LECTURE BAO QUAN THUOC VA DUNG CU Y TE

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

LECTURE BẢO QUẢN THUỐC VÀ DỤNG CỤ Y TẾ

Comments

Presentation Transcript

slide 1:

ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG TÁC BẢO QUẢN

slide 2:

Chương trình học phần 30 tiết lý thuyết 2 ĐVHT Gồm 7 NỘI DUNG CHÍNH 1. MỞ ĐẦU ĐẠI CƯƠNG 2. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG CHẤT LƯỢNG 2. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG CHẤT LƯỢNG 3. KTBQ THUỐC – HÓA CHẤT – DƯỢC LiỆU 4. KTBQ DỤNG CỤ THỦY TINH 5. KTBQ DỤNG CỤ KIM LOẠI 6. KTBQ DỤNG CỤ CAO SU – CHẤT DẺO 7. KTBQ BÔNG – BĂNG - GẠC – CHỈ KHÂU

slide 3:

KIỂM TRA - THI Kiểm tra : 2 cột điểm Thi: tự luận Chúc các em học tốt

slide 4:

ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG TÁC BẢO QUẢN MỤC TIÊU 1. Trình bày mục đích ý nghĩa tầm quan trọng của công tác bảo quản thuốc và DCYT. DCYT. 2.Trình bày được quy định về nguyên tắc chung trong công tác bảo quản.

slide 5:

1. Mục đích ý nghĩa: Bảo quản tốt thuốc và dụng cụ y tế nâng cao chất lượngđiều trị. Đại cương

slide 6:

Đại cương • Thuốc – hóa chất – y dụng cụ • Thuốc • Các yếu tố ảnh hưởng • Tìm biện pháp bảo quản tốt

slide 7:

2. Nội dung của công tác bảo quản 2.1. nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng số lượng 2.2. đề ra phương pháp kỹ thuật 2.2. đề ra phương pháp kỹ thuật 2.3. Xây dựng nội quy quy chế sát thực tế.

slide 8:

3. Nguyên tắc chung 3.1. Quy định chung 3.1.1. Kho tàng 3.1.2. Nhân sự 3.1.2. Nhân sự 3.2. Sắp xếp phân loại 3.3. Nguyên tắc chung về bảo quản

slide 9:

Thực hành tốt bảo quản thuốc GSP G S P : G o o d S t o r a g e P r a c t i c e s Q u yế t đị n h số : 2 7 0 1 / 2 0 0 1 / Q Đ - B Y T n g à y 2 9 t h á n g 6 n ă m 2 0 0 1 củ a Bộ s : 2 7 0 1 / 2 0 0 1 / Q Đ - B Y T n g à y 2 9 t h á n g 6 n ă m 2 0 0 1 củ a Bộ t rưở n g Bộ Y tế . “ T hự c h à n h tố t bả o t h uố c ” đượ c á p dụ n g c h o c á c n h à sả n x uấ t x uấ t k hẩ u n hậ p k hẩ u b u ô n b á n tồ n t rữ t h uố c .

slide 10:

Nguyên tắc chung Nguyên tắc chung về bảo quản dược phẩm 5 chống: • Chống ẩm nóng ánh sáng chống mối mọt chuột nấm mốc. mối mọt chuột nấm mốc. • Chống nhầm lẫn. • Chống cháy nổ . • Chống quá hạn dùng. • Chống đổ vỡ hư hao mất mát.

slide 11:

Kho thuốc đạt GSP

slide 12:

Nhà kho và trang thiết bị •Địa điểm • Thiết kế xây dựng • Trang thiết bị • Trang thiết bị • Các điều kiện bảo quản trong kho • Kho bảo quản thuốc có yêu cầu bảo quản đặc biệt

slide 13:

Yêu cầu chung về kho Trong kho phải có: Phải có nội quy Không ngủ trong kho Chế độ trực Có khóa chắc chắn Phòng cháy chữa cháy Bảo hộ lao động

slide 14:

KHO BẢO QUẢN THUỐC VÀ HÓA CHẤT

slide 15:

Thiết kế phù hợp với yêu cầu bảo quản

slide 17:

Yêu cầu chung về kho - Yêu cầu về bảo hộ lao động cho công nhân - Phương tiện bảo hộ lao động. - Thuốc phòng khi có tai nạn xảy ra.

slide 18:

Phương tiện PCCC

slide 19:

Nhân sự • Có đủ nhân viên có trình độ phù hợp với công việc được đào tạo GSP qui định về trách nhiệm công việc bằng văn bản. công việc bằng văn bản. • Các cán bộ chủ chốt: trìnhđộ phù hợp với nhiệm vụđược giao. • Thủ kho: trình độ tối thiểu là dược sĩ trung học.

slide 20:

Vệ sinh • Khu vực bảo quản • Thủ kho công nhân phải kiểm tra sức khỏeđịnh kỳ • Công nhân làm việc phải mặc • Công nhân làm việc phải mặc quần áo bảo hộ laođộng

slide 21:

3.2 Các quy tắc sắp xếp trong kho • Yêu cầu chung: nguyên tắc nhập trước xuất trước FIFO: First In First Out hoặc hết hạn trước xuất trước FEFO: First Expires First Out . • Xếp theo loại: nghiện HTT … • Xếp theo loại: nghiện HTT … • Xếp theo tính chất: đặc biệt theo dạng… • Xếp theo vần ABC • Xếp theo trật tự: nhỏ to lẻ nguyên… Đảm bảo 3 dễ: dễ thấy dễ lấy dễ kiểm tra

slide 22:

Các quy tắc sắp xếp • Nhãn và bao bì: bao bì thích hợp nhãn rõ ràng hồ sơ ghi chép riêng biệt phải có khu vực riêng cho việc bảo quản nhãn thuốc tuân thủ yêu cầu dược điển và quiđịnh về nhãn và bao bì.

slide 23:

Các quy tắc sắp xếp • Cấp phát – quay vòng kho: cấp phát thuốc bao bì đóng gói đạt tiêu chuẩn chất lượng cấp phát theo nguyên tắc: FIFO – FEFO… theo nguyên tắc: FIFO – FEFO…

slide 24:

3.3 Các quy tắc về bảo quản • Bảo quản thuốc: các điều kiện bảo quản nhiệt độ độ ẩm ánh sáng… bao bì đối với thuốc sáng… bao bì đối với thuốc gây nghiện hướng thần định kỳ đối chiếu sổ sách tìm ra nguyên nhân thất thoát sai lệch…

slide 25:

Theo dõi nhiệt độ và độ ẩm

slide 26:

Phiếu theo dõi nhiệt độ và độ ẩm

slide 27:

Thuốc trả về • Phải có khu biệt trữ • Thuốc trả về phải có bộ phận đảm bảo chất lượng đánh giá

slide 28:

DANH MỤC MỘT SỐ CHẤT KÉM BỀN • Acid acetylsalicylic • Acid ascorbic Vitamin C • Ampicillin natri • Benzylpenicillin natri

slide 29:

DANH MỤC MỘT SỐ CHẤT KÉM BỀN • Calcium gluconate • Cefalexin • Chloramphenicolnatri succinate • Chlorphenaminehydrogen maleate

slide 30:

DANH MỤC MỘT SỐ CHẤT KÉM BỀN • Cloxacillin natri monohydrate • Codeine phosphate • Cholecalciferol • Cholecalciferol • Dapsone

slide 31:

DANH MỤC MỘT SỐ CHẤT KÉM BỀN • Dexamethasone natri phosphate • Gentamycin sulfate • Hydralazine hydrochloride • Hydralazine hydrochloride • Hydrocortisone natri succinate

slide 32:

DANH MỤC MỘT SỐ CHẤT KÉM BỀN • Lidocaine hydrochloride • Neomycin sulfate • Nystatin • Pyridoxine hydrochloride • Procaine hydrochloride

slide 33:

DANH MỤC MỘT SỐ CHẤT KÉM BỀN • Retinol • Salbutamol • Salbutamol • Sắt II sulfate • Thiamine hydrochloride

slide 34:

BÀI 2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG THUỐC CHẤT LƯỢNG THUỐC HÓA CHẤT Y DỤNG CỤ

slide 35:

MỤC TIÊU 1.Trình bày đúng các tác hại của độ ẩm ánh sáng nhiệt độ khí hơi ảnh hưởng của tính lý hóa hạn ảnh hưởng của tính lý hóa hạn dùng đồ bao gói mối chuột… đến chất lượng thuốc dụng cụ y tế. 2. Nêu được các biện pháp phòng tránh các yếu tố tác hại.

slide 36:

1. Độ ẩm 1.1. Các khái niệm về Độ ẩm Tiêu chuẩn trong bảo quản là: ñộ ẩm: 65 nhiệt ñộ : 20 o C. ẩm: 65 nhiệt ñộ : 20 C. Tác ñộng của khí ẩm làm cho hoá chất và dược phẩm thay ñổi phẩm chất như biến màu chảy dính tăng trọng lượng vì hút ẩm…

slide 37:

1. Độ ẩm 1.1. Độ ẩm 1.1.1. Độ ẩm tuyệt ñối a Là lượng hơi nước thực có trong 1m 3 không khí của môi trường bình thường. thường. Ký hiệu là a hoặc e Đơn vị tính là g/m 3 mmHg

slide 38:

1. Độ ẩm 1.1. Độ ẩm 1.1.2. Độ ẩm cực ñại : A ñộ bão hòa Là lượng hơi nước tối ña có thể chứa trong 1m 3 không khí ở nhiệt ñộ và áp suất nhất ñịnh. Ký hiệu là A hoặc E Ký hiệu là A hoặc E Đơn vị tính là g/m 3 mmHg Độ ẩm cực ñại phụ thuộc vào t ⁰ và P A tỷ lệ thuận với nhiệt ñộ Vd: 15⁰C thì A 128 g/m 3 20⁰C : A 173 g/m 3

slide 39:

1. Độ ẩm 1.1. Độ ẩm 1.1.3. Độ ẩm tương ñối r Là tỷ lệ giữa ñộ ẩm tuyệt ñối và ñộ ẩm cực ñại. Ký hiệu: r Đơn vị: Ký hiệu: r Đơn vị: Công thức: r r lớn ˃ 70 không khí rất ẩm ướt r nhỏ ˂ 30 không khí rất hanh khô 100 A a ×

slide 40:

1. Độ ẩm 1.1. Độ ẩm 1.1.4. Nhiệt ñộ ñiểm sương r Là nhiệt ñộ ở ñó ñộ ẩm tuyệt ñối vượt quá ñộ ẩm cực ñại. a˃ A Hơi nước quá ñộ bão hòa tạo thành hạt Hơi nước quá ñộ bão hòa tạo thành hạt nước nhỏ li ti như hạt sương. Hơi nước bão hòa: a A r 100 Không thể làm khô bất kỳ vật nào do hơi nước ñạt mức tối ña.

slide 41:

1. Độ ẩm 1.2. CÁCH TÍNH ĐỘ ẨM Có 2 phương pháp: PP 1. Tra bảng xem phụ lục sau giáo trình PP 1. Tra bảng xem phụ lục sau giáo trình PP 2. Áp dụng công thức: r 1 a/ Tính ñộ ẩm tuyệt ñối : Từ 1 a A xác ñịnh bằng tra bảng 100 A a × 100 A r×

slide 42:

1.2 Cách tính ñộ ẩm Tính nhiệt ñộ ñiểm sương: Cách 1 : Tra bảng thường dùng Vd : a 2435 g/m 3 NĐĐS 26⁰C Cách 2: 1. Đo bằng dụng cụ ño ñộ ẩm nhiệt ñộ ⁰ 1. Đo bằng dụng cụ ño ñộ ẩm nhiệt ñộ 2. Xác ñịnh ñộ ẩm tuyệt ñối trên số liệu ñã ño 3. Suy ra nhiệt ñộ ñiểm sương Cách 3: dùng ẩm kế tóc ít dùng

slide 43:

1.3 Các dụng cụ ño ñộ ẩm 1. Ẩm kế khô ướt 2. Ẩm kế Asman 3. Ẩm kế Oguyt 4. Ẩm kế tóc Ẩm kế ñiểm sương

slide 44:

Ẩm kế tóc Ẩm kế ñiện tử

slide 45:

1.4. Tác hại của ñộ ẩm 1.4.1. Độ ẩm cao: làm không khí ẩm ướt Gây ẩm ướt chảy dính vón cục rã mốc chảy lỏng… dạng bột viên bao ñường… Làm loãng giảm nồng ñộ dung dịch siro Lên men sinh phẩm y tế Lên men sinh phẩm y tế Phản ứng thủy phân alkaloid dạng este… Phản ứng tỏa nhiệt hóa chất Mất tác dụng biến chất kháng sinh nội tiết tố… Làm han gỉ kim loại gây mốc cao su chất dẻo Hỏng rách ñồ bao gói nhãn giấy Hỏng dược liệu bông băng gòn gạc…

slide 46:

1.4. Tác hại của ñộ ẩm 1.4.2. Độ ẩm thấp: Làm không khí quá hanh khô gây hỏng thuốc dụng cụ như: Gây mất nước các muối kết tinh muối ngậm Gây mất nước các muối kết tinh muối ngậm nước. Dụng cụ bao gói bằng cao su chất dẻo bị giòn cứng gãy lão hóa

slide 47:

1. Độ ẩm 1.1. Độ ẩm Dược liệu dễ bị sâu mọt nấm mốc.

slide 48:

1. Các yếu tố ảnh hưởng 1.1. Độ ẩm Viên bọc ñường bạc màu chảy dính.

slide 49:

Các viên bọc ñường Terpin – codein Terpin hydrat Vitamin B6 Berberin Chophytol Mebendazol Bisacodyl Hoạt huyết dưỡng não Magie B6 Pipolphen Pipolphen Nystatin Theophyllin B.A.R Albendazol Choliver

slide 50:

1. Các yếu tố ảnh hưởng 1.1. Độ ẩm Viên nang chảy dính biến chất.

slide 51:

Các viên nang dễ bị chảy dính Tetracyclin Amoxycillin Vitamin C Piroxicam Terpin codein Omeprazol Omeprazol Coldacmin Eugica nang mềm Vitamin AD nang mềm Tamik Exomuc

slide 52:

1. Các yếu tố ảnh hưởng 1.1. Độ ẩm Viên hoàn bị rã dính mốc.

slide 53:

Các viên hoàn tể Hải cầu hoàn Kim tiền thảo Trật ñả hoàn Tể bổ tâm Ac – ti – sô Sâm nhung bổ thận hoàn Sâm nhung bổ thận hoàn Lục vị hoàn Viên hoàn nghệ Thập toàn ñại bổ

slide 54:

1. Các yếu tố ảnh hưởng 1.1. Độ ẩm Kháng sinh vón cục vàng dính vào lọ ñựng.

slide 55:

Các kháng sinh dạng bột Streptomycin sunfat Penicillin Cephalexin Cefuroxim Erythromycin Ampicillin Ampicillin Cefotaxim Ceftriaxon Cefaclor Lincomycin

slide 56:

1. Các yếu tố ảnh hưởng 1.1. Độ ẩm Cao thuốc dễ bị chảy dễ bị nhiễm khuẩn.

slide 57:

Cao ñặc cao khô cao lỏng: Cao Artichaut Cao Mã tiền Cao Lạc tiên Cao Ích mẫu Cao Ích mẫu Cao ban long Cao hổ cốt Cao canhkina Thiên môn cao Cao dạ cẩm Cao bách bộ

slide 58:

Dược liệu dễ bị sâu mọt nấm mốc Bộ phận dùng là thân cành vỏ thân vỏ cành Tô mộc thân Đỗ trọng vỏ thân Đỗ trọng vỏ thân Quế vỏ thân cành Câu ñằng thân cành Canhkina vỏ thân

slide 59:

Dược liệu dễ bị sâu mọt nấm mốc Bộ phận dùng là củ rễ củ thân rễ Mạch môn rễ củ Bạch chỉ rễ củ Viễn chí rễ bỏ lõi Trạch tả rễ củ Gừng thân rễ Gừng thân rễ

slide 60:

Dược liệu dễ bị sâu mọt nấm mốc Bộ phận dùng là hạt - Mã tiền - Thảo quyết minh - Bí ngô - Sen - Ý dĩ

slide 61:

Dược liệu dễ bị sâu mọt nấm mốc BPD là lá - Artichaut lá - Lạc tiên - Cà ñộc dược - Chè ñắng - Dâm dương hoắc - Dâm dương hoắc BPD là hoa - Cúc hoa - nụ Hoa hoè - Kim ngân hoa - Artichaut hoa

slide 62:

1.5. CÁCH KHẮC PHỤC ĐỘ ẨM 1.5.1. Thông gió tự nhiên 1.5.1. Thông gió tự nhiên 1.5.2. Thông gió nhân tạo 1.5.3. Dùng chất hút ẩm 1.5.4. Tăng nhiệt ñộ không khí

slide 63:

Cách khắc phục ñộ ẩm cao Thông gió Dùng chất hút ẩm mạnh Tăng khả năng chứa hơi nước mới của không khí tăng ñộ ẩm cực ñại không khí tăng ñộ ẩm cực ñại Dùng máy ñiều hòa nhiệt ñộ

slide 64:

Dùng chất hút ẩm 2. 1. Chất hút ẩm theo chế lý học 2.1.1. Silicagel Silicagel là thuỷ tinh lỏng acid Metasilixic cao phân tử. Nhuộm màu bằng MgCl và CaCl Nhuộm màu bằng MgCl 2 và CaCl 2 ở nhiệt ñộ cao: khan nước và có màu xanh lam thẩm khí hút ẩm 60-70 màu tím: 60-80 khi chuyển màu hồng bền hơn.

slide 65:

Silicagel

slide 66:

2. Các biện pháp khắc phục 2. 1. Chất hút ẩm theo chế lý học 2. 1.2. Gạo rang Rang gạo ñến khi vàng bên trong hạt ñể nguội mới dùng Rang gạo ñến khi vàng bên trong hạt ñể nguội mới dùng bảo quản nếu còn nóng cho vào sẽ dễ hút ẩm- thường dùng bảo quản dược liệu.

slide 67:

Gạo rang

slide 68:

2. Các biện pháp khắc phục 2. 1. Chất hút ẩm theo chế lý học 2. 1.3. Than hoạt Là loại than sản xuất từ loại cây Là loại than sản xuất từ loại cây thân mộc không có nhựa. Có thể tán mịn hoặc ñể nguyên cho vào túi vải khi bảo quản. Trước khi dùng phải sấy cho khô.

slide 69:

2. Các biện pháp khắc phục 2. 1. Chất hút ẩm theo chế lý học 2. 1.3. Than hoạt 2. 1.3. Than hoạt Dùng ñể hút khí ñộc làm trong ngoài ra còn làm nguyên liệu trong ñiều chế thuốc: viên Charcoal Carbophos cốm than..

slide 70:

2. Các biện pháp khắc phục 2.2. Chất hút ẩm theo cơ chế hoá học 2.2.1. Calci oxyd CaO còn gọi là vôi sống 2.2.1. Calci oxyd CaO còn gọi là vôi sống Khả năng hút ẩm 30. Thường ñược sử dụng vì rẻ tiền dễ mua khả năng hút ẩm cao.

slide 71:

2. Các biện pháp khắc phục 2. 2 Chất hút ẩm theo cơ chế hoá học 2.2.1 Calci oxyd CaO còn gọi là vôi sống Nhược ñiểm: Khi hút ẩm tăng thể tích gấp 3 lần bột dễ dính vào tích gấp 3 lần bột dễ dính vào thuốc hoá chất làm bẩn và tạo ra môi trường kiềm có thể ăn mòn kim loại. Do ñó phải dùng bình ñựng có thể tích gấp 4 lần khối lượng của vôi khi hút ẩm.

slide 72:

Calci oxyd

slide 73:

2. Các biện pháp khắc phục 2.2. Chất hút ẩm theo cơ chế hoá học 2.2.2 Calci clorid CaCl 2 2.2.2 Calci clorid CaCl 2 Hút nước mạnh 98-100 so với khối lượng của CaCl 2 . Khi hút ẩm hoá chất từ dạng khô chuyển thành chất dạng lỏng sánh.

slide 74:

2. Các biện pháp khắc phục 2.2. Chất hút ẩm theo cơ chế hoá học 2.2.2. Calci clorid CaCl 2 2.2.2. Calci clorid CaCl 2 Nhược ñiểm: dễ phản ứng với thuốc hoá chất dễ ăn mòn kim loại phải ñựng trong bình sành gấp 4 lần thể tích của hoá chất.

slide 75:

Calci clorid

slide 76:

So sánh ưu ñiểm nhược ñiểm của chất hút ẩm theo cơ chế vật lý và theo cơ chế vật lý và cơ chế hóa học

slide 77:

BẢNG SO SÁNH GIỮA 2 LOẠI CHẤT HÚT ẨM Phân loại Ưu điểm Nhược điểm Chất hút ẩm theo cơ chế lý Ít gây bất lợi khi BQ Có khả năng nhả ẩm Hút ẩm kém hơn theo cơ chế lý học Có khả năng nhả ẩm Ứng dụng rộng rãi Có thể tái sử dụng Chất hút ẩm theo cơ chế hóa học Khả năng hút ẩm mạnh hơn Gây bất lợi khi BQ Không nhả ẩm Không sử dụng rộng Không tái sử dụng

slide 78:

So sánh ưu ñiểm nhược ñiểm của các chất hút ẩm theo cơ chế vật lý ẩm theo cơ chế vật lý

slide 79:

BẢNG SO SÁNH CÁC CHẤT HÚT ẨM THEO CƠ CHẾ LÝ HỌC Phân loại Ưu điểm Nhược điểm Silicagel Hút ẩm tốt nhất Đắt tiền. Ứng dụng rộng Không gây bẩn Gạo rang Không gây bẩn Chỉ ứng dụng trong đời sống. Than củi Có nhiều khả năng hút ẩm hút khíđộc làm trong… Không dùng BQ chất dễ bay hơitinh dầu. Gây bẩn.

slide 80:

SO SÁNH SILICAGEL VỚI CALCI OXYD Dùng 25g CaO/1dm3 độ ẩm ban đầu 54 sau 7 ngày hạ còn 1 Dùng 25g Silicagel/1dm 354 7 18 Dùng 1g CaO/1dm3 61 5 13 Dùng 1g silicagel/1dm3 61 5 20 Dùng 1g silicagel/1dm3 61 5 20 Dùng 0.25g CaO/dm3 78 3 23 Dùng 0.25g silicagel/1dm3 78 3 46

slide 81:

1. Các yếu tố ảnh hưởng 1.2. Nhiệt ñộ Nóng Các chất kết tinh có ngậm nước trong phân tử bị bốc hơi nước trong phân tử bị bốc hơi làm biến màu giảm trọng lượng hoặc gây sai số khối lượng khi pha chế.

slide 82:

1. Các yếu tố ảnh hưởng 1.2. Nhiệt ñộ Ví dụ Na 2 SO 4 .10H 2 O trong suốt không màu trắng ñục . không màu trắng ñục . CuSO 4 .5H 2 O màu xanh trong suốt màu vàng ngà.

slide 83:

2. Nhiệt ñộ 2.1 Tác hại của nhiệt ñộ cao: 2.1.1. Về mặt lý học: - Làm bốc hơi nước bay hơi thăng hoa thuốc dạng lỏng tinh dầu… Mất nước các dạng muối kết tinh ngậm - Mất nước các dạng muối kết tinh ngậm nước… - Hỏng thuốc: kháng sinh vaccin cao cồn thuốc thuốc bột - Làm cho viên bao ñường viên nang bị chảy dính.

slide 84:

2. Nhiệt ñộ 2.1 Nhiệt ñộ cao: 2.1.2. Về mặt hóa học: Tăng tốc ñộ phản ứng hóa học Tăng 10⁰C tăng tốc ñộ phản ứng hủy 2 – 4 lần Tăng 10⁰C tăng tốc ñộ phản ứng hủy 2 – 4 lần 2.1.3. Sinh học - Làm các siro potio dễ lên men chua. - Dược liệu bị mốc gãy vụn nát - Đồ bao gói bằng vải giấy dễ mục nát. - Là tác nhân kích thích sự oxy hóa các dụng cụ kim loại bị gỉ ố dễ hư hỏng.

slide 85:

Cách khắc phục nhiệt ñộ cao Thông gió: Khi nhiệt ñộ trong kho ngoài kho chú ý ñộ ẩm Dùng vật liệu che chắn trần nhà cửa chống nóng vật cách nhiệt… chống nóng vật cách nhiệt… Dùng máy ñiều hòa nhiệt ñộ Máy lạnh kho lạnh Dùng nước ñá không áp dụng cho kho có chứa thuốc kỵ ẩm

slide 86:

2. Nhiệt ñộ 2.3. Nhiệt ñộ thấp Nhũ tương bị tách lớp Kết tủa: thuốc tiêm Cafein Calci gluconat gluconat Dụng cụ chất dẻo bị giòn cứng.

slide 87:

Lạnh Các loại dụng cụ bằng cao su gặp lạnh bị cứng giòn lão hoá nhanh. Dung dịch Formol 40 ở nhiệt ñộ thấp khoảng 9 o C bị trùng hợp hoá thấp khoảng 9 o C bị trùng hợp hoá thành Paraformaldehyde chất này tủa dần lắng xuống ñáy có màu trắng ñục rất ñộc khi tiếp xúc.

slide 88:

Cách khắc phục nhiệt ñộ thấp lạnh Sử dụng máy ñiều hòa nhiệt ñộ Sử dụng tủ ấm

slide 89:

3. Ánh sáng Ánh sáng Các loại thuốc men hoá chất dụng cụ máy móc bất kỳ từ nguồn gốc nào cấu tạo như thế nguồn gốc nào cấu tạo như thế nào ñều dể bị ánh sáng tác ñộng .

slide 90:

3. Ánh sáng 3.1. Tác hại của Ánh sáng a/ Làm biến màu: Promethazin Santonin Aminazin từ trắng chuyển sang hồng. Adrenalin Vitamin C B1 Novocain chuyển Adrenalin Vitamin C B1 Novocain chuyển màu vàng. Hoá chất có nhân phenol biến màu nâu thành ñen như Natri salicylat. Cloroform tạo ra Phosgel Ether bị ánh sáng phân huỷ thành Peroxyd.

slide 91:

3. Ánh sáng 3.1. Tác hại của ánh sáng b/ Phân hủy thuốc Giải phóng Halogen/ muối KI NaI NaBr… Thủy phân HgCl 2 Thủy phân HgCl 2 Oxy hóa Chloroform Ether… Làm mất mùi thơm của tinh dầu dầu mỡ bị acid hóa ôi khét. Làm lão hoá cứng bạc màu giảm tính ñàn hồi của cao su chất dẻo.

slide 92:

Dụng cụ cao su Găng tay cao su Bo cao su Nút chai Piston bơm tiêm nhựa ống thông tiểu thở ống thông tiểu thở Túi chườm Đệm cao su Áo choàng tạp dề

slide 93:

3.2. Cách khắc phục tác hại ánh sáng - Đối với thuốc kỵ ánh sáng - Che chắn bọc vải giấy màu ñen - Dùng dụng cụ chứa ñựng có màu sậm sậm - Chọn ánh sáng thích hợp trong sản xuất thuốc - Vd: dùng ánh sáng ñỏ ñể pha Adrenalin - Vận chuyển thuốc phải ñóng gói kín nơi mát bao bì có ký hiệu tránh ánh sáng

slide 94:

Cách khắc phục ánh sáng Chú ý từ khâu sản xuất pha chế ñóng gói Pha ñóng gói trong bao bì tối màu hay phải bọc kín che không cho ánh sáng chiếu vào thuốc hóa chất. thuốc hóa chất.

slide 95:

4. Khí hơi trong không khí 4.1. Các khí hơi Có nhiều khí hơi gây ảnh hưởng: Ôxy ôzon O 2 O 3 : gây oxy hóa CO 2 : giảm ñộ clor carbonat hóa SO 3 NO 2 NO …. các acid tương ứng ..

slide 96:

4.1 Các khí hơi: Khí Clo làm bạc màu cao su các thuốc bao ñường thuốc có màu. Khí NH mang tính kiềm nhẹ nên Khí NH 3 mang tính kiềm nhẹ nên cũng có khả năng trung hoà các chất trong thuốc mà bản chất là acid hấp thụ vào các thuốc gây mùi khó chịu.

slide 97:

Dụng cụ y tế bằng kim loại Kim tiêm Dao phẫu thuật Kéo Kìm kiềm kẹp Khay inox Khay inox Giá ñỡ inox Kính hiển vi bộ phận cơ học Tủ sấy Cân Quả cân

slide 98:

Dụng cụ y tế bằng kim loại

slide 100:

CÁCH KHẮC PHỤC TÁC HẠI CỦA CÁC KHÍ HƠI HẠI CỦA CÁC KHÍ HƠI

slide 101:

Cách khắc phục tác hại của khí hơi Tránh tiếp xúc nhiều với môi trường: - Bao gói kín - Cách ly Các dụng cụ bằng kim loại có thể bôi dầu Các dụng cụ bằng kim loại có thể bôi dầu parafin hoặc bọc trong các túi chất dẻo. Trong pha chế hạn chế tối ña thời gian tiếp xúc không khí: - Pha chế ñóng gói trong bầu khí trơ - Thêm chất bảo quản nút kín…

slide 102:

5. Tính chất lý hóa của thuốc Tỷ trọng cuả thuốc Chất lỏng sánh siro nhũ tương hỗn dịch… Tính bay hơi Tinh dầu chất thể khí… Tinh dầu chất thể khí… Tính dễ cháy nổ Chất dễ cháy nổ: Ether Ethylic Nitroglycerin Kali clorat Kalipermanganat Acid picric

slide 103:

5. Tính chất lý hóa của thuốc Bảo quản thuốc hóa chất dễ bay hơi cháy nổ Kho: xây riêng biệt bằng chất liệu chống cháy. Kỹ thuật bảo quản: Xây hầm kho riêng Xây hầm kho riêng Xếp cách tường 05 – 07 m Ký hiệu “Cấm lửa” Tiêu lệnh chữa cháy

slide 104:

6. Hạn dùng của thuốc 6.1. Tuổi thọ của thuốc: Khoảng thời gian thuốc có tác dụng 6.2. Yếu tố ảnh hưởng ñến tuổi thọ thuốc - Bản chất của thuốc: ñộ tinh khiết làm tăng tuổi thọ của thuốc. - Kỹ thuật sản xuất: trình ñộ công nghệ - Bao bì ñóng gói - Kỹ thuật bảo quản

slide 105:

7. Bao bì ñóng gói 7.1. Yêu cầu bao bì: Nguyên vẹn số lượng chất lượng Đảm bảo tiêu chuẩn ngành Quốc gia QT Đảm bảo tiêu chuẩn ngành Quốc gia QT Giá rẻ ñẹp bền… Tiện sử dụng

slide 106:

7. Bao bì ñóng gói 7.2. Nhóm chất liệu bao bì: Cellulose Ưu ñiểm Nhược ñiểm Thủy tinh Thủy tinh Ưu ñiểm Nhược ñiểm Kim loại Ưu ñiểm Nhược ñiểm Chất dẻo Ưu ñiểm Nhược ñiểm

slide 107:

7. Bao bì ñóng gói 7.3. Kỹ thuật bao gói dược phẩm: - Đối với Thuốc tránh ánh sáng: lọ màu sậm - Đối với Thuốc tránh nhiệt ñộ cao: bao bì cách nhiệt chịu nhiệt nhiệt chịu nhiệt - Đối với Thuốc tránh ẩm khí tránh bốc hơi: cần kín thêm chất hút ẩm - Đối với Thuốc dạng lỏng: có hiện tượng giãn nở thể tích nên không ñóng ñầy khoảng 95 - 97 thể tích chai lọ. - Chọn lựa chai lọ nút thích hợp từng loại

slide 108:

8. Nấm mốc vi khuẩn sâu bọ mối chuột 8.1. Vi khuẩn nấm mốc Nấm mốc: phá huỷ dược chất Nấm mốc: phá huỷ dược chất thuốc men. Vi sinh vật: Làm hư hỏng dược liệu ở các giai ñoạn thu hái phơi sấy bảo quản.

slide 109:

Thuốc dễ bị nấm mốc phá hủy Si rô thuốc: sirô ho si rô an thần nutroplex unikids sirô promethazin Potio Thuốc bột: paracetamol smecta sorbitol oresol biosubtyl oresol biosubtyl Thuốc cốm: cốm bổ trẻ em cốm nghệ cốm tiêu cốm canxi cốm than Viên hòan tể: trạch tả hòan hải cẩu hòan kiện não hòan tể bổ tâm thập toàn ñại bổ hòan

slide 110:

Dược liệu Thân cành: câu ñằng bạch truật tô mộc cam thảo Lá: cà ñộc dược artichaut dâu tằm trắc bách diệp Hoa: kim ngân hòe cúc hoa artichaut Rễ củ thân rễ: hoài sơn bình vôi mach môn Rễ củ thân rễ: hoài sơn bình vôi mach môn gừng nghệ Quả: ñại táo mơ ñại hồi thảo quả sơn tra Hạt: café thảo quyết minh mã tiền bí ngô cau Tòan cây:lạc tiên tía tô sài ñất dạ cẩm dừa cạn Vỏ quả vỏ thân vỏ cành: trần bì lựu ñỗ trọng quế canhkina.

slide 111:

CÁCH KHẮC PHỤC TÁC HẠI CỦA VI KHUẨN HẠI CỦA VI KHUẨN NẤM MỐC

slide 112:

Cách khắc phục nấm mốc Tuân thủ nghiêm ngặt chế ñộ vô khuẩn trong sản xuất ñóng gói. Nguyên phụ liệu pha chế phải ñạt tiêu chuẩn qui ñịnh. Trong bảo quản phải có kế hoạch kiểm tra Trong bảo quản phải có kế hoạch kiểm tra giám sát thường xuyên.

slide 113:

8. Nấm mốc vi khuẩn sâu bọ mối chuột 8.2. Sâu mọt mối chuột - Sinh sản nhanh chúng cắn phá bao bì dược liệu như ống uống B 12 Filatov siro… - Mối làm hư hại sản phẩm có nguồn gốc từ cellulose như bông băng vải gạc… cellulose như bông băng vải gạc… - Côn trùng ưa những chất có tinh bột ñường như hoài sơn ý dĩ long nhãn thục ñịa…

slide 114:

CÁCH KHẮC PHỤC SÂU MỌT MỐI CHUỘT MỌT MỐI CHUỘT

slide 115:

Nấm mốc côn trùng chuột

slide 116:

Cách khắc phục sâu mọt Thu hái chế biến ñảm bảo kỹ thuật Phân loại dược liệu Đưa vào kho dược liệu ñúng quy cách ñúng tiêu chuẩn Kho phải cao ráo ñủ sáng Kho phải cao ráo ñủ sáng Thường xuyên kiểm tra

slide 117:

Cách khắc phục mối Xây bằng gạch xi măng chân giá kệ có thể tẩm hoặc phủ hóa chất diệt mối Đặt xa tường 50cm xa mặt ñất 20 – 30cm xa trần nhà 50 – 80cm Quét vôi trắng ñể dễ phát hiện mối Quét vôi trắng ñể dễ phát hiện mối Nếu có mối thì tìm cách diệt mối chúa phun hoặc rắc hóa chất diệt mối.

slide 118:

Cách khắc phục Chuột Biện pháp phòng chống tích cực theo nguyên tắc: “ Kịp thời – Triệt ñể - Toàn diện “: - Loại bỏ chổ ẩn nấp của chuột - Bịt kín khe hở ở chân tường - Đóng gói kín bao bì có khã năng bảo vệ tốt - Thường xuyên kiểm tra - Nuôi mèo ñánh bẫy ñánh bã chuột

slide 119:

THAM KHẢO Thông tư 04 qui ñịnh phân loại và ghi nhãn hóa chất Các phụ lục của thông tư 04 Công văn 8740 về ñánh giá GSP Công văn 8740 về ñánh giá GSP

slide 120:

BÀI 3 KỸ THUẬT BẢO QUẢN THUỐC HOÁ CHẤT THUỐC HOÁ CHẤT DƯỢC LIỆU

slide 121:

MỤC TIÊU 1. Nêu ñược ñặc ñiểm chung của các chế phẩm thuốc hóa dược hoá chất dược liệu. 2. Trình bày ñược các kỹ thuật 2. Trình bày ñược các kỹ thuật chung trong bảo quản thuốc hóa dược hoá chất dược liệu.

slide 122:

KHO BẢO QUẢN THUỐC HÓA CHẤT DƯỢC LIỆU

slide 124:

NỘI DUNG 1. THUỐC 1.1 Thuốc bột 2. HÓA CHẤT 2.1 Dạng thô 1.1 Thuốc bột 1.2. Thuốc viên 1.3. Thuốc tiêm 1.4. Thuốc dạng lỏng 1.5. dạng dầu mỡ 1.6. tinh dầu 1.7. Thành phẩm đông dược 2.1 Dạng thô 2.2. Dạng thí nghiệm 2.3. Hóa dược 3. DƯỢC LiỆU

slide 125:

1.1. THUỐC BỘT Nguồn gốc: - Có nhiều nguồn gốc khác nhau: vô cơ hữu cơ ñộng vật thực vật. 1. BẢO QUẢN CÁC DẠNG THUỐC Thành phần phức tạp: bột ñơn chất ña chất dược chất tá dược …. Dạng hạt tiểu phân có diện tích tiếp xúc lớn hút ẩm bết dính vón cục Dễ bị nấm mốc.

slide 126:

1.1. BẢO QUẢN THUỐC BỘT 1.1.1. Thuốc mới nhập Kiểm tra bao bì : ñộ kín loại phù hợp khí hậu VN 1.1.2. Đóng gói lẻ: cấp phát -Đóng trong túi PE dày 005 – 008mm. -Túi giấy ñủ dùng trong 7 ngày. -Túi giấy ñủ dùng trong 7 ngày. -Cân ñong cần nhanh hạn chế tiếp xúc. -Dạng dễ chảy lỏng/ dễ bị Oxy hóa ñóng gói nơi khô mát. -Loại nguồn gốc ñộng vật cần gói ñảm bảo kín. 1.1.3. Sắp xếp phân loại Tránh ánh sáng nhiệt ñộ theo ñúng chế ñộ

slide 127:

1. BẢO QUẢN CÁC DẠNG THUỐC 1.2. Thuốc viên Chiếm tỷ lệ cao trong các chế phẩm Nhiều loại: viên nén nang vi nang bao… Gồm Dược chất và Tá dược Dễ hút ẩm và dễ bị oxi hoá Dễ hút ẩm và dễ bị oxi hoá - Các viên bao ñường dễ bị bạc màu chảy dính nấm mốc… Các viên nang gặp nhiệt ñộ cao dễ hút ẩm bị chảy dính Các viên có chứa tinh dầu chất dễ bay hơi khi nóng sẽ giảm nồng ñộ. .

slide 128:

1.2. Thuốc viên Nguyên tắc bảo quản: Trước khi nhập kho phải kiểm tra chất lượng thuốc bao bì nắp nút xi sáp… Không chất vật nặng vật cứng ñè lên không lèn chặt khi ñóng gói. lèn chặt khi ñóng gói. Viên có chứa hoạt chất bay hơi không ñóng gói vào túi PE. Chú ý các loại viên không bền ở ñiều kiện nóng ẩm ánh sáng. Phân loại các loại thuốc quí thuốc ñộc ñể bảo quản riêng.

slide 129:

2. THUỐC VIÊN Nguyên tắc bảo quản Khi sắp xếp phải chú ý bao bì dễ rách. Chú ý sức chịu ñựng của giá kệ. Thực hiện chế ñộ 3 tra 3 ñối kiểm tra ñịnh kỳ phát hiện kịp thời ñể có biện pháp khắc phục thuốc kém phẩm chất. phục thuốc kém phẩm chất.

slide 130:

1.3. THUỐC TIÊM Là loại thuốc pha chế trong ñiều kiện vô trùng tuyệt ñối ñóng gói trong bao bì thuỷ tinh hay chất dẻo tốt vô trùng. Là dạng lỏng dung dịch nước dd dầu hỗn dịch bột. dầu hỗn dịch bột. Biến chất: Do bao bì kém Do kỹ thuật bào chế Do bảo quản

slide 131:

1.3 .THUỐC TIÊM Biện pháp bảo quản Kiểm tra thường xuyên ñể phát hiện: ñổi màu vẩn ñục tủa Quinin Cafein tách lớp… Chú ý nhiệt ñộ bảo quản cho từng loại thuốc tiêm ở nhiệt ñộ lạnh 9 o C có khả năng kết tinh hoặc bị ñục . tinh hoặc bị ñục . - Theo dõi hạn dùng huyết thanh vaccin … - Bao gói lại dùng chất chống ẩm kháng sinh

slide 132:

1.4. THUỐC DẠNG LỎNG - Siro Potio - Dung dịch thuốc hỗn dịch Cồn Rượu thuốc… Nguyên tắc bảo quản Nguyên tắc bảo quản -Tránh nấm mốc -Đóng gói kín - Tránh đổ vỡ va chạm mạnh

slide 133:

1.5. THUỐC DẠNG DẦU MỠ Là este của acid béo với glycerin phân hủy thành hợp chất khác có mùi ôi khét biến màu do: oxy không khíẩm vi khuẩn nấm mốc ánh sáng nhiệtđộ… Dầu lạc dầu thầu dầu mỡ lợn dầu xoa bóp thuốc mỡ… Nguyên tắc bảo quản: Nguyên tắc bảo quản: -Để nơi mát không quá lạnh ngưng kết acid stearic quá nóng acid hóa ôi khét. -Đóng gói kín: dùng thùng gỗ lót thêm chất dẻo chống thấm dầu Dùng bao gói bằng kim loại thủy tinh… - Thêm chất bảo quản: acid benzoic cotoferol…

slide 134:

1.6. TINH DẦU Dẫn chất của phenol ceton aldehyd ester ancol sắc tố… Dễ bị oxy hóa hóa nhựa kết dính mất mùi mất màu gặp lửa dễ cháy. mùi mất màu gặp lửa dễ cháy. Phân loại: Tinh dầu thô chứa trong thùng Tinh dầu tinh khiết chứa trong chai lọ

slide 135:

1.6. TINH DẦU Nguyên tắc bảo quản: -Đóng đầy nút kín - Tránh ánh sáng tránh lửa - Bao bì nút nắp thích hợp - Chai lọ dụng cụ đong đo phải khô sạch. - Dụng cụ chắc chắn thủy tinh chèn lót kỹ

slide 136:

1.7. DẠNG ĐÔNG DƯỢC THƯỜNG GẶP: Cao ñơn hoàn tán Cốm rượu thuốc Siro… Thành phần rất phức tạp ña dạng. Thành phần rất phức tạp ña dạng. Nguồn gốc từ dược liệu Dễ bị nấm mốc Kỹ thuật pha chế ñơn giản không ñảm bảo vô khuẩn. Không ñạt ñộ tinh khiết.

slide 137:

1.7. DẠNG ĐÔNG DƯỢC Nguyên tắc bảo quản: - Xử lý ngay từ khi nhập về. - Kiểm tra bao bì ñóng gói. - Sắp xếp phân loại thích hợp. - Chống sâu mọt mối chuột. - Chống sâu mọt mối chuột. -Vận chuyển di chuyển nhẹ nhàng.

slide 138:

2. BẢO QUẢN HOÁ CHẤT 2.1. Phân loại ñặc ñiểm: 2.1.1. Có 3 loại : Hóa chất thường Hóa chất thí nghiệm Hóa dược Hóa dược Hoá chất thường Chất kém tinh khiết dùng trong các xí nghiệp hoá dược làm tiền chất pha chế các chất mới thường bảo quản với khối lượng lớn hàng chục hàng trăm kg rẻ tiền hơn so với các loại hoá chất khác.

slide 139:

2. BẢO QUẢN HOÁ CHẤT Hoá chất thí nghiệm Có ñộ tinh khiết cao . Dùng trong kiểm nghiệm nghiên cứu khoa học. Đóng gói từ vài gam ñến 1 - 2 kg. Đắt tiền gấp vài chục lần so với hoá chất thường.

slide 140:

2. BẢO QUẢN HOÁ CHẤT Hoá chất dùng làm thuốc hóa dược Có ñộ tinh khiết trung bình. Vừa dùng làm thuốc vừa làm hoá chất thí nghiệm nên trong thực hành dễ nhầm lẫn gây nguy hiểm. nguy hiểm. ví dụ: Bạc nitrat Iode Kaliiodid dung dịch phenol vừa là hoá chất trong ñịnh tính ñịnh lượng cũng là hoá chất pha chế thuốc dùng ngoài v.v…

slide 141:

2. BẢO QUẢN HOÁ CHẤT 2.1.2. Đặc ñiểm Hoá chất là các hợp chất có hoạt tính mạnh dễ tham gia phản ứng hoá tham gia phản ứng hoá học làm ảnh hưởng ñến chất lượng hoặc ñôi khi gây nguy hiểm.

slide 142:

2.1.2. ĐẶCĐIỂM Là các hợp chất dễ cháy nổ khi va chạm mạnh ñể gần lửa tương tác với nhau thấm nước bay hơi ăn mòn kim loại … Ví dụ : Các chất dễ bay hơi như Ether Ví dụ : Các chất dễ bay hơi như Ether Amoniac Aceton HCl. Các chất dễ nổ như KClO 3 .

slide 143:

2.2. BIỆN PHÁP TRONG BẢO QUẢN Kho bảo quản phải bảo ñảm cách nhiệt thông thoáng có nội qui và dụng cụ cứu hoả.

slide 144:

2.2. ĐẶCĐIỂM TRONG BẢO QUẢN Hoá chất nguy hiểm phải dán kèm nhãn phụ phết một lớp Vaselin Parafin bên ngoài nhãn. Bao bì ñựng hoá chất ñộc phải xử lý tốt Bao bì ñựng hoá chất ñộc phải xử lý tốt ñốt chôn theo ñúng qui chế quản lý chất thải ngành y tế. Chai lọ ñựng dung môi hữu cơ không ñược khằn xi sáp vì sẽ bị chảy.

slide 145:

DUNG DỊCH CẤP CỨU CHỐNGĐỘC Dung dịch nước vôi trong Dung dịch NaHCO 3 3 Dung dịch CH 3 COOH 5 Dung dịch acid boric 2 Dung dịch acid boric 2 Dầu chữa bỏng phỏng Acid picric 5 Bông băng gạc mặt nạ chống ñộc

slide 146:

3. BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU Dược liệu là các cây con làm thuốc chữa bệnh. Có ñặc ñiểm tính chất ña dạng khác nhau. Đặc ñiểm: cồng kềnh lớn khó bảo quản khó chống các yếu tố gây hư hỏng.

slide 147:

NHỮNG NGUYÊN NHÂN Nấm mốc Khi thu hái dược liệu tươi làm dập nát sâu nấm mốc. Ổn ñịnh dược liệu chưa kịp thời ñúng kỹ thuật Ổn ñịnh dược liệu chưa kịp thời ñúng kỹ thuật phơi sấy sơ chế . Khi mốc phát triển trên dược liệu làm cho dược liệu biến màu mất mùi vị ví dụ: làm thay ñổi vị dược liệu từ ngọt thành ñắng do bị nấm mốc…

slide 148:

Dược liệu chưa ổn ñịnh kịp thời

slide 149:

NHỮNG NGUYÊN NHÂN Sâu mọt: làm cho dược liệu có mùi hôi do các chất bài tiết của nó. Dược liệu bảo quản lâu ñể Dược liệu bảo quản lâu ñể nơi nhiệt ñộ cao ánh sáng bị ôxi hoá khử bị mất màu mùi thay ñổi thành phần hoạt chất v.v… MỐI CHUỘT

slide 150:

MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG GIẢM CHẤT LƯỢNG DL DO BQ KHÔNGĐẠT Ngưu tất có màu vàngNâu ñen Đại táo có màu Hồng ñen Hoài sơn Bạch chỉ màu trắng hồng Đại hoàng màu vàng vàng nâu Đại hoàng màu vàng vàng nâu Lá bạc hà bị bay hơi mất mùi ñặc trưng Động vật khô bị biến chất không còn tác dụng

slide 151:

BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU

slide 152:

NGUYÊN NHÂN PHÁT SINH NẤM MỐC SÂU BỌ TRONG KHO Do thu hoạch vào vụ mùa khối lượng nhiều nên chế biến không kịp. Do ñóng gói khi thời tiết mưa nắng ẩm bụi bẩn tạo ñiều kiện cho trứng kén phát triển. bẩn tạo ñiều kiện cho trứng kén phát triển. Do vận chuyển: không nhanh chóng về kho tránh mưa nắng sương muối.

slide 153:

NGUYÊN NHÂN PHÁT SINH NẤM MỐC SÂU BỌ TRONG KHO: Do chế biến: vệ sinh loại trừ sự xâm nhập của vi khuẩn chưa triệt ñể. Kho : chưa ñược vệ sinh sạch sẽ trước khi ñưa dược liệu vào kho. Dược liệu mới về phải phân loại kịp thời ñúng Dược liệu mới về phải phân loại kịp thời ñúng qui cách tránh sâu bọ lây lan.

slide 154:

Chế biến không ñạt vệ sinh

slide 155:

BẢO QUẢN NHÂN SÂM

slide 156:

3.2 MỘT SỐ BIỆN PHÁP BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU Đảm bảo các qui cách phẩm chất tiêu chuẩn khi thu mua: phân loại kiểm tra ñộ thuỷ phần an toàn theo qui ñịnh: Theo bộ phận dùng: - Thân rễ rễ củ 10 - Thân rễ rễ củ 10 - Hạt quả 10-12 - Cây Lá Hoa 12-13 - Sinh ñịa 18 - Hoài sơn 10

slide 157:

3.2 MỘT SỐ BIỆN PHÁP Bảo ñảm vệ sinh kho tàng: phải sạch từ nền kho ñến quanh tường mái nhà không ñể mạng nhện bụi ẩm. Bao bì cũ rách phải thay và làm sạch. Bao bì cũ rách phải thay và làm sạch.

slide 158:

KHO LẺ CHỨA DƯỢC LIỆU

slide 159:

3.2 MỘT SỐ BIỆN PHÁP Phải bảo ñảm thông thoáng ñủ ánh sáng. Có kế hoạch tẩy uế môi trường thường xuyên ñịnh kỳ ñể ñảm bảo kho thông thoáng tránh nấm mốc sâu mọt phát triển.

slide 160:

3.2. MỘT SỐ BIỆN PHÁP Đóng gói và sắp xếp: - Khi ñóng gói dùng loại bao bì thích hợp. - Tránh ñể các dược liệu thảo mộc có tinh dầu gần cửa sổ gần chỗ nóng xa các dược liệu ñộng vật. ñộng vật. - Định kỳ kiểm tra trong tuần tháng quí năm.

slide 161:

HẾT

slide 162:

MỘT SỐ BIỆN PHÁP Độ thuỷ phần an toàn: Theo thành phần: - Dược liệu chứa tinh bột 10-14. - Dược liệu chứa tinh dầu 12-15. - Dược liệu chứa tinh dầu 12-15. - Dược liệu chứa ñường 15-20.

slide 163:

CÁC BIỆN PHÁP Phơi nắng Chọn ngày nắng gắt nhiệt ñộ ngoài trời 40- 45 o C làm sạch dược liệu hong khô nơi mát sau ñó trải mỏng trên sân sạch hoặc trên nóc nhà cứ 20-30 phút trở một lần. Tùy theo ñối tượng mà có cách phơi khác nhau ñối với dược liệu mà có cách phơi khác nhau ñối với dược liệu là chứa tinh dầu hoa lá nên phơi trong bóng râm tránh làm hư hỏng dược liệu.

slide 164:

MỘT SỐ BIỆN PHÁP Sấy bằng nhiệt Dùng sức nóng ñể loại hơi nước chứa trong dược liệu sức nóng có thể làm tê liệt hoặc diệt sâu trứng kén của nó. Điều kiện: sâu bọ chết ở nhiệt ñộ 50-60 o C nấm mốc bị tiêu diệt ở nhiệt ñộ 70-80 o C.

slide 165:

MỘT SỐ BIỆN PHÁP Sấy bằng nhiệt: Phải xử lý sạch hong khô dược liệu trước khi sấy. trước khi sấy. Chú ý ñộ thuỷ phần an toàn của từng dược liệu ñể chọn nhiệt ñộ sấy và sấy và thời gian sấy phù hợp.

slide 166:

CÁC BIỆN PHÁP Sấy bằng nhiệt: Dược liệu cứng rắn chắc như củ thân nên tăng nhiệt ñộ từ từ trong quá trình sấy. Dược liệu có tinh dầu dầu béo không nên sấy ở nhiệt ñộ cao. nhiệt ñộ cao.

slide 167:

CÁC BIỆN PHÁP DIỆT SÂU BỌ NẤM MỐC CHÚ Ý: Không ñược sấy các dược liệu có cấu trúc khác nhau trong cùng một mẻ. Dùng nhiệt ñối lưu khi sấy. Dùng nhiệt ñối lưu khi sấy. Ngoài ra có thể sấy bằng bức xạ nhiệt: nguồn nhiệt bằng ñèn hồng ngoại ñối với dược liệu dễ bị hỏng ở nhiệt ñộ cao.

slide 168:

MỘT SỐ HOÁ CHẤTĐỂ BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU Phương pháp bảo quản bằng hoá chất Yêu cầu của việc dùng thuốc ñể diệt côn trùng: Không ñộc với người hoặc rất ít ñộc . Không ñộc với người hoặc rất ít ñộc . Phải dùng ñúng và ñủ khối lượng khi bảo quản. Tùy theo hoàn cảnh mà dùng dạng thuốc cho thích hợp.

slide 169:

MỘT SỐ HOÁ CHẤTĐỂ BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU Các loại hoá chất thường dùng: 5.5.2.1.DDT: C 14 H 9 Cl 5 tên khoa học:44 -diclo diphenyl triclo etan học:44 -diclo diphenyl triclo etan

slide 170:

MỘT SỐ HOÁ CHẤTĐỂ BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU

slide 171:

MỘT SỐ HOÁ CHẤTĐỂ BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU DDT Là bột mịn hay tinh thể trắng ñôi khi vàng nhạt mùi ñặc biệt rất dễ tan trong ether ñặc biệt rất dễ tan trong ether ít tan trong cồn 95 o thực tế không tan trong nước DDT bền khi chôn dưới lòng ñất ñến 3 năm.

slide 172:

MỘT SỐ HOÁ CHẤTĐỂ BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU CÁCH SỬ DỤNG :Dùng bột pha loãng 5-10-30 với Kaolin bột talc hoặc dạng dung dịch 1-5 talc hoặc dạng dung dịch 1-5 bằng dung môi dầu hoả phối hợp với 666 từ 1-5 thì khả năng diệt sâu bọ mạnh hơn.

slide 173:

MỘT SỐ HOÁ CHẤTĐỂ BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU Hexacyclohexan 666: Tính chất: tinh thể hoặc bột vô ñịnh hình màu trắng hay ngà thực tế không tan trong nước dễ tan trong Benzen Aceton Ether Cloroforme tan trong Benzen Aceton Ether Cloroforme dầu hoả.

slide 174:

Hexacyclohexan 666: C l C l C l C l C l C l

slide 175:

Hexacyclohexan 666: Tác dụng mạnh gấp 3-4 lần DDT dùng dung dịch trong dung môi hữu cơ. Độc cho người cả ba ñường: hô hấp tiếp xúc tiêu hoá do ñó phải thận trọng khi sử dụng.

slide 176:

MỘT SỐ HOÁ CHẤTĐỂ BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU NO 2 –CCl 3 tên khoa học: Cloropicrin tên khác: lục hoá khổ Tính chất: là hoá chất rất ñộc gặp ánh Tính chất: là hoá chất rất ñộc gặp ánh sáng tạo thành NO phosgel rất ñộc Cloropicrin là chất lỏng sánh không màu khó tan trong nước dễ tan trong dung môi hữu cơ bản thân chất này tự bốc hơi lan toả trong không khí.

slide 177:

MỘT SỐ HOÁ CHẤTĐỂ BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU NO 2 –CCl 3 tên khoa học: Cloropicrin tên khác: lục hoá khổ Khi dùng rắc lên bao tải sau ñó ñặt dưới kệ bục chứa dược liệu chứa dược liệu lượng dùng 30g/m 3 sau 72 giờ mở cửa cho thoáng 1 tuần.

slide 178:

NO 2 –CCL 3 TÊN KHOA HỌC: CLOROPICRIN TÊN KHÁC: LỤC HOÁ KHỔ CẤM DÙNG CLOROPICRIN ñể bảo quản dược liệu có tinh dầu dược liệu còn ñộ thuỷ phần cao vì dễ hoà tan vào tinh dầu thuỷ phần cao vì dễ hoà tan vào tinh dầu và nước.

slide 179:

MỘT SỐ HOÁ CHẤTĐỂ BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU AlP: tên khoa học: Phosphua nhôm còn gọi Bekaphos AlP→3H 2 O + H 3 P + AlOH3 AlP→3H 2 O + H 3 P + AlOH3 H 3 P mới là chất có tác dụng diệt sâu bọ mùi giống như mùi tỏi . Sử dụng chất này có lợi thế dễ phát hiện vì có mùi ñặc biệt mặt khác lại rẻ tiền dễ dùng.

slide 180:

ALP: TÊN KHOA HỌC: PHOSPHUA NHÔM CÒN GỌI BEKAPHOS Dạng sử dụng là viên hoặc gói 1g lượng dùng 3-4 viên/m 3 . Để thuốc trong kho cho bốc hơi từ 5-7 Để thuốc trong kho cho bốc hơi từ 5-7 ngày sau ñó mở cửa cho thoáng trong 72 giờ.

slide 181:

MỘT SỐ HOÁ CHẤTĐỂ BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU Diêm sinh lưu huỳnh: t o S + O SO S + O 2 SO 2 24 o

slide 182:

DIÊM SINH LƯU HUỲNH: Chất này ñộc cho người do gây viêm họng hầu khó thở. SO 2 tác dụng mạnh với sâu bọ ñã SO 2 tác dụng mạnh với sâu bọ ñã lớn còn kén và trứng thì ít hơn.

slide 183:

DIÊM SINH LƯU HUỲNH: Cách dùng: Để S trong chậu sành thêm KNO 3 từ 5-10 cho dễ cháy lượng dùng từ 1-2 so với trọng lượng dược liệu. Xông trong 2 ngày sau ñó mở cửa cho thoáng từ 1-2 ngày. cho thoáng từ 1-2 ngày.

slide 184:

DIÊM SINH LƯU HUỲNH: Chú ý: Một số dược liệu sau khi xông có màu ñẹp như ngưu tất nhưng có một số dược liệu lại bị xấu ñi như hoàng bá hồng sâm xấu ñi như hoàng bá hồng sâm cam thảo .

slide 185:

BIỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG ĐỘC KHI SỬ DỤNG HOÁ CHẤT BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU - Chỉ sử dụng khi cần thiết - Biết rõ tính chất công năng tính dụng của hoá chất. - Sử dụng ñ úng hoá chất với dược liệu bảo - Sử dụng ñ úng hoá chất với dược liệu bảo quản. - Khi kho bảo quản ở nơi riêng không gần nơi dân cư.

slide 186:

BIỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG ĐỘC KHI SỬ DỤNG HOÁ CHẤT BẢO QUẢN DL Phải có phương tiện bảo vệ khẩu trang mặt nạ chống ñộc… khi thực hiện công tác bảo quản bẳng hoá chất. Phải có thuốc sơ cấp cứu trong nơi làm Phải có thuốc sơ cấp cứu trong nơi làm việc.

slide 187:

QUẦN ÁO BẢO HỘ

slide 188:

QUẦN ÁO BẢO HỘ- KHẨU TRANG…

slide 189:

KHẨU TRANG

slide 190:

KHẨU TRANG

slide 191:

MẶT NẠ CHỐNG ĐỘC

slide 192:

MẶT NẠ CHỐNG ĐỘC

slide 193:

MỘT SỐ BIỆN PHÁP SƠ CẤP CỨU KHI NGỘ ĐỘC CHẤT BẢO QUẢN DL Khi ngộ ñộc lưu huỳnh S khó thở vì khí quản bị sưng Thay quần áo ñang mặc Súc miệng nhiều lần Súc miệng nhiều lần Cho uống nước ñường nước cam thảo Đưa nạn nhân ñến bệnh viện nếu nặng.

slide 194:

MỘT SỐ BIỆN PHÁP SƠ CẤP CỨU KHI NGỘ ĐỘC CHẤT BẢO QUẢN DƯỢC LIỆU Khi ngộ ñộc AlP : Đau ñầu tức ngực khát nước Thay quần áo gây nôn mửa Thay quần áo gây nôn mửa Uống dd thuốc tím 1 uống ñể nôn Sau ñó cho uống Café hoặc chè ñặc và nhanh chóng ñưa nạn nhân ñến bệnh viện gần nhất.

slide 195:

MỘT SỐ BIỆN PHÁP SƠ CẤP CỨU KHI NGỘ ĐỘC CHẤT BẢO QUẢN DL Khi ngộ ñộc Cloropicrin : cay mắt ngầy ngật khó thở Thay quần áo dùng nước nóng gội ñầu . Thay quần áo dùng nước nóng gội ñầu . Nhỏ mắt bằng nước muối 09 rửa mắt lau sạch rửa tiếp bằng acide boric 3 hoặc có thể dùng Novocain 2 cho ñỡ nhức Sau ñó dùng thuốc trợ tim ñưa nạn nhân ñến bệnh viện gần nhất.

slide 197:

BIỆN PHÁP SƠ CẤP CỨU…

slide 199:

Bài tập về nhà Hãy liệt kê các loại thuốc hóa chất dược liệu cụ thể dễ bị ảnh hưởng bởi: 1. Độ ẩm 2. Nhiệt độ 3. Ánh sáng 4. Khí hơi 5. Nấm mốc vi khuẩn sâu bọ chuột mối

slide 200:

BÀI 4 BẢO QUẢN DỤNG BẢO QUẢN DỤNG CỤ THỦY TINH

slide 201:

MỤC TIÊU 1. Trình bày ñược các nguyên nhân làm hỏng loại dụng cụ bằng thủy tinh. hỏng loại dụng cụ bằng thủy tinh. 2. Trình bày ñược các kỹ thuật bảo quản dụng cụ thuỷ tinh. 3. Thực hiện ñược các biện pháp ñể xử lý các dụng cụ thuỷ tinh kém phẩm chất.

slide 202:

PHÒNG THÍ NGHIỆM

slide 204:

MỘT SỐ DỤNG CỤ THỦY TINH

slide 205:

ƯU – NHƯỢC ĐiỂM ƯU ĐiỂM NHƯỢC ĐiỂM

slide 206:

1.ĐẶC TÍNH 1.1. ĐẶC TÍNH CƠ HỌC Thành phần cấu tạo của thuỷ tinh Thuỷ tinh ñược ñiều chế bằng cách làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều oxit như: SiO 2 .P 2 O 5 .Bo 2 O 3 .

slide 207:

1..1 đặc tính cơ học Độ giòn của thuỷ tinh Tính ñàn hồi của thuỷ tinh kém nên rất giòn dễ vỡ. Độ cứng Thuỷ tinh rất cứng khả năng chịu nén rất cao ñộ cứng của thuỷ tinh gần ngang với thép.

slide 208:

1. Đặc tính Độ kéo dãn hay bẻ cong - Ở nhiệt ñộ cao thuỷ tinh có thể kéo dãn hay làm cong ñể làm thành những dụng cụ có hình thù ñặc biệt. có hình thù ñặc biệt. - Khả năng chịu kéo giãn rất kém nên thuỷ tinh dễ bị nứt vỡ.

slide 209:

1. Đặc tính 1.2.Tính chịu nhiệt - Thuỷ tinh dẫn nhiệt kém nên khi tiếp xúc với nhiệt lớp bên trong dãn nở chậm có khuynh hướng kéo lớp bên ngoài lại tạo hướng kéo lớp bên ngoài lại tạo ra một lực ép lớp ngoài. Tăng nhiệt ñộ từ từ khi sử dụng dụng cụ thuỷ tinh ñể ñun nấu.

slide 210:

1.2.Tính chịu nhiệt - Khi bị lạnh ñột ngột lớp ngoài tiếp xúc với lạnh nên co lại trước tạo ra lực ép lớp trong co chậm có khuynh trong co chậm có khuynh hướng kéo lớp ngoài giữ không cho co lại làm thuỷ tinh bị vỡ.

slide 211:

1.2.Tính chịu nhiệt - Sau khi ñun nấu không ñặt dụng cụ thuỷ tinh lên mặt bàn bằng kim loại gạch mặt bàn bằng kim loại gạch men ñá tránh làm thay ñổi nhiệt ñộ ñột ngột vỡ dụng cụ.

slide 212:

1.2.Tính chịu nhiệt - Dụng cụ bằng thuỷ tinh ñược tôi kỹ có thể làm tăng ñược tôi kỹ có thể làm tăng sức chịu nhiệt từ 15 - 2 lần.

slide 213:

1.3.Tính chịu ñựng hóa chất - Dụng cụ bằng thuỷ tinh chịu ñược môi trường acid bazơ trừ HF và môi trường acid bazơ trừ HF và Muối NaF KF vì hòa tan thủy tinh 1.4. Tỷ trọng: Từ 22 ñến 7 tùy theo thành phần

slide 214:

2. NGUYÊN NHÂN LÀM HỎNG 2.1.Tác dụng của nước CO 2 trong khí quyển Na 2 SiO 3 +H 2 O 2 NaOH + SiO 2 2 3 2 2 2 NaOH + CO 2 Na 2 CO 3 +H 2 O TT kiềm dễ gây hiện tượng “lóc ” là do các tiểu phân SiO 2 bong khỏi bề mặt thuỷ tinh.

slide 215:

2. NGUYÊN NHÂN LÀM HỎNG 2.1.Tác dụng của nước CO 2 trong khí quyển Thuỷ tinh kiềm làm tăng ñộ pH của dung dịch hoặc gây tủa pH của dung dịch hoặc gây tủa thuốc. Không sử dụng thuỷ tinh kiềm ñể bảo quản thuốc tiêm thuốc có bản chất acide ..

slide 216:

2. NGUYÊN NHÂN LÀM HỎNG Tác dụng của acid/môi trường Na 2 SiO 3 +2HCl2NaCl +SiO 2 + H 2 Thuỷ tinh ñược khử kiềm còn Thuỷ tinh ñược khử kiềm còn gọi thuỷ tinh trung tính bằng axit loãng có ñộ bền vững hoá học cao vì có lớp oxyd silic bảo vệ bề mặt.

slide 217:

Tác dụng của kiềm / môi trường Kiềm làm phá huỷ cấu trúc kiểu Si – O – Si trên bề mặt thuỷ tinh.Tạo cấu trúc kiểu Si – O – Na 2. NGUYÊN NHÂN LÀM HỎNG tinh.Tạo cấu trúc kiểu Si – O – Na và Si – OH làm xảy ra quá trình ăn mòn thuỷ tinh trên bề mặt và tiến dần vào bên trong. Sự ăn mòn của kiềm làm ảnh hưởng ñến ñộ chính xác của dụng cụ thuỷ tinh.

slide 218:

2. NGUYÊN NHÂN LÀM HỎNG Tác dụng của dung dịch muối Các muối trung hoà các muối axit mạnh hoặc kiềm mạnh axit mạnh hoặc kiềm mạnh ñều làm phân huỷ thuỷ tinh. Thủy tinh bị ăn mòn: kết tủa hoặc lóc SiO 2 óng ánh trong dung dịch.

slide 219:

Tác dụng của dung dịch muối Trong thực tế thường gặp chai hoặc ống tiêm ñựng các 2. NGUYÊN NHÂN LÀM HỎNG chai hoặc ống tiêm ñựng các dung dịch muối như CaCl 2 10 MgSO 4 4 ñể lâu bị tủa.

slide 220:

Tác dụng của dung dịch muối Nguyên nhân do xảy ra các phản ứng như sau: 2. NGUYÊN NHÂN LÀM HỎNG CaCl 2 + Na 2 SiO 2 CaSiO 3 + NaCl CaSiO 3 + H 2 O CaOH 2 + SiO 2 MgSO 4 +Na 2 SiO 2 MgSiO 3 +Na 2 SO 4

slide 221:

2.2. Tác dụng của nấm mốc - Các loại kính quang học dễ bị nấm mốc do dính mồ hôi tay dầu mỡ bụi ẩm tạo ñiều tay dầu mỡ bụi ẩm tạo ñiều kiện cho nấm mốc phát triển và khi phát triển chúng thải ra các axit hữu cơ ăn mòn và làm mờ ñục bề mặt thuỷ tinh.

slide 222:

2.3. NHIỆT ĐỘ Do tính dẫn nhiệt kém dễ vỡ nứt khi nhiệt ñộ thay ñổi ñột ngột. ĐẶC BiỆT LÀ THỦY TINH KiỀM 2.4. VA CHẠM Do tính cơ học ñàn hồi kém

slide 223:

3. KỸ THUẬT BẢO QUẢN DỤNG CỤ THUỶ TINH 3.1. Bảo quản trong kho Phân loại thuỷ tinh theo chất lượng và giá trị sử dụng. lượng và giá trị sử dụng. Loại ñắt tiền dễ hỏng như dụng cụ quang học bảo quản trong môi trường kín có chất bảo quản diệt nấm.

slide 224:

3.1.Bảo quản trong kho Dụng cụ ño lường chính xác ñể nơi khô ráo. Dụng cụ khó kiếm như ống thuỷ Dụng cụ khó kiếm như ống thuỷ tinh chỉ mực nước nồi hấp nút mài nắp bình hút ẩm vòi khoá cống ño của máy ñiện quang v.v… phải bảo quản chu ñáo thận trọng khi sử dụng.

slide 225:

3.1. Bảo quản trong kho Loại thuỷ tinh ñặc biệt dùng nhiều bao bì bảo quản tránh ẩm ướt. ẩm ướt. Dụng cụ có nút mài bơm tiêm dễ bị kẹt dính phải dùng vật lót giữa nắp nút và dụng cụ.

slide 226:

3.1. Bảo quản trong kho Dụng cụ quang học như ống kính buồng ñếm ñiện cực lam kính v.v.. ñặt trong bình lam kính v.v.. ñặt trong bình có chất hút ẩm. Đặc biệt lam kính có thể ngâm trong cồn chống mốc.

slide 227:

3.2. ĐÓNG GÓI – VẬN CHUYỂN Vận chuyển: Chèn lót bằng vật loại liệu khô sạch bằng vỏ bào bìa carton... Đóng gói: Có lớp ñệm ngăn cách các loại với Có lớp ñệm ngăn cách các loại với nhau. Dụng cụ mỏng bọc gói riêng từng cái. chèn nhét ñầy khoảng trống trong hòm ñựng. Có ký hiệu “ dễ vỡ” Không ñè vật nặng lên trên.

slide 228:

3. KỸ THUẬT BẢO QUẢN 3.3 Bảo quản khi sử dụng Biết ñặc ñiểm tính chất của Biết ñặc ñiểm tính chất của dụng cụ ñể bảo quản ñúng. Thuốc bột thuốc viên thuốc nước có thể dùng thuỷ tinh thường.

slide 229:

3. NGUYÊN TẮC BẢO QUẢN DỤNG CỤ THUỶ TINH: 3.3. Bảo quản khi sử dụng Thuốc tiêm thuốc tra mắt dùng thuỷ tinh trung tính. dùng thuỷ tinh trung tính. Chai lọ nút mài không sử dụng ñể ñựng dung dịch kiềm.

slide 230:

3. NGUYÊN TẮC BẢO QUẢN DỤNG CỤ THUỶ TINH: 3.3. Bảo quản khi sử dụng Không sấy hoặc ñun dụng cụ ñong ño dụng cụ có ñộ chính xác cao. Dụng cụ ñun nấu ñược khi ñun không ñể ngọn lửa quá cao. Chai lọ ống tiêm sau khi ñun hấp tiệt trùng không ñược lấy ra ngay phải chờ nguội.

slide 231:

CÁC QUI TẮC CHÍNH KHI SỬ DỤNG 3.3.1. Khi ñun nấu tăng nhiệt ñộ từ từ. Không ñun nóng dụng cụ thủy tinh dày không ñổ nước nóng vào. nóng vào. 3.3.2. Không ñựng dung dịch có tính axit kiềm trong bình mỏng. 3.3.3. Những dụng cụ có bộ phận mài nhám phải bôi Vaselin.

slide 232:

CÁC QUI TắC CHÍNH KHI SỬ DỤNG 3.3.3. Dụng cụ có bộ phận mài nhám phải tháo rời khi bảo quản và phải ñánh số tránh quản và phải ñánh số tránh nhầm lẫn. 3.3.4. Phải xếp dụng cụ trong ngăn tủ riêng tránh va chạm.

slide 233:

4. XỬ LÝ DỤNG CỤ THUỶ TINH 4.1. Loại nấm mốc làm mờ bề mặt Ngâm dụng cụ thuỷ tinh vào dung dịch axit kiềm hoặc muối loãng. Sau một thời gian cọ rửa sạch. một thời gian cọ rửa sạch. Dùng bột Canxi carbonat thật mịn ñể xoa lau bằng giấm gạc mềm.

slide 234:

4.1. Loại nấm mốc làm mờ bề mặt Dụng cụ dính dầu mỡ lau bằng mạt cưa nhúng vào nước ấm rửa xà phòng rồi nước ấm rửa xà phòng rồi rửa sạch ngâm vào dung dịch Sunfocromic trong vài giờ ñến 24 giờ sau ñó rửa lại bằng xà phòng và nước sạch.

slide 235:

4.1. Loại nấm mốc làm mờ bề mặt Chất xử lý vết mờ ố Công thức dung dịch Sulfocromic gồm: gồm: Kalibicromat 15g Axit sulfuric ññ 100ml Nước cất vñ 500ml thận trọng khi pha dung dịch: rót từ từ acide vào nước

slide 236:

4.XỬ LÝ DỤNG CỤ THUỶ TINH 4.2. Xử lý dụng cụ thuỷ tinh bị kẹt dính cách 1 - Nhỏ hoặc ngâm vào dung dịch HCl 5. HCl 5. - Cho vào nước luộc sôi hoặc sấy ở 100 o C - 120 o C/ 15 phút - Ủ nóng cho lớp thuỷ tinh bên ngoài dãn ra.

slide 237:

3. XỬ LÝ DỤNG CỤ THUỶ TINH 4.2. Xử lý dụng cụ thuỷ tinh bị kẹt dính cách 2 - Lấy thanh gỗ hoặc thanh kim loại bọc cao su hoặc bọc vải gõ nhẹ vào nút khoá khi làm cẩn thận tránh vỡ .

slide 238:

4.XỬ LÝ DỤNG CỤ THUỶ TINH 4.2. Xử lý dụng cụ thuỷ tinh bị kẹt dính - Đối với kính quang học: - Đối với kính quang học: dùng xylen benzen hay hỗn hợp: cồn tuyệt ñối + éther 50:50 lau khi ống kính bị mờ mốc.

slide 240:

BÀI 5 BẢO QUẢN DỤNG CỤ DỤNG CỤ KIM LOẠI

slide 241:

MỤC TIÊU 1. Nêu ñược nguyên nhân chính gây ra sự ăn mòn kim loại 2. Trình bày ñược các biện pháp chung chống ăn mòn kim loại chung chống ăn mòn kim loại 3. Nêu các kỹ thuật bảo quản dụng cụ kim loại trong kho và cách sử dụng.

slide 242:

CÁC DỤNG CỤ KIM LOẠI

slide 243:

DỤNG CỤ KIM LOẠI

slide 244:

1. ĐẠI CƯƠNG 1.1. Thép Cacbon Thành phần: sắt và Cacbon Ứng dụng: dùng làm cán búa búa dao mổ kẹp kéo ñục … mổ kẹp kéo ñục … Thép chứa tỉ lệ phần trăm cacbon càng nhiều càng rắn nhưng giòn dễ nứt mẻ gãy.

slide 245:

1.2 Thép hợp kim Thành phần: Là thép Cacbon có chứa các kim loại như Niken Crom Vonfram Ứng dụng: làm kim tiêm ñục kềm cắt xương thép chứa Vonfram dùng làm mũi khoan răng trong nha khoa…

slide 246:

1.3 Kim loại màu Bạc Ag: làm chỉ buộc xương ống thông khí quản.. Nhôm Al: dùng làm hộp ñựng dụng cụ cán dao mổ Thau: là hợp kim của ñồng Cu và Thau: là hợp kim của ñồng Cu và kẽm Zn dùng làm mỏ vịt vành mi mắt dụng cụ thăm khám bệnh như thước ño tử cung.

slide 247:

1.4. HIỆN TƯƠNG ĂN MÒN KIM LOẠI 1.4.1. Ăn mòn hoá học Do tương tác hoá học giữa kim loại với môi trường bên ngoài. Phổ biến nhất là ăn mòn do oxy hóa kim loại.

slide 248:

Ăn mòn tinh thể Xảy ra ở nơi tiếp giáp giữa các tinh thể kim loại làm cho cấu trúc kim loại kém bền vững loại ăn mòn này rất nguy hiểm ñối với các dụng cụ làm việc ở áp hiểm ñối với các dụng cụ làm việc ở áp suất cao.

slide 249:

Ăn mòn khí thể Là ăn mòn xảy ra ở nhiệt ñộ cao khi nung ñốt kim loại có các khí bay ra như O 2 CO 2 SO 2 …

slide 250:

Ăn mòn trong chất không dẫn điện Là ăn mòn hoá học xảy ra trong không khí khô hơi nhiên liệu chất không ñiện ly như: xăng dầu dung môi hữu cơ có lẫn tạp chất như iode môi hữu cơ có lẫn tạp chất như iode lưu huỳnh.

slide 251:

1.4.2. Ăn mòn điện hoá Là do tương tác ñiện hoá của kim loại với môi trường dẫn ñiện như: nước muối acide kiềm

slide 252:

1.4.3. các yếu tố gây ra ăn mòn kim loại 4 yếu tố : 1. Oxy và ñộ ẩm: gây ra ăn mòn hóa học Chuyển kim loại dạng nguyên tố sang dạng oxyd. oxyd. 2. Độ ẩm và khí hơi: gây ăn mòn ñiện hóa Độ ẩm cao nhiệt ñộ thấp gây không khí bão hào hơi nước tạo dung dịch ñiện ly. 3. Bụi: là chất hữu cơ gây ra ăn mòn ñiện hóa 4. Hóa chất: acid muối halogen…

slide 253:

LƯU Ý KHI BẢO QUẢN Ăn mòn hoá học và ăn mòn ñiện hoá là phổ biến nhất trong ñó gây hư hỏng dụng cụ kim loại nhiều nhất là ăn mòn ñiện hoá là ăn mòn ñiện hoá

slide 254:

2. CÁC BIỆN PHÁP BẢO QUẢN DC KIM LOẠI 2.1. CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI Cải thiện môi trường Chống ẩm thông gió dùng chất hút ẩm. Chống khí ăn mòn xa khu công nghiệp Chống khí ăn mòn xa khu công nghiệp kho hoá chất … Chống bụi: lau chùi dụng cụ thường xuyên.

slide 255:

2.1. CHỐNGĂN MÒN KIM LOẠI Cách ly dụng cụ kim loại với môi trường bên ngoài Phủ màng bảo vệ trên bề mặt kim loại: xi Phủ màng bảo vệ trên bề mặt kim loại: xi mạ sơn bôi dầu mỡ.

slide 256:

2.1. CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI Chế tạo bằng hợp kim thép không gỉ Đồng Niken Crom…

slide 257:

3. BiỆN PHÁP BẢO QUẢN DỤNG CỤ KIM LOẠI Kho ñảm bảo tiêu chuẩn. Duy trì tốt nhiệt ñộ ñộ ẩm trong kho Cách ly với cao su acid kiềm… Bôi dầu mỡ vaselin Gói bằng giấy parafin túi PE kín Đựng trong tủ kín 7 ngày lấy ra lau 01 lần bằng khăn khô mềm Đựng trong thùng kín dùng thêm chất hút ẩm Dụng cụ sắc nhọn tránh sức mẻ gãy… Dụng cụ lò xo nhả lò xo tránh nén lâu Kiểm tra ñịnh kỳ tránh cầm bằng tay

slide 258:

Bảo quản trong kho - Kiểm tra chất lượng 6 tháng 1 năm nếu thấy lớp dầu bên ngoài bao gói bị ôi khét phải thay ngay. Tránh ñể dụng cụ kim loại chung với cao Tránh ñể dụng cụ kim loại chung với cao su và các chất ăn mòn như acid kiềm… Bôi dầu mỡ vaselin gói bằng giấy parafin túi PE kín.

slide 259:

Bảo quản DCYT kim loại - Dụng cụ có khóa hãm cần khoá vào răng thứ nhất giữ không cho khoá bung ra. Không ñược khoá vào răng khoá cuối cùng.

slide 260:

Bảo quản DCYT kim loại Khi bảo quản kiểm tra không trực tiếp cầm dụng cụ phải ñeo găng tay vải chống nhiễm mồ hôi.

slide 261:

Kỹ thuật bảo quản DCYT kim loại Kỹ thuật bảo quản khi sử dụng THAM KHẢO THÊM

slide 262:

Bảo quản khi sử dụng Nguyên nhân gây rỉ dụng cụ kim loại là khâu tiệt khuẩn dụng cụ sau khi sử dụng. Sau khi mổ dụng cụ ñược ngâm vào Sau khi mổ dụng cụ ñược ngâm vào dd Phenol 5 hay dd Lysol 2. Rửa sạch lau khô dùng xăng hay dầu hoả tinh khiết lau lại ñể tẩy vết dầu mỡ rồi tiệt khuẩn.

slide 263:

Bảo quản khi sử dụng Phương pháp ñốt Tẩm cồn vào bông hoặc cho cồn vào khay ñể dụng cụ rồi ñốt khay ñể dụng cụ rồi ñốt Cách này nhanh ñơn giản nhưng thép bị ñốt nóng dễ bị giảm ñộ bền làm thép bị non lớp mạ dễ bị bong mờ ố.

slide 264:

Bảo quản khi sử dụng Phương pháp sấy Ở nhiệt ñộ 160 – 180 o C trong 3-4 giờ cách này áp dụng ở những bệnh viện cách này áp dụng ở những bệnh viện lớn. Ưu ñiểm: dụng cụ luôn khô ráo ñảm bảo vô trùng Nhược ñiểm : khi sấy lâu ngày thép bị non lóp mạ dễ hỏng dụng cụ bị mờ ố.

slide 265:

Bảo quản khi sử dụng Dùng hơi nước hấp Ở nhiệt ñộ 121 134 o C ở áp Ở nhiệt ñộ 121 134 o C ở áp suất cao.

slide 266:

Bảo quản khi sử dụng Luộc bằng nước cất Để dụng cụ ngập trong nước Để dụng cụ ngập trong nước cho thêm 1 Na 2 CO 3 ñể tăng nhiệt ñộ sôi và tạo pH kiềm nhẹ ñể dụng cụ ñỡ hỏng

slide 267:

Luộc bằng nước cất Khi luộc chú ý cho nhiệt ñộ tăng lên từ từ. Các dụng cụ có khoá cần gài khoá vào răng thứ nhất Dụng cụ có lưỡi sắc nên quấn gạc ñể tránh cùn hoặc mẻ do va chạm Ưu ñiểm là diệt khuẩn tốt vì hơi nước và nước truyền nhiệt vào các khe của dụng cụ Nhược ñiểm của phương pháp này là dụng cụ luôn bị ẩm ướt

slide 268:

Dùng hoá chất Pha dung dịch theo công thức: Phenol 3g Natri carbonate 15g Formon 20g Formon 20g Nước cất vñ 1000ml Ngâm dụng cụ trong dung dịch trên 30 phút Ưu ñiểm: nhanh tiệt khuẩn tốt Nhược ñiểm: dụng cụ dễ hỏng vì tiếp xúc với hoá chất nước

slide 269:

NHẬN XÉT Mỗi phương pháp tiệt khuẩn dụng cụ kim loại ñều có ưu nhược ñiểm nhất ñịnh trong sử dụng tuỳ thuộc vào ñiều kiện cụ trong sử dụng tuỳ thuộc vào ñiều kiện cụ thể mà áp dụng phương pháp thích hợp

slide 270:

BÀI 6 B B B BẢO QU O QU O QU O QUẢN D N D N D N DỤNG C NG C NG C NG CỤ CAO SU CH CAO SU CH CAO SU CH CAO SU CHẤT D T D T D T DẺO O O O CAO SU CH CAO SU CH CAO SU CH CAO SU CHẤT D T D T D T DẺO O O O

slide 271:

MỤC TIÊU 1.Nêu được nguyên nhân làm hỏng dụng cụ bằng cao su chất dẻo. 2.Nêu được kỹ thuật bảo quản dụng cụ bằng cao su chất dẻo. bằng cao su chất dẻo.

slide 272:

BẢO QUẢN DỤNG CỤ CAO SU 1.1. ĐẶC ĐiỂM VỀ CAO SU Cao su là một vật liệu có những đặc điểm - Có tính Đàn hồi - Cách nhiệt - Chịu nhiệt - Không thấm nước không khí - Chịu được sự mài mòn ăn mòn

slide 273:

Cao su được chế tạo một số dụng cụ ứng dụng trong ngành y tế • Túi chườm • Túi oxi • Các loại ống thông ống hút • Ống truyền máu và huyết thanh • Găng phẫu thuật…

slide 274:

Phân loại cao su: Cao su thiên nhiên • Là nhựa mủ từ cây cao su trắng như sữa. Nếu đem phơi nắng sẽ đặc lại thành cao su sống. Cao su sống không bền dễ bị chảy dính khi trời nóng khi gặp lạnh bị giòn và nứt gãy. giòn và nứt gãy. • Lưu hoá cao su thiên nhiên: là phối hợp cao su với lưu huỳnh ở tỷ lệ nhất định rồi hấp chín ở nhiệt độ 120- 160 o C áp suất 3 apmotphe atm.

