, tạo động lực… Nguyên tắc ĐGKQHT: toàn diện, độ tin cậy, tính giá trị, công bằng, linh hoạt, thúc đẩy tự đánh giá… 3. Phương pháp và quy trình ĐGKQHT Phương pháp ĐGKQHT: khái niệm, phân loại và phạm vi áp dụng. Quy trình ĐGKQHT: bước 1bước 10. 4. Bài tập áp dụng (lấy điểm thành phần-60%): Xây dựng chương trình đánh giá KQHT của SV qua 1 môn học cụ thể.

Tài liệu tham khảo : 

Tài liệu tham khảo

1- Các khái niệm cơ bản : 

1- Các khái niệm cơ bản Kết quả học tập; Kiểm tra; Đo lường; Lượng giá; Đánh giá; Đánh giá kết quả học tập (ĐGKQHT) Mục tiêu chính: (1)Hiểu, phân biệt và nhận ra mối liên hệ giữa các khái niệm; (2) Liên hệ trong thực tế đánh giá kết quả học tập để đối chiếu các khái niệm này trong một bài/hoạt động kiểm tra cụ thể.

Slide 37: 

CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC Đầu vào Quá trình Sản phẩm Đánh giá- Kiểm soát- Quản lý ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG Nhắc lại

Slide 38: 

Quá trình đào tạo Chương trình đào tạo Môn học/ Học phần Môn học/ Học phần Môn học/ Học phần Chất Lượng Đào Tạo Đánh giá Chất Lượng Môn học/ Học phần được xem như là đơn vị cơ bản của CTĐT

Slide 39: 

Chất lượng học tập Dạy (G) Môn học/ Học phần Học (H) ? Đánh giá kết quả học tập ?

Slide 40: 

Kết quả học tập (Outcomes) Mục tiêu học tập (Aim/ Object) Đánh giá KQHT (Evaluation) Quá trình học tập (Learning process) Kiểm tra/điều khiển (Test/Control) Đo lường và Lượng giá (Measurement) (Assessment)

Phân tích tình huống : 

Phân tích tình huống Học sinh A tham gia kỳ thi tuyển sinh đại học đạt 17,5 điểm/3 môn: ?Kết quả: ?Kiểm tra: ?đo lường (công cụ đo lường, thang đo, số đo, kết quả đo lường): ?Lượng giá: ? Đánh giá:

Kết quả học tập (learning outcomes) : 

Kết quả học tập (learning outcomes) 1- Mức độ đạt được của người học so với các mục tiêu học tập đã được xác định. (Đánh giá kết quả học tập theo tiêu chí) 2- Mức độ đạt được của người học so với những người cùng học khác. (Đánh giá kết quả học tập theo chuẩn)

Slide 43: 

Figure 1: Five structural levels of learning outcomes In 1982, Biggs and Collis described five structural levels of learning outcomes which ranged from incompetence to expertise (Figure 1). This is now known as the SOLO (Structure of the Observed Learning Outcome) taxonomy. The first level (incompetence) was labelled Pre-structural and is applicable to an outcome containing nothing of relevance to the knowledge in question. The second level is Uni-structural, and includes outcomes where there is a reference to only one relevant item. Multi-structural outcomes are those where more than one relevant item is included, but those items are listed or described independently. Outcomes of a Relational (level four) nature do not necessarily include a greater amount of knowledge than in the case of Multi-structural outcomes. In Relational outcomes the understanding is integrated and related, and the separate elements are described as part of an overall structure. The final, and most complete level (Extended Abstract) includes those outcomes that demonstrate the generalisability of the understanding to new contexts. Students with this understanding are able to draw upon it in (some) new contexts. Đọc thêm

Kiểm tra (Test/Control) : 

Kiểm tra (Test/Control) 1- Nghĩa rộng: - Xem xét tình hình thực tế để đánh giá, nhận xét (Từ Điển Tiếng Việt) -Theo dõi quá trình học tập (Đ.B. Lãm, 2003) Các tiêu chí trong kiểm tra đã được định trước, không thể thay đổi được (Xavier Roegiers, 1996) Hoạt động nhằm cung cấp dữ kiện, thông tin làm cơ sở cho việc đánh giá/ ra quyết định (nhóm tác giả Khoa TLGD- ĐHSP-HCM, 2004.)

