Bao cao hoa duoc 1 Chuong Vitamin

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

Báo cáo hóa dược 1 Chương Vitamin

Comments

Presentation Transcript

Báo cáo hóa dược 1:

Báo cáo hóa dược 1

Vitamin:

Vitamin

MỤC TIÊU:

MỤC TIÊU Định nghĩa, phân loại, vai trò sinh học của vitamin. Nguồn gốc, tính chất, tác dụng, dược động học, triệu chứng thừa - thiếu, chỉ định, cách dùng, liều dùng và bảo quản các vitamin thông dụng.

Bệnh beri beri:

Bệnh beri beri Bệnh scorbut LỊCH SỬ THẾ GIỚI

ĐỊNH NGHĨA:

ĐỊNH NGHĨA Vitamin là những chất hữu cơ có hoạt tính sinh học mà phần lớn cơ thể không tổng hợp được . Vitamin tác động với 1 lượng rất nhỏ để đảm bảo sự sinh trưởng và hoạt động bình thường của cơ thể . Lượng Vitamin cần thiết mỗi ngày khoảng 1-1.000mg. Phân biệt vitamin với : Chất khoáng : chất dinh dưỡng tác dụng lượng nhỏ nhưng là chất vô cơ. Lipid, glucid, protid : chất hữu cơ nhưng tác dụng với lượng lớn.

CÁCH GỌI TÊN VITAMIN:

CÁCH GỌI TÊN VITAMIN Theo tác động dược lý (bệnh thiếu vitamin) Tocopherol (Vitamin E), Axérophtol (Vitamin A) Theo chữ cái latin kèm theo số Vitamin A, B, C, D, , ,... Theo danh pháp IUPAC Thiamin ( ), Riboflavin ( ),...  

PHÂN LOẠI:

PHÂN LOẠI Vitamin tan trong nước: nhóm B và C Chuyển hóa nhanh Lưu trữ lượng giới hạn Do đào thải qua đường niệu Vitamin tan trong dầu: A, D, E , K Chuyển hóa chậm Lưu trữ 1 lượng lớn ở gan

SO SÁNH VITAMINS TAN TRONG DẦU VÀ TRONG NƯỚC:

SO SÁNH VITAMINS TAN TRONG DẦU VÀ TRONG NƯỚC C và B A , D, E, K Hấp thu Trực tiếp vào máu Vào lympho rồi vào máu Vận chuyển Tự do Đa số cần chất mang là protein Lưu trữ Tuần hoàn tự do trong phần nước của cơ thể Bắt giữ trong các tế bào gắn kết với mỡ Đào thải Qua nước tiểu Lưu trữ trong các tế bào mỡ Độc tính Có thể đạt nồng độ độc khi sử dụng các viên bổ sung Dễ đạt đến nồng độ độc khi sử dụng viên bổ sung Nhu cầu Uống ở liều thường xuyên 1-3 lần / ngày Uống theo định kỳ tuần hoặc tháng

VAI TRÒ SINH HỌC:

VAI TRÒ SINH HỌC Vitamin tác dụng như một coenzym (vitamin nhóm B): góp phần vào nhiều phản ứng của enzym để chuyển hóa các chất glucid, lipid, protid thành năng lượng cần thiết cho hoạt động tế bào. Ví dụ : Vitamin B1 tham gia chuyển hóa hydratcarbon. Vitamin B2 tham gia chuyển hóa protid , lipid. Vitamin tác động chống oxy hoá : vitamin A, C, E. Vitamin tác động như 1 hormon : vitamin A, D.

Enzym:

Apo Enzym Co Enzym En z y m Protein Phân tử hữu cơ ( thường chứa phosphat ) Vitamin ( Nguyên tố vi lượng ) Tham gia vào cấu tạo của enzym Vai trò của vitamin

Slide11:

Vitamin, khoáng chất , hợp chất thiên nhiên … Chất chống oxy hóa Gốc tự do Chất chống oxy hóa

Vitamin D:

Vit amin D Ruột Xương Tăng nồng độ Calci huyết Tăng hấp thu canxi Tăng phóng thích canxi Tương tự hormon

THIẾU VITAMIN:

Dinh dưỡng Thực phẩm kém chất lượng Bảo quản không đúng Chế biến - Ăn kiêng Rối loạn hấp thu Loét, cắt dạ dày B ệ n h g a n , t ụ y, m ậ t . Nghiện rượu. Cung cấp không đủ nhu cầu Phụ nữ có thai, nuôi con bú. Tuổi dậy thì. Bệnh nhân sau ốm dậy. Nguyên nhân khác Dùng kháng sinh, sulfamid dài ngày. Trẻ sơ sinh : thiếu vitamin K. Thuốc nhuận tràng, dầu khoáng, antacid cản trở hấp thu vitamin A. THIẾU VITAMIN Nguyên nhân

Hậu quả:

Hậu quả Một số bệnh gây ra do thiếu vitamin Thiếu vitamin A : trẻ chậm lớn, quáng gà, khô mắt. Thiếu vitamin B1 : tê phù. Thiếu vitamin C : chảy máu chân răng. Thiếu vitamin D : còi xương.

