CHUONG 5 DAC DIEM CUA VITAMIN

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

CHƯƠNG 5 ĐẶC ĐIỂM CỦA VITAMIN

Comments

Presentation Transcript

slide 1:

Chương V. Vitamin

slide 2:

Giới thiệu Vitamin ñược phát hiện vào ñầu thế kỷ thứ 19. là các hợp chất hữu cơ cần thiết trong khẩu phần thức ăn nhưng chiếm một lượng nhỏ microgam hoặc mg và lượng nhỏ microgam hoặc mg và không cung cấp năng lượng. Có cấu trúc hóa học khác nhau và không liên kết với nhau Tham gia vào cấu tạo của các coenzym

slide 3:

Giới thiệu Vitamin tham gia thúc ñẩy các quá trình ñồng hóa dị hóa quá trình trao ñổi chất hoặc xây dựng nên cấu trúc cơ thể. Một số bệnh là do nguyên nhân thiếu hụt một số vitamin. một số vitamin. Danh pháp: -Tên theo chữ cái : AB C D… -Tên theo bệnh: anti beriberi anti scorbut -Tên hóa hoc: axit ascorbic

slide 4:

Phân loại vitamin Vitamin hòa tan trong nước • Vitamin C • B Vitamins Thiamin B1 Vitamin hòa tan trong chất béo • Vitamin A • Vitamin D • Vitamin E Thiamin B1 Riboflavin B2 Niacin B3 Pantothenic Acid Biotin Vitamin B6 Folic Acid Vitamin B12 • Vitamin E • Vitamin K

slide 5:

Đặc ñiểm VTM tan trong chất béo VTM tan trong nước Hấp thu qua dịch mật rồi mới vào máu Vào thẳng máu Vận chuyển cần có protein tải trữ trong gan hoặc mô mỡ vận chuyển dễ dàng trong các dịch lỏng của cơ thể và hầu như không ñược lưu giữ trong cơ thể Đào thải không bị ñào thải khỏi cơ thể dễ bị ñào thải theo ñường nước Đào thải không bị ñào thải khỏi cơ thể dễ bị ñào thải theo ñường nước tiểu Độc tính gây ñộc nếu quá liều nhưng khó xảy ra từ thực phẩm không gây ñộc Nhu cầu bổ sung theo từng chu kỳ tuần hoặc tháng do cơ thể có thể sử dụng lượng VTM dự trữ bổ sung thường xuyên 1 ñến 3 ngày do cơ thể không có khả năng lưu giữ chúng

slide 6:

Vitamin và coenzym Nhiều vitamin tham gia trong thành phần của coenzym

slide 7:

Vitamin và coenzym VTM B2 trong coenzym FAD nitrogens 1 5 carry hydrogens in FADH 2 VTM B5 trong coenzym NAD + NADH is shown in the box insert. The -OH phosphorylated in NADP + is indicated by the red arrow

slide 8:

VTM B3 - Pantothenic Acid Coenzyme A

slide 9:

Lo¹i dehydrogenaza flavin Coenzym: FAD + : Flavin Adenin Dinucleotit FMN + : Flavin Mono Nucleotit 5 1

slide 10:

Nguồn thu nhận Thực vật rau hoa quả: AE BC… Động vật gan thịt trứng sữa…: AB5 B12… Vi sinh vật vi khuẩn nấm mem mốc: K Vi sinh vật vi khuẩn nấm mem mốc: K B2B3 B6…. Tông hợp hóa học B6 C…

slide 11:

Sự biến ñổi VTM trong quá trình chế biến bảo quản Các yếu tố tác ñộng tùy thuộc vào từng vitamin Các yếu tố chính: - Nhiệt ñộ - Nhiệt ñộ - oxi - ánh sáng - ion kim loại

slide 12:

Xác ñịnh hàm lượng vitamin Không có phương pháp chung cho mọi vitamin Chia theo nhóm phương pháp - Chuẩn ñộ - Chuẩn ñộ - công cụ - vi sinh

slide 13:

Xác định Vitamin C bằng 26 DCIP

slide 14:

Antivitamin Các chất có khả năng làm mất hoạt tính sinh học của vitamin Bản chất: - có cấu tạo gần giống VTM B1- - có cấu tạo gần giống VTM B1- oxytiamin C- glucoascorbic… - bản chất protein: avidin gắn biotin

slide 15:

Vitamin hòa tan trong chất béo A D E K – Tìm thấy trong mỡ và dầu thực phẩm – Yêu cầu muối mật cho hấp thụ – Cất giữ trong gan và mô mỡ cho ñến lúc dùng – Cất giữ trong gan và mô mỡ cho ñến lúc dùng – Không cần bổ sung hàng ngày – Nếu quá liều có thể gây ngộ ñộc – Sự thiếu hụt có thể gây ra ñối với những người ăn kiêng ñặc biệt với lượng mỡ ít

slide 16:

Vitamin A Vai trò của Vitamin A • Biểu hiện gen • Thị lực • Duy trì trạng thái bình thường của biểu mô tránh hiện tượng sừng hóa hiện tượng sừng hóa • Khả năng ñáp ứng miễn dịch trao ñổi Pr • Sự phát triển của xương và cơ thể trao ñổi khoáng… • Normal development of cells • Reproduction

slide 17:

Vitamin A Beta-carotene – tiền chất nguồn thực vật Retinol – dạng hoạt ñộng cất giữ trong gan All-trans-retinal Retinol

slide 18:

Thị lực Vitamin A ñóng hai vai trò: – Tiếp nhận ánh sáng ở giáp mạc – Bảo dưỡng giáp mạc

slide 19:

Vitamin A là một phần của chất mầu thị giác rhodopsin nằm trong tế bào giáp mạc. Khi ánh sáng tới mắt nó sẽ tách vitamin A ra khỏi rhodopsin và khởi ñầu tín hiệu truyền về trung tâm thị giác ở não. Thị lực truyền về trung tâm thị giác ở não.

slide 20:

Vitamin sau ñó lại tái hợp với chất màu nhưng một lượng nhỏ vitamin bị phá hủy sau mỗi lần phản ứng và ñòi hỏi phải bổ sung vitamin mơi Nếu vitamin A bổ sung ít trong một thời gian sẽ gây bệnh quáng gà Thị lực

slide 21:

Nếu thiếu vitamin A trầm trọng sẽ gây hiện tượng keratin hóa giáp mạc sừng hóa gây hiện tượng khô mắt và dần sẽ dẫn tới mù 500 000 trẻ em trên thế giới mỗi năm bị mù do mắc bệnh khô mắt. Thị lực do mắc bệnh khô mắt.

slide 22:

Skin And Body Linings Vitamin A cần thiết cho tất cả các tế bào biểu mô ñể ñảm bảo hoạt ñộng bình thường của phổi ruột ñường tiết liệu bàng quang…. Nếu thiếu vitamin A các tế bào sẽ tiết Nếu thiếu vitamin A các tế bào sẽ tiết keratin làm cho da bị khô cứng dễ bị phá hủy tăng nguy cơ nhiễm trùng. Vitamin A ñược coi là vitamin chống nhiễm trùng

slide 23:

Da thiếu hụt vitamin A Skin And Body Linings

slide 24:

Vitamin A tham gia vào quá trình phát triển của xương và răng. Trẻ em chậm lớn dấu hiệu ñầu tiên là thiếu vitamin A. Growth

slide 25:

Độc tính của vitamin A Có thể xuất hiện khi sử dụng một liều lớn Sử dụng thường xuyên một lượng lớn vitamin A gấp 3-4 lần so với nhu cầu sẽ gây sẩy thai.

slide 26:

Ngoại trừ với gan với các thực phẩm khác hiếm khi gây ngộ ñộc vitamin A. Độc tính của vitamin A

slide 27:

Vitamin A Recommendations Vitamin A ñược bổ sung hàng ngày từ thức ăn: DRI cho nam giới 900 microgram DRI cho nữ giới 700 micrograms Có thể hấp thụ tối ña 3000 microgram Có thể hấp thụ tối ña 3000 microgram DRI: Dietary Reference Intake.

slide 28:

Nguồn vitamin A trong thực phẩm Tiền chất vitamin A : Beta-carotene trong rau quả cà rốt cà chua cam… vitamin A có trong gan dầu cá trứng bơ…

slide 29:

Food Sources of Vitamin A

slide 30:

Vitamin D Là một hocmon steroit. Cơ thể có thể tự tổng hợp với sự hỗ trợ của ánh sáng. Vitamin D 3 Vitamin D 2

slide 31:

Roles of Vitamin D Chức năng: – Điều hòa mức ñộ canci và phospho trong máu do ñó duy trì sự rắn chắc cho xương. – Tác ñộng lên một số gen ảnh hưởng tới sự phát triển tăng sinh và biệt hóa của tế bào. triển tăng sinh và biệt hóa của tế bào. – Thiếu hụt VTM D dẫn ñến còi xương trẻ nhỏ hoặc loãng xương người lớn tuổi

slide 32:

– Deficiencies may include • High blood pressure • Some common cancers • Rheumatoid arthritis viêm khớp dạng thấp Roles of Vitamin D • Rheumatoid arthritis viêm khớp dạng thấp • Multiple sclerosis ña xơ cứng • Psoriasis bệnh vẩy nến

slide 33:

Too Little Vitamin D – A Danger to Bones Rickets leads to bowed legs to unmineralized bone and also beaded ribs as calcium is deposited on the ribs rather than in the ribs.

slide 34:

Intake Recommendations and Food Sources 5 micrograms/ngày cho người lớn từ 19 to 50 tuổi

slide 35:

Vitamin E Vitamin E: tocopherol α α α α-Tocopherol - Thường rau quả chứa nhiều vitamin E - Bị phá hủy ở nhiệt ñộ cao - 15 milligrams/ngày cho người lớn

slide 36:

Chất bảo vệ cơ thể Vitamin E là một chất chống oxi hóa Sự oxi hóa xảy ra do tác ñộng của các gốc tự do ñược tạo ra trong quá trình trao dổi chất của tế bào

slide 37:

Vitamin K Chức năng chính của vitamin K là giúp cơ thể tổng hợp nên một protein tham gia vào quá trình ñông máu. Cũng cần thiết cho sinh tổng hợp các protein quan trọng của xương Vitamin K có thể ñược tổng hợp bởi các vi sinh vật ñường ruột . Vitamin K 1 Vitamin K 2 Vitamin K 3

slide 38:

Sources of Vitamin K Với trẻ sơ sinh ñược cho uống một liều vitamin K ngay sau khi sinh

slide 39:

Vitamin C Lịch sử vitamin C gắn với bệnh scorbutScurvy: chảy máu chân răng chậm lành vết thương dễ nhiễm trùng 1557-1857. 1557-1857. Long voyages without fresh fruits and veggies spelled death by scurvy for the crew

slide 40:

The first nutrition experiment was done nearly 250 years ago to find a cure for scurvy: – 4 Experimental Groups 1. Vinegar Vitamin C 1. Vinegar 2. Sulfuric acid 3. Seawater 4. Lemons Which group do you think was cured Answer: group 4

slide 41:

Vitamin C Cấu tạo Ascorbic Acid Chức năng của vitamin C – Có trong thành phần của enzym tham gia tạo và duy trì collagen. – Có vai trò như một tác nhân chống oxi hóa ñặc biệt bảo vệ các tế bào của hệ miễn dịch khỏi sự tấn công của các gốc tự do.

slide 42:

Deficiency Symptoms Các triệu chứng của bệnh scorbut là do collagen bị phá hủy: – Chán ăn – Ngừng phát triển – Lỏng chân răng – Lỏng chân răng – Xuất hiện các nốt ñỏ trên da – Mệt mỏi

slide 43:

Vitamin nhóm B Các vitamin chủ yếu tham gia vào thành phần coenzym Coenzym giúp enzym hoàn Coenzym giúp enzym hoàn thành nhiệm vụ

slide 44:

B Vitamin Roles in Metabolism

slide 45:

Thiamin riboflavin niacin pantothenic acid và biotin – tham gia vào trong việc giải phóng năng lượng từ các chất dinh dưỡng Folate và vitamin B 12 giúp tế bào tăng sinh Vai trò của vitamin Vitamin B 6 giúp cơ thể sử dụng axit amin ñể tổng hợp protein.

slide 46:

Vitamin B1- Thiamin – Đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao ñổi năng lượng của mọi tế bào. – Là một trong những thành phần trên màng tế báo thần kinh. – Sự thiếu hụt VTM B1 gây hiện tượng phù nề tích trữ các cetoaxit- bệnh beri-beri trữ các cetoaxit- bệnh beri-beri

authorStream Live Help