Kiểm tra (Test/Control) : 

Kiểm tra (Test/Control) 2- Nghĩa hẹp: -Là bộ phận hợp thành của quá trình dạy học nhằm nắm thông tin về trạng thái, kết quả học tập và nguyên nhân của thực trạng đó …(Từ điển Giáo dục học, 2001.) -Là quá trình xác định, mục đích, nội dung, lựa chọn phương pháp, tập hợp số liệu, bằng chứng để xác định mức độ đạt được của người học trong quá trình học tập, rèn luyện và phát triển (Đ.B. Lãm, 2003.) -Công cụ kiểm tra, bài kiểm tra trong các kỳ thi (Đ.B. Lãm, 2003.) -Sử dụng mọi hình thức câu hỏi để tìm hiểu về một (hay nhiều) khía cạnh nào đó của một (hay nhiều) người (Sổ tay phương pháp giảng dạy và đánh giá, Đại học Nha Trang, 2006.)

Kiểm tra (Test/Control) : 

Kiểm tra (Test/Control) Trong giáo dục đại học, kiểm tra là quá trình tập hợp những dữ liệu cần thiết thông qua các hình thức, công cụ và kỹ thuật thu thập thông tin khác nhau nhằm miêu tả, tập hợp bằng chứng về kết quả học tập của sinh viên, làm rõ các đặc trưng về số lượng và chất lượng của kết quả dạy học đại học theo mục tiêu dạy học đã được xác định. Các hình thức kiểm tra gồm: Kiểm tra thường xuyên, định kỳ và tổng kết

Đo lường (measurement) : 

Đo lường (measurement) Đo lường trong đánh giá kết quả học tập là quá trình lượng hóa (mô tả bằng số lượng) mức độ đạt được các mục tiêu hay tiêu chí trong quá trình học tập của SV. Là tiến trình đạt được sự mô tả bằng số lượng về mức độ mà một cá nhân làm được trong một lĩnh vực cụ thể (Norman E. Groulund, 1985.) Kết quả đo lường (số đo) bao giờ cũng gắn liền với các phép đo định tính/ hoặc định lượng trên các thang đo cụ thể được chọn lựa theo mục đích nhất định.

Lượng giá/ đánh giá (assessment) : 

Lượng giá/ đánh giá (assessment) Là hoạt động đưa ra những thông tin ước lượng dựa trên số đo (kết quả của đo lường) về trình độ, phẩm chất của cá nhân SV trong quá trình học tập. Là hoạt động căn cứ vào các thông tin định tính hoặc định lượng (số đo) để đánh giá năng lực hoặc phẩm chất của sản phẩm đào tạo trong giáo dục đại học. (Lê Đức Ngọc, 2001.) Có hai loại lượng giá: lượng giá theo chuẩn và lượng giá theo tiêu chí.

1- Assessment involves the use of empirical data on student learning to refine programs and improve student learning.  (Assessing Academic Programs in Higher Education by Allen 2004) : 

1- Assessment involves the use of empirical data on student learning to refine programs and improve student learning.  (Assessing Academic Programs in Higher Education by Allen 2004) Các định nghĩa về đánh giá Đánh giá có liên quan đến việc sử dụng dữ liệu thực tế về học tập của SV nhằm cải tiến chương trình và cải thiện hoạt động học tập của SV.