THỪA VITAMIN:

THỪA VITAMIN Nguyên nhân Lạm dụng vitamin dưới dạng thuốc. Ăn uống : ít gặp vì cơ thể có cơ chế tự điều chỉnh trong quá trình hấp thu qua đường tiêu hóa. Hậu quả Vitamin tan trong nước: ít gây hậu quả Vitamin tan trong dầu: gây hậu quả nghiêm trọng Thừa vitamin A : độc gan, tăng áp lực nội sọ, da khô, rụng tóc. Thừa vitamin D : tăng huyết áp, tăng calci huyết, sỏi thận. Thừa vitamin C : tiêu chảy, sỏi thận.

Tương tác thuốc - vitamin:

Tương tác thuốc - vitamin Ảnh hưởng của Vitamin đến tác dụng thuốc Vitamin D: làm tăng Ca huyết nên có thể gây loạn nhịp tim nếu dùng chung với digitalin... Ảnh hưởng của thuốc đến Vitamin Thuốc kháng acid cản trở hấp thu các thuốc khác khi dùng chung, các ion kim loại hóa trị I II tạo phức với Vitamin A... Tương tác giữa các Vitamin Vitamin A nhiều gây loãng xương ở cừu mặc dù cung cấp Vitamin D đủ. ..

VITAMIN:

V I T A M IN

Retinoid:

Trứng , dầu gan cá , chế phẩm tư ̀ ̀ sữa Beta- caroten , từ rau lá xanh , trái củ màu vàng cam Ret i no i d Carotenoid

CÁC VITAMIN TAN TRONG DẦU:

CÁC VITAMIN TAN TRONG DẦU VITAMIN A (RETINOL) Arovit, Avibon Nguồn gốc Động vật (retinol): dầu gan cá thu, bơ, sữa, lòng đỏ trứng... Thực vật (tiền vitamin A - caroten): cà rốt, cà chua, gấc, bí đỏ…

Tiền sinh tố A:

Tiền sinh tố A

Cấu tạo:

Cấu tạo Có nhiều dạng caroten: α , β , γ , δ β -caroten có hoạt tính vitamin A là cao nhất Vitamin A gồm 2 dạng: Vitamin và vitamin Vitamin khác : trong vòng có thêm 1 nối đôi giữa C3 và C4  

Vitamin A_2:

Retinol - Vitamin   Vitamin   Nhân ionon 3,4-dehydro-retinol

Tính chất:

Tính chất Tan trong chất béo Bền với axit, kiềm ở nhiệt độ không quá cao Dễ bị phân hủy khi có oxy Quá trình oxy hóa xảy ra nhanh dưới tác dụng của ánh sáng Vitamin A ở gan tồn tại dưới dạng este với axit acetic và axit palmitic -> bền vững hơn dạng tự do

Vai trò:

Vai trò -Tạo thành sắc tố của mắt: rhodopsine +Nhóm alcohol (-OH) của Vitamin A dễ dàng bị oxy hóa thành aldehyde (-CHO): retinol -> retinal +Nối đôi - của retinal -> 11-cis-retinal + opsine => rhodopsine -Trao đỗi protein, lipid, saccharide và khoáng +Giảm tích lũy protein ở gan, ngừng STH albumin +Coenzyme A  

Tác dụng:

Tác dụng Tạo sắc tố thị giác để nhìn trong tối (retinol + opsin = rhodopsin). Biệt hóa và duy trì biểu mô. Giúp phát triển xương, phát triển phôi thai, tăng trưởng trẻ em. Tăng cường chức năng miễn dịch và giảm nhiễm khuẩn.

Slide27:

VAI TRÒ SINH HỌC Tạ o rhodopsin Biệt hóa và duy trì biểu mô Tăng trưởng xương, răng, mô

Slide28:

Triệu chứng thiếu Quáng gà, khô kết mạc, vết bitot trên củng mạc, tăng sừng hóa nang lông, trẻ chậm lớn Chỉ định Quáng gà, khô mắt Trứng cá, vảy nến Ung thư và các bệnh nhiễm trùng

Triệu chứng thừa:

Triệu chứng thừa  Ngộ độc cấp Xảy ra khi dùng vitamin A theo liều sau : A : liều duy nhất 1.500.000 IU. E : liều duy nhất 300.000 IU. Triệu chứng : chóng mặt, buồn nôn, ban đỏ, da tróc vảy, rối loạn thị giác hôn mê.  Ngộ độc mạn Xảy ra khi dùng liều : A : 25.000 – 100.000 IU trong thời gian dài . E : 3.000 – 5.000 IU trong thời gian dài. Triệu chứng : đau xương, rụng tóc, tăng áp lực nội sọ, gan lách to.

Slide31:

Thừa vitamin A Mệt mỏi, da khô tróc vảy, móng tay giòn, gan lách to, tăng áp lực nội sọ, teo thần kinh thị giác, đóng đầu xương … Dị tật bào thai Iso tretinoin

Chỉ định:

Chỉ định Thiếu vitamin A: quáng gà, khô mắt. Bệnh về da: trứng cá, vảy nến. Ung thư và các bệnh nhiễm trùng.

