SO TAY SINH VIEN 2017 HIEU TRUONG DA DUYET BAN CUOI LIEN

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

No description available.

Comments

Presentation Transcript

slide 1:

1 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO T ẠO

slide 2:

2 TRƯỜNG Đ ẠI HỌC ĐÔNG Á

slide 3:

3 SỔ TAY SINH VIÊN NĂM 2017

slide 4:

4 MỤC LỤC PHẦN 1: GIỚI THIỆU CHUNG .................................................................................. 4 PHẦN 2: NHỮNG ĐI ỀU SV CẦN BIẾT ................................................................... 15 1. Hoạt đ ộng đào t ạo ................................................................................................... 15 1.1. Biểu đ ồ kế hoạch học tập năm h ọc 2017 - 2018 .......................................... 15 1.2. Thời gian đào t ạo của một bậc học/khóa học .............................................. 17 1.3. Thời gian học tập trong ngày trong tuần của SV ....................................... 17 1.4. Quy chế đào t ạo ............................................................................................. 17 1.5. Chương trình đào t ạo của các ngành học .................................................... 18 1.6. Một số nội dung SV cần lưu ý ....................................................................... 18 2. SV Đông Á t ự giác thực hiện “Đ ề án Thành phố 4 An” c ủa TP. Đà N ẵng ......... 21 3. Nộp bổ sung đ ầy đ ủ đúng th ời gian quy đ ịnh hồ sơ nhập học ............................ 21 4. Quản lý bảo mật mật khẩu cá nhân ...................................................................... 21 5. Thư ờng xuyên vào trang web của trư ờng đ ể xem thông báo hư ớng dẫn kế hoạch đào t ạo tài liệu học tập thời khóa biểu khảo sát góp ý .............................. 21 6. Tìm hiểu cách sử dụng thư vi ện đi ện tử theo mô hình dịch vụ .......................... 22 7. Hoạt đ ộng ngoại khóa ............................................................................................. 22 8. Các quy đ ịnh về công tác SV ............................................................................... 22 8.1. Quy chế công tác SV ........................................................................................ 22 8.2. Quy chế đánh giá k ết quả rèn luyện SV ......................................................... 22 8.3. Quy chế ngoại trú của SV ................................................................................ 22 8.4. Quy đ ịnh nội qui học đư ờng ............................................................................ 22 9. Các chế độ chính sách học bổng SV .................................................................... 23 10. Vinh danh khen thư ởng SV đ ạt thành tích xuất sắc trong học tập rèn luyện tham gia hoạt đ ộng phong trào .................................................................................. 24 11. Kỷ luật SV ............................................................................................................. 26 12. Tổ chức Đ ảng Đoàn Thanh niên ......................................................................... 26

slide 5:

5 LỜI MỞ ĐẦU Để hoàn thành tốt việc học tập tại trường của sinh viên SV ngoài việc nhận được sự chăm sóc hướng dẫn tư vấn trực tiếp từ Cố vấn học tập Giảng viên giảng dạy và cán bộ Phòng Khoa Trung tâm…. SV sẽ nhận được hướng dẫn cụ thể từ cuốn “Sổ tay Sinh viên”. Cuốn “Sổ tay Sinh viên” sẽ đồng hành với SV trang bị cho các em những thông tin cơ bản liên quan đến quyền lợi nghĩa vụ của SV được quy định tại các quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Đông Á. Đồng thời cán bộ quản lý cố vấn học tập giảng viên có thể căn cứ vào tài liệu này để phục vụ SV trong quá trình thực hiện chức năng nhiệm vụ của mình. Ban biên tập chân thành tiếp thu những ý kiến góp ý xây dựng quý báu của cán bộ quản lý giảng viên và SV để cuốn “Sổ tay Sinh viên” ngày càng hoàn thiện. Trân trọng Ban Biên tập

slide 6:

6 PHẦN 1: GIỚI THIỆU CHUNG Tên trư ờng: TRƯ ỜNG Đ ẠI HỌC ĐÔNG Á - DONG A UNIVERSITY Điện thoại: 0236.3531.993 Fax: 0236.3531.333 Email: vanthudonga.edu.vn Website: donga.edu.vn Facebook: facebook.com/daihocdonga Trường Đ ại học Đông Á là m ột trư ờng đ ại học đào t ạo đa ngành đa ngh ề đa b ậc học. Nhà trư ờng có đ ội ngũ gi ảng viên cơ h ữu cán bộ quản lý có học hàm học vị cao từ thạc sĩ ti ến sĩ phó giáo sư giáo sư gi ảng viên thỉnh giảng đư ợc nhà trư ờng mời là những giảng viên đ ầu ngành là giám đ ốc các doanh nghiệp có kinh nghiệm và giáo sư các trư ờng trong nư ớc ngoài nư ớc uy tín trực tiếp giảng dạy SV. Chương trình đào t ạo tiên tiến thường xuyên đư ợc cập nhật sát thực tiễn thị trường lao đ ộng trong nư ớc và thế giới đ ảm bảo cho SV ra trư ờng có việc làm tốt. Trong những năm qua các doanh nghi ệp nhà tuyển dụng luôn đánh giá cao SV Đ ại học Đông Á. Sứ mệnh: Đầu tư ki ến thức phát triển năng l ực cá nhân chuyên môn nghề nghiệp đ ể tạo dựng con đư ờng thành công và đóng góp vào s ự phát triển cộng đ ồng xã hội. Tầm nhìn: Trường đ ại học Đông Á ph ấn đ ấu trở thành trư ờng đ ạt chất lư ợng quốc tế nhiều SV tốt nghiệp có đ ủ năng l ực hội nhập vào thị trường lao đ ộng các nư ớc có nhiều công trình nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ đóng góp thi ết thực cho sự phát triển của cộng đ ồng xã hội. Mục tiêu SV Đ ại học Đông Á: - Giỏi về chuyên môn nghề nghiệp - Thông thạo tin học - Giao tiếp tốt một ngoại ngữ - Có kỹ năng qu ản lý và làm việc chuyên nghiệp - Có khả năng nghiên c ứu và học tập suốt đ ời - Có đ ạo đ ức nghề nghiệp và trách nhiệm với cộng đ ồng

slide 7:

7 Các cơ s ở đào t ạo: Cơ sở chính: Có diện tích 11.000 m 2 tại 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phư ờng Hòa Cường Nam Quận Hải Châu - TP. Đà N ẵng. Cơ sở 2:Diện tích 23.000 m 2 tại Trung tâm TP Pleiku - Gia Lai.

slide 8:

8 Cơ sở 3: Diện tích 109.000 m 2 tại Trung tâm TP. Buôn Ma Thuột. Cơ sở 4: Tại 53 Hùng Vương - TP. Tam Kỳ - Quảng Nam

slide 9:

9 Cơ sở thực hành: Công ty TNHH Thực phẩm Minh Anh - 149 Đ ỗ Thúc Tịnh – TP. Đà N ẵng. Văn hóa Đ ại học Đông Á TT Chuẩn mực Tiêu chuẩn Tiêu chí I Chuẩn mực Ứng xử 5 tiêu chuẩn 19 tiêu chí 1 Chào hỏi Giúp đỡ TC01: Chào hỏi thân thiện TC02: Xin lỗi TC03: Cảm ơn TC04: Tận tình giúp đ ỡ 2 Học hỏi Khiêm tốn TC05: Khiêm tốn lắng nghe TC06: Tôn trọng hợp tác TC07: Đọc sách và học hỏi 3 Góp ý Chỉnh chu TC08: Chỉnh chu cầu thị TC09: Vui vẻ nhận góp ý và góp ý 4 Giữ gìn tiết kiệm 5S TC10-TC11: Bảo vệ môi trư ờng giữ gìn trật tự TC12 - TC17: Sắp xếp Sạch sẽ Săn sóc S ẵn sàng Safety an toàn Tiết kiệm 5 Trang phục đúng giờ TC18: Trang phục lịch sự TC19: Vui vẻ đúng gi ờ II Chuẩn mực Chất lư ợng 4 tiêu chuẩn 7 tiêu chí 1 Học chất lư ợng TC20: SV ĐHĐA ý chí ngh ị lực khao khát vươn lên kh ẳng đ ịnh bản thân TC21: SV ĐHĐA ch ủ động đ ạt chuẩn đ ầu ra về chuyên môn nghề nghiệp kỹ năng làm vi ệc chuyên nghiệp Tin học ngoại ngữ kỹ năng m ềm trình đ ộ cảm thụ âm nhạc… đ ể trở thành công dân trí thức hội nhập chuyên nghiệp 2 Dạy chất lư ợng TC22: Thầy cô ĐHĐA là nhà chuyên môn nhà sư ph ạm nhà quản lý TC23: Thầy cô ĐHĐA t ạo đ ộng lực cho SV coi thành công của học trò là hạnh phúc của Ngư ời Thầy 3 Làm việc chuyên nghiệp TC24: GV CB SV làm việc có hoạch đ ịnh có kế hoạch có mục tiêu có quy trình quy đ ịnh đánh giá và c ải tiến liên tục 4 Sáng tạo và tôn trọng sự khác biệt TC25: Người ĐHĐA say mê h ọc tập có sản phẩm sáng tạo TC26: Luôn cổ vũ sáng t ạo và tôn trọng sự khác biệt III Chuẩn mực Trách nhiệm 3 tiêu chuẩn 7 tiêu chí 1 Sống trung nghĩa TC27: SV ĐHĐA thà b ị điểm kém còn hơn là gian l ận trong thi cử TC28: Sống trung thực và trung thành luôn ý thức xây dựng con người văn hóa văn hóa Đ ại học Đông Á

slide 10:

10 2 Sống trách nhiệm với bản thân và tổ chức TC29: Tự hào học tập đ ể phát triển bản thân phụng sự gia đình đem vinh quang v ề cho thầy cô nhà trư ờng và đ ất nư ớc TC30: Luôn gánh vác cùng tổ chức hát những bài hát truyền thống của tổ chức tự hào chung tay cùng tổ chức vư ợt qua khó khăn 3 Sống trách nhiệm với cộng đ ồng và đất nư ớc TC31: Luôn đóng góp chia s ẻ vì cộng đ ồng TC32: Sẵn sàng bảo vệ Tổ quốc TC33: Làm việc theo hiến pháp và pháp luật Ngành nghề đào t ạo: - Đào t ạo trình đ ộ Thạc sĩ: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Xem tại http://donga.edu.vn/Default.aspxaliasdonga.edu.vn/saudh. - Đào t ạo Đ ại học Cao đ ẳng hệ chính quy: Ngành chuyên ngành đào tạo Mã ngành chuyên ngành Đại học Cao đẳng Điều dưỡng 52720501 51720501 Điều dưỡng đa khoa 5272050101 5172050101 Điều dưỡng sản phụ khoa 5272050102 5172050102 Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi 5272050103 5172050103 uật kinh tế 52380107 51380107 iến trúc 52580102 Công nghệ T Xây dựng 52510103 51510103 Xây dựng dân dụng xây dựng công nghiệp 5251010301 5251010301 Xây dựng cầu đường 5251010302 5251010302 Công nghệ T Điện – Điện tử 52510301 51510301 Điện tự động 5251030101 5151030101 Điện - Điện tử 5251030102 5151030102 Điện tử - Viễn thông 551030103 5151030103 Công nghệ kỹ thuật ô tô 52510205 Công nghệ kỹ thuật đi ều khiển và tự động hóa 52510303 Công nghệ thông tin 52480201 51480201 Công nghệ phần mềm 5248020101 5148020101 An ninh mạng 5248020102 5148020102 Thiết kế đồ họa 5248020103 5148020103 Lập trình 5248020104 5148020104 Quản trị mạng 5248020105 5148020105 Công nghệ thực phẩm 52540102 51540102 Công nghệ chế biến sản phẩm sinh học 5254010201 5154010201 Công nghệ chế biến bảo quản thực phẩm 5254010202 5154010202 Công nghệ chể biến bảo quản thủy - hải sản và thực vật biển 5254010203 5154010203 Công nghệ sau thu hoạch 5254010204 5154010204 Quản lý chất lượng an toàn thực phẩm 5254010205 5154010205 ế toán 52340301 51340301

slide 11:

11 Kế toán - tài chính 5234030101 5134030101 Kế toán - kiểm toán 5234030102 5134030102 Quản trị kinh doanh 52340101 51340101 Quản trị kinh doanh tổng quát 5234010101 5134010101 Quản trị marketing 5234010102 5134010102 QTKD Khách sạn - Nhà hàng 5234010103 5134010103 QTKD Du lịch lữ hành 5234010104 5134010104 Quản trị truyền thông tích hợp 5234010105 5134010105 Logistic và Quản trị chuỗi cung ứng 5234010107 5134010107 Tài chính ngân hàng 52340201 51340201 Ngân hàng 5234020101 5134020101 Tài chính doanh nghiệp 5234020102 5134020102 Quản trị văn phòng 52340406 51340406 Lưu trữ học QTVP 5234040601 5134040601 Văn thư lưu trữ 5234040602 5134040602 Quản trị hành chính - văn thư 5234040603 5134040603 Quản trị nhân lực 52340404 51340404 Ngôn ngữ Anh 52220201 51220201 Ngôn ngữ Anh 5222020101 5122020101 Tiếng Anh du lịch 5222020102 5122020102 Việt Nam học Hướng dẫn viên du lịch 51220103 Các hoa và Trung tâm đào t ạo Stt Tên đơn v ị Phòng Điện thoại Website 1 Khoa Kỹ thuật Đi ện và Ô tô 708 0236.3828.559 donga.edu.vn/dien 2 Khoa Công nghệ kỹ thuật Xây dựng 305 0236.3828.557 donga.edu.vn/xaydung 3 Khoa Công nghệ Thông tin 710 0236.3828.556 cntt.donga.edu.vn/ 4 Khoa Công nghệ Thực phẩm-Sinh học 309 0236.3828.558 donga.edu.vn/cntp 5 Khoa Quản trị 311 0236.3828.553 donga.edu.vn/kinhte 6 Khoa Tài chính - Kế toán 314 0236.3828.552 donga.edu.vn/ketoan 7 Khoa Ngoại ngữ 312 0236.3828.554 donga.edu.vn/ngoaingu 8 Khoa Y 610 0236.3828.551 donga.edu.vn/dieuduong 9 Khoa sau đ ại học 310 0236.2221.124 MN: 148 donga.edu.vn/Default.aspx aliasdonga.edu.vn/saudh 10 Trung tâm GDTCQP 201 0236.3531.992 donga.edu.vn/ttgdqp 11 Trung tâm GDTXDN 204 0236.3531.188