2- Assessment is the process of gathering and discussing information from multiple and diverse sources in order to develop a deep understanding of what students know, understand, and can do with their knowledge as a result of their educational experiences; the process culminates when assessment results are used to improve subsequent learning.  (Learner-Centered Assessment on College Campuses: shifting the focus from teaching to learning by Huba and Freed 2000) : 

2- Assessment is the process of gathering and discussing information from multiple and diverse sources in order to develop a deep understanding of what students know, understand, and can do with their knowledge as a result of their educational experiences; the process culminates when assessment results are used to improve subsequent learning.  (Learner-Centered Assessment on College Campuses: shifting the focus from teaching to learning by Huba and Freed 2000) Tham khảo: Các định nghĩa về đánh giá Đánh giá là quá trình tập hợp và xem xét những thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để có được nhận thức sâu sắc hơn về những điều SV biết, hiểu và hành động dựa trên tri thức được tích lũy trong quá trình giáo dục; quá trình này trở nên tối ưu khi mà kết quả của đánh giá được dùng để cải tiến việc học tập tiếp sau đó của SV.

3- Assessment is the systematic basis for making inferences about the learning and development of students.  It is the process of defining, selecting, designing, collecting, analyzing, interpreting, and using information to increase students’ learning and development.  (Assessing Student Learning and Development: A Guide to the Principles, Goals, and Methods of Determining College Outcomes by Erwin 1991) : 

3- Assessment is the systematic basis for making inferences about the learning and development of students.  It is the process of defining, selecting, designing, collecting, analyzing, interpreting, and using information to increase students’ learning and development.  (Assessing Student Learning and Development: A Guide to the Principles, Goals, and Methods of Determining College Outcomes by Erwin 1991) Các định nghĩa về đánh giá (tiếp) Đánh giá là một hệ thống cơ bản nhằm đưa ra những kết luận về việc học tập và sự phát triển của sinh viên. Đó là quá trình xác định, lựa chọn, thiết kế, sưu tầm, phân tích, thể hiện và sử dụng thông tin tăng cường việc học tập và phát triển của SV.

4- Assessment is the systematic collection, review, and use of information about educational programs undertaken for the purpose of improving student learning and development.  (Assessment Essentials: planning, implementing, and improving assessment in higher education by Palomba and Banta 1999) : 

4- Assessment is the systematic collection, review, and use of information about educational programs undertaken for the purpose of improving student learning and development.  (Assessment Essentials: planning, implementing, and improving assessment in higher education by Palomba and Banta 1999) Các định nghĩa về đánh giá (tiếp) Đánh giá là quá trình thu thập, xem xét và sử dụng thông tin 1 cách có hệ thống về chương trình giáo dục đã được thực hiện với mục đích cải thiện việc học tập và phát triển của sinh viên.

Đánh giá/phán định/thẩm định (Evaluation) : 

Đánh giá/phán định/thẩm định (Evaluation) Là quá trình tiến hành có hệ thống để xác định mức độ đạt được của người học theo mục tiêu giáo dục, qua đó có thể đưa ra các nhận định, phán đoán về mặt giá trị và đề xuất các quyết định. Có thể đánh giá bằng nhóm phương pháp định lượng hay định tính Có nhiều loại đánh giá: khởi sự, hình thành, chẩn đoán, tổng kết… Có nhiều lĩnh vực đánh giá trong GDĐH: đánh giá MTĐT, CTĐT, KQĐT, QTĐT, ĐG tuyển dụng, Kiểm định giáo dục…

Slide 54: 

Lượng giá Quá trình giảng dạy và học tập Công bố/ tổng kết Giải trình NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ MỤC ĐÍCH ĐÁNH GIÁ KIẾN THỨC KỸ NĂNG THÁIĐỘ&GIÁTRỊ HÀNH VI CẤP ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐÁNH GIÁ THEO NĂNG LỰC: kiểm tra năng lực cá nhân, phỏng vấn, đánh giá qua hồ sơ… ĐÁNH GIÁ TUYỂN DỤNG: Kiểm tra xu hướng nghề, kỹ năng nghề và các bài kiểm tra chẩn đoán khác ĐÁNH GIÁ XÁC NHẬN: kiểm tra đầu vào, thi chuyển giai đoạn, thi hỗn hợp/ đánh gía toàn diện, thi cấp chứng nhận… Cá nhân Nhóm CẢI TIẾN CHƯƠNG TRÌNH: Kết quả đánh giá cá nhân có thể được tập hợp để cung ứng cho mục đích đánh giá chươ ng trình THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH VÀ CƠ CỞ ĐÀO TẠO Terenzini, Patrick T., “Assessment with open eyes: Pitfalls in studying student outcomes.” Journal of Higher Education, Vol. 60, No. 6, pp. 644-664, November/December 1989) Hướng tiếp cận phân loại về đánh giá