Cách dùng – liều dùng Vitamin A được đo bằng các đơn vị: USP: United States Pharmacopea.:

Cách dùng – liều dùng Vitamin A được đo bằng các đơn vị : USP : United States Pharmacopea. IU : International Unit. RE : Retinol Equivalent . 1 RE = 1 μg retinol. = 6 μg carotene. = 3.3 IU.

Tegison : trị vẩy nến:

Dùng trị mụn trứng cá Tegison : trị vẩy nến

VITAMIN D:

VITAMIN D

VITAMIN D (CALCIFEROL):

VITAMIN D (CALCIFEROL) Aldevit, Vitasterol, Vigantol. Vitamin D là tên dùng để chỉ các chất có cấu trúc tương tự nhau gồm: Tiền vitamin D Vitamin D : vitamin D2 (ergocalciferol), vitamin D3 (cholecalciferol), vitamin D4 (dihydroergocalciferol), và vitamin D5 (sitocalciferol).

Cấu tạo:

Cấu tạo Là dẫn xuất của sterol CALCIFEROL (D2)

7-Dehydrocholesterol:

E r go s t er ol 7- D e h y d r o c h ol es t er ol Vitamin D 2 Vitamin D 3

Slide39:

Ánh nắng Da Tiêu hóa Vitamin D 3 (cá, thịt) Vitamin D 2 (dược phẩm) (Calcifediol) (Calcitriol) Duy trì nồng độ canxi – Tác dụng trên xương, biểu bì và tế bào biệt hóa

Nguồn gốc:

Nguồn gốc Nội sinh: Tự nhiên : dầu gan cá thu, mỡ động vật, bơ, sữa, lòng đỏ trứng (D3). Tổng hợp : từ ergosterol có trong nấm, men bia. Ergoterol Ergocalciferol (D2). Về hoạt tính không có sự khác biệt giữa D2 và D3.

Tính chất:

Tính chất -Tinh thể nóng chảy ở nhiệt độ 115-118 ֯ C, không màu -Tan trong chất béo và các dung môi của chất béo. -Chịu được nhiệt độ thường dùng trong quá trình chế biến -Dễ bị phân hủy dưới tác dụng của chất oxy hóa hoặc axit vô cơ tại nối đôi -  

Tác dụng:

Tác dụng Hằng định Ca 2+ huyết (tăng hấp thu calci ở ruột, huy động calci từ xương vào máu, tái hấp thu calci và phosphat ). Tác dụng trên xương, biểu bì và tế bào biệt hóa (tăng thành lập xương, biệt hóa biểu bì, ức chế tăng sinh và cảm ứng biệt hóa tế bào ác tính).

Slide44:

Canxi huyết PTH Vitamin D X ương Calcit riol Th ận Giảm thải c anxi Ru ột Tăng phóng thích canxi Tă ng nồng độ Cal ci hu yết Tăng hấp thu canxi

Slide45:

Triệu chứng thiếu Trẻ em: còi xương ( xương biến dạng ), cơ kém phát triển. Người lớn: nhuyễn xương.

Slide46:

Triệu chứng thừa Suy nhược, mệt mỏi, nhức đầu, buồn nôn Tăng Ca niệu kéo dài thúc đẩy thành lập sỏi trong ống thận, cầu thận Suy thận: tiểu nhiều, khát nhiều. - Kéo dài: lắng đọng trong mô mềm, mạch máu, phổi  Xử trí: + Ngưng vitamin D và calci. + Uống nhiều nước. + Dùng thêm furosemid, corticoid.

Chỉ định:

Chỉ định Phòng và trị bệnh còi xương ở trẻ em, Dự phòng cho người già, phụ nữ có thai, cho con bú, người hấp thu vitamin ở ruột kém, bị nghẽn đường mật, suy tế bào gan, dùng thuốc chống co giật. Trị nhuyễn xương ở người lớn Nhược năng tuyến cận giáp. Hạ calci huyết máu. Chống chỉ định Tăng Ca 2+ huyết . Mẫn cảm. Bệnh cấp ở gan thận.

Cách dùng – liều dùng 1IU = 0,025 mg D3 hay 1 mg D3 = 40 IU.:

Cách dùng – liều dùng 1IU = 0,025 mg D3 hay 1 mg D3 = 40 IU. Dạng dùng : Viên b ao 500 IU, viên nang 500 – 1000 IU. Dung dịch dầu 10.000 IU/ml, 500.000 IU/ml. Nhu cầu: Tắm nắng 10 – 15 phút/ ngày x 2-3 lần trong tuần.

Cách dùng – liều dùng:

Cách dùng – liều dùng Dự phòng còi xương: - Dùng hàng ngày: 1200 – 2400 IU cho trẻ sơ sinh và trẻ em, 600 - 1800 IU cho người lớn. -6 00 IU cho phụ nữ có thai, cho con bú. - Dùng định kỳ 6 tháng: 200.000 IU cho trẻ em và người lớn. •Điều trị còi xương, loãng xương: 4000 – 8000 IU cho trẻ em trong 3 tuần. 4000 – 20.000 IU cho người lớn đến khi khỏi bệnh .