slide 12:

12 Các Phòng Trung tâm Stt Tên đơn v ị Phòng Điện thoại Email 1 Phòng Tuyển Sinh 204 0236.3519.929 0236.3519.991 donga.edu.vn/tuyensinh 2 Phòng Quản lý đào t ạo và Công tác SVQLĐTCTSV 201 0236.3531.992 donga.edu.vn/daotao 3 Phòng Hành chính nhân sự HCNS 201 0236.3532.002 0236.3531.993 donga.edu.vn/nhansu 4 Phòng Tài chính kế toán TCKT 201 0236.3531.994 donga.edu.vn/tckt 5 Phòng Đ ảm bảo chất lư ợng- Thanh tra giáo dục - Pháp chế ĐBCL-TTGD-PC 201 0236.3532.002 donga.edu.vn 6 Phòng Quản lý Cơ s ở vật chất và Đ ầu tư QLCSVCĐT 107 0236.2221.124 MN: 137 donga.edu.vn 7 Phòng Đ ối ngoại và Hợp tác doanh nghiệp 201 0236.3532.014 donga.edu.vn/ojt 8 Phòng Khoa học 310 0236.2221.124 MN: 148 donga.edu.vn/nckh 9 Trung tâm ICT 408 0236.2221.124 MN: 139 donga.edu.vn Những đơn v ị SV liên hệ để được phục vụ giải quyết Stt Nội dung Đơn v ị cần liên hệ Thời gian giải quyết hoàn thành 01 SV trực tiếp phản ảnh đ ề xuất kiến nghị thắc mắc… Ban giám hiệu Theo lịch hoặc đ ột xuất 02 SV là cán bộ lớp cán bộ Đoàn các l ớp chính quy học ban ngày họp giao ban do nhà trư ờng tổ chức ban ngày. SV là các lớp cán bộ Đoàn lớp chính quy liên thông học buổi tối họp giao ban vào buổi tối. Ban giám hiệu lãnh đ ạo các phòng khoa trung tâm Đoàn TN - Tuần đ ầu hàng tháng theo lịch họp của nhà trư ờng - Thời gian: 1 ngày + Sáng 8h00 - 10h00 + Chiều 14h00 - 16h00 + Tối 17h00 - 19h00

slide 13:

13 3 SV xin phép nghỉ học có lý do Lãnh đ ạo khoa ký qua CVHT hoặc giáo vụ khoa - Có hiệu lực khi lãnh đ ạo khoa ký duyệt. SV lấy mẫu đơn tại http://donga.edu.vn/daotao/ Tailieu/tabid/944/Default.as px 4 Nội dung phục vụ tổ 1 cửa P. 201 Thời gian Đơn v ị Biểu mẫu và hồ sơ Công tác đào t ạo Đăng ký kh ối lư ợng học tập đăng ký h ọc lại 10 phút CB Quản lý đào t ạo QLĐT 02 Đăng ký m ở lớp học phần chuyển lớp học phần 10 phút QLĐT 13 Đăng ký s ử dụng hội trư ờng phòng học 10 phút QLĐT 19 Quản lý học vụ Đăng ký d ự thi Học phần cuối khóa KTV Xử lý vắng thi 10 phút CB Quản lý học vụ QLĐT 17 Đăng ký xét t ốt nghiệp hoãn xét tốt nghiệp 10 phút QLVB 02 Giải đáp các v ấn đ ề liên quan đ ến đi ểm 10 phút QDMC 01 Bảo lưu k ết quả học tập miễn giảm học phần 03 ngày QLĐT 03 Đăng ký h ọc chuyển đ ổi ngành học phần tự chọn 03 ngày QLĐT 14 Nghỉ học tạm thời trở lại học tiếp tại Trư ờng 03 ngày QLHV 01 Chuyển chương trình và lo ại hình đào t ạo 03 ngày QLHV 10 Chuyển trư ờng đến đi 07 ngày QLHV 09 Phúc khảo bài thi 07 ngày QLĐT 09 Công tác SV Xác nhận: SV đang h ọc tại Trư ờng Giấy vay vốn tín dụng SV Giấy cam kết trả nợ vay vốn tín dụng SV Sổ ưu đãi trong Giáo d ục cấp bù học phí Giấy tạm hoãn nghĩa v ụ Quân sự. 01 ngày CB Công tác SV CTSV 01 CTSV 02 CTSV 03 CTSV 04 CTSV 05 Nhận bổ sung hồ sơ - Điều chỉnh thông tin SV: Hồ sơ SV Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Bản sao giấy khai sinh Bản sao học bạ Giấy báo trúng tuyển Giấy chứng nhận đ ối tư ợng ưu tiên Phiếu đăng ký nghĩa v ụ Quân sự. 01 ngày Hồ sơ cá nhân Làm thẻ SV do trư ờng cấp 01 ngày CTSV 06 Xét cấp học bổng 07 ngày Cấp văn b ằng chứng chỉ xác nhận kết quả học tập Bằng tốt nghiệp 10 phút CB Quản lý văn b ằng QLVB 07 Chứng nhận kỹ năng 10 phút Chứng nhận Tin học 10 phút Chứng nhận tiếng Anh 10 phút

slide 14:

14 Chứng chỉ GDTC GDQP nếu có 10 phút Bảng đi ểm 01 ngày QLVB 04 Giấy xác nhận Tốt nghiệp tạm thời 01 ngày Giấy xác nhận Hoàn thành chương trình đào t ạo 01 ngày Học phí học bổng Đóng h ọc phí lệ phí 10 phút - Ngân hàng - Cán bộ phòng TCKT Phiếu thu Nhận học bổng khen thư ởng 10 phút Giải đáp các v ấn đ ề liên quan đ ến học phí 10 phút Tư v ấn Các chương trình đào t ạo và loại hình đào t ạo 20 phút LĐ Phòng QLĐTCTSV Phương pháp h ọc tập 20 phút SV đ ến Doanh nghiệp thực tập 20 phút Tìm việc làm sau khi tốt nghiệp 20 phút Nhà trọ - Ký túc xá 20 phút Hướng dẫn SV Quy chế đào t ạo Quy chế công tác SV 20 phút LĐ Phòng QLĐTCTSV Thông tư 10 Quy chế 17 Nội quy quy đ ịnh của Trư ờng 20 phút Lập kế hoạch học tập toàn niên toàn khóa 20 phút Hướng dẫn SV thực hiện các thủ tục chính sách 20 phút Hướng dẫn thủ tục Bảo hiểm SV 20 phút Tiếp nhận và phản hồi các ý kiến của SV 20 phút

slide 15:

15 PHẦN 2: NHỮNG ĐI ỀU SV CẦN BIẾT 1. Hoạt đ ộng đào tạo 1.1. Biểu đ ồ kế hoạch học tập năm h ọc 2017 - 2018 Tuần Thứ 2 Thứ 7 Học kỳ Số tín chỉ bố trí/học kỳ Bố trí thời gian Các mốc thời gian quan trọng Khóa 14 Khóa 15 Khóa 16 Khóa 17 ĐH ĐH CĐ ĐH A3 ĐH CĐ ĐH A2 NH T.7 ĐH A2 ĐH A3 NH T.7 ĐH A3 ĐH CĐ ĐH A2 NH T.4 ĐH A2 ĐH A3 NH T.4 ĐH A3 1 14/08/2017 19/08/2017 1 Bố trí từ 20 đến 24 TC H Bắt đầu HK1 H H H H H H H H H H H H H H H H 2 21/08/2017 26/08/2017 1 H H H H H H H H H H H H H H H H H 3 28/08/2017 02/09/2017 1 H H H H H H H H H H H H H H H H H 4 04/09/2017 09/09/2017 1 H H H H H H H H H H H H H H H H H 5 11/09/2017 16/09/2017 1 H H H H H H H H H H H H H H H H H 6 18/09/2017 23/09/2017 1 H H H H H H H H H H H H H H H H H 7 25/09/2017 30/09/2017 1 H H H H H H H H H H H H H H H H H 8 02/10/2017 07/10/2017 1 H H H H H H H H H H H H H H H H H 9 09/10/2017 14/10/2017 1 H H H H H H H TTTN H H H H H H H H H 10 16/10/2017 21/10/2017 1 H H H H H H H TTTN H H H H H H H H H 11 23/10/2017 28/10/2017 1 H H H H H H H TTTN H H H H H H H H H 12 30/10/2017 04/11/2017 1 H H H H T H H TTTN T H H H H H H H H 13 06/11/2017 11/11/2017 1 H H H H T H H TTTN T H H H H H H H H 14 13/11/2017 18/11/2017 1 H H H H TTTN H H TTTN TTTN H H H H H H H H 15 20/11/2017 25/11/2017 1 H Kỷ niêm 20/11 H H H TTTN H H TTTN TTTN H H H H H H H H 16 27/11/2017 02/12/2017 1 T Thi cuối kỳ T T T TTTN T T T TTTN T T T T T T T T 17 04/12/2017 09/12/2017 1 T Thi cuối kỳ T T T TTTN T T T TTTN T T T T T T T T 18 11/12/2017 16/12/2017 2 Bố trí từ 20 đến 24 TC H Bắt đầu HK2 TTTN H TTTN TTTN H H KL TTTN H H H H H H H H 19 18/12/2017 23/12/2017 2 H TTTN H TTTN TTTN H H KL TTTN H H H H H H H H 20 25/12/2017 30/12/2017 2 H TTTN H TTTN TTTN H H KL TTTN H H H H H H H H 21 01/01/2018 06/01/2018 2 H TTTN H TTTN TTTN H H KL TTTN H H H H H H H H 22 08/01/2018 13/01/2018 2 H Ngày HSSV 9.1 TTTN H TTTN KL H H KL KL H H H H H H H H 23 15/01/2018 20/01/2018 2 H TTTN H TTTN KL H H KL KL H H H H H H H H

slide 16:

16 24 22/01/2018 27/01/2018 2 H Xét TN 16A nhập học tháng 7.2016 TTTN H TTTN KL H H XN KL H H H H H H H H 25 29/01/2018 03/02/2018 2 H TTTN H TTTN KL H H XN KL H H H H H H H H 26 05/02/2018 10/02/2018 Nghỉ Tết NĐ 20/12 - 9/1 ÂL Nghỉ Tết NĐ 20/12 - 9/1 ÂL Nghỉ Tết NĐ 20/12 - 9/1 ÂL Nghỉ Tết Nguyên Đán 20/12 - 9/1 ÂL 27 12/02/2018 17/02/2018 28 19/02/2018 24/02/2018 29 26/02/2018 03/03/2018 2 … H TTTN H TTTN KL H H KL H H H H H H H H 30 05/03/2018 10/03/2018 2 H TTTN H TTTN KL H H KL H H H H H H H H 31 12/03/2018 17/03/2018 2 H TTTN H TTTN KL H H KL H H H H H H H H 32 19/03/2018 24/03/2018 2 H TTTN H TTTN KL H H KL H H H H H H H H 33 26/03/2018 31/03/2018 2 H KL H KL XN H H XN H H H H H H H H 34 02/04/2018 07/04/2018 2 H KL H KL XN H H XN H H H H H H H H 35 09/04/2018 14/04/2018 2 H KL H KL H H H H H H H H H H 36 16/04/2018 21/04/2018 2 T Thi cuối kỳ KL T KL T T T T T T T T T T 37 23/04/2018 28/04/2018 2 T Thi cuối kỳ KL T KL T T T T T T T T T T 38 30/04/2018 05/05/2018 3 Bố trí từ 10 đến 14TC H Bắt đầu HK3 KL TTNN KL TTNN TTNN TTNN TTNN H H H H H H 39 07/05/2018 12/05/2018 3 H KL TTNN KL TTNN TTNN TTNN TTNN H H H H H H 40 14/05/2018 19/05/2018 3 H KL TTNN KL TTNN TTNN TTNN TTNN H H H H H H 41 21/05/2018 26/05/2018 3 H Bảo vệ và Xét TN XN TTNN XN TTNN TTNN TTNN TTNN H H H H H H 42 28/05/2018 02/06/2018 3 H Bảo vệ và Xét TN XN TTNN XN TTNN TTNN TTNN TTNN H H H H H H 43 04/06/2018 09/06/2018 3 H Tổ chức Lễ TN TTNN TTNN TTNN TTNN TTNN H H H H H H 44 11/06/2018 16/06/2018 3 H TTNN TTNN TTNN TTNN TTNN H H H H H H 45 18/06/2018 23/06/2018 3 H TTNN TTNN TTNN TTNN TTNN H H H H H H 46 25/06/2018 30/06/2018 3 H TTNN TTNN TTNN TTNN TTNN H H H H H H 47 02/07/2018 07/07/2018 3 T Thi cuối kỳ TTNN TTNN TTNN TTNN TTNN T T T T T T 48 09/07/2018 14/07/2018 Dự trữ Q.S Q.S BS BS BS BS 49 16/07/2018 21/07/2018 Nghỉ hè Triển khai HK hè NH NH NH BS BS Q.S Q.S BS BS BS BS 50 23/07/2018 28/07/2018 NH NH NH BS BS Q.S Q.S BS BS BS BS 51 30/07/2018 04/08/2018 NH NH NH BS BS Q.S Q.S BS BS BS BS 52 06/08/2018 11/08/2018 NH NH NH BS BS NH NH BS BS BS BS