Đánh giá kết quả học tập : 

Hướng tiếp cận: Đánh giá quá trình & kết quả. (Kết hợp nhiều PPĐG khác nhau trong quá trình đó) Đánh giá kết quả học tập Đánh giá Kết Quả Học Tập (1) Khái niệm Hoạt động xác định mức độ đạt được mục tiêu học tập của sinh viên trong quá trình học tập. (2) Mục đích (3) Nội dung Đảm bảo nguyên tắc Tính toàn diện và đặc thù (4) Phương pháp Năng lực Phán xét và quyết định về thành tích học tập của H. Cải thiện CTĐT Quản lý hành chính

Bài tập nhỏ củng cố : 

Bài tập nhỏ củng cố Sinh viên S. làm đúng 45 câu trên 1 bài kiểm tra 60 câu trắc nghiệm, hãy phân tích và cho ý kiến đánh giá về thành tích học tập của SV S. là cao hay thấp? Từ đó tự rút ra kết luận về sự khác biệt và mối liên hệ giữa kiểm tra và đánh giá KQHT.

Câu hỏi ngắn chuyển tiếp : 

Câu hỏi ngắn chuyển tiếp (1) ?Nếu là SV, Anh/Chị mong đợi gì từ hoạt động kiểm tra- đánh giá kết quả học tập của mình? (2) ?Là giảng viên, Anh/ Chị thấy được những lợi ích gì từ hoạt động kiểm tra- đánh giá KQHT của SV.

2- Vai trò và nguyên tắc ĐGKQHT : 

2- Vai trò và nguyên tắc ĐGKQHT 2.1. Vai trò của ĐGKQHT: Vai trò xác nhận: mức độ đáp ứng MTGD về mặt kiến thức, kỹ năng, thái độ của SV trong quá trình học tập. Vai trò điều chỉnh: dạy- học- quản lý Hình thành nhu cầu và kỹ năng tự đánh giá kết quả học tập của SV…. Vai trò tạo động lực: thúc đẩy tính tích cực của G & H trong quá trình dạy học;

Slide 59: 

Điều chỉnh Xác định mức độ đạt được MTHT Kỹ năng tự đánh giá Tạo động lực G-H Sơ đồ phản ánh vai trò của ĐGKQHT trong dạy học đại học

Slide 60: 

Bài tập vận dụng Trong quá trình dạy học đại học, theo Anh/Chị, làm thế nào để ĐGKQHT của sinh viên thật sự thể hiện được vai trò như trên? Gợi ý: Cần gắn kết chặt chẽ giữa: (1)Mục tiêu môn học (subject objectives)-(2)Kết quả học tập mong đợi (expected/intended learning outcomes)-(3)Phương pháp giảng dạy và học tập (teaching and learning methods)-(4)Hoạt động ĐGKQHT (learning outcomes assessment) Tham khảo thêm: http://www.heacademy.ac.uk/assets/York/documents/resources/resourcedatabase/id477_aligning_teaching_for_constructing_learning.pdf

Cấu trúc (về mặt nội dung)của mục tiêu môn học : 

Cấu trúc (về mặt nội dung)của mục tiêu môn học KIẾN THỨC KỸ NĂNG THÁI ĐỘ NĂNG LỰC ĐẠO ĐỨC/TÂM HỒN PHẨM CHẤT

Yêu cầu đối với việc xác định Muïc tieâu : 

Yêu cầu đối với việc xác định Muïc tieâu Specific Measurable Agreement Reality Time-bound Cuï theå Có thể đo lường được Đồng thuận Khaû thi Thôøi gian xaùc ñònh Muïc tieâu lyù töôûng