Vitamin E:

Vitamin E Cây xanh, rau xà lách, hạt ngũ cốc, dầu thực vật, gan bò, lòng đỏ trứng...

VITAMIN E (Tocopherol):

VITAMIN E (Tocopherol) Ephynal, Tocomin, Aquasol E Vitamin E là thuật ngữ chỉ một số các hợp chất thiên nhiên và tổng hợp, chất quan trọng nhất là các tocopherol, trong đó : + alphatocopherol có hoạt tính nhất + Các chất khác của nhóm tocopherol gồm beta, gamma và delta tocopherol , nhưng không dùng trong điều trị, mặc dù chúng có trong thực phẩm. + Nhóm hợp chất khác có hoạt tính vitamin E là các tocotrienol.

Nguồn gốc:

Nguồn gốc Có nhiều trong dầu hạt thực vật (lạc, mè, đậu nành, hướng dương…) Ngoài ra còn có trong gan bò, lòng đỏ trứng, cây xanh

Cấu tạo:

Cấu tạo -Gồm nhiều dạng khác nhau: α , β , γ , δ , ... -Các dạng này khác nhau về số lượng và vị trí gốc methyl gắn vào vòng thơm trong phân tử. -Dạng α là có hoạt tính cao nhất.

Slide56:

Vitamin E Gốc tự do Chống oxy hóa mạnh

Tính chất :

Tính chất Dầu nhờn, màu vàng sáng, không tan trong nước, acid loãng và kiềm loãng, tan trong ether, alcol tuyệt đối, benzen, chloroform. Bền với acid, kiềm, chịu nhiệt đến 40̊C. Hòa tan tốt trong dầu thực vật và dung môi hữu cơ Bền với nhiệt <170̊C. Bị phá hủy nhanh bởi tia UV. Dễ bị oxy hóa mất hoạt tính.

Tác dụng Chống oxy hóa bảo vệ màng tế bào và các cơ cấu thiết yếu khác của tế bào khỏi sự tấn công của gốc tự do và tránh thành lập sản phẩm độc của sự oxy hóa Tham gia vào quá trình trao đỗi selen, các aa chứa lưu huỳnh,... Có vai trò quan trọng đối với bộ máy di truyền của động vật. :

Tác dụng Chống oxy hóa bảo vệ màng tế bào và các cơ cấu thiết yếu khác của tế bào khỏi sự tấn công của gốc tự do và tránh thành lập sản phẩm độc của sự oxy hóa Tham gia vào quá trình trao đỗi selen, các aa chứa lưu huỳnh,... Có vai trò quan trọng đối với bộ máy di truyền của động vật.

Triệu chứng thiếu:

Triệu chứng thiếu - Thần kinh và cơ: yếu cơ, thất điều, rung giật nhãn cầu, mất cảm giác đau và xúc giác. - Trẻ đẻ non: thiếu máu tiêu huyết, chảy máu tâm thất. Nguyên nhân thiếu - Trẻ sinh thiếu tháng ( Vit E qua nhau thai vào thời kỳ cuối) Giảm hấp thu do xơ túi mật Ăn nhiều thực vật có acid béo không no nên tăng nhu cầu vit E Người già, cho con bú

Slide60:

Triêu chứng thừa Vitamin E ít độc nhất trong các vitamin tan trong dầu: Liều 300 – 3.200 mg/ngày: rối loạn tiêu hóa, suy nhược, mệt mỏi . Liều 200 – 270 mg/ngày × thời gian dài: cạn dự trữ vitamin A, ức chế hấp thu và tác dụng của vitamin K. Liều rất cao 1.3 – 1.8 g/ngày: rối loạn tiêu hóa, giảm chức năng sinh dục, giảm creatinin.

Chỉ định:

Chỉ định Điều trị và phòng thiếu vitamin E. Dùng tại chổ để làm ẩm da và ngăn tác dụng của tia UV. Phòng sảy thai, vô sinh, thiểu năng tạo tinh trùng. Rối loạn kinh nguyệt, tiền mãn kinh. Cận thị. Trị thiếu máu tiêu huyết và chảy máu tâm thất ở trẻ đẻ non.

Chống chỉ định:

Chống chỉ định Tiêm IV và độc gan, thận, phổi, hệ tạo máu. Cách dùng – liều dùng 1 TE (tocopherol equivalent) = 1 mg d-α-tocopherol 1 mg d-α-tocopherol = 1,49 IU Dạng dùng : - Viên bao, nang: 100, 200, 400, 500 mg, 100 – 1000 IU. - Ống tiêm 500 mg/ml. Cách dùng – liều dùng PO : 100 – 500 mg/ngày IM : 1 – 2 mg/kg Dự phòng: 10 - 20 mg hàng ngày

Slide63:

Bông cải, bắp cải, các loại rau lá xanh, ngũ cốc, vi khuẩn ruột PH Y T ON A DION MENAQUINON MENADION

Cấu tạo :

Cấu tạo Là dẫn xuất của naptoquinome. Gồm 2 dạng là và có mạch bên dài. Các dạng tổng hợp hóa học: vicasol có cấu trúc đơn giản hơn nhưng có hoạt tính sinh học tương đương hoặc lớn hơn dạng tự nhiên.  