slide 17:

17 1.2. Thời gian đào t ạo của một bậc học/khóa học. Hệ đào t ạo Thời gian đào tạo số năm Mốc thời gian tốt nghiệp Ghi chú Khóa học 15 16 17 - Đại học chính qui - Đại học chính qui Liên thông từ cao đ ẳng - Đại học chính qui Liên thông từ TCCN - Cao đ ẳng chính qui 4 15 25 3 Tháng 6 Tháng 4 Tháng 4 Tháng 6 Đ ại học chính qui khóa 14 trở về trước thời gian đào t ạo của khối kỹ thuật công nghệ kỹ thuật đi ện CNKT xây dựng CN thông tin là 45 năm. Kh ối kinh tế là 4 năm. 1.3. Thời gian học tập trong ngày trong tuần của SV - Thời gian học tập trong tuần: từ thứ 2 đ ến thứ 7 CN học bù thi kết thúc học phần - Thời gian học tập trong ngày: Buổi học Tiết học Sáng từ … đến … Chiều từ … đến … Tối từ … đến … Tiết 1 07h30 - 08h20 13h30 - 14h20 17h45 - 18h35 Tiết 2 08h20 - 09h10 14h20 - 15h10 18h35 - 19h25 Giải lao 10 phút 09h10 - 09h20 15h10 - 15h20 19h25 - 19h35 Tiết 3 09h20 - 10h10 15h20 - 16h10 19h35 - 20h25 Tiết 4 10h10 - 11h00 16h10 - 17h00 20h25 - 21h15 1.4. Quy chế đào t ạo: - Quyết đ ịnh số 17/VBHN-BGDĐT ngày 15/5/2014 c ủa Bộ GDĐT v ề ban hành quy chế đào t ạo đ ại học và cao đ ẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ. - Quy đ ịnh số 192/QyĐ-ĐHĐA ngày 19/08/2015 c ủa Hiệu trư ởng trư ờng Đ ại học Đông Á v ề “Quy đ ịnh đánh giá h ọc phần theo học chế tín chỉ của trư ờng Đ ại học Đông Á” . - Quyết đ ịnh số 638/QĐ-ĐHĐA ngày 06/12/2013 c ủa Hiệu trư ờng trư ờng Đ ại học Đông Á v ề việc ban hành quy đ ịnh các loại văn b ằng chứng chỉ và chứng nhận cấp cho SV các bậc hệ đạt chuẩn đ ầu ra. Xem tại http://donga.edu.vn/daotao/Vanban.aspx

slide 18:

18 1.5. Chương trình đào t ạo của các ngành học: - Vào website của khoa để xem chương trình đào tạo: - Khoa Công nghệ thông tin: http://cntt.donga.edu.vn/ - Khoa CNKT Đi ện – Ôtô: http://donga.edu.vn/Daotao/tabid/551/Default.aspx - Khoa KT Xây dựng: http://donga.edu.vn/Daotao/tabid/561/Default.aspx - Khoa CNTP - Sinh học: http://donga.edu.vn/Default.aspxaliasdonga.edu.vn/cntp - Khoa Y: hhttp://donga.edu.vn/Default.aspxaliasdonga.edu.vn/dieuduong - Khoa Quản trị: http://donga.edu.vn/Default.aspxaliasdonga.edu.vn/kinhte - Khoa Ngoại ngữ: http://donga.edu.vn/Default.aspxaliasdonga.edu.vn/ngoaingu - Khoa Tài chính - Kế toán: http://donga.edu.vn/Daotao/tabid/733/Default.aspx - Khoa sau đ ại học: http://donga.edu.vn/daotao/tabid/2944/Default.aspx - Xem bài giảng và tài liệu học tập: Xem tại trang Elearning http://elearning.donga.edu.vn. 1.6. Một số nội dung SV cần lưu ý 1.6.1. Cách tính điểm học phần: Tất cả các nội dung đánh giá đ ều theo thang đi ểm 10 từ 0 đ ến 10 và làm tròn đ ến 1 chữ số thập phân. Điểm học phần đư ợc tính theo công thức sau: . Trong đó: a i : đi ểm thànhphần cột đi ểm thứ i n i : trọng số của cột đi ểm thứ i - Điểm học phần đư ợc GV làm tròn đ ến một chữ số thập phân sau đó đư ợc Phòng Quản lý đào tạo và Công tác SV chuyển thành đi ểm chữ như sau: STT Loại Thang đi ểm 10 Thang đi ểm chữ Thang đi ểm 4 1 Đạt 90 - 10 A+ 40 2 85 - 89 A 37 3 80 - 84 B+ 35 4 70 - 79 B 30 5 65 - 69 C+ 25 6 55 - 64 C 20 7 50 - 54 D+ 15 8 40 - 49 D 10 9 Không đạt 4 F 0 - Thời gian tổ chức thi kết thúc HP: Mỗi HP sẽ được tổ chức thi 01 lần/1 học kỳ vào thời đi ểm cuối học kỳ theo kế hoạch chung của nhà trư ờng đư ợc ban hành từ đầu năm h ọc.

slide 19:

19 - Điều kiện dự thi kết thúc HP: SV không vi phạm một trong hai đi ều kiện sau: - SV nghỉ quá 25 số tiết . - Bị điểm liệt Điểm 0 ở các cột điểm thành phần của HP theo quy định . SV phải học lại HP nếu không được dự thi kết thúc HP hoặc sau khi đã thi kết thúc HP có điểm tổng kết của HP đạt điểm 4.0. 1.6.2. Cách tính điểm trung bình chung TBC. Cách tính đi ểm trung bình chung: Để tính đi ểm TBC học kỳ và đi ểm TBC tích lũy m ức đi ểm chữ của mỗi học phần phải đư ợc quy đ ổi qua đi ểm số như sau: A tương ứng với 4 B tương ứng với 3 C tương ứng với 2 D tương ứng với 1 F tương ứng với 0 Trường hợp sử dụng thang đi ểm chữ có nhiều mức Hiệu trư ởng quy đ ịnh quy đ ổi các mức đi ểm chữ đó qua các đi ểm số thích hợp với một chữ số thập phân. Điểm TBC học kỳ và đi ểm TBC tích lũy đư ợc tính theo công thức sau và đư ợc làm tròn đ ến 2 chữ số thập phân: Trong đó: A là đi ểm trung bình chung học kỳ hoặc đi ểm trung bình chung tích lũy ai là đi ểm của học phần thứ i ni là số tín chỉ của học phần thứ i n là tổng số học phần. Điểm TBC học kỳ để xét học bổng khen thư ởng sau mỗi học kỳ chỉ tính theo kết quả thi kết thúc học phần ở lần thi thứ nhất. Đi ểm TBC chung học kỳ và đi ểm TBC tích lũy đ ể xét thôi học xếp hạng học lực SV và xếp hạng tốt nghiệp đư ợc tính theo đi ểm thi kết thúc học phần cao nhất trong các lần thi. 1.6.3. Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp - Điều kiện: Sau khi hoàn thành chương trình đào t ạo CTĐT và đ ạt chuẩn đ ầu ra SV đư ợc cấp các loại văn b ằng chứng chỉ và chứng nhận như sau:     n i i n i i i n n a A 1 1

slide 20:

20 TT Tên văn b ằng chứng chỉ chứng nhận Đơn v ị cấp ĐH chính quy CĐ chính quy Đại học LT từ TC Đại học LT từ CĐ 1 2 3 4 5 6 7 1 Bằng tốt nghiệp Bộ GDĐT cấp phôi bằng Hiệu trư ởng ký X X X X 2 Chứng chỉ Giáo dục thể chất Từ năm 2017 không cấp chứng chỉ GDTC ĐHĐA c ấp bảng điểm X X X 3 Chứng chỉ Giáo dục quốc phòng Trường Quân sự Quân khu V X X X 4 Chứng chỉ Kỹ thuật viên tin học chuyên ngành KTVTHCN không áp dụng đối với SV khối ngành máy tính và công nghệ thông tin Xem Quyết định 125/QĐ-ĐHĐA tại: http://donga.edu.vn/daotao/ Vanban.aspx ĐHĐA X X Cấp chứng chỉ Kỹ thuật viên tin học chuyên ngành. Trừ SV đã có chứng chỉ KTV THCN của Đ ại học Đông Á. 5 Chuẩn đ ầu ra ngoại ngữ ĐHĐA X X Theo qui đ ịnh tại http://donga.edu.v n/daotao/Vanban.a spx 6 Giấy chứng nhận Kỹ năng ĐHĐA X X Chỉ cấp cho SV thuộc diện học chuyển đ ổi chương trình kỹ năng Các chứng chỉ chứng nhận 2 3 4 5 6 là cơ sở để xác đ ịnh đ ủ điều kiện tốt nghiệp sau khi đã hoàn thành chương trình đào t ạo. - Cấp bằng tốt nghiệp - Bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng được cấp theo ngành đào t ạo trong bằng có ghi rõ tên ngành đào t ạo chuyên ngành đào t ạo nếu có loại hình đào tạo xếp loại tốt nghiệp. - Xếp loại tốt nghiệp đư ợc xác đ ịnh theo đi ểm trung bình chung tích lũy c ủa toàn khóa học như sau: Xếp loại tốt nghiệp Điểm trung bình chung tích lũy Xuất sắc 360 - 400 Giỏi 320 - 359 Khá 250 - 319 Trung bình 200 - 249

slide 21:

21 - SV theo học bằng đ ại học thứ 2 theo loại hình chính quy thì cấp bằng tốt nghiệp hệ chính quy. - Xếp loại tốt nghiệp cho SV học văn b ằng 2 đư ợc xét dựa theo kết quả học tập của các học phần đư ợc bảo lưu c ủa văn b ằng thứ nhất và kết quả học tập đư ợc tích lũy trong thời gian học của văn b ằng 2. - Đối với những SV có kết quả học tập toàn khóa đ ạt xuất sắc giỏi: xếp loại tốt nghiệp sẽ bị hạ 1 bậc nếu bị rơi vào m ột trong các trư ờng hợp sau: + Thi lại quá 5 tổng số tín chỉ quy đ ịnh cho toàn khóa học. + Đã b ị kỷ luật trong thời gian học từ mức cảnh cáo trở lên. - Kết quả học tập của SV đư ợc ghi vào bảng đi ểm theo từng học phần và cấp cùng với bằng tốt nghiệp. - SV không đ ủ điều kiện đư ợc cấp bằng tốt nghiệp sẽ được cấp giấy chứng nhận về các học phần đã h ọc trong chương trình đào t ạo. - Tất cả SV khi hoàn thành khóa học sẽ được dự lễ tốt nghiệp và nhận bằng theo thông báo của nhà trường - Đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ tin học. Xem tại: http://donga.edu.vn/daotao/Vanban.aspx 1.6.4. Xử lý vi phạm đối với SV vi phạm các quy định về thi kiểm tra. Trong khi dự kiểm tra thư ờng xuyên chuẩn bị tiểu luận bài tập lớn thi giữa học phần thi kết thúc học phần chuẩn bị đồ án khóa luận tốt nghiệp nếu vi phạm quy chế SV sẽ bị xử lý kỷ luật với từng học phần đã vi ph ạm. SV đi thi h ộ hoặc nhờ người khác thi hộ đ ều bị kỷ luật ở mức đình ch ỉ học tập có thời hạn đ ối với trư ờng hợp vi phạm lần thứ nhất và buộc thôi học đ ối với trư ờng hợp vi phạm lần thứ hai. Các trư ờng hợp khác SV vi phạm quy chế thi tùy theo mức đ ộ sai phạm và khung xử lý kỷ luật đ ối với SV vi phạm đư ợc thực hiện theo quy đ ịnh. 2. SV Đông Á t ự giác thực hiện “Đ ề án Thành phố 4 An” c ủa Thành phố Đà Nẵng - An ninh trật tự - An toàn giao thông - An toàn vệ sinh thực phẩm - An sinh xã hội 3. Nộp bổ sung đ ầy đ ủ đúng th ời gian quy đ ịnh hồ sơ nh ập học nếu còn thiếu 4. Quản lý bảo mật mật khẩu cá nhân thay đổi mật khẩu sau khi được trường cấp. Cập nhật thông tin cá nhân vào trang http://sinhvien.donga.edu.vn/ khi vào học quá trình học và khi chuẩn bị tốt nghiệp nếu thông tin cá nhân không đúng thì yêu c ầu phòng QLĐTCTSV đi ều chỉnh. 5. Thư ờng xuyên vào trang web của trư ờng đ ể xem thông báo hư ớng dẫn kế hoạch đào t ạo tài liệu học tập thời khóa biểu khảo sát góp ý…

slide 22:

22 6. Tìm hiểu cách sử dụng thư vi ện đi ện tử theo mô hình dịch vụ Service Oriented eLibrary - SOEL Xem tại http://donga.edu.vn/daotao/Vanban.aspx 7. Hoạt đ ộng ngoại khóa Hoạt đ ộng ngoại khóa có tầm quan trọng không thể thiếu của SV trư ờng Đ ại học Đông Á nh ằm nâng cao nhận thức kiến thức văn hóa xã h ội kỹ năng s ống… đ ể chuẩn bị hành trang vào đ ời lập nghiệp SV tự giác tham gia hoạt đ ộng. - Các hoạt đ ộng do Nhà trư ờng khoa lớp và Đoàn TN H ội SV tổ chức theo kế hoạch hàng tháng học kỳ năm h ọc. - Hoạt đ ộng chào mừng các ngày lễ lớn: 09/01 20/11 lễ khai giảng lễ tốt nghiệp. - Hoạt đ ộng hội trại truyền thống nhân ngày 26/03 hoặc 19/05 - Hoạt đ ộng văn hóa văn ngh ệ thẫm mỹ thể thao câu lạc bộ văn th ể mỹ. - Mùa hè tình nguyện tư v ấn tuyển sinh nhập học nhà trọ cho tân SV. - Hiến máu nhân đ ạo ngân hàng máu sống - Hoạt đ ộng đ ền ơn đáp nghĩa ho ạt đ ộng từ thiện nhân đạo - Các hoạt đ ộng học thuật: Nghiên cứu khoa học câu lạc bộ học thuật câu lạc bộ chuyên ngành đào t ạo. - Các cuộc thi hội thi do Nhà trư ờng và các đơn v ị ngoài trư ờng tổ chức. 8. Các quy đ ịnh về công tác SV 8.1. Quy chế công tác SV: Thông tư s ố 10/2016/TT-BGDĐT ngày 05/04/2016 c ủa Bộ Giáo dục và Đào t ạo. Xem tại http://donga.edu.vn/daotao/Vanban.aspx 8.2. Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện SV: - Thông tư s ố 16/2015/TT-BGDĐT ngày 12/08/2015 c ủa Bộ Giáo dục và Đào t ạo ban hành Quy chế Đánh giá rèn luy ện của ngư ời học đư ợc đào t ạo trình đ ộ đại học hệ chính quy. - Hướng dẫn số 56/HD-ĐHĐA ngày 21/03/2016 c ủa Hiệu trư ởng nhà trư ờng về việc thực hiện Quy chế đánh giá k ết quả rèn luyện của ngư ời học đư ợc đào t ạo trình đ ộ đại học hệ chính quy. Xem tại http://donga.edu.vn/daotao/Vanban.aspx 8.3. Quy chế ngoại trú của SV: - Thông tư s ố 27/2009/TT-BGDĐT n gày 19/10/2009 của Bộ Giáo dục và Đào t ạo ban hành Quy chế Ngoại trú của HS SV các trư ờng ĐH CĐ TCCN h ệ chính quy. Xem tại http://donga.edu.vn/daotao/Vanban.aspx 8.4. Quy định nội qui học đường: - Quyết đ ịnh số 211/QĐ-ĐHĐA ngày 03/06/2016 c ủa Hiệu trư ởng trư ờng Đ ại học Đông Á.

slide 23:

23 Xem tại http://donga.edu.vn/daotao/Vanban.aspx 9. Các chế độ chính sách học bổng SV Stt Nội dung Hình thức Điều kiện đư ợc hưởng Thủ tục hồ sơ 01 - Học bổng dành cho các ngành chương trình đào tạo chất lư ợng cao năm 2017 - Học bổng dành cho trình độ đào tạo đại học chính quy 2017 Được nhà trư ờng vinh danh và cấp học bổng bằng tiền tính vào học phí SV nộp Xem tại http://tuyensinh.donga. edu.vn/index.php/hoc- bong-hoc-phi.html Phòng tuyển sinh và phòng QLĐTCTSV làm thủ tục đ ề nghị xét cấp học bổng và vinh danh SV đ ủ điều kiện 02 Học bổng Hoa Anh Đào c ủa nhà trư ờng theo năm h ọc Bằng tiền hoặc hiện vật SV Xuất sắc/Giỏi toàn diện xem tại http://donga.edu.vn/da otao/Vanban.aspx Mẫu biểu đ ề nghị xem tại http://donga.edu.vn/d aotao/Vanban.aspx 03 Học bổng trợ cấp của nhà trường cho SV đặc biệt khó khăn Bằng tiền hoặc hiện vật không thường xuyên SV thuộc diện đ ặc biệt khó khăn đ ột xuất do tai nạn gia đình b ị thiên tai hỏa hoạn… ảnh hư ởng trực tiếp đến việc học tập và sinh hoạt khi SV học tại trư ờng SV làm đơn trình bày hoàn cảnh đ ặc biệt khó khăn có xác nhận của đ ịa phương. Xin nhà trư ờng hỗ trợ. 04 Hỗ trợ học phí cho SV là hai anh chị em ruột hai vợ chồng Hỗ trợ học phí theo học kỳ SV là hai anh chị em ruột hai vợ chồng hợp pháp đang h ọc tại trường Đơn xin h ỗ trợ học phí giấy khai sinh hoặc hộ khẩu giấy kết hôn hộ khẩu bảng photo công chứng 05 Học bổng cho SV của các doanh nghiệp tổ chức cá nhân tài trợ Bằng tiền hoặc hiện vật không thường xuyên Theo thông báo của nhà tài trợ Nhà trư ờng hư ớng dẫn SV làm đơn kê khai xin học bổng 06 Vay vốn tín dụng SV SV đư ợc vay vốn tín dụng SV thông qua hộ gia đình v ới lãi suất ưu đãi t ại Ngân hàng CSXH ở địa phương Theo quy đ ịnh tại quyết đ ịnh số 157/2007/QĐ-TTg ngày 27/09/2007 và quyết đ ịnh số 751/QĐ- TTg ngày 30/05/2017 điều chỉnh mức cho SV đ ến tại phòng 201 làm xác nhận của trường theo mẫu số 01/TDSV

slide 24:

24 vay tối đa 1.500.000/tháng/HSSV kể từ ngày 15/06/2017 07 Chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đ ối với người có công với cách mạng và con của họ Trợ cấp ưu đãi hàng tháng Trợ cấp ưu đãi hàng năm do cơ quan LĐTBXH địa phương c ấp - Theo thông tư 36/2015/TT- BLĐTBXH ngày 28/09/2015 của Bộ lao động thương binh xã hội. Xem tại http://donga.edu.vn/da otao/Vanban.aspx SV đ ến phòng 201 làm giấy xác nhận của trường theo Mẫu số 02/ƯĐGD hoặc lấy mẫu tại http://donga.edu.vn/d aotao/Tailieu/tabid/9 44/Default.aspx 08 Chính sách miễn giảm học phí hỗ trợ chi phí học tập từ 2015 - 2016 đ ến 2020 - 2021 Miễn giảm hỗ trợ học phí do cơ quan LĐTBXH địa phương c ấp Theo Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT- BGDĐT-BTC- BLĐTBXH. Xem t ại http://donga.edu.vn/da otao/Vanban.aspx SV đ ến phòng 201 làm giấy xác nhận theo mẫu phụ lục VI VII đơn đ ề nghị cấp bù tiền miễn giảm học phí hoặc lấy mẫu tại http://donga.edu.vn/d aotao/Tailieu/tabid/9 44/Default.aspx 09 Giấy xác nhận SV đang h ọc tại trường đ ể xin tạm hoãn gọi nhập ngũ và miễn gọi nhập ngũ th ời bình đ ối với công dân nam trong đ ộ tuổi gọi nhập ngũ Thông tư liên t ịch số 13/2013/TTLT-BQP- BGDĐT ngày 22/01/2013 của Bộ Quốc phòng và Bộ Giáo dục và Đào t ạo sửa đ ổi bổ sung một số điều của TTLT số 175/2011/TTLT- BQP-BGDĐT ngày 13 tháng 9 năm 2011 c ủa BQP và BGDĐT SV chính quy đ ến trường nhập học phải nộp giấy đăng ký NVQS do cấp huyện cấp giấy xác nhận đăng ký v ắng mặt do cơ quan quân sự cấp xã cấp cho CVHT. Thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhập học. SV lấy mẫu đơn tại http://donga.edu.vn/d aotao/Tailieu/tabid/9 44/Default.aspx 10. Vinh danh khen thư ởng SV đ ạt thành tích xuất sắc trong học tập rèn luyện tham gia hoạt đ ộng phong trào. Stt Nội dung Hình thức Điều kiện đư ợc hưởng Thủ tục hồ sơ 01 Vinh danh khen thư ởng thường xuyên SV đ ạt giải các Hiệu trư ởng nhà trường tặng giấy khen tặng phẩm bằng tiền hoặc - Đạt giải trong các cuộc thi do nhà trường cấp Thành phố cấp Trung ương - Giấy xác nhận SV đ ạt thành tích. - Tập thể cá nhân làm báo cáo thành tích kèm

slide 25:

25 cuộc thi đ ạt thành tích xuất sắc trong các hoạt động phong trào hiện vật cho tập thể và cá nhân SV tổ chức. - Có thành tích trong phong trào bảo vệ ANTQ Phòng chống ma túy tội phạm và tệ nạn xã hội chống tiêu cực tham nhũng… - Các thành tích xuất sắc khác… minh chứng - Theo hư ớng dẫn của nhà trư ờng. 02 Khen thư ởng định kỳ SV đ ạt thành tích trong học tập rèn luyện. Hiệu trư ởng nhà trường vinh danh tặng giấy khen và tặng phẩm bằng tiền hiện vật cho SV theo năm h ọc khóa học. - Đạt danh hiệu SV giỏi: xếp loại học tập giỏi và rèn luyện tốt trở lên. - Đạt danh hiệu SV xuất sắc: xếp loại học tập xuất sắc và rèn luyện xuất sắc. - Không khen thư ởng SV bị kỷ luật hoặc có điểm kết thúc học phần dư ới mức trung bình. - Căn c ứ kết quả học tập rèn luyện cuối năm cu ối khóa của SV CVHT tổ chức họp thông qua lớp đ ề nghị lên hội đ ồng Khoa hội đồng nhà trư ờng công nhận qua Phòng QLĐTCTSV 03 Khen thư ởng tập thể SV lớp có thành tích trong học tập rèn luyện Hiệu trư ởng nhà trường tặng giấy khen và tặng phẩm bằng tiền hoặc hiện vật theo năm h ọc Tập thể lớp SV đ ạt danh hiệu: + Lớp SV tiên tiến + Lớp SV xuất sắc - Căn c ứ vào kết quả học tập rèn luyện và hoạt đ ộng phong trào của tập thể lớp CVHT tổ chức họp thông qua lớp đ ề nghị lên hội đồng Khoa hội đ ồng nhà trư ờng công nhận qua Phòng QLĐTCTSV 04 Khen thư ởng các hoạt đ ộng Đoàn TN - Sao tháng giêng do TW Đoàn t ặng hàng năm. - SV 5 tốt cấp TP Đà N ẵng do Bí thư Thành đoàn Đà N ẵng tặng. - SV 5 tốt cấp trường do Bí thư Đoàn trư ờng tặng. - Đoàn viên hoàn Theo hư ớng dẫn của Ban thư ờng vụ Đoàn trường Theo hư ớng dẫn của Ban thư ờng vụ Đoàn trường

slide 26:

26 thành xuất sắc nhiệm vụ… - Giấy chứng nhận tham gia các hoạt đ ộng phong trào do Bí thư Đoàn trư ờng cấp. 11. Kỷ luật SV: SV xem thông tư s ố 10/2016/TT-BGDĐT ngày 05/04/2016 c ủa Bộ GDĐT và Quyết đ ịnh số 318/QĐ-ĐHĐA ngày 09/7/2016 c ủa Trư ờng Đ ại học Đông Á v ề việc ban hành Quy chế công tác SV đ ối với chương trình đào t ạo hệ đại học chính quy. Xem tại http://donga.edu.vn/daotao/Vanban.aspx 12. Tổ chức Đ ảng Đoàn Thanh niên - Chi bộ trường Đ ại học Đông Á tr ực thuộc Quận ủy Hải Châu SV là đ ảng viên về trường học tập phải chuyển sinh hoạt đ ảng về chi bộ để sinh hoạt đ ảng theo quy đ ịnh. - Đoàn viên tiêu bi ểu trong học tập và rèn luyện Cán bộ lớp cán bộ Đoàn hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đạt học tập giỏi rèn luyện tốt trở lên có nguyện vọng vào Đảng thì đư ợc chi đoàn l ớp BCH Đoàn trư ờng giởi thiệu lên chi bộ bồi dư ỡng giúp đ ỡ để phát triển Đ ảng. - Đoàn TNCS H ồ Chí Minh trư ờng Đ ại học Đông Á tr ực thuộc thành Đoàn Đà Nẵng SV là Đoàn viên v ề trường học tập phải nộp sổ Đoàn viên cho Văn phòng Đoàn trường thông qua Ban chấp hành chi đoàn l ớp đ ể sinh hoạt đoàn theo quy đ ịnh.

slide 27:

27

slide 28:

28

authorStream Live Help