2- Vai trò và nguyên tắc ĐGKQHT (tt) : 

2- Vai trò và nguyên tắc ĐGKQHT (tt) 2.2. Nguyên tắc ĐGKQHT: (1)Đảm bảo tính toàn diện và thống nhất (mục tiêu môn học- nội dung đánh giá- pp/cc đánh giá-hình thức và quy trình đánh giá…) (2)Đảm bảo độ tin cậy và tính giá trị của các công cụ đo lường; (3)Đảm bảo sự công bằng và khách quan trong đánh giá; (4)Đảm bảo tính liên tục và linh hoạt/phù hợp; (5)Có tác dụng hướng dẫn và thúc đẩy tự đánh giá của H…

Bài tập tình huống tự nghiên cứu : 

Bài tập tình huống tự nghiên cứu Hãy phân tích và cho ý kiến bình luận về kết quả tốt nghiệp THPT năm học 2009-2010 của HS cả nước theo tỉnh/thành có đảm bảo thể hiện đúng vai trò và nguyên tắc của ĐGKQHT chưa? Vì sao? Nguồn tham khảo: http://tuanvietnam.net/2010-06-21-nhan-dien-cac-dia-phuong-sieu-thanh-tich-i- http://www.tuanvietnam.net/2010-06-21-giao-duc-tiep-tuc-chuyen-bien-theo-chieu-huong-tieu-cuc-ii-

3. Phương pháp và quy trình ĐGKQHT : 

3. Phương pháp và quy trình ĐGKQHT 3.1. Phương pháp đánh giá KQHT (liệt kê)

Slide 67: 

Tham khảo: Quy trình chung của ĐGKQHT Nguồn:tham khảo tại http//www.lib.umd.edu/groups/ilt/assessment.html (1) Xây dựng chuẩn đầu ra/ kết quả học tập mong đợi của SV (2) Lựa chọn công cụ đo lường- đánh giá (3)Xác định tiêu chí đánh giá/ điểm chuẩn SV cần đạt (4)Thực hiện hoạt động đánh giá (5)Sử dụng KQĐG để cải tiến giảng dạy Quy trình đánh giá

Slide 68: 

3.2. Quy trình ĐGKQHT (1) Phân tích mục tiêu, nội dung kiểm tra 1.1.Xác định mục tiêu kiểm tra Kiểm tra nhằm đạt điều gì?... Đâu là mục tiêu ưu tiên? Mục tiêu đó có ý nghĩa như thế nào đối với SV, GV và CBQL?...

Slide 69: 

3.2. Quy trình ĐGKQHT (1) Phân tích mục tiêu, nội dung kiểm tra 1.2.Xác định nội dung kiểm tra Có mấy chủ đề? Yêu cầu cần đạt của mỗi chủ đề là gì? Tầm quan trọng của các chủ đề? Đâu là chủ đề trung tâm, chiếm trọng số bao nhiêu?...

Bảng đặc tính nội dung kiểm tra : 

Bảng đặc tính nội dung kiểm tra Giải thích: Chủ đề A chú trọng khả năng vận dụng và rèn kỹ năng thực hành Chủ đề B,C thiên về kiểm tra khả năng nhận thức mức bình thường Chủ đề D có tính chất cơ bản, toàn diện, phạm vi ứng dụng rộng. Chủ đề E không quan tâm đến kỹ năng thực hành… Nhận xét chung: Các mức độ yêu cầu chung của nội dung kiểm tra là hợp lý, toàn diện, đảm bảo độ khó và độ phân hóa tốt

Slide 71: 

3.2. Quy trình ĐGKQHT (2)Chọn các hình thức kiểm tra phù hợp Các bài kiểm tra? Các loại câu hỏi để kiểm tra? Chọn các loại công việc thực hành theo mục tiêu kiểm tra? Giao nhiệm vụ, thực hiện bài tập/đồ án, dự án? Kiểm tra hồ sơ học tập, thực hành/thí nghiệm,thực tập…