Phylloquinon, phytonadion:

Phylloquinon, phytonadion R Menaquinon Menadion

Tính chất:

Tính chất Vitamin là chất lỏng màu vàng nhạt. Vitamin , là những tinh thể màu vàng. Tan trong chất béo. Khá bền ở những điều kiện nhiệt độ trong môi trường nước nhưng kém bền trong môi trường kiềm Bị thủy phân nhanh dưới tác dụng của tia UV.  

Vai trò :

Vai trò Cần thiết cho quá trình sinh tổng hợp các yếu tố làm đông máu: protrombin,yếu tố X, V,.. Vận chuyển điện tử trong quá trình quang hợp của thực vật và quá trình phosphoryl oxy hóa ở ty thể. Ảnh hưởng đến tác dụng co cơ của myosin. Kích thích tổng hợp các yếu tố đông máu (II, VII, IX, X)

Slide68:

Glutamyl carb o xylase R quinon

Độc tính vitamin K:

Độc tính vitamin K Vàng da nhân não Vàng da Vàng mắt Vàng da Billirubin trong máu Billirubin trong não

Slide70:

Triệu chứng thiếu Xuất huyết Chỉ định Điều trị và phòng thiếu vitamin K Đối kháng tác động của thuốc chống đông

Slide71:

Dạng dùng – liều dùng Dạng dùng : - Viên nén, dung dịch uống. -Dung dịch tiêm IM, IV. Cách dùng – liều dùng: *Điều trị & phòng ngừa xuất huyết. Uống: 1-2 mg. IM: 5 mg hoặc 1-2 mg nếu điều trị kéo dài. *Cung cấp vitamin: Uống: trẻ 5-10 mg, người lớn 10-20 mg. Tiêm: 5-20 mg bằng đường IM, có thể IV chậm nếu bị xuất huyết.

CÁC CHẤT KHÁNG VITAMIN K:

CÁC CHẤT KHÁNG VITAMIN K Cấu trúc Có ít nhất 1 nhân hydroxy-4 coumarin trong phân tử, tùy theo –R mà có môn hay dicoumanrin

Cơ chế tác dụng:

Cơ chế tác dụng Do dẫn xuất coumarin và indandion có cấu trúc gần giống vitamin K, nên ức chế cạnh tranh enzym epoxid-reductase làm cản trở sự khử vitamin K -epoxid thành vitamin K cần thiết cho sự carboxyl hóa các tiền yếu tố đông máu dưới sự xúc của carboxylase thành các yếu tố đông máu II, VII, IX và X.Vì thế các thuốc nhóm này còn được gọi là thuốc kháng vitamin K. Dẫn xuất của coumarin và indandion: Dẫn chất monocourmarin có: warfarin, acenocoumarol , coumachlor, iodowarfarin. Các dicourmarin có: dicoumarol, biscoumacetat etyl, coumetarol, thioxycoumarin. Các indadion có : phenindion , clorindion, bromidion, fluphenindion, anisindion.

Độc tính:

Độc tính Dùng liều cao, kéo dài gây rối loạn thẩm phân mao mạch, xuất huyết, rất nguy hiểm ở bệnh nhân loét dạ dày tá tràng, chấn thương, cao huyết áp. Dị ứng, rụng tóc, viêm gan, thận, tăng bạch cầu ưa acid, nhưng lại giảm hoặc mất bạch cầu hạt. Nước tiểu đỏ màu da cam.

Chỉ định ::

Chỉ định : + Phòng hoặc chữa bệnh tắc nghẽn mạch như: viêm tĩnh mạch, tắc mạch phổi, nhồi máu cơ tim . + Warfarin. Chống chỉ định: Phụ nữ có thai, cho con bú; C ao huyết áp, viêm tụy cấp; L oét dạ dày - tá tràng tiến triển ; T ai biến mạch máu não và tạng chảy máu.

Liều duy trì các thuốc đối kháng vitamin K được tập hợp trong bảng:

Liều duy trì các thuốc đối kháng vitamin K được tập hợp trong bảng

THIAMIN:

Mầm men bia, ngũ cốc, lúa mì, thịt, sữa THI A M I N

VITAMIN TAN TRONG NƯỚC:

VITAMIN TAN TRONG NƯỚC VITAMIN B1 ( Thiamin) Bevitin, Benerva. Nguồn gốc - Thiên nhiên: + động vật: thịt heo, gan, thận, lòng đỏ trứng. + thực vật : mầm lúa, men bia, cám gạo. Nội sinh Tổng hợp : vi sinh vật trong ruột tổng hợp . : từ năm 1936.

Slide81:

3 1 VITAMIN B1 Tính chất: Bền trong môi trường axit ,không bền trong môi trường kiềm,ở pH cao B 1 bị phá hủy nhanh chóng khi đun nóng B 1 ở dạng tinh thể và hòa tan tốt trong H 2 O,chịu được quá trình gia nhiệt thông thường. Khi oxy hóa B 1 chuyển thành hợp chất Thiocrom phát huỳnh quang, tính chất này được ứng dụng để định lượng vitamin B.