slide 275:

Phân loại cao su: • Cao su tổng hợp Tổng hợp bằng PP hóa học từ: dầu mỏ khí than đá dư phẩm của Cellulose trong tơ gỗ nhân tạo • Silicon chịu được nhiệt độ 250 – 300 o C và có thể chịuđược nhiệt độ thấp hơn. • So sánh với cao su thiên nhiên thì cao su tổng • So sánh với cao su thiên nhiên thì cao su tổng hợp tốt hơn nhưng tính đàn hồi kém khi bị nén hay ma sát dễ bị nóng do đó phải dùng cao su thiên nhiên để chế xăm lốp ô tô máy bay găng tay mổ • Nhược điểm: chịu hoá chất dung môi hữu cơ kém dễ bị oxi hoá chịu nóng lạnh kém.

slide 276:

1.2. Nguyên nhân làm hỏng cao su : 1.2.1. Tácđộng của oxi ozon trong không khí • Khi bị oxi hoá mặt ngoài cao su tạo thành lớp màng cứng khi bị cọ sát hay bẻ cong lớp màng đó bị nứt rạn oxi vào sâu bên trong tiếp tục oxi hoá lớp màng sâu bên trong tiếp tục oxi hoá lớp màng cứng càng dày lên thêm cao càng mau hỏng.

slide 277:

1.2.2 .Tác động của ánh sáng và tia cực tím • Các loại cao su màu hấp thu ánh sáng rất mạnh. Nếu để ánh sáng chiếu vào cao su nóng lên rất nhanh thuận lợi cao su nóng lên rất nhanh thuận lợi cho phảnứng oxi hoá. • Tia cực tím rất nhạy cảm với cao su do bẽ gãy liên kết phân tử của cao su làm cao su phai màu.

slide 278:

1.2.3 .Tác động của nhiệt • Nhiệt độ cao làm cao su mềm dần trở nên cứng và mất độ đàn hồi do phản ứng phân huỷ cao su • Nhiệt độ thấp cũng làm cao su cứng giòn

slide 279:

1.2.4 .Tác động của hoá chất • Tác động của hoá chất làm cao su trương nở hay hòa tan. • Các dung môi hữu cơ như Benzen xăng dầu mỡ.

slide 280:

1.2.5.Ảnh hưởng của khí hậu • Cao su bảo quản trong không khí ẩm tốt hơn trong không khí khô. • Trong không khí khô cao su chóng hoá già do lưu huỳnh trong cao su tạo thành SO do lưu huỳnh trong cao su tạo thành SO 2 SO 3 . Khi hút nước chúng tạo thành H 2 SO 4 làm cao su mau hỏng.

slide 281:

1.3. Bảo quản dụng cụ cao su 1.3.1.Bảo quản trong kho Để chống tácđộng của oxi: • Kho phải kín ít cửa sổ không dùng quạt để thông gió. • Xếp dụng cụđể nguyên bao gói. • Xếp dụng cụđể nguyên bao gói. • Xếp đầy để tránh không khí thừa len lỏi vào giữa các dụng cụ. • Xoa bột talc lên bên ngoài dụng cụ. • Trong tủ trong kho cho ít muối Amoni carbonat 5g/dm 3 /kk.

slide 282:

Để chống tác động của oxi • Túi chườm đệm chống loét phải bơm một ít không khí cho đỡ dính Chú ý không thổi không khí bằng miệng vì có hơi nước • Các ống cao su to phải nút kín hai đầu để • Các ống cao su to phải nút kín hai đầu để ngăn sự lưu thông không khí ống ngắn xếp theo chiều dàiống dài phải cuộn tròn. Dụng cụ ống nhỏ ống thông ống dẫn lưu bảo quản trong glycerin với acid fenic.

slide 283:

Để chống tác động của oxi • Vải cao su nên treo trên ròng rọc • Băng cao su phải cuộn và rắc bột talc suốt chiều dài • Khi xếp lên kệ tránh nén chặt quá hoặc • Khi xếp lên kệ tránh nén chặt quá hoặc đè các vật nặng làm cao su bị nén hoặc kéo dãn.

slide 284:

Tránh tác động của ánh sáng và tia cực tím • Nhà kho nên đóng cửa kín che màn đen để tránh ánh nắng

slide 285:

Giữ độ ẩm và nhiệt độ thích hợp • Độ ẩm trong kho bảo quản cao su thích hợp nhất là 80 • Nhiệt độ bảo quản tốt là 10-20 o C • Tránh làm thay đổi nhiệt độ đột ngột vì • Tránh làm thay đổi nhiệt độ đột ngột vì cao su có hiện tượng hô hấp làm tăng tốc độ oxi hoá.

slide 286:

Đề phòng tác động của hoá chất • Không để chung cao su với chất oxi hoá và dung môi hữu cơ. • Máy móc bằng kim loại có lắp đặt bộ phận cao su nếu chưa dùng nên tháo bộ phận cao su nếu chưa dùng nên tháo bộ phận cao su bảo quản riêng.

slide 287:

1.3.2. Bảo quản khi sử dụng • Tiệt trùng: Dụng cụ Cao su nếu phải tiệt khuẩn nên chọn phương pháp ít bị hư hỏng dụng cụ: + Dùng hóa chất: Ngâm vào dung dịch phenol 3-5 sau đó Ngâm vào dung dịch phenol 3-5 sau đó ngâm vào nước muối đẳng trương rồi rửa lại bằng nước cất.

slide 288:

1.3.2. Bảo quản khi sử dụng Dùng PP luộc sôi: + Hấp hơi nước luộc gắn mở ống dẫn lưu cao su dễ hỏng. Khi hấp dụng cụ cao su phải độn gạc xoa Khi hấp dụng cụ cao su phải độn gạc xoa bột talc bên ngoài các găng mổ phải đặt cách nhau một lớp gạc tránh dính nhau + Không được sấy khô hay dùng tia tử ngoại để tiệt khuẩn cao su không luộc chung với DC kim loại

slide 289:

1.4. Sửa chữa dụng cụ cao su Dụng cụ bị khô cứng: ngâm dầu vaselin/24h nếu chưa mềm thì đun nóng trong 10-20 phút. Dụng cụ mỏng manh bị cứng: ngâm trong dd Amoni hydroxyt /15 phút sau đó ngâm trong Amoni hydroxyt /15 phút sau đó ngâm trong vaselin và đun nóng nhiệt độ 45⁰C/15 phút DC bị thủng có thể vá lại…

slide 290:

Các loại dụng cụ cao su thường dùng • Ống cao su: dẫn khí… • Găng cao su: Găng mổ giải phẫu găng dùng cho ngón tay • Túi cao su: túi chườmđệm. • Nút cao su • Cao su dùng trong X- quang: Để ngăn tia X- quang rọi vào người nhân viên khi chiếu chụp phải mang tạp dề yếm

slide 291:

2. DỤNG CỤ CHẤT DẺO 2.1 .TÍNH CHẤT CỦA CHẤT DẺO Ưu điểm -Nhẹ cách nhiệt cách điện độ bền cơ học cao -Tương đối bền với tác nhân lý hoá

slide 292:

2.1. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT DẺO Nhược điểm • Đa số chất dẻo không chịuđược nhiệt cao • Khả năng chịu nước và hơi nước kém Hơi nước thấm qua làm tăng khối lượng Hơi nước thấm qua làm tăng khối lượng từ 1-7 • Khả năng chống ẩm và chất thơm không đồng nhất.

slide 293:

Chất dẻo dùng trong ngành y tế • Loại dùng bên trong cơ thể: • Làm các bộ phận nhân tạo trong nhãn khoa tai mũi họng chỉnh hình • Làm hồ dán chỉ khâu • Làm hồ dán chỉ khâu • Làm màng bọc thuốc viên thuốc đạn.

slide 294:

Chất dẻo dùng trong ngành y tế Loại dùng ngoài • Dụng cụ phẫu thuật hộ lý khám bệnh. • Chi tiết máy móc bơm tiêm dây truyền máu máu • Làm dụng cụ pha chế kiểm nghiệm. • Làm bao bì dược phẩm

slide 295:

Các chất dẻo thường dùng • Capron Visco làm chỉ khâu bông gạc hồ dán • Methyl cellulose MC Poly Etylen Glycon PEG dùng làm màng bọc thuốc viên • Polyacrylate Silicon Polyetylen: dùng làm van tim nhân tạo mạch máu mắt giả xương giả • Polyacrylate Silicon Polyetylen: dùng làm van tim nhân tạo mạch máu mắt giả xương giả thay tổ chức mềm tạo màng trên da cho nước thấm qua. • Polyclovinyl PV Polyetylen PE làm bao bì dược phẩm

slide 296:

2.2. NGUYÊN NHÂN GÂY HỎNG DC CHẤT DẺO 1. Nhiệtđộ: làm biến dạng chảy lỏng. 2. Oxy: Làm các dây liên kết phân tử bị phá huỷở nhiệtđộ cao bị chảy 3. Nấm mốc: Làm giảm tính cách điện làm hoenố loang lổ bề mặt 4. Ánh sáng: làm lão hóa nhanh chất dẻo

slide 297:

2.3. BẢO QUẢN CHẤT DẺO 2.3.1 .Trong kho Để nơi mát không để chỗ ẩm chỗ có hơi hóa chất. Dụng cụ vô trùng: chú ý không để thủng rách. Phòng tránh cháy. rách. Phòng tránh cháy. Tránh hóa chất dễ hòa tan chất dẻo Aceton Chú ý loài gậm nhấm: như chuột cắn dụng cụ Không sấy hoặc hấp nếu chưa rõ dụng cụ có chịuđược nhiệt hay không

slide 298:

2.3.2. Bảo quản trong sử dụng Diệt khuẩn bằng nhiệt • Dụng cụ bằng Polyamid Polyetylen ở 100 o C áp suất thấp • Dụng cụ bằng Silicon có thể hấp ở 120 o C mà không bị biến dạng

slide 299:

Tiệt khuẩn bằng hoá chất ở dạng khí Các chất khí dùng tiệt khuẩn dụng cụ làm bằng chất dẻo • Hỗn hợp Etyl Bromid + Etyl oxyd 1: 6 • Etylen oxyd 60 • Etylen oxyd 60 • Metyl Bromid 40

slide 300:

2.3.2. Trong sử dụng Diệt khuẩn bằng khác hoá chất lỏng • Các chất như: cồn 90 o 70 o Nitrat phenyl mercuric Formon được sử dụng để ngâm dụng cụ bằng chất dẻo. dụng cụ bằng chất dẻo. • Thời gian ngâm tuỳ theo tác dụng hoá chất mạnh hay yếu sau đó vớt ra tráng bằng nước cất vô khuẩn đặt vào hộp hấp sau đó sấy ở 60 o C trong điều kiện vô khuẩn.

slide 301:

2.3.2.Trong sử dụng Diệt khuẩn bằng hoá chất lỏng • Nhượcđiểm • Chất dẻo hấp phụ hoá chất • Qua nhiều khâu trung gian khó đảm bảo vô khuẩn

slide 302:

Hướng dẫn • Đặt trong nồi hấp đặc biệt có nước và đun nóng ở nhiệt độ 50 o C áp suất 09 at độ ẩm 80 thời gian 6 giờ. • Sau đó làm thoát hết khí độc từ 24 giờ trở • Sau đó làm thoát hết khí độc từ 24 giờ trở lên Chú ý: dụng cụ bằng Poly Etylen là 24 giờ dụng cụ bằng tơ Capron là 90 giờ

slide 303:

Bảo quản dụng cụ chất dẻo đặc biệt Phim ảnh phim X- quang và đồ dùng bằng Xellulose • Các loại dụng cụ trên được chế tạo từ • Các loại dụng cụ trên được chế tạo từ các vật liệu như: • Nitro cellulose: Dễ cháy • Triacetat celluloza không cháy • Acetatnitro celluloza: khó cháy

slide 304:

Phim ảnh phim X- quang và đồ dùng bằng Xellulose • Phim để lâu ở nhiệt độ 40 o C có thể tự bốc cháy phim càng cũ càng nguy hiểm. • Đặc điểm của phim khi cháy nhiệt độ lên tới • Đặc điểm của phim khi cháy nhiệt độ lên tới 1500 o C Bảo quản trong phòng tối tránh ánh sáng nơi mát độẩm 60-65 • Phòng chống cháy: kho tủ phải cách nhiệt trang bịđủ phương tiện phòng cháy chữa cháy.

slide 305:

Bảo quản dụng cụ chất dẻo đặc biệt • Chai lọ dụng cụ thí nghiệm bằng chất dẻo có tính mềm và đàn hồi do đó khi nhiệt độ nóng quá chất dẻo mềm lạnh quá chất dẻo cứng lại.

slide 306:

Đồ đóng gói bằng màng hoặc túi chất dẻo • Poly etylen rất thông dụng được bảo quản trong các cuộn có lõi gỗ có hai đầu gỗ thừa ra để đặt lên gióng ngang cuộn nọ cách cuộn kia 1-2cm. Chú ý: không được xếp chồng các dụng cụ cao su lên nhau

slide 307:

BÀI TẬP Câu 1. Hãy so sánh sự giống và khác nhau của dụng cụ cao su và chất dẻo Gợi ý: 1. Tính chất đặc điểm 2. Nguyên nhân gây hỏng 3. Các biện pháp bảo quản trong kho khi 3. Các biện pháp bảo quản trong kho khi sử dụng và khắc phục khi dụng cụ hỏng 4. Các loại dụng cụ thường dùng. Câu 2. So sánh sự khác biệt khi bảo quản dụng cụ thủy tinh kim loại và cao su chất dẻo

slide 308:

BÀI 7 BÀI 7 BẢO QUẢN BĂNG GẠC BẢO QUẢN BĂNG GẠC BẢO QUẢN BĂNG GẠC BẢO QUẢN BĂNG GẠC VÀ CHỈ KHÂU PHẪU THUẬT VÀ CHỈ KHÂU PHẪU THUẬT

slide 309:

Máy sản xuất chỉ Máy sản xuất chỉ

slide 310:

Chỉ khâu Chỉ khâu

slide 311:

MỤC TIÊU MỤC TIÊU 1 1. . Nêu Nêu được được đặc đặc điểm điểm chung chung của của bông bông băng băng gạc gạc chỉ chỉ khâu khâu phẫu phẫu thuật thuật liên liên quan quan đến đến bảo bảo quản quản. . 2 2. . Nêu Nêu được được các các nguyên nguyên nhân nhân làm làm hỏng hỏng và và 2 2. . Nêu Nêu được được các các nguyên nguyên nhân nhân làm làm hỏng hỏng và và kỹ kỹ thuật thuật chung chung bảo bảo quản quản bông bông băng băng gạc gạc chỉ chỉ khâu khâu phẫu phẫu thuật thuật. .