Slide 72: 

Hình thức kiểm tra- đánh giá KQHT

Slide 73: 

Hình thức kiểm tra- đánh giá KQHT (t.t) Nguồn trích: Paul Ramsden & Agnes Dodds (1989): Improving teaching and courses-a guide to evaluation

Slide 74: 

3.2. Quy trình ĐGKQHT (3) Thiết kế các loại câu hỏi kiểm tra Các câu hỏi kiểm tra thuộc dạng nào? Kết quả thu được qua kiểm tra là tường minh hay không? Có thể xếp theo thang đo nào? Dựa trên tiêu chuẩn nào để đánh giá kết quả kiểm tra? Điều kiện để SVđược kiểm tra?

Các dạng câu hỏi kiểm tra : 

Các dạng câu hỏi kiểm tra 1- Loại tự trả lời(luận đề/tự luận) -Câu hỏi tự do; câu hỏi theo cấu trúc; -Câu hỏi ngắn; -Điền vào chỗ trống trong 1 câu dài; -Giải bài tập.

Slide 76: 

Cho đầu bài cụ thể, chỉ rõ học viên phải viết cái gì. Nếu cần thiết có thể viết từ 3 đến 4 câu trong phần đầu bài để chỉ dẫn. Từ ngữ trong mỗi câu hỏi càng đơn giản, rõ ràng càng tốt. Cho đủ thời gian làm bài. Một nguyên tắc vàng đối với giáo viên là ước chừng khoảng thời gian mình cần để làm bài, sau đó gấp đôi hoặc 3 lần lên tuỳ heo lứa tuổi và khả năng của người học. Chỉ ra thời gian cho mỗi câu hỏi để người học điều chỉnh tốc độ làm bài của họ. Hỏi các câu đòi hỏi sự động não đáng kể. Sử dụng những câu hỏi tập trung vào việc tổ chức sắp xếp dữ liệu, phân tích, diễn giải, lập giả thuyết hơn là chỉ viết lại số liệu. Tạo điều kiện cho người học lựa chọn câu hỏi ví dụ chọn hai trong ba câu để cho những học viên nắm được cả chương trình nhưng không biết rõ một lĩnh vực kiến thức cụ thể không bị mất điểm. Quy định trước lượng kiến thức yêu cầu trong mỗi câu hỏi hoặc phần câu hỏi. Đưa ra những yêu cầu này trong đầu bài và dựa vào đó để chấm điểm. Đọc thêm:HƯỚNG DẪN VIẾT CÂU HỎI TỰ LUẬN

Slide 77: 

7. Giải thích cách chấm điểm trước mỗi bài kiểm tra. Giáo viên nên giải thích rõ cho người học tầm quan trọng của kiến thức, cách phát triển, tổ chức, sắp xếp các ý, ngữ pháp, dấu, chính tả, văn phong và bất kỳ yếu tố nào được cân nhắc trong việc đánh giá. 8. Giữ cách chấm điểm như nhau cho tất cả các học viên. Cố gắng che tên của học viên khi đang chấm bài để giảm đi thành kiến cho rằng giáo viên ít quan tân đến chất lượng bài làm của học viên mà bị ảnh hưởng nhiều hơn bởi ấn tượng về năng lực, thái độ và hành vi của người học. 9. Chấm từng câu hỏi cho các bài khác nhau hơn là chấm cả bài kiểm tra cùng lúc để tăng độ tin cậy trong khi chấm. Phương pháp này giúp giáo viên dễ so sánh và đánh giá những câu trả lời cho mỗi câu hỏi riêng. 10. Viết lời phê vào bài kiểm tra của học viên, chỉ ra những ưu điểm và giải thích làm thế nào để trả lời tốt hơn. Không so sánh các học viên với nhau khi đưa ra nhận xét. (Biên tập từ tài liệu “Các chiến lược để dạy học có hiệu quả” của Allan C. Ornstein và Thomas J. Lasly, II) HƯỚNG DẪN VIẾT CÂU HỎI TỰ LUẬN(t.t)