Tác dụng:

Tác dụng Tham gia chuyển hóa carbonhydrat. Tăng tổng hợp acetylcholin cần cho dẫn truyền thần kinh. Dược động học Hấp thu: tốt qua đường tiêu hóa. Phân bố: mô cơ và mô thần kinh. Thải trừ: thận.

Triệu chứng thiếu:

Triệu chứng thiếu Nhẹ: chán ăn, vọp bẻ, dị cảm, dễ bị kích thích. Nặng: ảnh hưởng đến tim mạch (Beri-Beri ướt) hoặc thần kinh (Beri-Beri khô) Beri-Beri ướt : suy tim lưu lượng cao và phù (phù phổi, phù ngoại biên) và xảy ra ở đối tượng hoạt động thể lực nặng và ăn nhiều glucid. Beri-Beri khô: đau, mất phản xạ, viêm thần kinh, liệt, teo cơ, mê sảng và xảy ra ở đối tượng ít hoạt động và ăn ít glucid. Hội chứng Korsakoff : suy yếu tâm thần, nói chuyện phiếm, giảm khả năng học hỏi, giảm trí nhớ

Slide84:

Bệnh beri beri

Chỉ định:

Chỉ định Chữa bệnh Beri-Beri. Phòng thiếu vitamin B1. Đau nhức, đau lưng, đau thần kinh hông, đau thần kinh sinh ba.

Chống chỉ định:

Chống chỉ định Tiêm IV (sốc và ngừng hô hấp và ngừng tim ). Cách dùng –liều dùng Dạng dùng : - Viên nén, bao: 50, 100, 250 mg. Ống tiêm 100, 200 mg/ml. Cách dùng – liều dùng Phòng bệnh: 50 – 100 mg/ngày Trị bệnh: PO là 250 – 500 mg/ ngày IM là 100 mg/ngày Đau nhiều dùng liều cao: 500 – 1.000 mg/ngày

Đậu, quả hạch, ngũ cốc, trứng, thịt , gan, sữa:

Đậu, quả hạch, ngũ cốc, trứng, thịt , gan, sữa (Pyridoxin) Besivit , Becilan

Slide88:

P y ri d o x in P y ri d o x al Pyridoxamin P y ri d o x al pyridoxal – 5P

Slide89:

VITAMIN B6 Tính chất: Tinh thể không màu vị hơi đắng, tan tốt trong rượu và nước Bền khi đun sôi trong axit - bazơ Không bền với chất oxy hóa Chúng phân hủy nhanh khi chiếu ánh sáng trực tiếp. Dạng trong tự nhiên thường gặp là Pyridoxal photphate . Trong môi trường axit: Dạng pyridoxin và pyridoxal bền hơn dạng pyridoxamine. ThS. Phạm Hồng Hiếu HSTP1 – Chương 6: Vitamin và Khoáng 4 2

Tác dụng:

Tác dụng Tham gia chuyển hóa protid. Tham gia chuyển hóa tryptophan acid nicotinic. Tham gia tổng hợp heme. Tham gia quá trình chuyển hóa ở não, ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thần kinh. .

Dược động học Hấp thu: tốt qua đường uống. Phân bố: phần lớn khắp cơ thể. Thải trừ: thận:

Dược động học Hấp thu: tốt qua đường uống. Phân bố: phần lớn khắp cơ thể. Thải trừ: thận

Triệu chứng thiếu:

Triệu chứng thiếu - Nhẹ Da: viêm da tăng tiết bã nhờn, viêm lưỡi, khô nứt môi. Thần kinh: suy nhược, dễ bị kích thích. Viêm thần kinh ngoại biên, thiếu máu, co giật. - Nặng Chỉ định Phòng và điều trị thiếu B6. Ngăn ngừa các rối loạn ở hệ thần kinh do một số thuốc gây ra như isoniazid … Co giật, thiếu máu, chống nôn.

Chú ý:

Chú ý Không nên phối hợp với levodopa. Các chất làm tăng nhu cầu về vitamin B6 như I.N.H., dihydralazin, thuốc ngừa thai… Quá liều (2 – 10 g): bồn chồn về đêm, mất điều hòa, vụng về, tê cứng tay chân, ngừng thuốc triệu chứng này hết. Cách dùng – liều dùng Dạng dùng - Viên nén 10, 50, 100, 250 mg. - Ống tiêm 100 mg/ml, 250 mg/ml. Cách dùng – liều dùng PO, IM, IV : 50 – 250 mg/ngày, cũng có khi cần đến 600 mg/ngày

Rau cải có màu xanh đậm, đậu, mầm lúa mì, nước cam. Lòng đỏ trứng, sò, gan,:

Rau cải có màu xanh đậm, đậu, mầm lúa mì, nước cam. Lòng đỏ trứng, sò, gan, thịt gia cầm, heo

Slide95:

Danh pháp IUPAC: N- [ 4(2-Amino-4-hydroxy-pteridin-6-ylmethylamino)-benzoyl ]-L(+)-glutamic acid. Công thức:  

