Bai giang Hoa vo co By nvhoa102

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

Bài giảng Hóa vô cơ By nvhoa102@gmail.com

Comments

Presentation Transcript

slide 1:

Chương II nvhoa102gmail.com 1 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me

slide 2:

Chương II nvhoa102gmail.com 2 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me NỘI DUNG NHẬN XÉT CHUNG I. ĐƠN CHẤT 1. Lý tính 2. Hóa tính 3. Trạng thái tự nhiên điều chế ứng dụng II. HỢP CHẤT 1. Các oxit peoxit supeoxit hydroxit 2. Các muối TÀI LIỆU 1 – Tập 2 Chương 2: trang 31 – 48 2 – Chương 9: trang 202 – 210 3 – Phần 1 Chương 2: trang 15 – 67 4 – Chapter 11: page 326 – 347

slide 3:

Chương II nvhoa102gmail.com 3 NHẬN XÉT CHUNG • Cấu hình electron hóa trị của Me: ns 1 Tính chất đơn giản nhất Thể hiện tính khử mạnh KL điển hình Me – e  ion Me + • Me 2 O MeOH: bazơ mạnh KL kiềm • Các Me + : dễ tan • Li  Cs: R  n  hiệu ứng chắn  hiệu ứng xâm nhập  ⇒ Tính KL  Tính bazơ của các Me 2 O MeOH  CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me

slide 4:

Chương II nvhoa102gmail.com 4 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me I. ĐƠN CHẤT 1. Lý tính • Màu sắc: trắng bạc có ánh kim rất mạnh. • Rất mềm. • Cấu trúc mạng: lập phương tâm khối. • Khi đốt kim loại hoặc hợp chất dễ bay hơi cho ngọn lửa có màu đặc trưng. • Dễ tan lẫn vào nhau và dễ tạo hỗn hóng với Hg hỗn hóng natri dùng làm chất khử mạnh. • Tan trong amoniac lỏng.

slide 5:

Chương II nvhoa102gmail.com 5 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me   -1 .cm -1 I 1 eV t nc 0 C t s 0 C E 0 V d g/cm 3 Li 118.10 4 539 1805 1347 -304 053 Na 230.10 4 514 978 881 -271 097 K 159.10 4 434 632 766 -293 086 Rb 89.10 4 418 390 688 -298 153 Cs 56.10 4 389 285 705 -303 187 Bảng 2.1 Các đại lượng vật lý của các kim loại Me

slide 6:

Chương II nvhoa102gmail.com 6 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me 2. Hóa tính Ti nh khử ma nh tăng dâ n từ Li đê n Cs: • Phản ứng với hydro 2Me + H 2  2MeH muối rắn bị thủy phân • Phản ứng với oxi 4Li + O 2  2Li 2 O 2Na + O 2  Na 2 O 2 Me’ K Rb Cs + O 2  Me’O 2 Rb Cs tự bốc cháy t o

slide 7:

Chương II nvhoa102gmail.com 7 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me • Phản ứng với halogen Me + ½F 2 Cl 2  MeF MeCl tự bốc chay khi có mặt hơi ẩm ở t o thường Me + ½Br 2 lỏng  MeBr Li Na chỉ phản ứng ở bề mặt K Rb Cs gây nổ Me + ½I 2  MeI chỉ phản ứng mạnh khi đun nóng • Phản ứng với nước Me + H 2 O  MeOH + ½H 2 Li– mạnh Na– mãnh liệt K– bốc cháy Rb Cs– nổ

slide 8:

Chương II nvhoa102gmail.com 8 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me 3. Tra ng tha i tự nhiên điê u chế: - Na K phổ biến nhất trong nhóm IA: Nước biển khoang alumosilicat muối ke p Kainit – KCl.MgSO 4 .3H 2 O Carnalit – KCl.MgCl 2 .6H 2 O Silvinit – KCl.NaCl - Điê u chế: • Li: điện phân nóng chảy LiCl + KCl KCl LiCl

slide 9:

Chương II nvhoa102gmail.com 9 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me • Rb Cs: 2RbCl + Ca → CaCl 2 + 2Rb 700 0 C P chân không 606 0 C • Na: Điện phân nong chảy NaCl hoặc NaOH • K: Dung Fe khử KOH ở nhiệt độ cao: t 0 cao P rất be 4KOH + 3Fe  Fe 3 O 4 + 4K + 2H 2 mol: 605 NaCl – 225 KCl – 17 NaF

slide 10:

Chương II nvhoa102gmail.com 10 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me II. HỢP CHẤT 1. Các oxit peoxit supeoxit hydroxit • Các oxit – Me 2 O - Điều chế: Li + O 2  Li 2 O Na + O 2  Na 2 O 2 Na 2 O 2 + Na  2Na 2 O Me’ K Rb Cs + O 2  Me’O 2 Me’O 2 + 3 Me’  2 Me’ 2 O - Tính chất: Me 2 O + H 2 O  2MeOH phản ứng mạnh và tỏa nhiều nhiệt trừ Li 2 O

slide 11:

Chương II nvhoa102gmail.com 11 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me • Các peoxit – Me 2 O 2 - Bền nhiệt - Bị phân hủy trong nước ở t o thấp hoặc axit  H 2 O 2 Na 2 O 2 + H 2 SO 4  Na 2 SO 4 + H 2 O 2 Na 2 O 2 + 2H 2 O  2NaOH + 2H 2 O 2 - Oxi hóa mạnh 2FeS 2 + 15Na 2 O 2  Fe 2 O 3 + 4Na 2 SO 4 + 11Na 2 O - Ứng dụng 2Na 2 O 2 + 2CO 2  2Na 2 CO 3 + O 2 2Na 2 O 2 + H 2 O + CO 2  Na 2 CO 3 + H 2 O 2

slide 12:

Chương II nvhoa102gmail.com 12 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me • Các supeoxit – MeO 2 - Bền nhiệt - Bị phân hủy trong nước hoặc axit  H 2 O 2 + O 2 KO 2 + H 2 SO 4  K 2 SO 4 + H 2 O 2 + O 2 KO 2 + 2H 2 O  2KOH + 2H 2 O 2 + O 2 - Oxi hóa mạnh 2KO 2 + CO  K 2 CO 3 + O 2 • Ozonit – KO 3 4O 3 + 6KOH  4KO 3 + 2KOH.H 2 O + O 2

slide 13:

Chương II nvhoa102gmail.com 13 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me • Các hydroxit – MeOH - Bazo mạnh tăng dần từ LiOH đến CsOH - Bền nhiệt trừ LiOH - Hút ẩm mạnh - Tan nhiều trong nước và rượu tỏa nhiệt mạnh. 2. Muối halogenua - Dễ tan trừ LiF - NaCl: muối ăn điều chế Na NaOH Cl 2 HCl nước Javel … - KCl: phân kali điều chế KOH KClO 3 …

slide 14:

Chương II nvhoa102gmail.com 14 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me 3. Muối bicacbonat cacbonat • Bicacbonat – MeHCO 3 - Không bền nhiệt ít tan trong nước. • Cacbonat – Me 2 CO 3 Na 2 CO 3 - Soda: - Bền nhiệt tan trong nước cho môi trường kiềm yếu. - Riêng Li 2 CO 3 ít tan. - Ứng dụng: sản xuất xà phòng thủy tinh giấy sợi… - Điều chế soda theo phương pháp Solvay.

slide 15:

Chương II nvhoa102gmail.com 15 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me Hình 2.1 Quy trình điều chế soda theo pp Solvay

slide 16:

Chương II nvhoa102gmail.com 16 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me

slide 17:

Chương II nvhoa102gmail.com 17 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me CÂU HỎI ÔN TẬP 1. Các kim loại kiềm có những đặc điểm chung gì Giải thích tại sao 2. Các tính chất vật lý đặc trưng của các kim loại kiềm và giải thích 3. Tại sao kim loại kiềm có tính khử mạnh và tính khử tăng dần Lấy các phản ứng minh họa. 4. Các phương pháp điều chế kim loại kiềm 5. Nguyên tắc điều chế các Me 2 O và cho biết tính chất đặc trưng của chúng

slide 18:

Chương II nvhoa102gmail.com 18 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me CÂU HỎI ÔN TẬP 6. Peoxit đặc trưng cho pepoxit kim loại kiềm là gì Nó có tính chất gì 7. Cho biết những điểm giống nhau và khác nhau giữa supeoxit kim loại kiềm với peoxit và ozonit 8. Các MeOH có độ tan độ bền độ bazo như thế nào 9. Các muối đặc trưng của Me có độ tan độ bền như thế nào Cho biết ứng dụng của chúng

slide 19:

Chương II nvhoa102gmail.com 19 CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IA Me CÂU HỎI CHUẨN BỊ BÀI MỚI 1. Các kim loại kiềm thổ M có những đặc điểm chung gì 2. Tính chất vật lý và hóa học của M giống và khác Me như thế nào Tại sao 3. Các khoáng chất thường gặp của M 4. Nguyên tắc điều chế M 5. Các hợp chất của M có độ tan độ bền tính bazo đối với MOH 2 như thế nào Chúng khác gì so với các hợp chất của Me.

slide 20:

Chương III nvhoa102gmail.com 1 CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M

slide 21:

Chương III nvhoa102gmail.com 2 CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M NỘI DUNG NHẬN XÉT CHUNG I. ĐƠN CHẤT 1. Lý tính 2. Hóa tính 3. Trạng thái tự nhiên điều chế ứng dụng II. HỢP CHẤT 1. Các oxit peoxit hydroxit 2. Các carbua và muối TÀI LIỆU 1 – Tập 2 Chương 3: trang 49 – 69 2 – Chương 8: trang 185 – 201 3 – Phần 1 Chương 3: trang 68 – 96 4 – Chapter 12: page 348 – 370

slide 22:

Chương III nvhoa102gmail.com 3 NHẬN XÉT CHUNG - Cấu hình electron hóa trị: ns 2  Nhường e thể hiện tính khử kém hơn kim loại kiềm: M – 2e  M 2+ - Tính kim loại tính khử: tăng dần Be  Ba - Hơi của M chỉ gồm phân tử một nguyên tử - Các oxit hydroxit: bazo mạnh tăng dần từ Be  Ba - Chỉ Be +2 và Mg +2 có khả năng tạo phức - Trong các hợp chất: Be chủ yếu tạo liên kết CHT Ca  Ba chủ yếu tạo liên kết ion. CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M

slide 23:

Chương III nvhoa102gmail.com 4 I. ĐƠN CHẤT 1. Lý tính: màu sắc độ cứng màu ngọn lửa CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M R k Å I 1 eV I 2 eV t nc 0 C t s 0 C  0 M 2+ /M Cấu trúc mạng tinh thể Be 113 932 1821 1287 2767 -185 Lục phương Mg 160 765 1504 650 1107 -237 Lục phương Ca 197 611 1187 842 1484 -287 Lập phương tâm diện Sr 215 569 1103 767 1384 -289 Lập phương tâm diện Ba 221 521 1000 727 1640 -290 Lập phương tâm khối Ra 235 528 1015 700 1140 -292 Lập phương tâm khối

slide 24:

Chương III nvhoa102gmail.com 5 2. Hóa tính Ti nh khử yếu hơn Me tăng dâ n từ Be đến Ra: • Phản ứng với hydro M’ Ca Sr Ba M’ + H 2  2 M’H 2 hydrua ion • Phản ứng với không khí M’ + O 2  M’O M + O 2  MO 3M + N 2  M 3 N 2 t o CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M t o phòng t o cao t o cao

slide 25:

Chương III nvhoa102gmail.com 6 • Phản ứng với nước M’ + H 2 O  M’OH 2 + H 2 Mg + H 2 O  MgOH 2 + H 2 • Phản ứng với cacbon M + C  MC 2 Riêng Be: Be + C  Be 2 C • Be có tính chất giống Al Be + 2NaOH + 2H 2 O  Na 2 BeOH 4 + H 2 Be + 2HCl + 4H 2 O  BeH 2 O 4 Cl 2 + H 2 Be bị thụ động trong HNO 3 đnguội H 2 SO 4 đnguội CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M t o t o

slide 26:

Chương III nvhoa102gmail.com 7 3. Trạng thai tự nhiên điê u chế: • Khoáng vật của beri: beryl 3BeO.Al 2 O 3 .6SiO 2 • Khoáng vật của magie: carnalit KCl.MgCl 2 .6H 2 O dolomit MgCO 3 .CaCO 3 talc 3MgO.4SiO 2 .H 2 O amiăng Mg 3 Si 2 O 5 OH 4 … • Khoáng vật của canxi: thạch cao CaSO 4 .2H 2 O florit CaF 2 apatit Ca 5 PO 4 3 F … • Khoáng vật của stronti và bari: xeleotit SrSO 4 strontianit SrCO 3 baritin BaSO 4 viterit BaCO 3 CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M

slide 27:

Chương III nvhoa102gmail.com 8 CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M Điêu chế • Nguyên tắc chung: điện phân muối halogenua nóng chảy. • MgO + C Mg + CO CaO + 2MgO + Si 2Mg + CaO.SiO 2 • 2Al + 4CaO CaO.Al 2 O 3 + 3Ca • 2Al + 4SrO SrO.Al 2 O 3 + 3Sr • 2Al + 4BaO BaO.Al 2 O 3 + 3Ba 2000 o C 1500 o C 1200 o C 1200 o C 1200 o C

slide 28:

Chương III nvhoa102gmail.com 9 II. HỢP CHẤT 1. Các oxit – MO - Điều chế: nhiệt phân các muối cacbonat nitrat. - Hút ẩm hấp phụ CO 2 . M’O + CO 2  M’CO 3 - Độ tan trong nước  BeO  BaO. M’O + H 2 O  M’OH 2 + Q - Tính bazo  BeO  BaO. CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M

slide 29:

Chương III nvhoa102gmail.com 10 2. Các peoxit – MO 2 - Không bền nhiệt độ bền  BeO 2  BaO 2 2BaO + O 2 ⇌ 2BaO 2 - Bị phân hủy trong nước hoặc axit  H 2 O 2 BaO 2 + H 2 SO 4  BaSO 4 + H 2 O 2 BaO 2 + 2H 2 O ⇌ BaOH 2 + 2H 2 O 2 - Oxi hóa và khử 2Fe 2+ + BaO 2 + 4H +  2Fe 3+ + Ba 2+ + 2H 2 O HgCl 2 + BaO 2  Hg  + BaCl 2 + O 2 CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M 400 0 C 600 0 C

slide 30:

Chương III nvhoa102gmail.com 11 3. Các hydroxit – MOH 2 - Không bền nhiệt: MOH 2  MO + H 2 O - Tính bazo độ tan độ bền nhiệt: tăng dần từ BeOH 2 đến BaOH 2 4. Các cacbua - MC 2 - Bị thủy phân tạo thành C 2 H 2 MC 2 + 2H 2 O  MOH 2 + C 2 H 2 - Riêng Be 2 C thủy phân tạo thành CH 4 Be 2 C + 4H 2 O  2BeOH 2 + CH 4 CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M t o

slide 31:

Chương III nvhoa102gmail.com 12 5. Muối của M • Muối halogenua – MX 2 - Dễ tan trừ MF 2 - MgCl 2 CaCl 2 có tính hút ẩm mạnh • Muối cacbonat – MCO 3 - Không bền nhiệt ít tan trong nước tan trong nước CO 2 CaCO 3 + H 2 O + CO 2  CaHCO 3 2 CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M

slide 32:

Chương III nvhoa102gmail.com 13 CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M • Muối sunfat – MSO 4 - Không bền nhiệt độ tan trong nước giảm dần từ BeSO 4 đến BaSO 4 CaSO 4 .2H 2 O ⇌ CaSO 4 .05H 2 O + 15H 2 O CaSO 4 .05H 2 O  CaSO 4 + 05H 2 O 2CaSO 4  2CaO + 2SO 2 + O 2 125 o C t 0 phòng 200 o C 960 o C

slide 33:

Chương III nvhoa102gmail.com 14 CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M 6. Nước cứng • Là nước có chứa nhiều Ca 2+ và Mg 2+ M’’ 2+ . • Độ cứng của nước được biểu diễn bằng số mđ lgCa 2+ /L. độ cứng 4 mđlg/L: nước mềm độ cứng 8 mđlg/L: nước cứng

slide 34:

Chương III nvhoa102gmail.com 15 CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M Các phương pháp làm mêm nước cứng: - Vật lý đun sôi: M’’HCO 3 2  M’’CO 3  + CO 2 + H 2 O - Hóa học: dùng soda - sữa vôi Na 3 PO 4 Mg 2+ + CaOH 2  MgOH 2  + Ca 2+ Ca 2+ + Na 2 CO 3  CaCO 3  + 2Na + - Trao đổi ion: dùng zeolit Na 2 Al 2 Si 2 O 8 .xH 2 O nhựa trao đổi ion.

slide 35:

Chương III nvhoa102gmail.com 16 CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M Nhựa trao đổi ion:

slide 36:

Chương III nvhoa102gmail.com 17 CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIA M Nhựa cationit và anionit:

slide 37:

Chương V nvhoa102gmail.com 1 CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 38:

Chương V nvhoa102gmail.com 2 CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E NỘI DUNG NHẬN XÉT CHUNG I. ĐƠN CHẤT II. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXH -4 III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXH +2 +4 IV. VẬT LIỆU SILICAT TÀI LIỆU 1 – Tập 2 Chương 5: trang 99 – 160 2 – Chương 6: trang 142 – 167 3 – Phần II Chương 2: trang 129 – 178 4 – Chapter 14: page 426 – 484

slide 39:

Chương V nvhoa102gmail.com 3 NHẬN XÉT CHUNG - Cấu hình electron hóa trị: ns 2 np 2 . - Σ I khá lớn  không thể mất 4e để tạo nên ion +4. - χ chưa đủ lớn  không thể nhận 4e để tạo ion -4. - ⇒ Các hợp chất có số oxi hóa -4 +2 +4 tạo nên những cặp e dùng chung có bản chất liên kết CHT. - Thể hiện tính oxi hóa và khử. - C  Pb: Tính oxihóa  tính khử  HC +4  +2  - C Si là phi kim – Ge lưỡng kim – Sn Pb là kim loại. Có khả năng tạo mạch dài E-E giảm dần từ C  Pb CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 40:

Chương V nvhoa102gmail.com 4 I ĐƠN CHẤT 1 Cacbon 1.1 Tính chất vật lý 2000 4000 60.000 120.000 2800 o K atm Pt Cacbin Graphit              Xuùc taùc: Kim cöông C Kim cương a Graphit b Cacbin: CC n Lonsdaleit c Fullerenne d-C 60 e-C 540 f-C 70 Carbon nanotube h Carbon vô định hình g than gỗ than cốc muội hóng. 1000 – 1500 o C -graphite CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 41:

Chương V nvhoa102gmail.com 5 1.2 Tính chất hóa học Ở nhiệt độ cao thể hiện tính khử và oxi hóa - Khử mạnh C + O 2  CO 2 C + H 2 O  CO + H 2 C + 2H 2 SO 4 đặc  CO 2 + 2SO 2 + 2H 2 O C + NaOH đặc  Na 2 CO 3 + CO + H 2 + … C + 2S  CS 2 C + Fe 2 O 3  Fe + CO 2 - Oxi hóa yếu 2C + 4Al  Al 4 C 3 C + H 2  CH 4 + C 2 H 2 + … CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 42:

Chương V nvhoa102gmail.com 6 2 Silic 2.1 Tính chất vật lý Có hai dạng thù hình: - Thù hình tinh thể lập phương – sp 3 bền:  chất rắn có mạng tinh thể giống kim cương  rất cứng khó nóng chảy khó bay hơi  có màu xám ánh kim  có tính bán dẫn kiểu p và kiểu n. E 112 eV - Thù hình vô định hình lập phương – sp 2 giống grafit kém bền hơn. CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 43:

Chương V nvhoa102gmail.com 7

slide 44:

Chương V nvhoa102gmail.com 8 2.2 Tính chất hóa học Trơ về mặt hóa học. Ở nhiệt độ cao: - Tính khử: Si + 2F 2  SiF 4  t 0 thường Si + O 2  SiO 2 600 o C Si + C  SiC 200 o C Si + H 2  SiH 4 + Si 2 H 6 + Si 3 H 6 … hồ quang điện 3Si + 4HNO 3 + 18HF 3H 2 SiF 6 + 4NO + 8H 2 O Si + 2KOH + H 2 O K 2 SiO 3 + 2H 2 - Tính oxi hóa: 2Mg + Si  Mg 2 Si 800-900 o C CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 45:

Chương V nvhoa102gmail.com 9 2.3 Trạng thái tự nhiên và điều chế - Trạng thái tự nhiên: Cát SiO 2 Silicat đá đất sét ... - Điều chế: CN: SiO 2 + 2C  2CO + Si 3SiO 2 + 2CaC 2  2CaO + 4CO + 3Si PTN: SiO 2 + 2Mg  2MgO + Si Si tinh khiết hóa học: SiCl 4 + 2Zn hơi  Si + ZnCl 2 SiH 4  Si + 2H 2 CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 46:

Chương V nvhoa102gmail.com 10 3 Gecmani thiếc chì - Ở nhiệt độ thường bền trong không khí và nước. Ở nhiệt độ cao hoạt động hơn: Ge + O 2  GeO 2 Sn + O 2  SnO 2 2Pb + O 2  2PbO - Ge không tác dụng với kiềm chỉ tác dụng với axit có tính oxi hóa mạnh vd HNO 3 Ge + 4HNO 3  H 2 GeO 3 + 4NO + 2H 2 O - Sn Pb tác dụng với axit và kiềm như kim loại 3Pb + 8HNO 3 loãng  3PbNO 3 2 + 2NO + 4H 2 O Sn + 2NaOH + 2H 2 O  Na 2 SnOH 4 + H 2 CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 47:

Chương V nvhoa102gmail.com 11 II HỢP CHẤT 1 Các hợp chất của cacbon 1.1 Hợp chất C -4 – Cacbua - Cacbua phi kim: C x H y SiC B 4 C 3 cacbua CHT - Cacbua kim loại gồm:  Cacbua ion: chất tinh thể khó nóng chảy bị nước axit phân hủy tạo thành sản phẩm: • CH 4 gọi là cacbua metanit Be 2 C Al 4 C 3 Be 2 C + 4H 2 O  2BeOH 2 + CH 4  CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 48:

Chương V nvhoa102gmail.com 12 • C 2 H 2 gọi là cacbua axetylenit – cacbua KL nhóm I và II Ag 2 C 2 CaC 2 … CaC 2 + 2HCl  CaCl 2 + C 2 H 2  • C 2 H 2 C x H y gọi là cacbua axetylen và hydro cacbon khác YC 2 LaC 2 Ce 2 C 3 ... 2LaC 2 + 6H 2 O  2LaOH 3 + C 2 H 2  + C 2 H 4   Cacbua xâm nhập: cacbua nguyên tố d: TiC W 2 C Fe 3 C VC 058-10 …  có ánh kim dẫn điện dẫn nhiệt rất cứng bền nhiệt bền hóa. 3WC + 9HNO 3 + 18HF  3HWF 6 + 3CO 2 + 9NO + 12H 2 O CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 49:

Chương V nvhoa102gmail.com 13 1.2 Hợp chất C +2: CO HCN CN - Có một số tính chất giống N 2 :  khí không màu không mùi khó hóa lỏng khó hóa rắn ít tan trong nước rất bền nhiệt  kém hoạt động ở nhiệt độ thường.  CO CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 50:

Chương V nvhoa102gmail.com 14 700 o C nổ Khác với nitơ CO:  độc  ở nhiệt độ cao khả năng khử tăng lên: 2CO + 1O 2  2CO 2 H 0 -283 kJ/mol  CO được dùng làm nhiên liệu 3CO + Fe 2 O 3  2Fe + 3CO 2 CO + Cl 2  COCl 2 chiếu sáng hoặc 500 o C Photgen: rất độc  tạo phức cacbonyl với kim loại chuyển tiếp: Fe + 5CO  FeCO 5 100–200 o C 150 at CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 51:

Chương V nvhoa102gmail.com 15 Ni + 4CO  NiCO 4 50 o C Cr + 6CO  CrCO 6 t 0 p  Dễ bị nhiệt phân giải phóng KL: tinh chế KL - HCN tan vô hạn trong nước K a HCN 2.10 -9 rượu ete chỉ MeCN và MCN 2 tan trong nước - Rất độc - Có tính khử mạnh và khả năng tạo phức: 4Au + 8NaCN + 2H 2 O + O 2  4NaAuCN 2 + 4NaOH  HCN và CN - : CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 52:

Chương V nvhoa102gmail.com 16 CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E 1.3 Hợp chất C +4: CO 2 H 2 CO 3 HCO 3 - CO 3 2- - Khí không màu có vị chua - Dễ hóa lỏng hóa rắn đá khô - Không cháy và không duy trì sự cháy  Chữa cháy trừ trường hợp cháy kim loại như Al Zn Mg: 4Al + 3CO 2  2Al 2 O 3 + 3C - Oxi axit: CO 2 + 2NaOH  Na 2 CO 3 + H 2 O - Anhydrit cacbonic: CO 2 + H 2 O ⇌ H 2 CO 3 CO 2 :

slide 53:

Chương V nvhoa102gmail.com 17 - Gây hiệu ứng nhà kính CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E

slide 54:

Chương V nvhoa102gmail.com 18 - H 2 CO 3 là axit 2 lần và là axit rất yếu: H 2 O + CO 2 ⇌ H 2 CO 3 ⇌ H  + HCO 3 ̅ ⇌ 2H + + CO 3 2– K a1 45.10 -7 K a2 56.10 -11 - Muối CO 3 2- của IA trừ Li 2 CO 3 và muối HCO 3 - của IIA đều tan và thủy phân cho dung dịch kiềm yếu. - Muối CO 3 2- đều bị nhiệt phân trừ cacbonat IA. CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E H 2 CO 3 và muối CO 3 2- :

slide 55:

Chương V nvhoa102gmail.com 19 - H 2 C 2 O 4 : axit 2 lần và là axit trung bình K a1 10 -123 K a2 10 -419 H 2 C 2 O 4 + 2NaOH  Na 2 C 2 O 4 + 2H 2 O - Có tính khử mạnh 5Na 2 C 2 O 4 + 2KMnO 4 + 8H 2 SO 4  2MnSO 4 + K 2 SO 4 + 5Na 2 SO 4 + 10CO 2 + 8H 2 O  Sử dụng làm chất gốc trong phân tích. CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E H 2 C 2 O 4 và muối C 2 O 4 2- : axit oxalic và muối oxalat

slide 56:

Chương V nvhoa102gmail.com 20 CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E 2 Các hợp chất của silic 2.1 Hợp chất Si -4 – Silixua - Các silixua có liên kết cộng hóa trị ion kim loại. - Hydro silixua gọi là silan công thức Si n H 2n+2 . - Silixua là những chất bán dẫn. - Silixua của nguyên tố s d nhóm I II bị nước và axit thủy phân: Ca 2 Si + 4HCl  SiH 4 + 2CaCl 2

slide 57:

Chương V nvhoa102gmail.com 21 CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E 2.2 Hợp chất Si +4 Có 3 dạng thù hình tinh thể: SiO 2 : - Các thù hình đều bao gồm nhóm tứ diện SiO 4 chúng khác nhau về cách sắp xếp nhóm SiO 4 . - SiO 2 dễ chuyển sang trạng thái thủy tinh.

slide 58:

Chương V nvhoa102gmail.com 22 CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E - SiO 2 bền về mặt hóa học chỉ tác dụng:  với F 2 HF khí và dung dịch ở điều kiện thường SiO 2 + 2F 2  SiF 4 + 2O SiO 2 + 4HFk  SiF 4 + 2H 2 O  tan trong kiềm hay cacbonat kiềm nóng chảy SiO 2 + 2NaOH  Na 2 SiO 3 + H 2 O SiO 2 + Na 2 CO 3  Na 2 SiO 3 + CO 2 - Các axit silixic có công thức chung xSiO 2 .yH 2 O. H 2 SiO 3 :

slide 59:

Chương V nvhoa102gmail.com 23 CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E - Là axit yếu K a 10 -10 . Không tan trong nước. - Khi mất nước  silicagen SiO 2 mịn: dùng làm chất hút ẩm chất hấp phụ. Muối silicat: - Chỉ Me 2 SiO 3 tan trong nước nóng được gọi là thủy tinh tan khi tan bị thủy phân tạo dd kiềm yếu. Me 2 SiO 3 + 2H 2 O ⇌ H 2 SiO 3 + 2MeOH - Dung dịch Na 2 SiO 3 đậm đặc được gọi là thủy tinh lỏng. Được dùng để chống cháy cho gỗ vải làm hồ dán thủy tinh sứ.

slide 60:

Chương V nvhoa102gmail.com 24 CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E Vật liệu silicat: - Thủy tinh: công thức gần đúng Na 2 O.CaO.6SiO 2 bị ăn mòn bởi dung dịch kiềm F 2 HF bị thủy phân tạo dung dịch kiềm yếu: Na 2 O.CaO.6SiO 2 + 8H 2 O ⇌ 2NaOH + CaOH 2 + 6H 2 SiO 3 - Đồ gốm: gạch ngói gạch chịu lửa sành sứ men. - Ximăng: gồm chủ yếu Ca 3 AlO 3 2 Ca 3 SiO 5 Ca 2 SiO 4

slide 61:

Chương V nvhoa102gmail.com 25 CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E 3 Các hợp chất của gecmani thiếc chì 3.1 Hợp chất oxi EO và hydroxit EOH 2 - Đều ít tan trong nước. - Có tính lưỡng tính tính bazo tăng dần từ Ge  Pb SnOH 2 + 3HCl đặc  HSnCl 3 + 2H 2 O SnOH 2 + NaOH đặc  NaSnOH 3 PbO + 2HNO 3 loãng  PbNO 3 2 + H 2 O PbO + 2NaOH đặc + H 2 O  Na 2 PbOH 4

slide 62:

Chương V nvhoa102gmail.com 26 CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E - Có tính khử đặc trưng: 3SnOH 2 + 12NaOH đặc + 2BiNO 3 3  3Na 2 SnOH 6 + 2Bi + 6NaNO 3 6PbO + O 2  2Pb 2 II Pb IV O 4 - Tính oxi hóa yếu: 2PbO + PbS  3Pb + SO 2 SnO + H 2  Sn + H 2 O

slide 63:

Chương V nvhoa102gmail.com 27 CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IVA E 3.2 Hợp chất oxi EO 2 - GeO 2 ít tan trong nước SnO 2 và PbO 2 không tan. - Có tính lưỡng tính tan trong kiềm dễ hơn axit: EO 2 + 2KOH + 2H 2 O  K 2 EOH 6 - Chỉ PbO 2 không bền nhiệt: - Tính oxi hóa đặc trưng tăng dần GeO 2  PbO 2 : 3PbO 2 + 2CrOH 3 + 10KOH  2K 2 CrO 4 + 3K 2 PbOH 4 + 2H 2 O 2PbO 2 + 2H 2 SO 4  2PbSO 4 + 2H 2 O + O 2

slide 64:

Chương VI nvhoa102gmail.com 1 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 65:

Chương VI nvhoa102gmail.com 2 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E NỘI DUNG NHẬN XÉT CHUNG I. ĐƠN CHẤT II. HỢP CHẤT 1. Hợp chất của nitơ 2. Hợp chất của photpho III. PHÂN BÓN TÀI LIỆU 1 – Tập 2 Chương 6: trang 161 – 217 2 – Chương 5: trang 105 – 141 3 – Phần II Chương 3: trang 179 – 273 4 – Chapter 15: page 485 – 545

slide 66:

Chương VI nvhoa102gmail.com 3 NHẬN XÉT CHUNG - Cấu hình electron hóa trị: ns 2 np 3 .  E + 3e - E 3- thể hiện tính oxi hóa.  E – ne -  E+1 đến E+5 thể hiện tính khử. - Từ N  Bi: Tính PK tính oxihóa tính axit của oxit độ bền +5  Tính KL tính khử tính bazo của oxit độ bền +3  Trừ N 2 khả năng tạo mạch E – E  từ P  Bi. N 2 P: phi kim – As Sb: lưỡng kim – Bi là kim loại. CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 67:

Chương VI nvhoa102gmail.com 4 I ĐƠN CHẤT 1 Nitơ χ 304 E lk 942 kJ/mol  N 2 trơ ở điều kiện thường. 1.1 Tính chất vật lý - Khí không màu không mùi không vị. - Ít tan trong nước và các dung môi hữu cơ. - Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp. - Không duy trì sự cháy sự sống. CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 68:

Chương VI nvhoa102gmail.com 5 1.2 Tính chất hóa học - Ở điều kiện thường chỉ tác dụng với Li: 6Li + N 2  2Li 3 N - Ở nhiệt độ cao nitơ có tính oxi hóa và khử:  Tính oxi hóa: N 2 + 3H 2 ⇌ 2NH 3 350 – 550 o C 150 – 1000 at -Fe.K 2 O/Al 2 O 3 N 2 + 3Mg  Mg 3 N 2 800 0 C  Tính khử: N 2 + 3F 2  2NF 3 phóng điện N 2 + O 2 ⇌ 2NO 2000 0 C Pt/MnO 2 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 69:

Chương VI nvhoa102gmail.com 6 1.3 Trang thai tự nhiên điê u chế ứng dụng • Trong không khí nitơ chiếm 7803 . • Các hợp chất chứa nitơ bao gồm khoáng diêm tiêu natri NaNO 3 các hợp chất hữu cơ phức tạp trong cơ thể động thực vật. Điêu chế: Trong công nghiệp: Chưng cất phân đoạn KK lỏng Trong PTN: NH 4 NO 2  N 2 + 2H 2 O nhiệt phân NH 4 Cl + NaNO 2  N 2 + NaCl + 2H 2 O 2NaN 3  3N 2 + 2Na CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 70:

Chương VI nvhoa102gmail.com 7 2 Photpho χ 219 2.1 Tính chất vật lý: Photpho có 3 dạng thù hình:  Photpho trắng P 4 : Không bền  P đỏ phát quang độc không tan trong nước tan trong CS 2 benzene. CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 71:

Chương VI nvhoa102gmail.com 8  Photpho đỏ - P ∞ : Bền không độc thăng hoa khi đun nóng không tan trong CS 2 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 72:

Chương VI nvhoa102gmail.com 9 0 200 300 12000 C atm              0 250 Ckhoâng co ùKK P P P ñ o û ñ e n tr a é n g  Photpho đen - P ∞ : Rất bền không độc bán dẫn 15 eV. 600 o C P CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 73:

Chương VI nvhoa102gmail.com 10 2.2 Tính chất hóa học • Hoạt tính hóa học: P trắng P đỏ P đen P 4 + 5O 2  P 4 O 10 4P đỏ + 5O 2  P 4 O 10 4P đen + 5O 2  P 4 O 10 • Có tính khử đặc trưng và tính oxi hóa: 8P + 8O 2 thiếu  P 4 O 6 + P 4 O 10 4P + 5O 2 dư  P 4 O 10 2P + 8H 2 O  2H 3 PO 4 + 5H 2 P 4 + 3NaOH + 3H 2 O  PH 3 + 3NaH 2 PO 2 3P 4 + 9Mg  4Mg 3 P 3 40 o C 250 o C 400 o C 800 o C CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 74:

Chương VI nvhoa102gmail.com 11 2.3 Trang thai tự nhiên điê u chế ứng dụng  Trang thái tự nhiên: Khoáng photphorit: Ca 3 PO 4 2 Quặng apatit: Ca 5 XPO 4 3 X F - OH - … Phân chim xương động vật.  Điêu chế trong CN: 2Ca 3 PO 4 2 + 10C + 6SiO 2  3CaO.2SiO 2 + 10CO + P 4  Ứng dụng: diêm axit photphoric … CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 75:

Chương VI nvhoa102gmail.com 12 II HỢP CHẤT 1 Các hợp chất của nitơ pH 0: 1.1 Hợp chất N -3: Nitrua Đốt nóng KL PK trừ O 2 F 2 với N 2  nitrua Na 3 N Mg 3 N 2 AlN Si 3 N 4 P 3 N 5 S 4 N 4 Cl 3 N Li 3 N + 3H 2 O  3LiOH + NH 3 Cl 3 N + 3H 2 O  3HClO + NH 3 axit baz lưỡng tính CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 76:

Chương VI nvhoa102gmail.com 13  Amoniac NH 3  Tính chất vật lý: • Chất khí không màu mùi khai momen lưỡng cực  148 D. • Tan nhiều trong nước. Dung dịch đậm đặc 25 NH 3 có d 091 g/mL. • Dễ bị nén. • Dung môi ion hóa tốt đối với nhiều chất NH 3 + NH 3 ⇌ NH 4 + + NH 2 - K -50 o C 2.10 -33 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 77:

Chương VI nvhoa102gmail.com 14  Tính chất hóa học: • Phản ứng cộng hợp đặc trưng: NH 3 + HCl  NH 4 Cl 2NH 3 + AgCl  AgNH 3 2 Cl • Phản ứng khử khi đốt nóng: 4NH 3 + 3O 2  2N 2 + 6H 2 O 4NH 3 + 5O 2  4NO + 6H 2 O 2NH 3 + 3CuO  3Cu + 2H 2 O + N 2 800 - 900 o C Pt/Rh CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 78:

Chương VI nvhoa102gmail.com 15 • Phản ứng thế ở nhiệt độ cao: Na + NH 3  ½H 2 + NaNH 2 2Na + NH 3  H 2 + Na 2 NH 3Na + NH 3  3 / 2 H 2 + Na 3 N • Bazo yếu: NH 3 + H 2 O ⇌ NH 4 + + OH ̅ K b 18.10 -5  Điêu chế NH 3 PTN: NH 4 Cl rắn + NaOH đậm đặc  NaCl + NH 3  + H 2 O CN: 1N 2 + 3H 2 ⇌ 2NH 3 350 500 o C 150 1000 atm xúc tác FeK 2 O/Al 2 O 3 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 79:

Chương VI nvhoa102gmail.com 16  Amoni NH 4 + • Dễ tan trong nước bị thủy phân. NH 4 + + H 2 O ⇌ NH 3 + H 3 O + K a 56.10 -10 • Dễ kết tinh: NH 4 2 SO 4 .Al 2 SO 4 3 .24H 2 O NH 4 2 SO 4 .Fe 2 SO 4 3 .24H 2 O NH 4 2 SO 4 .FeSO 4 .6H 2 O • Dễ phân hủy nhiệt: NH 4 HCO 3 NH 4 Cl NH 4 NO 3 • Tính khử: 2NH 4 Cl + 4CuO  3Cu + CuCl 2 + N 2 + 4H 2 O • 2NH 4 Cl + ZnO  ZnCl 2 + 2NH 3 + H 2 O R 143 Å CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 80:

Chương VI nvhoa102gmail.com 17 1.2 Hợp chất N +3: N 2 O 3 HNO 2 NO 2 -  N 2 O 3 • Không bền: N 2 O 3 ⇌ NO + NO 2 • Anhydrit axit nitrơ oxit axit: N 2 O 3 + H 2 O ⇌ 2HNO 2 N 2 O 3 + 2NaOH  2NaNO 2 + H 2 O  HNO 2 • Axit yếu K a 45.10 -4 không bền: 3HNO 2  HNO 3 + 2NO + H 2 O CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E -100 o C

slide 81:

Chương VI nvhoa102gmail.com 18  NO 2 - • Đa phần dễ tan trong nước. • Bền hơn axit tính bền nhiệt: Muối với Me: bền nhiệt. Muối với kim loại đứng trước Cu  oxit kim loại: CuNO 2 2  CuO + NO + NO 2 Muối với kim loại đứng sau Cu  kim loại: AgNO 2  Ag + NO 2 • Có khả năng tạo phức chất vd: K 3 CoNO 2 6 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 82:

Chương VI nvhoa102gmail.com 19  N 2 O 3 HNO 2 NO 2 - : có tính oxi hóa và khử • Tính oxi hóa: 2HNO 2 + 2FeSO 4 + H 2 SO 4  Fe 2 SO 4 3 + 2NO + 2H 2 O 2NaNO 2 + 2HI  I 2 + 2NO + 2NaOH • Tính khử: 5HNO 2 + 2KMnO 4 + 3H 2 SO 4  5HNO 3 + 2MnSO 4 + K 2 SO 4 + 3H 2 O 5NaNO 2 + 2KMnO 4 + 3H 2 SO 4  5NaNO 3 + 2MnSO 4 + K 2 SO 4 + 3H 2 O CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 83:

Chương VI nvhoa102gmail.com 20 1.3 Hợp chất N +4: NO 2 • Khí màu nâu đỏ mùi khó chịu và độc. • Không bền nhiệt: 2NO 2  2NO + O 2 2NO 2  N 2 + 2O 2 • Anhydrit của hỗn hợp axit nitrơ và axit nitric: 2NO 2 + H 2 O ⇌ HNO 2 + HNO 3 2NO 2 + 2NaOH  NaNO 2 + NaNO 3 + H 2 O 150 o C 600 o C CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 84:

Chương VI nvhoa102gmail.com 21 • Có tính oxi hóa và khử: Tính oxi hóa: 2NO 2 + 7H 2  2NH 3 + 4H 2 O NO 2 + 2Cu  Cu 2 O + NO NO 2 + CO  CO 2 + NO NO 2 + SO 2  SO 3 + NO Tính khử: 2NO 2 + O 3  N 2 O 5 + O 2 2NO 2 + H 2 O 2  2HNO 3 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 85:

Chương VI nvhoa102gmail.com 22 1.4 Hợp chất N +5: N 2 O 5 HNO 3 NO 3 -  N 2 O 5 • Không bền: 2N 2 O 5  4NO 2 + O 2 • Anhydrit axit nitric: N 2 O 5 + H 2 O  2HNO 3  HNO 3 • Chất lỏng không màu bốc khói mạnh trong không khí tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt: HNO 3 + nH 2 O  HNO 3 .nH 2 O + Q n 1 3 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 86:

Chương VI nvhoa102gmail.com 23 • Không bền bởi ánh sáng và nhiệt: 4HNO 3  4NO 2 + O 2 + 2H 2 O • Dung dịch loãng có tính axit tương đối mạnh: HNO 3 + H 2 O ⇌ H 3 O + + NO 3 - K a 24 • Oxi hóa mạnh ở mọi nồng độ: 8HNO 3 loãng + 3Cu  3CuNO 3 2 + 2NO + 4H 2 O 10HNO 3 đặc + 3I 2  6HIO 3 + 10NO + 2H 2 O 5HNO 3 đặc + 3P + 2H 2 O  3H 3 PO 4 + 5NO 2HNO 3 + 6FeSO 4 + 3H 2 SO 4  3Fe 2 SO 4 3 + 2NO + 4H 2 O FeSO 4 + NO  FeNOSO 4 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 87:

Chương VI nvhoa102gmail.com 24 • Hỗn hợp gồm 1V HNO 3đặc và 3V HCl đặc được gọi là nước cường toan cường thủy có tính oxi hóa rất mạnh do tạo thành clo nguyên tử: Au + HNO 3 + 4HCl  HAuCl 4 + NO + 2H 2 O 3Pt + 4HNO 3 + 18HCl  3H 2 PtCl 6 + 4NO + 8H 2 O • HNO 3 đặc nguội làm thụ động Fe Al Cr Be … • Điêu chế: - PTN: KNO 3 + H 2 SO 4 đặc  KHSO 4 + HNO 3 - CN: 4NH 3 + 5O 2 kk  4 NO + 6H 2 O 850 o C Pt/Rh 4NO + 2O 2 kk  4NO 2 3NO 2 + H 2 O  2HNO 3 + NO CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 88:

Chương VI nvhoa102gmail.com 25  NO 3 - • Dễ tan trong nước. • Bền hơn axit nhưng không bền nhiệt khi t o : Muối với Me  muối nitrit: KNO 3  KNO 2 + ½O 2 Muối với kim loại đứng trước Cu  oxit kim loại: ZnNO 2 2  ZnO + 2NO 2 + ½O 2 Muối với kim loại đứng sau Cu  kim loại: AgNO 3  Ag + NO 2 + ½O 2 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 89:

ChươngVI nvhoa102gmail.com 26 • Tính oxi hóa: NaNO 3 + 4Zn + 7NaOH + 6H 2 O  4Na 2 ZnOH 4 + NH 3 2NaNO 3 + 3Cu + 4H 2 SO 4  3CuSO 4 + Na 2 SO 4 + 2NO + 4H 2 O • Diêm tiêu kali KNO 3 : KNO 3 dùng làm phân bón chất bảo quản công nghiệp thủy tinh. NaNO 3 + KCl ⇌ NaCl kết tinh 30 o C + KNO 3 kết tinh 22 o C CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 90:

Chương VI nvhoa102gmail.com 27 2 Các hợp chất của phopho 2.1 Hợp chất P -3: Photphua Các đặc điểm tương tự như nitrua.  Photphin – PH 3 • Chất khí mùi trứng thối rất độc. • Tham gia phản ứng cộng hợp: PH 3 + HI  PH 4 I • Có tính khử mạnh: PH 3 + 2O 2  H 3 PO 4 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 91:

Chương VI nvhoa102gmail.com 28 2.2 Hợp chất P +3: P 4 O 6 H 3 PO 3  Photpho III oxit – P 4 O 6 • Không bền nhiệt: 4P 4 O 6  3P 4 O 8 + 4P đỏ • Anhydrit axit photphorơ: P 4 O 6 + 6H 2 O  4H 3 PO 3 • Chất khử mạnh: P 4 O 6 + 2O 2  P 4 O 10 • Điêu chế: P 4 + 3O 2 thiếu  P 4 O 6 440 o C 50 - 60 o C CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 92:

Chương VI nvhoa102gmail.com 29  Axit photphorơ – H 3 PO 3 • Là axit trung bình phân ly 2 nấc H + đúng ra nên viết H 2 PHO 3 H 3 PO 3 + H 2 O ⇌ H 3 O + + H 2 PO 3 ̅ K 1 10 -2 H 2 PO 3 ̅ + H 2 O ⇌ H 3 O + + HPO 3 2– K 2 3.10 -7 H 3 PO 3 + 2NaOH đặc  Na 2 HPO 3 + 2H 2 O • Phân hủy nhiệt: 4H 3 PO 3  3H 3 PO 4 + PH 3 • Là chất khử mạnh: 2H 3 PO 3 + O 2  2H 3 PO 4 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 93:

Chương VI nvhoa102gmail.com 30 2.3 Hợp chất P +5  Photpho V oxit – P 4 O 10 • P 4 O 10 tác dụng với nước tạo nhiều loại axit photphoric: • Đơn giản có 3 loại axit sau: P 2 O 5 + H 2 O  2HPO 3 P 2 O 5 + 2H 2 O  H 4 P 2 O 7 P 2 O 5 + 3H 2 O  2H 3 PO 4 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 94:

Chương VI nvhoa102gmail.com 31  Axit photphoric – H 3 PO 4 • Là axit 3 lần có độ mạnh trung bình: H 3 PO 4 + H 2 O ⇌ H 3 O + + H 2 PO 4 ̅ K 1 752.10 -3 H 2 PO 4 ̅ + H 2 O ⇌ H 3 O + + HPO 4 2– K 2 631.10 -8 HPO 4 2– + H 2 O ⇌ H 3 O + + PO 4 3– K 3 22.10 -13 • Axit bị nhiệt phân mất nước dần: H 3 PO 4  H 4 P 2 O 7  HPO 3 • Rất bền chỉ thể hiện tính oxi hóa yếu ở t o 400 o C. t 0 t 0 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 95:

Chương VI nvhoa102gmail.com 32  Muối photphat • Muối photphat rất đa dạng có tính tan khác nhau: H 2 PO 4 ̅ tan trong nước các photphat còn lại đa số không tan. • Các muối photphat bị nhiệt phân khử nước như sau: NaH 2 PO 4 → Na 2 H 2 P 2 O 7 → NaPO 3 x → NaPO 3 3 → NaPO 3 6 Viết đơn giản: Na 2 HPO 4  Na 4 P 2 O 7 NaH 2 PO 4  NaPO 3 CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 96:

Chương VI nvhoa102gmail.com 33 III PHÂN BÓN 1 Phân đam: NH 4 2 SO 4 – SA đạm 1 lá NH 4 NO 3 – NA đạm 2 lá NH 2 2 CO – Urê NH 4 Cl 2 Phân lân – CaH 2 PO 4 2 Super photphat đơn Super photphat kép CHƯƠNG VI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA E

slide 97:

Chương VII nvhoa102gmail.com 1 CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 98:

Chương VII nvhoa102gmail.com 2 CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X NỘI DUNG NHẬN XÉT CHUNG I. ĐƠN CHẤT 1. Oxi 2. Lưu huỳnh II. HỢP CHẤT 1. Hợp chất của oxi 2. Hợp chất của lưu huỳnh TÀI LIỆU 1 – Tập 2 Chương 7: trang 218 – 250 2 – Chương 4: trang 61 – 104 3 – Phần II Chương 4: trang 274 – 330 4 – Chapter 16: page 546 – 590

slide 99:

Chương VII nvhoa102gmail.com 3 NHẬN XÉT CHUNG - Cấu hình electron hóa trị: ns 2 np 4  X + 2e - X 2- liên kết ion hoặc CHT thể hiện tính oxi hóa. - Tính phi kim tính oxi hóa giảm từ O 2 đến Po. - Từ S trở đi có khả năng nhường e  thể hiện tính khử. - Từ S trở đi do có ON d còn trống  tạo nhiều số oxi hóa dương +2 +4 +6. - Các H 2 X có tính bền  nên tính khử tính axit . CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 100:

Chương VII nvhoa102gmail.com 4 I ĐƠN CHẤT 1 Oxi χ 344 Có hai thù hình: dioxi O 2 – oxi và trioxi O 3 – ozôn 1.1 Oxi - Khí không màu không mùi không vị. - Ít tan trong nước tan nhiều hơn trong các dung môi hữu cơ. - Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp. - Duy trì sự cháy cần cho sự sống. CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 101:

Chương VII nvhoa102gmail.com 5 - Bậc liên kết bằng 2 năng lượng liên kết lớn 494 kJ/mol  O 2 khá bền không phân cực. - Là chất oxi hóa mạnh: O 2 + 2H 2  2H 2 O nổ O 2 + 2NO  2NO 2 tức thì 2Fe + 3/2O 2 + nH 2 O  Fe 2 O 3 .nH 2 O rất chậm gỉ sắt - Sự tạo thành O 2 trong tự nhiên: 6CO 2 + 6H 2 O  C 6 H 12 O 6 + 6O 2 Diệp lục Ánh sáng CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 102:

Chương VII nvhoa102gmail.com 6 - Điều chế: Trong PTN: Nhiệt phân các hợp chất giầu oxi: KClO 3  KCl + O 2 2KNO 3  2KNO 2 + O 2 2KMnO 4  K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 Trong công nghiệp: • Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. • Điện phân dung dịch kiềm. • Rây phân tử. t o MnO 2 t o t o CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 103:

Chương VII nvhoa102gmail.com 7 1.2 Ozôn Bậc liên kết bằng 15. Momen lưỡng cực  052 D So với oxi ozôn có: - t o nc và t o s thấp nhưng cao hơn. - Tan trong nước nhiều hơn. - Kém bền hơn: O 3  O 2 + O - Hoạt tính hóa học mạnh hơn: 2Ag + O 3  Ag 2 O + O 2 2KI + O 3 + H 2 O  I 2 + 2KOH + O 2 CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 104:

Chương VII nvhoa102gmail.com 8 Sự tạo thành O 3 :  Điều chế: Phóng điện êm qua O 2 ở 30.000 V hay tác dụng các bức xạ sóng ngắn lên oxi: 3O 2  2O 3  Trong tự nhiên: O 2  2O tia tử ngoại  160 – 240 nm O + O 2  O 3 O 3  O + O 2 tia tử ngoại  240 – 360 nm Vành đai bảo vệ trái đất hυ hυ 23 O + O O 160 – 240 nm 240 – 360 nm CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 105:

Chương VII nvhoa102gmail.com 9 The electromagnetic spectrum CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 106:

Chương VII nvhoa102gmail.com 10 Hiện tượng suy giảm tầng ozôn: Nguyên nhân: Freon CFCl 3 CF 2 Cl 2 CHClF 2 NO x : CF 2 Cl 2  CF 2 Cl + Cl  190 – 225 nm Cl + O 3  ClO + O 2 ClO + O  Cl + O 2 O 3 + O  2O 2 hυ CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 107:

Chương VII nvhoa102gmail.com 11

slide 108:

956 0 C 956 0 C S  ⇌ S  Chương VII nvhoa102gmail.com 12 2 Lưu huỳnh χ 258 2.1 Tính chất vật lý - Có nhiều dạng thù hình: • t o phòng – S 8 : Tà phương S  và đơn tà S  • ∼ 200 o C – S  • ∼ 450 o C – S 6 • ∼ 650 o C – S 4 • ∼ 900 o C – S 2 • 1500 o C – S CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 109:

Chương VII nvhoa102gmail.com 13 - Quá trình nấu chảy S: S  S  1128 o C hay 1193 o C S 8 lỏng vàng 160 o C Lỏng nâu nhớt 160 o C – 200 o C Nhựa dẻo nâu đen 200 o C Độ nhớt  4446 o C Hơi vàng da cam S 6 S 4 650 o C S 2 ∼900 o C S 1500 o C CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 110:

Chương VII nvhoa102gmail.com 14 - Lưu huỳnh dòn cách điện không tan trong nước tan trong benzene dầu hỏa CS 2 . 2.2 Tính chất hóa học: S là phi kim điển hình thể hiện tính oxi hóa và khử: Tính oxi hóa: S lỏng + H 2 ⇌ H 2 S S + Fe  FeS Tính khử: S + O 2  SO 2 S + 2H 2 SO 4 đặc nóng  3SO 2 + 2H 2 O 300 0 C 300 0 C t o CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 111:

Chương VII nvhoa102gmail.com 15 2.3 Trạng thái tự nhiên điều chế ứng dụng  Trạng thái tự nhiên: • Đơn chất. • Hợp chất: dạng sunfua FeS 2 FeCuS 2 … dạng sunfat CaSO 4 .2H 2 O BaSO 4 … … S đơn chất Quặng pyrit Khoáng baritin CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 112:

Chương VII nvhoa102gmail.com 16  Điều chế: FeS 2  FeS + S  Ứng dụng: • Sản xuất H 2 SO 4 • Lưu hóa cao su • Sản xuất CS 2 • Sản xuất thuốc trừ sâu. Compressed air under a pressure of 20-25 atmosphere Super heated water at 170 0 C 600 o C CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 113:

Chương VII nvhoa102gmail.com 17 II HỢP CHẤT 1 Hợp chất của oxi • Oxit – O 2- • Peoxit – O 2 2- có cấu tạo cầu – O – O – • Superoxit – O 2 - • Ozonit – O 3 - • Các hợp chất có số oxi hóa dương: O 2 2+ O 2+ - Hợp chất peoxit quan trọng là H 2 O 2 CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 114:

Chương VII nvhoa102gmail.com 18 H 2 O 2 hydro peoxit oxi già: - Chất lỏng không màu tan vô hạn trong nước. - Không bền gây nổ bởi nhiệt độ ánh sáng xúc tác MnO 2 Ag …: H 2 O 2  H 2 O + O - Tính axit yếu: H 2 O 2 + H 2 O ⇌ H 3 O + + HO 2 - K 24.10 -12 H 2 O 2 + 2NaOH  Na 2 O 2 + 2H 2 O H 2 O 2 + BaOH 2  BaO 2 + 2H 2 O H 2 O 2 pha hơi H 2 O 2 pha rắn CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 115:

Chương VII nvhoa102gmail.com 19 - Tính oxi hóa đặc trưng: H 2 O 2 + 2H + + 2e ⇌ 2H 2 O  0 +178 V 4H 2 O 2 + PbS  PbSO 4 + 4H 2 O H 2 O 2 + 2KI  2KOH + I 2 - Tính khử: H 2 O 2 - 2e ⇌ O 2 + 2H +  0 +068 V 5H 2 O 2 + 2KMnO 4 + 3H 2 SO 4  2MnSO 4 + 5O 2 + K 2 SO 4 + 8H 2 O CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 116:

Chương VII nvhoa102gmail.com 20 - Điều chế: • Trong PTN: BaO 2 + H 2 SO 4  H 2 O 2 + BaSO 4 • Trong CN: Điện phân dung dịch H 2 SO 4 50: 2HSO 4 ̅  2e  H 2 S 2 O 8 H 2 S 2 O 8 + 2H 2 O  2H 2 SO 4 + H 2 O 2 Phương pháp anky antroquinol: Pd or Ni CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 117:

Chương VII nvhoa102gmail.com 21 2 Hợp chất của lưu huỳnh 2.1 Hợp chất S -2  Dihydro sunfua H 2 S: - Khí không màu mùi trứng thối rất độc ít tan trong nước  102 D tan nhiều hơn trong các dung môi hữu cơ. - Trong dung dịch nước có tính axit yếu: H 2 S + H 2 O ⇌ H 3 O + + HS - K 1 10 -7 HS - + H 2 O ⇌ H 3 O + + S 2  K 2 10 -19 CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 118:

Chương VII nvhoa102gmail.com 22 - Có tính khử mạnh: 2H 2 S + O 2  2S ↓ + 2H 2 O thiếu O 2 t o thấp 2H 2 S + 3O 2  2SO 2 + 2H 2 O dư oxy t o H 2 S + 2O 2  H 2 SO 4 dư O 2 t o xt hơi ẩm H 2 S + 2FeCl 3  S ↓ + 2FeCl 2 + 2HCl 5H 2 S + 2KMnO 4 + 3H 2 SO 4  5S  +2MnSO 4 + K 2 SO 4 + 8H 2 O H 2 S + 3H 2 SO 4 đặc nóng  4SO 2 + 4H 2 O H 2 S + 4Br 2 + 4H 2 O  H 2 SO 4 + 8HBr CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 119:

Chương VII nvhoa102gmail.com 23  Muối sunfua: - Phân loại muối sunfua theo độ tan: • Sunfua tan trong nước: Na 2 S BaS Al 2 S 3 Cr 2 S 3 … • Suafua tan trong axit loãng: MnS FeS ZnS … • Sunfua tan trong axit có tính oxi hóa mạnh: CuS Ag 2 S HgS PbS … - Muối sunfua có tính khử mạnh: 2ZnS + 3O 2  2ZnO + 2SO 2 3S 2  + 8NO 3 ̅ + 8H +  3SO 4 2– + 8NO + 4H 2 O CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 120:

Chương VII nvhoa102gmail.com 24 - Muối sunfua axit bazo lưỡng tính: SiS 2 + 3H 2 O ⇌ H 2 SiO 3 + 2H 2 S Na 2 S + H 2 O ⇌ NaHS + NaOH Cr 2 S 3 + 6H 2 O ⇌ 2CrOH 3 + 3H 2 S 2.2 Hợp chất S+4: SO 2 H 2 SO 3 SO 3 2-  SO 2 - Anhydrit sunfurơ: SO 2 + H 2 O ⇌ H 2 SO 3 CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 121:

Chương VII nvhoa102gmail.com 25 - Oxit axit: SO 2 + 2NaOH  Na 2 SO 3 + H 2 O  H 2 SO 3 SO 2 .xH 2 O - Không bền có tính axit trung bình với K a1 2.10 -2 K a2 6.10 -6 .  HSO 3 - SO 3 2- - Chúng không bền nhiệt SO 3 2- bền hơn HSO 3 - . - Chỉ MeHSO 3 và MHSO 3 2 dễ tan và bị thủy phân tạo môi trường axit yếu. - Chỉ Me 2 SO 3 tan và bị thủy phân tạo môi trường kiềm yếu. CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X

slide 122:

Chương VII nvhoa102gmail.com 26 CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X  SO 2 HSO 3 - và SO 3 2- có tính oxi hóa yếu và khử mạnh: - Oxi hóa yếu: SO 2 + 2CO  S + 2CO 2 Na 2 SO 3 + 2Na 2 S + 7H 2 SO 4  4S + 6Na 2 SO 4 + 7H 2 O - Khử đặc trưng: 2SO 2 + O 2  2SO 3 t o V 2 O 5 2Na 2 SO 3 + O 2kk  2Na 2 SO 4  Điều chế SO 2 trong PTN: NaHSO 3 + H 2 SO 4đ  NaHSO 4 + SO 2 + H 2 O

slide 123:

Chương VII nvhoa102gmail.com 27 CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X 2.3 Hợp chất S+6: SO 3 H 2 SO 4 SO 4 2-  SO 3 - Anhydrit sunfuric: SO 3 + H 2 O  H 2 SO 4 H o - 8912 kJ - Oxi axit: SO 3 + 2NaOH  Na 2 SO 4 + H 2 O  H 2 SO 4 - Chất lỏng sánh như dầu tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt. - Là dung môi ion hóa mạnh: H 2 SO 4 + H 2 SO 4 ⇌ H 3 SO 4 + + HSO 4 -

slide 124:

Chương VII nvhoa102gmail.com 28 CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X - H 2 SO 4 tinh khiết không điện ly. - Dung dịch loãng H 2 SO 4 điện ly 2 nấc H + : H 2 SO 4 + H 2 O ⇌ H 3 O + + HSO 4 - K a1 10 3 HSO 4 - + H 2 O ⇌ H 3 O + + SO 4 2- K a2 10 -2 - Dung dịch đậm đặc nóng có tính oxi hóa mạnh: 2H 2 SO 4 đ + 2Ag → Ag 2 SO 4 + SO 2 + 2H 2 O 2H 2 SO 4 đ + C → CO 2 + 2SO 2 + 2H 2 O H 2 SO 4 đ + 2HBr → SO 2 + Br 2 + 2H 2 O - Dung dịch đậm đặc nguội làm thụ động FeAlCr … t o t o t o

slide 125:

Chương VII nvhoa102gmail.com 29 CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X Điều chế H 2 SO 4 trong công nghiệp:  Chế tạo SO 2 : S + O 2 → SO 2 4FeS 2 + 11O 2 → 2Fe 2 O 3 + 8SO 2  Chuyển hóa SO 2 thành SO 3 : 2SO 2 + O 2 ⇌ 2SO 3  Hấp thu SO 3 trong H 2 SO 4 983 : SO 3 + H 2 SO 4 983 → các polisunfuric oleum 400 - 550 o C V 2 O 5 Me 2 O/SiO 2 t o t o

slide 126:

Chương VII nvhoa102gmail.com 30 CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X 2.4 Các axit và muối khác của S  H 2 S 2 O 3 và S 2 O 3 2- : - Axit thiosunfuric không bền: H 2 S 2 O 3 → S + SO 2 + H 2 O Na 2 S 2 O 3 + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + SO 2  + S  + H 2 O Là axit trung bình mạnh điện ly 2 nấc H + với K a1 025 K a2 18.10 -2 . Có tính khử đặc trưng: 2H 2 S 2 O 3 + I 2 → H 2 S 4 O 6 + 2HI 0 +4

slide 127:

Chương VII nvhoa102gmail.com 31 CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X - Muối thiosunfat Na 2 S 2 O 3 .5H 2 O bền có tính khử và tạo phức: Na 2 S 2 O 3 + 4Cl 2 + 5H 2 O → 2NaHSO 4 + 8HCl 1 2Na 2 S 2 O 3 + I 2 → 2NaI + Na 2 S 4 O 6 2 2Na 2 S 2 O 3 + AgBr → Na 3 AgS 2 O 3 2 + NaBr 3 Điều chế: Na 2 SO 3 + S → Na 2 S 2 O 3 dd bão hòa Natri tetrathionat t o

slide 128:

Chương VII nvhoa102gmail.com 32 CHƯƠNG VII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA X  H 2 S 2 O 8 và S 2 O 8 2- : - Axit pesunfuric không bền trong nước: H 2 S 2 O 8 + 2H 2 O → 2H 2 SO 4 + H 2 O 2 - Muối pesunfat có tính oxi hóa mạnh: 2MnSO 4 + 5NH 4 2 S 2 O 8 + 8H 2 O → 2HMnO 4 + 5NH 4 2 SO 4 + 7H 2 SO 4

slide 129:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 1 CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X

slide 130:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 2 CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X NỘI DUNG NHẬN XÉT CHUNG I. ĐƠN CHẤT II. HỢP CHẤT 1. Các hợp chất X -1 2. Các hợp chất có số oxi hóa dương TÀI LIỆU 1 – Tập 2 Chương 8: trang 251 – 277 2 – Chương 3: trang 34 – 60 3 – Phần II Chương 5: trang 331 – 365 4 – Chapter 17: page 591 – 623

slide 131:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 3 NHẬN XÉT CHUNG - Cấu hình electron hóa trị: ns 2 np 5  X + 1e - X - liên kết ion hoặc CHT thể hiện tính oxi hóa mãnh liệt. - Từ F 2 đến I 2 tính phi kim tính oxi hóa giảm. - Từ Cl 2 trở đi tạo các hợp chất số oxi hóa dương từ +1 đến +7. Chúng kém bền có tính oxi hóa mạnh. - I 2 tạo được các ion +1 vd: ICl ICN IClO 4 +3 vd: IPO 4 ICH 3 COO 3 . CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X

slide 132:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 4 I ĐƠN CHẤT 1 Lý tính - Điều kiện thường tồn tại ở dạng phân tử X 2 . - Có mùi xốc khó chịu rất độc. - Có nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi thấp và tăng dần từ F 2  I 2 . Riêng I 2 bị thăng hoa. - Halogen tan ít trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ rượu ete benzen CS 2 CCl 4 … - Năng lượng liên kết X-X giảm dần từ Cl 2  I 2 : F 2 450 0 C Cl 2 800 0 C Br 2 600 0 C I 2 400 0 C CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X

slide 133:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 5 2 Hóa tính - Là những phi kim điển hình có tính oxihóa mạnh. - Với cùng một nguyên tố phản ứng của halogen xảy ra theo mức độ giảm dần từ F 2  I 2 . Với H 2 : X 2 + H 2  2HX Với H 2 O: F 2 + H 2 O  2HF + O X 2 + H 2 O ⇌ HXO + HX K 3.10 -4 4.10 -9 5.10 -23 CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X

slide 134:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 6 Phản ứng đẩy: F 2 + 2NaCl  2NaF + Cl 2 Cl 2 + 2NaBr  2NaCl + Br 2 Br 2 + 2NaI  2NaBr + I 2 3 Điều chế Nguyên tắc: Oxi hóa muối X - bằng chất oxihóa mạnh hay điện phân. F 2 : điện phân nóng chảy hỗn hợp KF + 3HF CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X

slide 135:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 7 Cl 2 : - CN: điện phân NaCl nóng chảy hoặc dung dịch có màng ngăn. 2NaCl + 2H 2 O Cl 2 + H 2 + NaOH - PTN: oxi hóa HCl bằng KMnO 4 MnO 2 KClO 3 MnO 2 + 4HCl  MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O Br 2 I 2 : - CN: Cl 2 + 2X -  X 2 + 2Cl - - PTN: 2NaX + MnO 2 + 2H 2 SO 4  X 2 + MnSO 4 + Na 2 SO 4 + 2H 2 O CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X

slide 136:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 8 II HỢP CHẤT 1 Các hợp chất X -1: HX X - - Lý tính: • Liên kết H-X bền nhưng giảm dần từ HF  HI. • Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi tăng dần từ HCl  HI. • HX tan nhiều trong nước đặc biệt HCl đặc bốc khói mạnh ngoài không khí. CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X

slide 137:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 9 - Hóa tính: • Tính axit tăng từ HF  HI HX + H 2 O ⇌ H 3 O + + X - Riêng HF: ăn mòn thủy tinh HF lỏng là dung môi ion hóa mạnh: HNO 3 + HF  H 2 NO 3 + + F - Axit 01N HF HCl HBr HI  9 926 935 95 K a 66.10 -4 13.10 6 10.10 9 32.10 9 CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X

slide 138:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 10 • Tính khử tăng từ HF  HI F -  I - : HF F - : Không thể hiện tính khử HCl Cl - : Có tính khử yếu 2KMnO 4 + 16HCl  2KCl + 2MnCl 2 + 5Cl 2 + 8H 2 O HBr Br - : Có tính khử trung bình 2HBr + H 2 SO 4đặc  Br 2 + SO 2 + 2H 2 O HI I - : Có tính khử mạnh 8HI + H 2 SO 4đặc  4I 2 + H 2 S + 4H 2 O HI + FeCl 3  FeCl 2 + I 2 + HCl CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X

slide 139:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 11 - Điều chế HX: HF: CaF 2 + H 2 SO 4  CaSO 4 + 2HF  HCl: tổng hợp trực tiếp từ H 2 và Cl 2 trong CN hay dùng axit mạnh đẩy trong PTN: NaCl + H 2 SO 4  NaHSO 4 + HCl  2NaCl + NaHSO 4  Na 2 SO 4 + 2HCl  HBr: PBr 3 + 3H 2 O  H 3 PO 3 + 3HBr 2P + 3Br 2 + 6H 2 O  2H 3 PO 3 + 6HBr HI: PI 3 + 3H 2 O  H 3 PO 3 + 3HI H 2 S + I 2  S  + 2HI CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X

slide 140:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 12 2 Các hợp chất có số oxi hóa dương Gồm có : +1 +2 +3 +4 +5 + 6 +7 Các hợp chất halogen +1: HClO ClO - .... Các hợp chất halogen +3: HClO 2 ClO 2 - .... Các hợp chất halogen +5: HClO 3 ClO 3 - .... Các hợp chất halogen +7: HClO 4 ClO 4 - .... pH 0 CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X

slide 141:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 13 Axit HClO HClO 2 HClO 3 HClO 4 Tính axit K a 4.10 -8 K a 10 -2 K a  10 1 K a  10 10 Tính bền Vô cùng kém bền Rất kém bền C max 40 HClO 4 .H 2 O Tính oxi hóa Rất mạnh Rất mạnh Mạnh kiểu HNO 3 + 3HCl đặc Kém hơn HClO 3 Muối NaClO+NaCl CaClO 2 +CaCl 2 KClO 3 HClO  HClO 4 : Tính axit tăng dần Tính bền tăng dần Tính oxi hóa giảm dần. CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X

slide 142:

Chương VIII nvhoa102gmail.com 14 Điều chế - ứng dụng: - Nước javen: NaClO – NaCl - Clorua vôi: CaClO 2 – CaCl 2 hoặc CaOCl 2 - Muối bectôle: KClO 3 CHƯƠNG VIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA X

slide 143:

Chương IX nvhoa102gmail.com 1 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP

slide 144:

Chương IX nvhoa102gmail.com 2 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP NỘI DUNG I. ĐẶC ĐIỂM CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP 1. Đặc điểm cấu tạo 2. Đặc tính chung II. PHỨC CHẤT 1. Khái niệm chung 2. Lý thuyết tạo phức TÀI LIỆU 1 – Tập 3 Chương 1: trang 3 – 46 2 – Chương 10: trang 211 – 232 4 – Chapter 20: page 665 – 715

slide 145:

Chương IX nvhoa102gmail.com 3 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP I ĐẶC ĐIỂM CÁC NGUYÊN TỐT CHUYỂN TIẾP 1 Đặc điểm cấu tạo Các nguyên tố chuyển tiếp là các nguyên tố d có e- cuối cùng sắp xếp vào AO n-1d Cấu hình electron hóa trị của nguyên tố d: Nhóm III IV V VI Cấu hình e n 1d 1 ns 2 n 1d 2 ns 2 n 1d 3 ns 2 n 1d 5 ns 1 Nhóm VII VIII I II Cấuhình e n 1d 5 ns 2 n 1d 678 ns 2 n 1d 10 ns 1 n 1d 10 ns 2

slide 146:

Chương IX nvhoa102gmail.com 4 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP - Số e hóa trị số e phân lớp s lớp ngoài cùng + số e phân lớp d lớp kề lớp ngoài cùng STT của nhóm. - Có 1 số ngoại lệ trong cấu trúc e ở PN VIB IB IIB và PN VIIIB. 2 Đặc tính chung - Chỉ có khả năng cho e  Chúng là kim loại. - Có nhiều trạng thái oxihóa dương khác nhau và cách nhau 1 đơn vị: từ +1 đến STT nhóm.

slide 147:

Chương IX nvhoa102gmail.com 5 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP - Số oxihóa dương cực đại STT của nhóm Ngoại lệ: Au Cu. - Hợp chất có trạng thái oxi hóa dương thấp  3: kim loại - Hợp chất có trạng thái oxihóa dương cao  4: phi kim - Nguyên tố d dễ tạo thành các phức chất

slide 148:

Chương IX nvhoa102gmail.com 6 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP II PHỨC CHẤT 1 Khái niệm chung Các phân tử ion có thể kết hợp với nhau tạo PC: CoCl 3 + 6NH 3 CoNH 3 6 Cl 3 Fe 2+ + 6CN ̅ FeCN 6 4  BF 3 + F - BF 4 - Định nghĩa phức chất ở trạng thái rắn và dung dịch: Phức chất là hợp chất ở nút mạng tinh thể có chứa các ion phức tích điện dương hay âm ion phức có khả năng tồn tại độc lập trong dung dịch.

slide 149:

Chương IX nvhoa102gmail.com 7 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Cấu trúc tinh thể lập phương của phức MnNH 3 6 Cl 2 → N → Cl - → Mn 2+ Cấu trúc tinh thể NaCl

slide 150:

Chương IX nvhoa102gmail.com 8 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Thành phần phức chất: Phức chất Cầu ngoại Cầu nội M L n đt Chất tạo phức Phối tử Số PT Điện tích PC Đt M + n. Đt L Ví dụ: CoNH 3 6 Cl 3 FeH 2 O 6 Cl 2

slide 151:

Chương IX nvhoa102gmail.com 9 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Liên kết trong phức chất: Do tương tác tĩnh điện hoặc cho – nhận hoặc gồm cả 2 tương tác trên giữa nguyên tử trung tâm M và phối tử L. Phân loại PC: Cation: CoH 2 O 6 3+ Anion: AlOH 4 - Trung hòa: FeCO 5 CoNH 3 3 Cl 3 Gọi tên PC : cation + anion phức hay cation phức + anion

slide 152:

Chương IX nvhoa102gmail.com 10 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Tên của ion phức: Số phối tử + tên phối tử + tên chất tạo phức + số oxh Phức cation: gọi tên thường Phức anion: gọi tên Latinh + at Phối tử là anion: tên anion + o F - : floro Cl - : Cloro OH - : hidroxo PT trung hòa: H 2 O: aquơ CO: cacbonyl NO: nitrozyl NH 3 : ammin 1: mono 2: di 3: tri 4: tetra 5: penta 6: hexa I II

slide 153:

Chương IX nvhoa102gmail.com 11 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Tên latinh của một số kim loại trong anion muối phức: Be – berilat B – borat Al – aluminat Sn – stanat Pb – plombat Sb - stibat Cu – cuprat Ag – acgentat Au – aurat Zn – zincat Hg – mecurat Cr - cromat Fe – ferat Co – cobantat Ni – nikelat Rh – rodat Pd – paladat Pt - platinat

slide 154:

Chương IX nvhoa102gmail.com 12 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Sự phân li của phức chất trong dung dịch: K 4 FeCN 6  4K + + FeCN 6 4  FeCN 6 4  ⇌ Fe 2+ + 6CN ̅ K kb càng lớn phức càng kém bền K b càng lớn phức càng bền  sự cạnh tranh tạo phức. 26 4 6 1 kb b Fe CN K Fe CN K     

slide 155:

Chương IX nvhoa102gmail.com 13 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Hằng số bền từng nấc và hằng số bền tổng Ni 2+ + NH 3 ⇌ NiNH 3 2+ NiNH 3 2+ + NH 3 ⇌ NiNH 3 2 2+ NiNH 3 2 2+ + NH 3 ⇌ NiNH 3 3 2+ NiNH 3 3 2+ + NH 3 ⇌ NiNH 3 4 2+ NiNH 3 4 2+ + NH 3 ⇌ NiNH 3 5 2+ NiNH 3 5 2+ + NH 3 ⇌ NiNH 3 6 2+ K b K b1 . K b2 . K b3 . K b4 . K b5 . K b6 2 2 3 1 2 3 2 2 32 2 2 33 2 1 33 3 2 3 2 3 2 1 34 4 2 3 3 3 2 35 5 2 3 4 3 468.10 . 132.10 . 707.10 . 118.10 . 4 . b b b b b Ni NH K Ni NH Ni NH K Ni NH NH Ni NH K Ni NH NH Ni NH K Ni NH NH Ni NH K Ni NH NH                2 36 6 2 3 5 3 26 081 . b Ni NH K Ni NH NH   

slide 156:

Chương IX nvhoa102gmail.com 14 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Ảnh hưởng của phản ứng tạo phức đến thế điện cực Fe 2+ - e ⇌ Fe 3+ 1 Khi có mặt F - : Fe 3+ +6F - ⇌ FeF 6 3- 2 Fe 2+ + 6F - - e ⇌ FeF 6 3- 3 16 6 36 10 . FeF Fe F     32 0 / 077 Fe Fe V    3 0 6 26 0059 lg . FeF Fe F     3 6 26 1 3 . FeF Fe F      0 ’ khi: 3 : 2 ⇒ 3 2 16 1 10 Fe Fe    3 2 3 2 3 0 2 // 0059 lg 017 Fe Fe Fe Fe Fe V Fe           

slide 157:

Chương IX nvhoa102gmail.com 15 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Cơ sở: tương tác cho – nhận Cặp e hóa trị tự do của L AO hóa trị tự do của M CoF 6 3- : phức bát diện thuận từ Co 3+ : 3d 6 4s 4p4d      Phức bát diện  lai hóa sp 3 d 2 3d 4d 4p 4s .. .. .. .. .. .. F - F - F - F - F - F - Co: 3d 7 4s 2  Phức spin cao phức obital ngoại 2 Lý thuyết tạo phức 2.1 Thuyết liên kết hóa trị VB

slide 158:

Chương IX nvhoa102gmail.com 16 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Số phối trí Hình dạng phức chất Obitan lai hoá của M Lai hoá Ví dụ 2 Đường thẳng s p z sp AgNH 3 2 + 3 Tam giác phẳng s p x p y sp 2 HgI 3 - 4 Tứ diện s p x p y p z sp 3 FeBr 4 2- 4 Vuông phẳng s p x p y d x2-y2 dsp 2 NiCN 4 2- 5 Tháp tam giác kép s p x p y p z d z2 sp 3 d CuCl 5 3- 5 Tháp hình vuông s p x p y p z d x2-y2 dsp 3 NiCN 5 3- 6 Bát diện s p x p y p z d z2 d x2-y2 sp 3 d 2 CoNH 3 6 3+ 6 Lăng trụ tam giác s d xy d xz d yz d z2 d x2-y2 Hoặc s p x p y p z d xy d xz d 5 s Hoặc d 2 sp 3 ZrMe 6 2-

slide 159:

Chương IX nvhoa102gmail.com 17 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Số phối trí Hình dạng phức chất Obitan lai hoá của M Lai hoá Ví dụ 7 Tháp ngũ diện kép s p x p y p z d xy d x2-y2 d z2 d 3 sp 3 VCN 7 4- 7 Lăng trụ tam giác đơn chóp s p x p y p z d xy d xz d z2 sp 3 d 3 NbF 7 2- 8 Lập phương s p x p y p z d xy d xz d yz f xyz fsp 3 d 3 PaF 8 3- 8 Đối lăng trụ hình vuông Square antiprismatic s p x p y p z d z2 d xy d xz d yz d 4 sp 3 MoCN 8 4- 8 12 mặt tam giác s p x p y p z d xy d xz d yz d x2-y2 sp 3 d 4 TaF 8 3- 9 Lăng trụ tam giác tam chóp s p x p y p z d xy d xz d yz d z2 d x2-y2 sp 3 d 5 ReH 9 2-

slide 160:

Chương IX nvhoa102gmail.com 18 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP AgNH 3 2 + CuCN 3 2- Tam giác phẳng sp 2 Đường thẳng sp Hình dạng phức Ví dụ

slide 161:

Chương IX nvhoa102gmail.com 19 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Hình dạng phức Ví dụ Tứ diện sp 3 Hình vuông phẳng dsp 2 cis-PtCl 2 NH 3 2

slide 162:

Chương IX nvhoa102gmail.com 20 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Hình dạng phức Ví dụ Tháp tam giác sp 3 d Tháp hình vuông dsp 3 NiCN 5 3- CuCl 5 3-

slide 163:

Chương IX nvhoa102gmail.com 21 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Lăng trụ tam giác d 5 s Bát diện sp 3 d 2 CrCO 6 WCH 3 6 Hình dạng phức Ví dụ

slide 164:

OsCN 7 3− Chương IX nvhoa102gmail.com 22 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Tháp ngũ diện kép d 3 sp 3 Lăng trụ tam giác đơn chop sp 3 d 3 ZrF 7 3−

slide 165:

Chương IX nvhoa102gmail.com 23 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Đối lăng trụ hình vuông d 4 sp 3 TaF 8 3- Lập phương fsp 3 d 3 12 mặt tam giác sp 3 d 4

slide 166:

Chương IX nvhoa102gmail.com 24 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Lăng trụ tam giác tam chóp sp 3 d 5 BaReH 9 Giải thích sự tạo thành phức chất: CoNH 3 6 3+ : phức bát diện nghịch từ ZnNH 3 4 2+ : phức tứ diện nghịch từ NiCl 4 2- : phức tứ diện thuận từ NiCN 4 2- : phức hình vuông nghịch từ

slide 167:

Chương IX nvhoa102gmail.com 25 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP 2.2 Thuyết trường tinh thể Cơ sở: Tương tác tĩnh điện M : xét AO bị L ảnh hưởng L : tác động lên AO của M Xét obital n-1d của chất tạo phức: t 2g e g

slide 168:

Chương IX nvhoa102gmail.com 26 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP E AO Nguyên tử hoặc ion tự do E 0 E AO d trong đối xứng cầu 1/5E 0 Tách mức năng lượng d z y x 

slide 169:

Chương IX nvhoa102gmail.com 27 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Phối trí bát diện: FeCN 6 3-

slide 170:

Chương IX nvhoa102gmail.com 28 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Phối trí tứ diện và Phối trí lập phương

slide 171:

Chương IX nvhoa102gmail.com 29 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Phối trí hình vuông:

slide 172:

Chương IX nvhoa102gmail.com 30 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Các yếu tố ảnh hưởng đến : - Điện tích hạt nhân của M trong cùng phân nhóm - Số oxi hóa của M - Điện trường của L: CO CN - NO 2 - NH 3 NCS - H 2 OC 2 O 4 2- OH - F - SCN - Cl - Br - I - Mạnh Trung bình Yếu - Số phối trí - Sự phối trí

slide 173:

Chương IX nvhoa102gmail.com 31 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP 1cm -1 1196 J/mol 1eV 96485 J/mol

slide 174:

Chương IX nvhoa102gmail.com 32 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Cấu trúc electron hoá trị của ion chất tạo phức theo thuyết trường tinh thể: Xét chất tạo phức: AO tạo liên kết số e tạo liên kết Xét số phối trí: - bát diện n 6 - tứ diện n4 t 2g e g t 2g e g - Xét phức có  mạnh hay yếu:  sắp xếp e vào AO mới - L yếu H 2 O OH - F - Cl - … : theo qui tắc Hund - L mạnh CO CN - NO 2 - …  xếp e xong ở AO thấp rồi mới lên AO cao

slide 175:

Chương IX nvhoa102gmail.com 33 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Ví dụ: Xét cấu hình electron hóa trị của phức CoF 6 3- theo thuyết trường tinh thể. Co: 3d 7 4s 2  Co 3+ : 3d 6 Số e- hóa trị là 6 Số phối tử 6  trường bát diện Phối tử là F -  trường bát diện yếu: sắp xếp e - theo qui tắc Hund. t 2g e g t 2g e g      

slide 176:

Chương IX nvhoa102gmail.com 34 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Xét cấu hình electron hóa trị của các phức sau theo thuyết trường tinh thể: FeH 2 O 6 3+ FeCN 6 3- CrCN 6 3- CoH 2 O 6 2+ NiCl 4 2- NiCN 4 2- ZnNH 3 4 2+ CuCN 3 2- AgNH 3 2 +

slide 177:

Chương IX nvhoa102gmail.com 35 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Màu sắc của phức chất: d  d     248 eV Ion Ti 3+ tự do Ion TiH 2 O 6 3+ màu tím

slide 178:

Chương IX nvhoa102gmail.com 36 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP 2.3 Thuyết orbital phân tử MO Cơ sở: Phức chất : thể thống nhất gồm M và L  Khảo sát trên cơ sở cấu trúc electron của M và L  Liên kết giữa M và L tạo thành do sự che phủ giữa các hóa trị hóa trị của chúng.

slide 179:

Chương IX nvhoa102gmail.com 37 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Phức bát diện không có liên kết  : ML 6 n+ nS np n-1d

slide 180:

Chương IX nvhoa102gmail.com 38 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Phức bát diện không có liên kết  MO CoF 6 3- MO CoNH 3 6 3+ Co 3+ Co 3+ 6F - 6NH 3

slide 181:

Chương IX nvhoa102gmail.com 39 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP Phức bát diện có liên kết  bổ sung: Điều kiện: Các AO t 2g của M n+ có tính đối xứng với các obital của L. Các obital của L có khả năng che phủ với AO t 2g : AO p và d MO  và 

slide 182:

Chương IX nvhoa102gmail.com 40 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP   khi obital của L có năng lượng cao hơn AO t 2g của M n+  tương tác  cho M L  x2-y2  z2  xy  xz  yz  x2-y2  z2  xy  xz  yz

slide 183:

Chương IX nvhoa102gmail.com 41 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP   khi obital của L có năng lượng thấp hơn AO d  của M n+  tương tác  cho – nhận M L  xy  xz  yz  x2-y2  z2  xy  xz  yz  x2-y2  z2

slide 184:

Chương IX nvhoa102gmail.com 42 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP 1.Gọi tên các phức chất sau: ZnOH 4 2- AlOH 4 - CuCl 2 - AuCl 4 - CoNH 3 6 2+ FeH 2 O 6 2+ NiH 2 O 6 2+ FeH 2 O 6 SO 4 K 4 FeF 6 K 3 CrOH 6 2.Viết công thức các phức chất sau: Ion hexa xyano ferat II Hexa aquo crom II sunfat Kali hexa floro ferat II Kali hexa xiano ferat III Ion tetra hidroxo cuprat II Kali hexa hidroxo ferat III Natri tetra cloro cobanat II Hexa ammin niken II clorua

slide 185:

Chương IX nvhoa102gmail.com 43 CHƯƠNG IX: CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP 3. Cho biết độ tan của AgI trong dung dịch NH 3 1M. Biết K b AgNH32+ 10 8 T AgI 83.10 -17 . 4. Xác định thế điện cực của Ag + /Ag khi cho NaCN vào dung dịch AgNO 3 2 1M. Biết  0 Ag+/Ag 08V và  AgCN2- 78.10 19 . ĐS: - 037 V 5.Xét sự tạo thành phức theo thuyết trường tinh thể MO CrH 2 O 6 2+ FeH 2 O 6 3+ CrNH 3 6 2+ FeCN 6 4- CoCN 6 3- MnCN 6 4- MnF 6 4- FeCl 4 2- Cho biết từ tính của phức

slide 186:

Chương X nvhoa102gmail.com 1 CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB NỘI DUNG NHẬN XÉT CHUNG I. ĐƠN CHẤT Fe Co Ni II. HỢP CHẤT CỦA Fe Co Ni TÀI LIỆU 1 – Tập 3 Chương 7: trang 153 – 204 2 – Chương 11: trang 233 – 246 3 – Phần III Chương 8: trang 538 – 572

slide 187:

Chương X nvhoa102gmail.com 2 NHẬN XÉT CHUNG CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB Nguyên tố Cấu hình e hóa trị R K Å Số oxi hóa Fe 3d 6 4s 2 126 +6 +3 +2 Co 3d 7 4s 2 125 +4 +3 +2 Ni 3d 8 4s 2 124 +3 +2 Nguyên tố Cấu hình e hóa trị R K Å Số oxi hóa Ru 4d 7 5s 1 135 +8 +4 Rh 4d 8 5s 1 134 +6 +3 Pd 4d 10 5s 0 137 +4 +2 Nguyên tố Cấu hình e hóa trị R K Å Số oxi hóa Os 5d 6 6s 2 135 +8 +6 Ir 5d 7 6s 2 135 +6 +4 Pt 5d 9 6s 1 135 +6 +4 +2

slide 188:

Chương X nvhoa102gmail.com 3 Cấu hình e hóa trị: n-1d 678 ns 2 - Quy luật biến đổi trạng thái oxi hóa dương cực đại: theo hàng ngang:  theo cột dọc:  - Dễ tạo hợp kim với nhau với nguyên tố khác. - Các oxit hydroxit có tính bazo yếu axit yếu lưỡng tính. - Dễ tạo phức với CO NO CN - . - Dễ hấp phụ H 2 và hoạt hóa H 2  hoạt tính xúc tác. CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 189:

Chương X nvhoa102gmail.com 4 I ĐƠN CHẤT Fe Co Ni 1 Tính chất vật lý - Màu trắng xám hoặc trắng bạc Ni - Dễ rèn dát móng trừ Co - Có tính sắt từ: + Bị nam châm hút + dưới tác dụng của dòng điện  nam châm - Hợp kim của Fe với C: Sắt mềm 02C thép 02-17C gang 17-5C CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 190:

Chương X nvhoa102gmail.com 5 2 Tính chất hóa học - Hoạt tính hóa học trung bình: tính khử  từ Fe  Ni - Trạng thái khô t 0 thấp dạng cục bền với KK - Khi đốt nóng hoặc bột mịn: 3Fe + 2O 2  Fe 3 O 4 2Co + O 2  2CoO 2Ni + O 2  2NiO - Trạng thái ẩm t 0 cao bị ăn mòn 2Fe + 3/2O 2 + H 2 O  Fe 2 O 3 .nH 2 O gỉ sắt 150 0 C 300 0 C 500 0 C CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 191:

Chương X nvhoa102gmail.com 6 Fe 2+ + 2OH -  FeOH 2 4FeOH 2 + O 2 + 2H 2 O  4FeOH 4  Fe 2 O 3 .xH 2 O CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 192:

Chương X nvhoa102gmail.com 7 - Phản ứng với axit HCl H 2 SO 4 loãng  muối X 2+ - Fe Co Ni bị thụ động với HNO 3 H 2 SO 4 đặc nguội 2Fe + 6H 2 SO 4 đặc nóng  Fe 2 SO 4 3 + 3SO 2 + 6H 2 O - Fe Co Ni không tác dụng với dung dịch kiềm. - Fe Co Ni tác dụng với CO  tạo phức cacbonyl kim loại  ứng dụng để tinh chế kim loại. Fetc + 5CO FeCO 5 Fetk + 5CO 230-330 o C 100-200atm 150-200 o C CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 193:

Chương X nvhoa102gmail.com 8 II HỢP CHẤT Fe Co Ni 1 Hợp chất +2 1.1 Fe +2: Dạng đơn giản: FeO FeOH 2 Fe 2+ . Dạng phức chất: FeH 2 O 6 2+ FeCN 6 4- FeNO 2+ - FeO FeOH 2 có tính bazơ axit  tan trong axit không tan trong kiềm. - Fe +2 có tính khử mạnh  Fe +3 FeO + O 2  Fe 2 O 3 2FeOH 2 + O 2 + H 2 O  2FeOH 3 5Fe 2+ + MnO 4 ̅ + 8H 3 O +  5Fe 3+ + Mn 2+ + 12H 2 O CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 194:

Chương X nvhoa102gmail.com 9 - Muối Mohr: NH 4 2 FeSO 4 2 .6H 2 O - K 4 FeCN 6 .3H 2 O muối vàng máu: thuốc thử của ion Fe 3+ : FeCl 3 + K 4 FeCN 6  KFeFeCN 6  + 3KCl xanh beclin CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 195:

Chương X nvhoa102gmail.com 10 1.2 Co +2: Dạng đơn giản: CoO CoOH 2 Co 2+ . Dạng phức chất: CoH 2 O 6 2+ CoNH 3 6 2+ CoCl 4 2- … - CoO CoOH 2 có tính bazơ axit  tan trong axit không tan trong kiềm nước CoO + 2HCl  CoCl 2 + H 2 O CoO + 2HCl + 2 H 2 O  CoH 2 O 6 Cl 2 - Điều chế: Co 2+ + 2OH -  CoOH 2  CoOH 2   CoO + H 2 O t 0 CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 196:

Chương X nvhoa102gmail.com 11 - CoO CoOH 2 có tính khử trung bình CoO + O 2  Co 3 O 4 4CoOH 2 + O 2  4CoOOH + 2H 2 O chậm - Tinh thể hydrat muối Co+2 thay đổi màu sắc khi đốt nóng: 500 o C CoCl 2 .6H 2 O CoCl 2 .4H 2 O CoCl 2 .2H 2 O CoCl 2 .H 2 O CoCl 2 hồng hồng tím xanh xanh da trờ i xanh da trờ i            CoH 2 O 4 Cl 2 CoH 2 O 2 Cl 4 CoCl 6 t o H 2 O ⇌ CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 197:

Chương X nvhoa102gmail.com 12 1.3 Ni +2: Dạng đơn giản: NiO NiOH 2 Ni 2+ . Dạng phức chất: NiH 2 O 6 2+ NiNH 3 6 2+ NiCl 4 2- … - NiO NiOH 2 có tính bazơ axit  tan trong axit không tan trong kiềm nước: NiO + 2HCl  NiCl 2 + H 2 O - Tính khử yếu: NiOH 2 + ½Br 2 + KOH  NiOH 3 + KBr - Ni +2 dễ tạo thành phức amicat: NiCl 2 + 6NH 3 k  NiNH 3 6 Cl 2  NiOH 2 dễ tan khi có mặt NH 3 hoặc muối NH 4 + : NiOH 2 r + 6NH 3 dd  NiNH 3 6 OH 2 dd CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 198:

Chương X nvhoa102gmail.com 13 2 Hợp chất +3 2.1 Fe +3: Dạng đơn giản: Fe 2 O 3 FeOH 3 Fe 3+ . Dạng phức chất: FeH 2 O 6 3+ FeCN 6 3- FeCl 4 - … - Fe 2 O 3 FeOH 3 : lưỡng tính bazơ axit Fe 2 O 3 + 6HCl + 6H 2 O  2FeH 2 O 6 Cl 3 Fe 2 O 3 + 2KOH rắn  2KFeO 2 + H 2 O FeOH 3 + 3HCl + 3H 2 O  FeH 2 O 6 Cl 3 FeOH 3 + 3NaOH đđ  Na 3 FeOH 6 t o t nc CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 199:

Chương X nvhoa102gmail.com 14 - Fe 3+ bền có tính oxi hóa yếu FeCl 3 + 2KI  2FeCl 2 + I 2 + 2KCl - Muối Fe+3 bị thủy phân: FeH 2 O 6 3+ + H 2 O  FeH 2 O 5 OH 2+ + H 3 O + FeH 2 O 5 OH 2+ + H 2 O  FeH 2 O 4 OH 2 + + H 3 O + - K 3 FeCN 6 muối đỏ máu: thuốc thử cho ion Fe 2+ : FeCl 2 + K 3 FeCN 6  KFeFeCN 6 + 2KCl Xanh tuabin CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 200:

Chương X nvhoa102gmail.com 15 2.2 Co +3: - Hợp chất đơn giản Co+3 không bền  Tính oxi hóa mạnh Cho Co 2 O 3 CoOH 3 tác dụng với axit  không tạo muối Co 3+ mà tạo thành Co 2+ 2Co 2 O 3 + 4H 2 SO 4  4CoSO 4 + O 2 + 4H 2 O 2CoOH 3 + 6HCl  2CoCl 2 + Cl 2 + 6H 2 O CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 201:

Chương X nvhoa102gmail.com 16 2.3 Ni +3: - Hợp chất Ni +3 không đặc trưng không bền  Tính oxi hóa mạnh 2NiOH 3 + 6HCl  2NiCl 2 + Cl 2 + 6H 2 O QUY LUẬT BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT: Fe - Co – Ni: tính khử  Fe+2 – Co+2 – Ni+2: độ bền  tính khử  Fe+3 – Co+3 – Ni+3: độ bền  tính oxihóa  CHƯƠNG X: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIIB

slide 202:

Chương XI nvhoa102gmail.com 1 CHƯƠNG XI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIB NỘI DUNG NHẬN XÉT CHUNG I. ĐƠN CHẤT Mn II.HỢP CHẤT CỦA Mn TÀI LIỆU 1 – Tập 3 Chương 6: trang 121 – 144 2 – Chương 12: trang 247 – 255 3 – Phần III Chương 7: trang 515 – 527

slide 203:

Chương XI nvhoa102gmail.com 2 NHẬN XÉT CHUNG - Cấu hình e hóa trị giống nhau: n 1d 5 ns 2 nên: X –ne → X +2… +7  thể hiện tính kim loại. - Số oxi hóa dương đặc trưng bền: +7. Riêng Mn còn có các số oxi hóa đặc trưng và bền là +2 +4. - Ở số oxi hóa dương thấp chúng giống kim loại như Fe Cr … - Ở số oxi hóa dương cao có tính chất giống phi kim như clo. CHƯƠNG XI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIB

slide 204:

Chương XI nvhoa102gmail.com 3 I ĐƠN CHẤT Mn 1 Tính chất vật lý - Màu tră ng bạc bề ngoài giống să t nhưng cưng don hơn. - Độ cưng: 5 – 6 Fe Ni Cr Độ dẫn điện 5 - Khó nóng chảy và khó sôi - Tạo hợp kim với nhiều kim loại. Thép đường rây chưa 1 – 2Mn thép bi nghiền hoặc má ngàm chưa 10 – 15Mn … CHƯƠNG XI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIB

slide 205:

Chương XI nvhoa102gmail.com 4 2 Tính chất hóa học - Mn là kim loại tương đối hoạt động 3Mn + 2O 2  Mn 3 O 4 Mn bột mịn + 2H 2 O  MnOH 2 + H 2 Mn + H 2 SO 4  MnSO 4 + H 2 Mn + Cl 2  MnCl 2 3 Điều chế từ quặng pyroluzit MnO 2 .nH 2 O 3MnO 2  Mn 3 O 4 + O 2 3Mn 3 O 4 + 8Al  9Mn + 4Al 2 O 3 E 2+ o Mn / Mn -1185 V t 0 t 0 t 0 CHƯƠNG XI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIB

slide 206:

Chương XI nvhoa102gmail.com 5 II HỢP CHẤT Mn 1 Hợp chất Mn +2: MnO MnOH 2 Mn 2+ - MnO MnOH 2 có tính bazo axit MnO + 2HCl  MnCl 2 + H 2 O MnOH 2 + H 2 SO 4  MnSO 4 + H 2 O CHƯƠNG XI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIB

slide 207:

Chương XI nvhoa102gmail.com 6 - Hợp chất Mn+2 có tính khử đặc trưng: • Trong môi trường kiềm  Mn+4 2MnOH 2 + O 2 + 2H 2 O  MnOH 4 • Trong môi trường kiềm nóng chảy  MnO 4 2- 3MnSO 4 + 2KClO 3 + 12KOH  3K 2 MnO 4 + 2KCl + 3K 2 SO 4 + 6H 2 O • Trong môi trường axit  MnO 4 - 3MnSO 4 + 5PbO 2 + 6HNO 3  2HMnO 4 + 3PbNO 3 2 + 2PbSO 4 + 2H 2 O CHƯƠNG XI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIB

slide 208:

Chương XI nvhoa102gmail.com 7 2 Hợp chất Mn +4: MnO 2 MnOH 4 - Mn 4+ không bền - MnO 2 MnOH 4 không tan có tính lưỡng tính nhưng cả 2 tính đều yếu. MnO 2 + 4HCl đặc  MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O MnO 2 + 2KOH  K 2 MnO 3 + H 2 O - Tính oxi hóa: 2MnOH 4 + 2H 2 SO 4  2MnSO 4 + O 2 + 6H 2 O - Tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh: MnO 2 MnOH 4 CHƯƠNG XI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIB

slide 209:

Chương XI nvhoa102gmail.com 8 • Trong môi trường kiềm răn nóng chảy 2MnO 2 + KClO 3 + 6KOH  3K 2 MnO 4 + KCl + 3H 2 O • Trong môi trường axit: 2MnO 2 + 3PbO 2 + 6HNO 3  2HMnO 4 + 3PbNO 3 2 + 2H 2 O 3 Hợp chất Mn +6 - Muối MnO 4 2- có màu lục thẫm không bền bị phân hủy trong nước 3K 2 MnO 4 + 2H 2 O  2KMnO 4 + MnO 2 + 4KOH CHƯƠNG XI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIB

slide 210:

Chương XI nvhoa102gmail.com 9 - MnO 4 2- có tính oxi hóa mạnh: • Trong môi trường kiềm:  MnO 2 K 2 MnO 4 + K 2 SO 3 + H 2 O  MnO 2 + K 2 SO 4 + 2KOH • Trong môi trường axit  Mn 2+ K 2 MnO 4 + K 2 SO 3 + H 2 SO 4  K 2 SO 4 + MnSO 4 + H 2 O - MnO 4 2- thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxihóa mạnh. 2K 2 MnO 4 + Cl 2  2KMnO 4 + 2KCl CHƯƠNG XI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIB

slide 211:

Chương XI nvhoa102gmail.com 10 4 Hợp chất Mn +7 - HMnO 4 tồn tại ở dạng dung dịch C 20 nếu C 20 bị phân hủy: 2HMnO 4  2MnO 2 + 3/2O 2 + H 2 O - Muối MnO 4 - màu tím đen bền hơn MnO 4 2- - Muối MnO 4 - bị nhiệt phân ở khoảng 250 o C: 2KMnO 4  K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 - Bị phân huỷ trong kiềm đặc: 4KMnO 4 + 4KOH  4K 2 MnO 4 + O 2 + 2H 2 O CHƯƠNG XI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIB

slide 212:

Chương XI nvhoa102gmail.com 11 - Có tính oxi hóa mạnh sản phẩm tạo thành phụ thuộc vào môi trường: • Trong môi trường axit  Mn 2+ 5K 2 SO 3 + 2KMnO 4 + 3H 2 SO 4  6K 2 SO 4 + 2MnSO 4 + 3H 2 O • Trong môi trường trung tính  MnO 2 3K 2 SO 3 + 2KMnO 4 + H 2 O  3K 2 SO 4 + 2MnO 2 + 2KOH • Trong môi trường bazơ  MnO 4 2- K 2 SO 3 + 2KMnO 4 + 2KOH  K 2 SO 4 + 2K 2 MnO 4 + H 2 O CHƯƠNG XI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIB

slide 213:

Chương XI nvhoa102gmail.com 12 Điều chế KMnO 4 - Oxihóa MnO 4 2- bằng Cl 2 hay PbO 2 – HNO 3 2K 2 MnO 4 + Cl 2  2KMnO 4 + 2KCl 2K 2 MnO 4 + 2PbO 2 + 6HNO 3  2KMnO 4 + 2PbNO 3 2 + 2KNO 3 + 3H 2 O - Điện phân dung dịch MnO 4 2- 2K 2 MnO 4 + 2H 2 O  2KMnO 4 + 2KOH + H 2 dòng điện CHƯƠNG XI: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIB

slide 214:

Chương XIII nvhoa102gmail.com 1 CHƯƠNG XIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIB NỘI DUNG NHẬN XÉT CHUNG I. ĐƠN CHẤT II. HỢP CHẤT TÀI LIỆU 1 – Tập 3 Chương 10: trang 253 – 272 2 – Chương 15: trang 275 – 281 3 – Phần III Chương 2: trang 395 – 410

slide 215:

Chương XIII nvhoa102gmail.com 2 NHẬN XÉT CHUNG Nguyên tố Câ u hi nh R Å I 2 eV I 3 eV E 0 M2+/M V Zn 4s 2 3d 10 139 1796 Ca: 1187 3990 - 076 Cd 5s 2 4d 10 156 1690 Sr: 1103 3747 - 040 Hg 6s 2 4f 14 5d 10 160 1875 Ba: 1000 3243 + 085 - e hoá trị nS → chỉ tạo các hợp chất +1 Hg 2 2+ +2 - Kém hoạt động hơn so với kim loại IIA - Kim loại và hợp chất của nó đều độc. CHƯƠNG XIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIB

slide 216:

Chương XIII nvhoa102gmail.com 3 I ĐƠN CHẤT 1 Tính chất vật lý - Kim loại trắng bạc bị mất màu và ánh kim trong không khí dễ nóng chảy bay hơi. Nguyên tố Zn Cd Hg T 0 nc 0 C 4196 321 - 3886 T 0 s 0 C 906 767 35666 - Tạo hợp kim với nhau và với nhiều kim loại khác CHƯƠNG XIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIB

slide 217:

Chương XIII nvhoa102gmail.com 4 2 Tính chất hóa học - Tính khử giảm từ Zn đến Hg. Đối với HCl H 2 SO 4 loãng: Zn tan dễ dàng Cd tan chậm Hg không tan - Đối với HNO 3 : đều dễ tan 6Hg + 8HNO 3loãng  3Hg 2 NO 3 2 + 2NO + 4H 2 O Hg + 4HNO 3đă c  HgNO 3 2 + 2NO 2 + 2H 2 O - Zn là kim loại lưỡng tính: Zn + 2HCl + 4H 2 O  H 2 + ZnH 2 O 4 Cl 2 Zn + 2NaOH + 2H 2 O  H 2 + Na 2 ZnOH 4 E E E 2+ 2+ 2+ o o o Zn / Zn Cd / Cd Hg / Hg -076 V -040 V +085 V CHƯƠNG XIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIB

slide 218:

Chương XIII nvhoa102gmail.com 5 II HỢP CHẤT 1 Oxit - ZnO CdO rất bền nhiệt HgO kém bền nhiệt 2HgO  2Hg + O 2 400 0 C - Các XO không tan trong nước có tính lưỡng tính hoạt bazo ZnO + 2NaOH đăc + H 2 O  Na 2 ZnOH 4 CdO + NaOH rắn nóng chảy  Na 2 CdO 2 + H 2 O HgO + 2HNO 3  HgNO 3 2 + H 2 O CHƯƠNG XIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIB

slide 219:

Chương XIII nvhoa102gmail.com 6 2 Hydroxit - ZnOH 2 có tính lưỡng tính điển hình - CdOH 2 có tính bazo - HgOH 2 không tồn tại vì bị mất nước ngay khi tạo thành: Hg 2+ + 2OH -  HgO + H 2 O 3 Muối và phức chất - Hg 2+ có tính oxy hóa HgNO 3 2 + Hg  Hg 2 NO 3 2 HgCl 2 + SO 2 + 2H 2 O  Hg + H 2 SO 4 + 2HCl CHƯƠNG XIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIB

slide 220:

Chương XIII nvhoa102gmail.com 7 - Dễ tạo phức cation aquơ amicat halogeno cyano… với số phối trí đăc trưng 4 4 Hợp chất Hg +1 - Trạng thái Hg+1 tồn tại trong Hg 2 NO 3 2 Hg 2 Cl 2 - Không có ion Hg + mà có ion Hg 2 2+ với cấu trúc -Hg-Hg- 2+ - Hg +1 thể hiện tính oxi hóa và khử Hg 2 Cl 2 + SO 2 + H 2 O → 2Hg + H 2 SO 4 + 2HCl 3Hg 2 Cl 2 + 8HNO 3 → 3HgCl 2 + 3HgNO 3 2 + 2NO + 4H 2 O CHƯƠNG XIII: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIB

slide 221:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 1 CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB

slide 222:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 2 CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB NỘI DUNG NHẬN XÉT CHUNG I. ĐƠN CHẤT 1. Tính chất vật lý 2. Tính chất hóa học II. HỢP CHẤT 1. Các hợp chất +1 2. Các hợp chất +2 3. Các hợp chất +3 TÀI LIỆU 1 – Tập 3 Chương 9: trang 226 – 252 2 – Chương 16: trang 282 – 291 3 – Phần III Chương 1: trang 374 – 394

slide 223:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 3 NHẬN XÉT CHUNG - Cấu hình electron của 2 lớp ngoài cùng: n-1s 2 n-1p 6 n-1d 10 ns 1 Gây ra hiệu ứng chắn kém hơn cấu hình n-1s 2 n-1p 6  mức độ hoạt động IB IA Kém bền hơn cấu hình n-1s 2 n-1p 6  tạo các hợp chất có số OXH +1 CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB

slide 224:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 4 IB Cu Ag Au R k Å 128 144 144 I 1 eV 772 757 922 I 2 eV 2029 2150 2050 I 3 eV 369 3482 3050 IA K Rb Cs R k Å 236 253 274 I 1 eV 432 416 358 Cu  Au: tính KL  khả năng tạo phức  các hợp chất số OXH cao đều có màu hợp chất tan đều độc. CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB

slide 225:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 5 I ĐƠN CHẤT 1 Tính chất vật lý - Dễ tạo hợp kim với nhau và với kim loại khác - Dễ tạo hỗn hóng với Hg - Rất dễ kéo sợi dát mỏng nhất là Au. CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB Kim loại T o nc o C T o s o C Tỷ khối Độ cứng thang Mohr Độ dẫn điện Hg 1 Độ dẫn nhiệt Hg 1 Cu 1083 2543 894 30 57 36 Ag 9606 2167 1050 27 59 49 Au 10734 2880 1932 25 40 35

slide 226:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 6 2 Tính chất hóa học - Kim loại kém hoạt động và hoạt tính  Cu  Au: + Tác dụng với oxi không khí 2Cu + O 2 + 2H 2 O  2CuOH 2 CuOH 2 + Cu  Cu 2 O + H 2 O nếu không khí có H 2 S: 4Ag + 2H 2 S + O 2  2Ag 2 S + 2H 2 O CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB t 0 thường

slide 227:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 7 Tác dụng với axit: + Cu tác dụng với axit HCl H 2 SO 4 loãng có O 2kk Cu + H 2 SO 4loãng + 1/2O 2kk  CuSO 4 + H 2 O + Cu Ag tác dụng với axit HI H 2 SO 4đđ HNO 3 Cu + HI  CuI + 1/2H 2 3Ag + 4HNO 3loãng  3AgNO 3 + NO + 2H 2 O + Cu Ag Au tác dụng với nước cường thủy dd HCl bão hòa clo dd CN - trong không khí HCN đậm đặc Au + HNO 3 + 4HCl  HAuCl 4 + NO + 2H 2 O 2Au + 3Cl 2 + 2HCl  2HAuCl 4 4Au + 8KCN + 2H 2 O + O 2  4KAuCN 2 + 4KOH CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB

slide 228:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 8 II HỢP CHẤT 1 Các hợp chất +1  Các oxyt E 2 O: đều là chất rắn ít tan trong nước tan một phần trong dd kiềm đặc. Cu 2 O + 2NaOH đặc  2NaCuOH 2 - Cu 2 O và Ag 2 O tan trong dd NH 3đđ : Cu 2 O + 4NH 3 + H 2 O  2CuNH 3 2 OH Ag 2 O + 4NH 3 + H 2 O  2AgNH 3 2 OH - Cu 2 O bền nhiệt Ag 2 O và Au 2 O kém bền nhiệt CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB

slide 229:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 9 Điều chế oxyt E 2 O: 2CuSO 4 + 4NaOH + C 6 H 12 O 6  Cu 2 O + C 6 H 12 O 7 + 2H 2 O + 2Na 2 SO 4 2AgNO 3 + 2NaOH  Ag 2 O + 2NaNO 3 + H 2 O 2AuCl + 2KOH  Au 2 O + 2KCl + H 2 O  Các hydroxit EOH: đều kém bền 2EOH  E 2 O + H 2 O CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB

slide 230:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 10  Các muối Cu+1 Au+1: không tan trong nước ở trạng thái ẩm không bền bị phân hủy tan trong HCl đặc 2CuCl r  CuCl 2 + Cu r 3AuCl r  AuCl 3 + 2 Au r  Các muối Ag+1: bền trong dung dịch. Bị phân hủy dưới tác dụng ánh sáng với mức độ khác nhau: 2AgBr  2Ag + Br 2 các halogenua dễ bị phân cực hóa bởi Ag + CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB

slide 231:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 11  Phức chất của E+1: - phức cation amiacat rất bền CuCl + 2NH 3  CuNH 3 2 Cl Ag 2 O + 4NH 3 + H 2 O  2AgNH 3 2 OH - phức anion phổ biến hơn và bền CuCl + HCl  HCuCl 2 AgBr + 2Na 2 S 2 O 3  Na 3 AgS 2 O 3 2 + NaBr CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB

slide 232:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 12 2 Các hợp chất +2 – Cu+2  CuO: - Tạo thành khi đốt nóng Cu với không khí hoặc nhiệt phân CuOH 2 . - Không tan trong nước dễ tan trong axit tan trong dd NH 3 tạo phức amiacat phân hủy khi đun nóng CuO + 4NH 3 + H 2 O  CuNH 3 4 OH 2 4CuO  2Cu 2 O + O 2 1100 0 C CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB

slide 233:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 13 - bị SnCl 2 FeCl 2 khử về Cu+1 khi đun nóng 2CuO + SnCl 2  2CuCl + SnO 2 3CuO + 2FeCl 2  2CuCl + CuCl 2 + Fe 2 O 3 - bị H 2 CO C NH 3 Al khử về kim loại khi đốt nóng CuO + CO  Cu + CO 2 3CuO + 2NH 3 k  3Cu + N 2 + 3H 2 O  Hydroxit CuOH 2 : - không tan trong nước dễ tan trong axit và dd NH 3 CuOH 2 + 4NH 3  CuNH 3 4 OH 2 CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB

slide 234:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 14 - có tính lưỡng tính CuOH 2 + 2NaOH đặcdư  Na 2 CuOH 4 + 2H 2 O  Muối Cu+2: dễ tan bị thủy phâm dễ tạo phức như CuH 2 O 6 2+ CuNH 3 4 2+ CuCN 4 2- CuCl 4 2- … 2CuSO 4 + 4NaI  2CuI + I 2 + 2Na 2 SO 4 Nước Suâyze: thành phần tính chất ứng dụng Nước Fehling: thành phần tính chất ứng dụng CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB

slide 235:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 15 CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB 3 Các hợp chất +3 – Au+3  Au 2 O 3 : - Không tan trong nước bị phân hủy ở 160 0 C Au 2 O 3  Au + O 2 160 – 290 0 C - Có tính lưỡng tính Au 2 O 3 + 8HCl đặc  2HAuCl 4 + 3H 2 O Au 2 O 3 + 2NaOH đặcnóng + 3H 2 O  2NaAuOH 4

slide 236:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 16 CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB  AuOH 3 : - Không tan trong nước thể hiện tính axit trội hơn tính bazo AuOH 3 + NaOH  NaAuOH 4 AuOH 3 + 2H 2 SO 4  HAuSO 4 2 + 3H 2 O 2AuOH 3  Au 2 O 3 + 3H 2 O 100 0 C

slide 237:

Chương XIV nvhoa102gmail.com 17 CHƯƠNG XIV: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB  Muối Au+3: - Kém bền nhiệt: AuCl 3  AuCl + Cl 2 150-185 0 C 2AuCl  2Au + Cl 2 trên 289 0 C - Tính oxi hóa mạnh: 2AuCl 3 + 3H 2 O 2  2Au + 3O 2 + 6HCl - Dễ tạo phức: AuCl 3 + NaCl  NaAuCl 4

authorStream Live Help