Slide 78: 

Cần chuyển từ câu hỏi tự do sang câu hỏi có cấu trúc (Ví dụ…) Một số đề nghị: (1)Phân tích câu hỏi tự luận tự do thành các câu hỏi nhỏ được cấu trúc theo trình tự logic; (2)Yêu cầu nhiệm vụ trong mỗi phần/ câu hỏi nhỏ phải rõ ràng, được hiểu như nhau ở người dạy và người học; (3)Các câu hỏi xếp theo trình tự khó dần; (4)Cần có điểm số kèm theo mỗi phần/câu hỏi; (5)Cần có quy định về độ dài cho câu trả lời và thời gian thực hiện. (6)Trao đổi trước với đồng nghiệp về cách đặt câu hỏi,thang điểm và đáp án. HƯỚNG DẪN VIẾT CÂU HỎI TỰ LUẬN(t.t)

Các dạng câu hỏi kiểm tra : 

Các dạng câu hỏi kiểm tra 2- Loại chọn câu trả lời (trắc nghiệm khách quan)- đọc tài liệu -Đúng/Sai -Điền khuyết -Đa phương án -Ghép đôi. - Câu liên kết

Slide 80: 

Đọc thêm: Mẫu câu hỏi phản ánh những mức độ nhận thức khác nhau 1. So sánh So sánh 2 người dưới đây để........... Miêu tả sự giống nhau và khác nhau giữa.............. 2. Phân loại Nhóm riêng các mục sau dựa vào........ Các từ dưới đây có đặc điểm chung là................... 3.Vạch đề cương (dàn ý) Vạch sơ lược thứ tự các bước hạn dùng để tính...... Thảo luận về quy luật/nguyên tắc của.... 4.Tóm tắt Đưa ra những điểm chính của........ Phát biểu những nguyên tắc của................ 5. Tổ chức, sắp xếp Phác hoạ vài nét lịch sử của......... Xem xét sự phát triển của......

Slide 81: 

6. Phân tích Chỉ ra những lỗi trong đoạn văn luận chứng sau.................. Dữ liệu nào cần để............. 7. Ứng dụng Làm rõ những phương pháp...........dùng cho mục đích........ Đoán nguyên nhân của..... 8. Kết luận Tại sao tác giả nói............... Nhân vật X sẽ có xu hướng phản ứng như thế nào với......... 9. Suy luận Đưa ra tiêu chuẩn cho............ Dựa vào tiền đề của........... để xuất một kết luận có giá trị 10. Tổng hợp Bạn sẽ đưa ra kết luận của câu chuyện...........như thế nào? Đưa ra một kế hoạch cho........... Mẫu câu hỏi phản ánh những mức độ nhận thức khác nhau (t.t)

Slide 82: 

11. Chứng minh Đưa ra lập luận cho....... Bạn đồng ý với phương án trả lời nào sau đây? Tại sao? 12. Đánh giá Lý do của.............là gì Trên cơ sở những tiêu chuẩn sau......... đánh giá giá trị của......... 13. Tiên đoán Hãy đưa ra kết quả có thể của...... Điều gì xảy ra nếu..............? Tại sao? 14. Sáng tạo Phát triển giả thuyết về............... đề xuất giải pháp cho............... Mẫu câu hỏi phản ánh những mức độ nhận thức khác nhau (t.t)

Slide 83: 

So sánh trắc nghiệm tự luận và TNKQ

Slide 84: 

3.2. Quy trình ĐGKQHT (4) Phân tích các câu hỏi kiểm tra Các câu hỏi kiểm tra đã đáp ứng đến mức độ nào các mục tiêu đặt ra? Các câu hỏi có đủ độ tin cậy và tính giá trị? Mức độ bao quát nội dung chương trình? Sự cân đối về các mức độ yêu cầu nhận thức và kỹ năng đặt ra trong câu hỏi?...