Slide96:

Acid folic có vài dạng tồn tại trong tự nhiên, chất mẫu của nó được hợp thành từ ba thành phần liên tiếp là pterin, acid P-aminobenzoic và acid glutamic . Các dạng dẫn xuất của acid folic

ACID FOLIC –B9:

ACID FOLIC –B 9 1. Nguồn gốc Thực phẩm phong phú folic: cam, chanh, rau màu xanh,gan,nấm… Đun kéo dài mất 90% Nhu cầu tăng phụ nữ mang thai, cho con bú, trẻ đang tăng trưởng

ACID FOLIC –B9:

ACID FOLIC –B 9 2,T ác dụng Folic vận chuyển và cung cấp C trên nhân purin Tổng hợp Thymin từ Uridin Chuyển Serine thành Glycine Cung cấp CH 3 cho B 12 , cho tổng hợp Cholin

Tham gia vào phản ứng vận chuyển 1 carbon:

Tổng hợp ADN Chuyển hóa acid amin Tham gia vào phản ứng vận chuyển 1 carbon

ACID FOLIC –B9:

ACID FOLIC –B 9 3 .Thiếu Folic Thiếu acid folic sẽ dẫn đến sự giảm sút trong hình thành hemoglobin của hồng cầu, sự sinh trưởng của tế bào gặp trở ngại gây ra thiếu máu nguyên hồng cầu .

Slide101:

Dị tật ống thần kinh Thiếu folic trong thai kỳ

Slide102:

ACID FOLIC –B 9 4 .Nguyên nhân thiếu Bệnh ở ruột, gan Rối loạn chu trình gan-ruột Thiếu B 12 Thiếu máu tán huyết Tương tác: thuốc chống co giật, thuốc ngừa thai đường uống,INH….

ACID FOLIC –B9:

ACID FOLIC –B 9 5 .Chỉ định Thiếu máu hồng cầu to Phòng ngừa thiếu Lưu ý nước tiểu có màu vàng khi dùng liều lớn

ACID FOLIC –B9:

ACID FOLIC –B 9 6 .Chế phẩm Acid folic : viên nén đơn hoặc đa polyvitamin, dùng thuốc tiêm muối Na Acid folinic : là dạng aldehyd –thường dùng khi bệnh nhân quá liều methotrexate 7 . Liều dùng Người lớn: 5-15 mg/ngày, trẻ 5-10 mg/ngày, trẻ sơ sinh 2,5-5 mg/ngày.

COBALAMIN:

Thịt heo (chủ yếu trong gan, thận, tim, não), thịt gia cầm, sò, trứng, sữa. CO B A L A M IN

Slide106:

Cyanocobalamin Hydroxycobalamin Methylcobalamin 5’- deoxyadenosylcobalamin OH CH 3 5’- deoxyadenosyl

B12- Cyanocobalamin:

B 12 - Cyanocobalamin 1. Nguồn gốc Thức ăn ít B 12 , chủ yếu trong thịt, trứng, sữa, gan, thận. Thực vật hầu như không có Nguồn cung cấp tốt nhất là vài vi sinh vât trong đất, hệ thống ruột Con người tùy thuộc vào nguồn bổ sung bên ngoài

B12- Cyanocobalamin:

B 12 - Cyanocobalamin 2. Chuyển hóa Dạ dày: Acid dạ dày và các protease tuỵ giúp B 12 phóng thích khỏi dạng liên kết với thức ăn kết hợp với yếu tố nội tại (là glucose protein sản sinh từ thành đáy dạ dày) Hồi tràng tương tác với 1 receptor đặt hiệu trên niêm mạc, được vận chuyển vào máu (nhờ Na bicarbonate)

B12- Cyanocobalamin:

B 12 - Cyanocobalamin 2. Chuyển hóa Máu: gắn transcobalamin II chuyển đến mô, ưu tiên mô gan (90%) T1/2 = 400 ngày Dự trữ gan, tktw, cơ tim Thải trừ chủ yếu qua đường tiểu

3.Tính chất:

3.Tính chất -Là các tinh thể màu đỏ, không có mùi vị -Rất dễ hút ẩm -Phân hủy ở trên 300°C -Hoà tan tốt trong nước và rựu -Bền tương đối trong môi trường axit yếu và trung tính ở nhiệt độ thường -Dễ bị phân hủy bởi ánh sáng

B12- Cyanocobalamin:

B 12 - Cyanocobalamin 4 . Tác dụng Là thành phần cấu tạo chủ yếu của 2 coenzym Methylcobalamin Deoxyadenosylcobalamin -Chống thiếu máu. -Tác động lên sự tăng trưởng. -Tác động hướng thần kinh.