slide 312:

I. CÁC LOẠI BÔNG I. CÁC LOẠI BÔNG - - BĂNG BĂNG - - GẠC GẠC 1. BÔNG 1. BÔNG 1 1. .1 1. . Bông Bông mỡ mỡ bông bông không không thấm thấm nước nước : : Mềm Mềm mịn mịn sờ sờ nhờn nhờn tay tay không không hút hút Mềm Mềm mịn mịn sờ sờ nhờn nhờn tay tay không không hút hút nước nước công công dụng dụng làm làm đệm đệm nẹp nẹp cố cố định định xương xương gãy gãy. .

slide 313:

1.2. Bông hút bông thấm nước 1.2. Bông hút bông thấm nước Đã Đã được được tẩy tẩy sạch sạch chất chất béo béo trong trong sợi sợi bông bông màu màu trắng trắng mịn mịn sờ sờ nhám nhám tay tay hút hút nước nước. . nhám nhám tay tay hút hút nước nước. .

slide 314:

1.3. Các chất thay thế bông 1.3. Các chất thay thế bông 1 1. .3 3. .1 1. . Bông Bông Fibrin Fibrin Lấy Lấy từ từ máu máuđộng động vật vật. . Xốp Xốp như như miếng miếng bọt bọt cao cao su su màu màu vàng vàng dùng dùng cầm cầm máu máu mao mao quản quản. . Sau Sau khi khi hút hút máu máu bông bông mao mao quản quản. . Sau Sau khi khi hút hút máu máu bông bông mềm mềm và và biến biến thành thành màng màng fibrin fibrin 7 7- -10 10 ngày ngày fibrin fibrin tiêu tiêu hết hết. .

slide 315:

1.3. Các chất thay thế bông 1.3. Các chất thay thế bông 1 1. .3 3. .2 2. . Bông Bông Gelatin Gelatin Bông Bôngđược được làm làm từ từ da da heo heo. . Trắng Trắng mềm mềm như như ruột ruột bánh bánh mì mì công công dụng dụng như như bông bông fibrin fibrin. . công công dụng dụng như như bông bông fibrin fibrin. . Bông Bông fibrin fibrin bông bông Gelatin Gelatinđóng đóng gói gói trong trong hộp hộp sắt sắtống ống thuỷ thuỷ tinh tinhđã đã tiệt tiệt khuẩn khuẩn. .

slide 316:

2.BĂNG 2.BĂNG 2 2. .1 1. . Băng Băng cuộn cuộn Gồm Gồm băng băng gạc gạc băng băng vải vải có có nhiều nhiều loại loại kích kích thước thước khác khác nhau nhau 5 5x x loại loại kích kích thước thước khác khác nhau nhau 5 5x x 0 0 1 1m m 5 5x x0 0 07 07m m 2 2 5 5x x0 0 05 05m m. .

slide 317:

2.BĂNG 2.BĂNG 2.2. Băng cá nhân 2.2. Băng cá nhân Loại Loại băng băng cá cá nhân nhân có có kích kích thước thước khoảng khoảng 0 0 07 07 x x 5 5m m. . Loại Loại có có hai hai miếng miếng gạc gạc hình hình chữ chữ nhật nhật 0 0 11 11 x x 0 0 13 13m m một một miếng miếng đính đính vào vào 0 0 11 11 x x 0 0 13 13m m một một miếng miếng đính đính vào vào đầu đầu băng băng một một miếng miếng có có quai quai di di chuyển chuyển theo theo chiều chiều dài dài của của băng băng. . Băng Băng được được hấp hấp tiệt tiệt khuẩn khuẩn đóng đóng gói gói vô vô trùng trùng khi khi dùng dùng mới mới mở mở bao bao gói gói. .

slide 318:

2.BĂNG 2.BĂNG 2.3. Băng dính 2.3. Băng dính Bằng vải mềm có phết nhựa dính Bằng vải mềm có phết nhựa dính trên một mặt của băng. trên một mặt của băng. trên một mặt của băng. trên một mặt của băng.

slide 319:

2.BĂNG 2.BĂNG 2 2. .4 4. . Băng Băng bốn bốn giải giải Hình Hình chữ chữ nhật nhật dài dài 30 30- -40 40 cm cm rộng rộng 15 15- -20 20 cm cm từ từ 8 8- -10 10 lớp lớp gạc gạc hút hút nước nước có có đệm đệm thêm thêm bông bông càng càng tốt tốt bốn bốn góc góc có có bốn bốn giải giải. . Dùng Dùng băng băng vết vết thương thương phần phần mềm mềm rộng rộng Dùng Dùng băng băng vết vết thương thương phần phần mềm mềm rộng rộng như như vết vết thương thương phần phần bụng bụng vết vết thương thương ngực ngực đầu đầu mông mông . . Băng Băng dùng dùng bốn bốn giải giải quấn quấn chặt chặt quanh quanh vết vết thương thương. .

slide 320:

2.BĂNG 2.BĂNG 2 2. .5 5. . Băng Băng tam tam giác giác Làm Làm bằng bằng vải vải thô thô màu màu xanh xanh lá lá hoặc hoặc trắng trắng. . hoặc hoặc trắng trắng. . Dùng Dùng cố cố định định chi chi trên trên bị bị gãy gãy nối nối hai haiđầu đầu băng băng lại lạiđeo đeo lên lên cổ cổđể đểđỡ đỡ chi chi bị bị gãy gãy không không cho cho di diđộng động. .

slide 321:

3.GẠC 3.GẠC 3 3. .1 1. . Gạc Gạc hút hút Đã Đã loại loại hết hết hồ hồ dùng dùng thấm thấm máu máu mủ mủ từ từ vết vết thương thương và và bảo bảo vệ vệ vết vết thương thương. . Miếng Miếng gạc gạc có có kích kích thước thước 10 10 cm cm x x10 10 Miếng Miếng gạc gạc có có kích kích thước thước 10 10 cm cm x x10 10 cm cm hay hay 40 40 cm cm x x 40 40 cm cm đã đã hấp hấp tiệt tiệt khuẩn khuẩn bảo bảo quản quản trong trong bao bao túi túi đựng đựng riêng riêng hoặc hoặc trong trong hộp hộpđựng đựng riêng riêng. .

slide 322:

Gạc phẫu thuật Gạc phẫu thuật

slide 323:

Gạc hút Gạc hút

slide 324:

3.GẠC 3.GẠC 3 3. .2 2. . Gạc Gạc hồ hồ Loại Loại gạc gạc được được nhúng nhúng hồ hồ tinh tinh bột bột thạch thạch cao cao cho cho cứng cứng làm làm ướt ướt khi khi dùng dùng để để bó bó bột bột. . Đóng Đóng gói gói thành thành tấm tấm dùng dùng để để bó bó bột bột. . Đóng Đóng gói gói thành thành tấm tấm dài dài hay hay thành thành cuộn cuộn có có kích kích thước thước khác khác nhau nhau phù phù hợp hợp vị vị trí trí bó bó bột bột trên trên cơ cơ thể thể. .

slide 325:

4. Bảo quản bông băng gạc 4. Bảo quản bông băng gạc Tránh Tránhẩm ẩmướt ướt. . Tránh Tránh các các loài loài gậm gậm nhấm nhấm. . Tránh Tránh các các chất chất bay bay hơi hơi hữu hữu cơ cơ. . Kho Kho khô khô ráo ráo thoáng thoáng khí khí tránh tránh nắng nắng tránh tránh bụi bụi. . bụi bụi. . Phải Phảiđựng đựng trong trong thùng thùng kín kín hoặc hoặc tủ tủ. .

slide 326:

4. Bảo quản bông băng gạc 4. Bảo quản bông băng gạc Giữ Giữ nhiệt nhiệtđộ độ kho khođược đượcđiều điều hoà hoà tránh tránh thay thayđổi đổiđột đột ngột ngột nhiệt nhiệtđộ độ trong trong kho kho. . Không Không để để bông bông băng băng gần gần nơi nơi hoá hoá chất chất bay bay hơi hơi như như: : Iode Iode Brom Brom chất chất bay bay hơi hơi như như: : Iode Iode Brom Brom Amoniac Amoniac. . Đồ Đồ bao bao gói gói bông bông băng băng phải phải dai dai và và dầy dầy. . Định Định kỳ kỳ kiểm kiểm tra trađộ độ vô vô khuẩn khuẩn. .

slide 327:

II. CHỈ PHẪU THUẬT II. CHỈ PHẪU THUẬT 1 1. .Chỉ Chỉ phẫu phẫu thuật thuật phải phảiđạt đạt các các yêu yêu cầu cầu Chịu Chịuđược được lực lực kéo kéo. . Đường Đường kính kính và và bề bề mặt mặt chỉ chỉ phải phảiđều đều. . Đường Đường kính kính và và bề bề mặt mặt chỉ chỉ phải phảiđều đều. . Độ Độ se se vừa vừa phải phải. . Không Khôngđứt đứt khi khi thắt thắt nút nút. .

slide 328:

Các loại chỉ tiêu Các loại chỉ tiêu

slide 329:

Các loại chỉ tiêu và băng cá nhân Các loại chỉ tiêu và băng cá nhân

slide 330:

Các loại chỉ khâu và băng dính Các loại chỉ khâu và băng dính

slide 331:

II. CHỈ PHẪU THUẬT II. CHỈ PHẪU THUẬT 1. Chỉ khâu tiêu trong cơ thể: 1. Chỉ khâu tiêu trong cơ thể: 1 1. .1 1. . Catgut Catgut: : Làm Làm từ từ ruột ruột ngựa ngựa mèo mèo chó chó dê dê cừu cừu lợn lợn. . Đóng Đóng gói gói trong trong ống ống thuỷ thuỷ tinh tinh đã đã tiệt tiệt khuẩn khuẩn. . Khi Khi sử sử dụng dụng ngâm ngâm trong trong cồn cồn Etylic Etylic hay hay Khi Khi sử sử dụng dụng ngâm ngâm trong trong cồn cồn Etylic Etylic hay hay Propylic Propylic 95 95 o o để để làm làm mềm mềm Catgut Catgut. . Chú Chú ý ý không không dùng dùng cồn cồn thấp thấp độ độ sẽ sẽ làm làm Catgut Catgut bị bị mục mục và và có có mùi mùi hôi hôi. . Hạn Hạn dùng dùng của của chỉ chỉ Catgut Catgut không không quá quá 24 24 tháng tháng. .

slide 332:

B. CHỈ PHẪU THUẬT B. CHỈ PHẪU THUẬT 1 1. . Chỉ Chỉ khâu khâu tiêu tiêu trong trong cơ cơ thể thể: : 1 1. .2 2. . Chỉ Chỉ gân gânđuôi đuôi chuột chuột: : Dùng Dùng khâu khâu giác giác mạc mạc mổ mổ đục đục thuỷ thuỷ tinh tinh thể thể. . Đóng Đóng gói gói trong trong lọ lọ thuỷ thuỷ tinh tinh đã đã khử khử khuẩn khuẩn. . Đóng Đóng gói gói trong trong lọ lọ thuỷ thuỷ tinh tinh đã đã khử khử khuẩn khuẩn. . Khi Khi sử sử dụng dụng ngâm ngâm trong trong cồn cồn 95 95 o o có có pha pha 1 1 Xanh Xanh Methylen Methylen rồi rồiđặt đặt vào vào tủ tủ lạnh lạnh. .

slide 333:

II. CHỈ PHẪU THUẬT II. CHỈ PHẪU THUẬT 2. Chỉ không tiêu/cơ thể từ nhiều nguồn nguyên liệu 2. Chỉ không tiêu/cơ thể từ nhiều nguồn nguyên liệu Động Động vật vật : : chỉ chỉ tơ tơ tằm tằm cần cần tránh tránhẩm ẩm mốc mốc kém kém bền bền cơ cơ học học hạn hạn dùng dùng 3 3 – – 4 4 năm năm học học hạn hạn dùng dùng 3 3 – – 4 4 năm năm Thực Thực vật vật : : chỉ chỉ lanh lanh Chỉ Chỉ chất chất dẻo dẻo tổng tổng hợp hợp: : đóng đóng gói gói trong trong lọ lọ thuỷ thuỷ tinh tinh. . Bảo Bảo quản quản chống chống ẩm ẩm mốc mốc ánh ánh sáng sáng chỉ chỉ để để lâu lâu bị bị giòn giòn giảm giảmđộ độ bền bền cơ cơ học học. . Chỉ Chỉ Kim Kim loại loại : : chỉ chỉ Bạc Bạc chỉ chỉĐồng Đồng Thép Thép không không gỉ gỉ Dùng Dùng trong trong phẫu phẫu thuật thuật xương xương

slide 334:

B. CHỈ PHẪU THUẬT B. CHỈ PHẪU THUẬT 3 3. . Keo Keo dán dán vết vết mổ mổ thay thay chỉ chỉ khâu khâu: : Dùng Dùng để để dán dán các các vết vết mổ mổ dạng dạng mô mô mềm mềm như như gan gan thận thận phổi phổi da da giác giác mạc mạc. . Nguyên Nguyên liệu liệu làm làm keo keo dán dán là là Ankyl Ankyl và và Cyano Cyano acrylat acrylat. . Cyano Cyano acrylat acrylat. . Keo Keo không không gây gây biến biến chứng chứng cho cho cơ cơ thể thể sau sau một một thời thời gian gian sẽ sẽ theo theo phân phân và và bài bài tiết tiết ra ra ngoài ngoài cơ cơ thể thể. .

slide 335:

CÂU HỎI CÂU HỎI 1 1. . Tính Tính chất chất - -Ứng Ứng dụng dụng của của bông bông thấm thấm và và không không thấm thấm nước nước 2 2. . Kể Kể tên tên các các loại loại băng băng gạc gạc y y tế tế - -ứng ứng dụng dụng trong trong y y tế tế 3 3. . Các Các loại loại thay thay thế thế bông bông 3 3. . Các Các loại loại thay thay thế thế bông bông 4 4. . Bảo Bảo quản quản bông bông băng băng gạc gạc 5 5. . Các Các loại loại chỉ chỉ khâu khâu phẫu phẫu thuật thuật – – hồ hồ dán dán 6 6. . Bảo Bảo quản quản chỉ chỉ khâu khâu phẫu phẫu thuật thuật – – hồ hồ dán dán

authorStream Live Help