Slide 85: 

3.2. Quy trình ĐGKQHT Tổ chức kiểm tra: tập trung/theo đợt; nhóm/cá nhân,… Chấm bài kiểm tra: cách thức tổ chức chấm bài (người ra đề tự chấm/chấm chéo/máy chấm…); quy định thang điểm… Yêu cầu chung: (1)Cần có thang điểm và đáp án (tự luận) (2)Tập trung đánh giá nội dung, năng lực thực hiện của SV hơn là hình thức câu chữ, ngữ pháp… (3) Nên chấm 2 lần (4) Cần có ít nhất 2 giám khảo… (5) Tổ chức kiểm tra và chấm bài kiểm tra

Slide 86: 

3.2. Quy trình ĐGKQHT (6) Phân tích thống kê số liệu kết quả Phân bố điểm số, điểm trung bình, trung vị, yếu vị… Độ khó của câu/bài trắc nghiệm; Độ phân cách của câu/bài trắc nghiệm; Phân tích đáp án và các mồi nhử:… (đọc thêm trong tài liệu tham khảo)

Slide 87: 

3.2. Quy trình ĐGKQHT (7) Đánh giá lại câu hỏi thông qua kết quả kiểm tra Đánh giá độ tin cậy của kết quả bài kiểm tra; So sánh kết quả thực tế so với kết quả dự đoán ban đầu của GV; Đánh giá lại độ giá trị của các câu hỏi kiểm tra…

Slide 88: 

3.2. Quy trình ĐGKQHT (8) Chuẩn hóa kết quả kiểm tra Sau bước 7, sơ bộ đánh giá độ tin cậy của kết quả bài kiểm tra và các câu hỏi kiểm tra; Đối chiếu kết quả so với các đợt trước hoặc ở các nhóm SV khác… Điều chỉnh, rà soát và chuẩn hóa lại lần cuối kết quả.

Slide 89: 

3.2. Quy trình ĐGKQHT (9) Công bố kết quả kiểm tra Công bố kết quả, phân loại, xếp hạng (nếu có); Nhắc nhở SV những điều cần thiết; Xem xét thái độ, phản ánh, phản ứng của SV; Giúp SV chuẩn bị tâm lý tích cực hơn cho họ tập và kiểm tra ở những lần sau… (10) Nhận xét, đánh giá, cải tiến

Sơ đồ quy trình kiểm tra- đánh giá KQHT : 

Sơ đồ quy trình kiểm tra- đánh giá KQHT (1) Phân tích MT, ND kiểm tra (2) Xác định hình thức kiểm tra (3) Xây dựng các câu hỏi/bài tập kiểm tra (4) Phân tích các câu hỏi/bài tập kiểm tra (5) Tổ chức kiểm tra & chấm bài kiểm tra (6) Phân tích thống kê số liệu kết quả (7) Đánh giá câu hỏi/bài kiểm tra dựa trên kết quả (8) Chuẩn hóa kết quả (9) Công bố kết quả (10) Nhận xét, đánh giá- cải tiến…

4. Bài tập áp dụng : 

4. Bài tập áp dụng Xây dựng chương trình đánh giá KQHT của SV qua 1 môn học cụ thể. (Lấy điểm kiểm tra thành phần- 60%) Một số gợi ý: Xác định mục tiêu môn học và KQHT mong đợi. Mục tiêu & nội dung kiểm tra-đánh giá Các hình thức kiểm tra, chuẩn và tiêu chí đánh giá kết quả kiểm tra Phương pháp, công cụ kiểm tra …

Bảng ma trận quy hoạch chương trình đánh giá KQHT của SV theo môn học : 

Bảng ma trận quy hoạch chương trình đánh giá KQHT của SV theo môn học [Ghi chú về tiêu chí đánh giá kết quả: MĐ tối thiểu (1): 45%-59%; MĐ làm chủ (2): 60-74%; MĐ nâng cao (3): từ 75%; không đạt (-): dưới 45%]

XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI! : 

XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI! Chúc Anh/ Chị thành công và hạnh phúc!