B12- Cyanocobalamin:

B 12 - Cyanocobalamin 5 .Thiếu B 12 Hệ thống tạo máu -Tủy xương: tăng sinh tế bào tiền chất tạo hồng cấu- tế bào không bình thường -Máu ngoại vi: xuất hiện hồng cầu khổng lồ Trên hệ thần kinh Liệt nhẹ tay chân, suy giảm khả năng phán đoán,ảo giác, loạn tâm thần

Slide115:

Não Tủy s ống Hồng cầu Triệu chứng thiếu Rối loạn thần kinh Thiếu máu hồng cầu to Malonyl CoA Succinyl CoA KREBS B12 5 methyl THF THF B12

B12- Cyanocobalamin:

B 12 - Cyanocobalamin 6 .Nguyên nhân thiếu Thức ăn không đủ Bệnh hồi tràng Thiếu bẩm sinh transcobalamin II Thừa transcobalamin I,III Rối loạn chu trình gan, ruột

B12- Cyanocobalamin:

B 12 - Cyanocobalamin 7 .Chỉ định Thiếu máu hồng cầu to Ảnh hưỡng trên hệ thần kinh Lưu ý - Đôi khi gây ngứa, tiêu chảy, khó thở - Thận trọng người bệnh tim - Thuốc chống co giật, aspirin, rượu, neomycin,Chloramphenicol, làm giảm hấp thu.

B12- Cyanocobalamin:

B 12 - Cyanocobalamin Quá liều Sốc phản vệ Dị ứng da Trứng cá, hạ kali huyết, làm to khối u Chế phẩm Uống – cần yếu tố nội tại Tiêm – không cần yếu tố nội tại Dạng dùng Viên nén 250 μ g, ống tiêm 1 mg, 10 mg.

Slide119:

Trái cây xanh chua (cam, chanh, bưởi, dâu tây, sơ ri), Các loại rau cải tươi (cà chua, khoai tây, tiêu xanh, bông cải) Upsa C, laroscorbin , C 1000 (Acid ascorbic)

Slide120:

Tên khoa học: (R)-3,4-dihydroxy-5-((S)- 1,2-dihydroxyethyl)furan-2(5H)-one Công thức  

Slide121:

Vitamin C (axit ascorbic) Cấu tạo: Vitamin C có hai đồng phân . Trong thực phẩm thường tồn tại dạng acid L-ascorbic . Công thức chứa 6 nguyên tử carbon , gắn với đường đơn monosaccharide.

Slide122:

VITAMIN C Trong tự nhiên , vitamin C tồn tại ở ba dạng: Dạng oxy hoá ( dehydroascorbic acid) Dạng khử (acid ascorbic) Dạng liên kết với peptide (ascorbigen) chiếm 70% vitamin C có ở thực vật.

Tính chất:

Tính chất -Tinh thể không màu hoặc bột kết tinh trắng -Màu sẫm khi để ngoài không khí ẩm -Hòa tan tốt trong nước -Có vị axit -Có tính hoạt quang -Tính khử mạnh -Bền trong môi trường axit

Tác dụng:

Tác dụng Chống oxy hóa mạnh. Tổng hợp collagen, proteoglycan để tạo mô liên kết trong xương, răng và nội mô mạch máu. Chuyển hóa lipid, glucid và protid. Ngăn thành lập nitrosamin. Tham gia chuyển hóa Fe, acid folic và methemoglobin. Tổng hợp kháng thể.

Triệu chứng thiếu:

Triệu chứng thiếu Giai đoạn đầu : bệnh scorbut (xuất huyết dưới da, khớp xương và chân răng, vết bầm thịt, sưng nướu răng, răng dễ rụng, vết thương chậm lên sẹo). Giai đoạn cuối : phù, giảm tiểu, chảy máu não rồi chết.

Triệu chứng thừa:

Triệu chứng thừa Liều < 1g/ngày: an toàn. Liều > 1g/ngày gây các tác hại sau: Kích thích dạ dày, đầy hơi, tiêu chảy (PO). Suy thận năng, tích tụ oxalat ở thận, loạn nhịp tim (tiêm). Tan máu ở người thiếu men G6PD

Chỉ định:

Chỉ định Trị bệnh scorbut. Phòng thiếu vitamin C. Tăng sức đề kháng cho cơ thể. Chống chỉ định Trên 1g/ ngày Thiếu men G6PD Sỏi thận

Cách dùng – liều dùng:

Cách dùng – liều dùng Dạng dùng Viên nén, nang, sủi bọt: 50 mg đến 1000 mg - Ống tiêm 100, 500, 1000 mg Cách dùng – liều dùng Phòng ngừa: PO/IM 100 mg/ngày Điều trị : PO/IM 500 – 1000 mg/ngày

Slide130:

Lượng giá Định nghĩa vitamin? Phân biệt vitamin với chất khoáng và chất hữu cơ? Phân loại vitamin? Nguồn gốc, tác dụng, triệu chứng thiếu, cách dùng, liều dùng các vitamin sau: + Vitamin A, D, E, K + Vitamin B1, B6 , B9 , B12 và vitamin C

Slide131:

Có mấy loại Vitamin? 1 A 2 B 3 C 4 D 1 ANS TIME 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 1

Slide132:

Vitamin E có tên khoa học là gì ? Tocopherol A Philoquinon B Uniquinon C Canxipherol D 2 ANS TIME 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 1

Slide133:

R etinol là tên hóa học của Vitamin B1 A Vitamin B6 B Vitamin E C Vitamin A D 3 ANS TIME 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 1

authorStream Live Help