BAO CAO THUC HANH HOA HUU CO VO THI MY LE

Views:
 
Category: Entertainment
     
 

Presentation Description

BÁO CÁO THỰC HÀNH HÓA HỮU CƠ BÁO CÁO CUỐI KÌ HÓA HỮU CƠ ĐIỀU CHẾ TỔNG HỢP SVTH VÕ THỊ MỸ LỆ

Comments

Presentation Transcript

slide 1:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC BÁO BÁO CÁO THỰC HÀNH HÓA CÁO THỰC HÀNH HÓA HỮU CƠ HỮU CƠ GVHD: Th.S TRẦN THỊ DIỆU THÚY Nhóm : 4 SVTH : VÕ THỊ MỸ LỆ 14131421

slide 2:

BÀI 1. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH HYDROCACBON ALCOL PHENOL ALDEHYDE VÀ ACID 1. Mụcđích thí nghiệm 2. Nội dung thí nghiệm Cơ sở lý thuyết Cơ sở lý thuyết Quá trình thí nghiệm và kết quả 3. Trả lời câu hỏi

slide 3:

1. Mụcđích thí nghiệm -Điều chế lượng nhỏ các nhóm chức hydrocacbon alcol aldehyde và acid. - Nhận biết các nhóm chức trên bằng các phảnứngđặc trưng. BÀI 1. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH HYDROCACBON ANCOL PHENOL ANDEHYT VÀ AXIT - Nhận biết các nhóm chức trên bằng các phảnứngđặc trưng.

slide 4:

NỘI DUNG THÍ NGHIỆM

slide 5:

3. Dụng cụ hóa chất • Dụng cụ: - 7 ống nghiệm Pyrex - 2 nút cao su - 1 ống dẫn khí - 2 kẹp sắt - 1 pipet 2ml - 1 bình tia nước - 1 pipet 5ml - 1 đèn cồn BÀI 1 CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH HYDROCACBON ANCOL PHENOL ANDEHYT VÀ AXIT. - 1 pipet 5ml - 1 đèn cồn - 1 pipet 10ml - 1 bộ phận giá sắt

slide 6:

• Hóa chất - H 2 SO 4 98 - EtOH tinh khiết -KMnO 4 1 - H 2 SO 4 10 - NaOH 10 - CuSO 4 02N - Acit tactric - NaOH 2N - CuSO 4 .5H 2 O - CH 3 COOH - Phenol - Kalinatri tatrat - axit salicylic - NH 4 OH 2N - Glycerin BÀI 1 CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH HYDROCACBON ANCOL PHENOL ANDEHYT VÀ AXIT. - axit salicylic - NH 4 OH 2N - Glycerin - HCl 2N - AgNO 3 02N - I 2 /KI - HCOOH 100 - Na 2 CO 3 10 - HCHO 40 -CH 3 COOH 15 - Semicarbaxit rắn - CaCl 2 rắn - Axit oxalic rắn

slide 7:

1. ALCOL RƯỢU ETYLIC Thí nghiệm 12 Rượu Etylic Etylene Etyl glycol KMnO 4 loãng H 2 CCH 2 C 2 H 5 OH Xuất hiện bọt khí ethylene không màu không mùi Khí ethylene sinh ra làm mất màu KMnO 4

slide 8:

NHẬN BIẾT ALCOL + 1 giọt H2SO4 10 + 1 giọt NaOH 10 Rượu Etylic + KMnO4 1 Thí nghiệm 3 Đun nóng

slide 9:

Thí nghiệm 4 Phân biệt rượu đa chức bằng Phản ứng với Thuốc thử CuOH 2 Rượu đa chức Tạo phức màu xanh lam

slide 10:

Phảnứng este hóa trong môi trường acid salicilic Methyl Salicilat có mùi thuốc xoa bóp Thí nghiệm 5

slide 11:

2. ALDEHYDE FORMALDEHYDE HCHO HCHO + Thuốc thử Tolen Đun nóng Thí nghiệm 7 HCHO + CuOH2 Đun nóng Thí nghiệm 8

slide 12:

3. ACID Thí nghiệm 10. Acid formic HCOOH + H 2 SO 4 loãng KMnO 4 1 K2SO4 + MnSO4 + H2O + O2 Thí nghiệm 11. Acid oxalic HCOOH-HCOOH + CaCl 2 CaC 2 O 4 + HCl

slide 13:

Thí nghiệm 12. Acid tactric Acid tactric + Thuốc thử Felinh Đun nóng

slide 14:

BÀI 2. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH PHÂN TÍCH TÍNH AMIN GLUCID ACID AMIN VÀ PROTID 1. Mụcđích thí nghiệm 2. Nội dung thí nghiệm Cơ sở lý thuyết Cơ sở lý thuyết Quá trình thí nghiệm và kết quả 3. Trả lời câu hỏi

slide 15:

1. Mụcđích thí nghiệm - Điều chếđược lượng nhỏ các nhóm chức Amin Glucid Acid amin Protid - Nhận biết các nhóm chức trên bằng phảnứngđặc trưng BÀI 2. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH PHÂN TÍCH TÍNH AMIN GLUCID ACID AMIN VÀ PROTID

slide 16:

1. Mụcđích thí nghiệm - Điều chếđược lượng nhỏ các nhóm chức Amin Glucid Acid amin Protid - Nhận biết các nhóm chức trên bằng phảnứngđặc trưng 2. Cơ sở lý thuyết 2.1. Các Amin Tính base: Thí nghiệm 1 Thêm phenolphtalein dung dịch methylamine chuyển hồng Tác dụng với acid nitro HNO : Thí nghiệm 2345 BÀI 2. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH PHÂN TÍCH TÍNH AMIN GLUCID ACID AMIN VÀ PROTID Tác dụng với acid nitro HNO 2 : Thí nghiệm 2345 Các aminđều tham gia phảnứng acid nitro tùy thuộc vào bậc các amin amin béo hoặc thơm mà sẽ cho sản phẩmđặc trưng khác nhau 2.2. Các phản ứng của protid và acid amin Phảnứng của Buire : Thí nghiệm 6 Phát hiện peptit và protein Phảnứng Xantoprotein: Thí nghiệm 7 Các acid amin thơm phảnứng với HNO 3 đậmđặc nóng cho một hợp chất màu vàng. Phảnứng với ninhidrin: Thí nghiệm 8

slide 17:

BÀI 2. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH PHÂN TÍCH TÍNH AMIN GLUCID ACID AMIN VÀ PROTID 2. Cơ sở lý thuyết 2.3. Glucid Monosaccarit: Phảnứng Oxi hóa • thuốc thử Toluen AgNH32OH Thí nghiệm 9 • CuOH2 Thí nghiệm 10 • Feling Thí nghiệm 11 • Feling Thí nghiệm 11 • Br2 Thí nghiệm 12 Tinh bột và saccarozo • Thủy phân trong môi trường acid Thí nghiệm 13 • Phản ứng của tinh bột với iot Thí nghiệm 14

slide 18:

3. Dụng cụ và hóa chất - 12 ống nghiệm nhỏ - 01 đèn cồn - 01 kẹpống nghiệm - 01 pipet thẳng 5ml - 01 becher 100ml - 01 erlen 250ml - 01 nồi - 01 bếpđiện Dụng cụ Hóa chất - Diphenylamin - Phenolphtalein - HCl 10 - NaNO 2 20 - Anilin - 2-naphthol - Lòng trắng trứng - Glycin - NaOH 10 - NN-Diphenylamin - Diethylether - Phenol - H 2 SO 4 98 10 - Na 2 CO 3 10 - CuSO4 1M - NaOH 1M - NaCl 10 - 01 bếpđiện - 02 đũa thủy tinh - 01 giá sắt - 02 pipet 2ml - 01 bình nón 250ml - 01 becher 50ml - 02 becher 250ml - 03 becher 100ml - 01 phễu chiết Dụng cụ Hóa chất - HNO 3 65 - Alanin - Tyrosin - Glucose 1 - Hồ tinh bột 2 - FeCl 3 1 - AgNO 3 1 - NaHCO 3 rắn - Fructose 1 2 - Phenol - NaCl 10 - NH4OH 5 - Hồ tinh bột 2 - Dung dịch I2/KI 01N - CuSO4 5 - Saccarose 1 - CuSO 4 .5H 2 O - Natrikalitactrat - NaOH - Nước brom - Glucose 1 2

slide 19:

4. Tiến hành thí nghiệm Thí nghiệm 1: Tính base của amin BÀI 2. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH PHÂN TÍCH TÍNH AMIN GLUCID ACID AMIN VÀ PROTID 01ml dd metylamin 1 giọt phenolphtalein

slide 20:

BÀI 2. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH PHÂN TÍCH TÍNH AMIN GLUCID ACID AMIN VÀ PROTID Thí nghiệm 2. Phảnứng của amin bậc 1 05ml metylamin 2ml dd HCl 10 Làm lạnhống nghiệm trong nướcđá Thêm NaNO 2 20 Dung dịch sủi bọt mạnh. CH 3 NH 2 + HCl + NaNO 2 CH 3 N 2 Cl + 2H 2 O CH 3 OH + N 2 +HCl

slide 21:

Thí nghiệm 3. Phảnứng của arylamin với HNO2 BÀI 2. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH PHÂN TÍCH TÍNH AMIN GLUCID ACID AMIN VÀ PROTID Ông nghiệm Pyrex: Anilin HCl 10 làm lạnh + NaNO2 làm lạnh.

slide 22:

- Chia ống nghiệm sau làm lạnh thành 2 phần - Ôngs 1: đun trên bếp cách thủy - Ông 3: cho 005g 2-naphtol và 3ml dung dịch NaOH 10 - Rót dung dịch trongống 2 - Rót dung dịch trongống 2 vàoống 3 Xuất hiện màu cam đỏ

slide 23:

Thí nghiệm 4. Phảnứng của amin bậc 2 BÀI 2. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH PHÂN TÍCH TÍNH AMIN GLUCID ACID AMIN VÀ PROTID Ông nghiệm Pyrex: NN-diphenylamin HCl 10 làm lạnh + NaNO2 Lớp dầu màu vàng tách ra

slide 24:

Thí nghiệm 5. Phảnứng của amin bậc 3 - Cho 05ml NN-dimethylanilin + 2ml HCl 10 - Làm lạnh ống nghiệm trong nước đá - Thêm NaNO2 20 kiềm hóa bằng NaOH Xuất hiện kết tủa xanh

slide 25:

Thí nghiệm 6. Phảnứng Buire BÀI 2. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH PHÂN TÍCH TÍNH AMIN GLUCID ACID AMIN VÀ PROTID - Pha - Chuẩn bị 3 erlen 100ml dd CuSO4 1M 100ml dd NaOH 1M 100ml dd NaCl 10 Dung dịch Abumin 10 trong NaCl 10 Erlen 1. NaOH + CuSO4 + H2O Erlen 2. NaOH + Glycin + H2O Erlen 3. Abumin + CuSO4 + NaOH + H2O

slide 26:

3 2 1

slide 27:

Thí nghiệm 11. Phảnứng của monosaccarit với thuốc thử Feling BÀI 2. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH PHÂN TÍCH TÍNH AMIN GLUCID ACID AMIN VÀ PROTID - Cho vàoống nghiệm 1ml dung dịch glucose 1 - Cho them một thể tích tươngđương dung dịch thuốc thử Felling - Sau khi lắcđềuđun nóng nhẹ trênđèn cồn

slide 28:

Saccarozo Tinh bột Thí nghiệm 13. Phảnứng thủy phân BÀI 2. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH PHÂN TÍCH TÍNH AMIN GLUCID ACID AMIN VÀ PROTID 15 ml Saccarose + 05ml H2SO4 đun nóng làm lạnh

slide 29:

- Trung hòa hỗn hợp với NaHCO3 - Cho khoảng 2ml dung dịch Felling vào đun nóng trên ngọn lửađèn cồn - Kết quả thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch

slide 30:

Thí nghiệm 14. Phảnứng của tinh bột với iod BÀI 2. CÁC PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ LƯỢNG NHỎ VÀ PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH PHÂN TÍCH TÍNH AMIN GLUCID ACID AMIN VÀ PROTID 3ml dung dịch hồ tinh bột và 1ml H2SO4 10 vàoống nghiệm Lắcđều vàđặt trong nước sôi khoảng 20 phút Thu được dung dịch trong

slide 31:

- Nhỏ 1-2 giọt dung dịchđã thủy phân vàoống nghiệm chứa 1ml dung dịch I2 trong KI chứa 1ml dung dịch I2 trong KI Dung dịch chuyển xanh

slide 32:

BÀI 3: PHẢN ỨNG ESTE HÓA 1. Mục đích thí nghiệm Điều chếđược sản phẩm este salicylate metyl. Tìm hiểuứng dụng của ester trên. 2. Cơ sở lý thuyết 2.1. Phương trình điều chế 2.1. Phương trình điều chế

slide 33:

Ester hóa là quá trình gắn nhóm acyl vào thay thế H của nhóm hydroxyl của alcolđể cho hợp chất ester. 2.2.Cơ chế của phản ứng + H + - H 2 O HSO 4 - H -

slide 34:

3. Tính toán nguyên liệu 1 mol 10 mol 1mol H2SO4 1mol m 2 V 1 V 2 m 3 5g metyl salicylat

slide 35:

1 mol 10 mol 1mol H2SO4 1mol m 2 V 1 V 2 m 3 5g metyl salicylat

slide 36:

4. Ứng dụng của Metyl salicylate Metyl salicylate là sản phẩm tự nhiên của rất nhiều loại cây được dùng làm thuốc giảm đau chống viêm. Methyl salicylate có tác dụng gây xung huyết da thường được phối hợp với các loại tinh dầu khác dùng làm thuốc bôi ngoài thuốc xoa bóp băng dính điều trị đau.

slide 37:

4.1. Dụng cụ hóa chất Dụng cụ 1 bình cầu 250ml 1 phểu chiết 200ml 1 bình Wurt 100ml 1 bình Wurt 250ml 1 bình cầu chịu nhiệt 2 cổ 1 bình cầu nhám 2 becher 50ml 1 bếpđiện 1 nồi 2 erlen 250ml 1 nhiệt kế 100 0 C 1 nhiệt kế 200 0 C 1 sinh hàn bong bóng 1 sinh hàn thẳng 1 cổ nhám 1 ốngđong 25ml 1 becher 250ml 1 phểu lọc áp suất kém 1 nồi cách thủy 4. NỘI DUNG THÍ NGHIỆM 1 becher 250ml 1 phểu lọc áp suất kém 1 nồi cách thủy 1 đũa thủy tinh Hóa chất Axit salicylic Rượu metylic Na 2 CO 3 10 H 2 SO 4 98 đá bọt

slide 38:

4.2. Tiến trình thí nghiệm Cân 6969 g acid salicylic vào bình cầu 1 cổ có nhám Đong 2041ml rượu metylic dùng pipet lấy 250ml H 2 SO 4 đặc cho vào bình cầu

slide 39:

4.2. Tiến trình thí nghiệm Lắp hệ thống sinh hàn hồi lưu đun cách thủy 25 giờ lưu đun cách thủy 25 giờ

slide 40:

Tinh chế este

slide 41:

- Rót phần chất lỏng trong becher vào phễu chiết 250ml - Giữ lại lớp este ở trên trong phễu chiết

slide 42:

BÀI 4. ĐIỀU CHẾ AXIT SULFANILIC 1. Mụcđích thí nghiệm - Điều chếđược axit sulfanilic và biếtđược cácứng dụng của nó. 2. Cơ sở lý thuyết 2.1. Phương trình điều chế NH 2 NH 2 NH 2 + H 2 SO 4 98 T 0 180 0C T25 h NH 2 SO 3 H + H 2 O 1 anilin axit sunfuric acid sulfanilic h50

slide 43:

2.2. Cơ chế phản ứng: Phảnứng sulfo hóa xảy ra theo cơ chế thế aiđiện tử thông thường 2H 2 SO 4 HSO 4 - + SO 3 + H 3 O + BÀI 4. ĐIỀU CHẾ AXIT SULFANILIC + HSO 4 - - H 2 O

slide 44:

3. Tính toán nguyên liệu N H 2 + H 2 S O 4 9 8 T 0 1 8 0 0 C T 2 5 h N H 2 S O 3 H + H 2 O 1 a n ilin a x it s u n fu ric a c id s u lfa n ilic h 5 0 1 m o l V 1 5 m o l V 2 1 m o l m 2 5 g m 2 5 g n a c id s u lfa n ilic 5 /M a c id s u n fa n ilic 5 /1 7 3 0 .0 2 8 9 m o l 0 .0 2 8 9 m o l 0 .1 4 4 5 m o l

slide 45:

4. Dụng cụ hóa chất • Dụng cụ: 1 bình cầu 250ml 2 lỗ 1 nhiệt kế 250 0 C 1 ốngđong 50ml 1 sinh hàn bong bóng 1 phểu loc áp suất kém 1 becher 500ml 1 erlen 250ml 1 đũa thủy tinh 1 bếpđiện 1 nồi inox 1 bếp cách cát 1 máy sấy tóc BÀI 4. ĐIỀU CHẾ AXIT SULFANILIC 1 bếp cách cát 1 máy sấy tóc • Hóa chất: Anilin H 2 SO 4 98 Giấy pH Giấy lọc Than hoạt tính

slide 46:

5. Quá trình điều chế - Dùng pipet lấy 527ml anilin vào bình cầu 250ml hai cổ . - Đưa bình cầu vào làm lạnh trong thau nước đá trong tủ hút. - Đong vào ống đong 143 ml H SO 98 rót 143 ml H 2 SO 4 98 rót từ từ vào bình cầu.

slide 47:

Làm nguội hỗn hợp phảnứng rót hỗn hợp phảnứng vào nướcđá Lọc chất rắn qua phễu lọc áp suất kém rửa bằng nướcđá lạnh 3 lần mỗi lần 20ml

slide 48:

Hòa tan sản phẩm thô bằng nước sôi để nguội. Cho khoảng 15g than hoạt tính đun sôi trong 2-3 phút Lọc nóng

slide 49:

Thu nước lọc để nguội sau đó làm lạnh bằng nướcđá. đó làm lạnh bằng nướcđá. Acid sunfanilic sẽ kết tinh.

slide 50:

7. Ứng dụng BÀI 4. ĐIỀU CHẾ AXIT SULFANILIC

slide 51:

6. Trả lời câu hỏi 1. Tại sao phải tiến hành lọc nóng acid sulfanilic thô trong quá trình lọc cho thêm than hoạt tính khi lọc nóng dung dịch nước lọc phải nóng - Lọc sản phẩm thô cần lọc nóng để tăng độ tan của axit sunfanilic cần phải lọc nhanh để tránh acid kết tinh trên thành phễu lọc cho thêm than hoạt tính để hấp phụ các chất bẩn cặn giúp lọc nhanh hơn sạch hơn.

slide 52:

V 1 ml anilin V ml H SO Axit sunfanilic kết Đun bình cầuở 180 0 C trong 25h Làm lạnh bình cầu trong nước đá Cho dd vào becher chứa sẵn nướcđá nghiền nhỏ Để nguội xuống 70-80 0 C BÀI 4. ĐIỀU CHẾ AXIT SULFANILIC 2. Sơđồ quá trình tổng hợp acid sulfanilic V 2 ml H 2 SO 4 98 Axit sunfanilic kết tinh Rót 2-3ml đợi cho hết khói rót tiếp tục Axit sunfanilic thô Lọc qua phễu lọc áp suất kém rửa với nướcđá lạnh 2 lần

slide 53:

BÀI 5. ĐIỀU CHẾ 2-NAPHTYL METHYL ETHER NEROLIN 1. Mụcđích thí nghiệm Điều chế và xácđịnh nhiệtđộ nóng chảy của 2-naphtyl methyl ether 2. Cơ sở lý thuyết 2.1. Phương trình điều chế Phảnứng giữa 2-naphtol và metanol + CH 3 OH + H 2 O H 2 SO 4 98

slide 54:

2.2. Cơ chế phảnứng Qúa trình O-alkyl hóa dưới sự có mặt của xúc tác H2SO4 vàđun hoàn lưuở nhiệtđộ cao. -Ở phân tử 2-naphtol sự hút electronở hai nhân thơmđối với O và sự hút e của nguyên tử oxi làm cho nguyên tử Hidro rất linhđộng -Ở methanol : một phần do CH3 là nhómđẩy và Oxi hútđiện tử nên H cũng rất linhđộng +

slide 55:

2.3. Tính toán nguyên liệu + CH 3 OH + H 2 O H 2 SO 4 98 1 mol m 2 8 mol V1 1 mol acid 1 mol m 1 3g

slide 56:

3. Ứng dụng 2-naphthyl methyl ether • 2-naphtyl methyl ether là thành phần trong nước hoa mỹ phẩm • Sử dụng trong các sản phẩm gia dụng hương vị thực phẩm • Làm chấtổnđịnh trong xà phòng • Ngoài ra còn dung trong y học điều trị bệnh suy tim.

slide 57:

- 01 bình cầu 1 cổ nhám 250ml - 01 sinh hàn bóng - 01 đũa thủy tinh - 04 tờ giấy lọc - 01 bếpđiện - 01 bộ lọc áp suất kém 4. Dụng cụ và thiết bị Hóa chất - 2-Naphtol - NaOH 10 - Metanol tinh khiết - Cồn công nghiệp - H2SO4 đặc - Đá bọt - 01 bộ lọc áp suất kém - 01 ốngđong - 02 becher 100ml - 01 nồi cách thủy - 01 máy sấy

slide 58:

4. Qúa trình thí nghiệm - Cho 2-naphtol vào bình cầu 1 cổ có nhám

slide 60:

- Rót hỗn hợp vừa đun hoàn lưu vào becker 100ml có 50ml nước đá. Khuấy đều bằng đũa thủy tinh

slide 61:

- Tiến hành lọc trên bộ lọc áp suất kém rửa bằng nước lạnh.

slide 62:

Sản phẩm thu được sau khi lọc áp suất kém

slide 63:

BÀI 6: ĐIỀU CHẾ ACETALNILIT 1. Mục đích thí nghiệm Điều chế và xácđịnh nhiệtđộ nóng chảy của acetalnilit. Ứng dụng của Acetalnilit 6.2.1. Phản ứng ancyl hóa là quá trình thay H trong một hợp chất hữu cơ bằng một nhóm ancyl R- CO + . 2. Cơ sở lý thuyết Phản ứng ancyl hóa là phản ứng đặc trưng của amine thơm. Tác nhân ancyl hóa thương dùng : CH 3 COCl CH 3 CO 2 CO CH 3 COOH

slide 64:

9 mol 3.5 mol 1.5 mol 2 mol 1 mol 3. Tính toán nguyên liệu 9 mol 3.5 mol 1.5 mol 2 mol 1 mol V 1 V 2 V 3 m 2 m 1 3 g 0.198 0.077 0.033 0.044 0.022 mol 18.048 2.38 ml 3.113 ml 3.61 g

slide 65:

4. Ứng dụng

slide 66:

5. Quá trình thí nghiệm - Cân 361g axetat natri vào erlen 250ml - Cân 361g axetat natri vào erlen 250ml - Cho vào becher 60ml H2O cất

slide 68:

- Rót hỗn hợp trong becher 1 vào becher 2đangđun nóng - Khuấy thêm 5 phút sauđó dừng - Khuấy thêm 5 phút sauđó dừng khuấy

slide 69:

- Kết tinh sản phẩm bằng nước đá đến khi acetalnilid tách ra hoàn toàn tách ra hoàn toàn

slide 70:

BÀI 7: ĐIỀU CHẾ PHẨM MÀU METHYL DA CAM 1. Mụcđích thí nghiệm - Điều chếđược Methyl da cam - Biếtđượcứng dụng của methyl da cam trong chuẩnđộ và trong công nghiệp 2. Cơ sở lý thuyết 2.1. Phương trìnhđiều chế Phảnứng ghép cặp azo giữa acid sulfanilic và dimethylanilin + Na CO + NaNO + 2HCl + + Na 2 CO 3 + NaNO 2 + 2HCl + + 2 NaCl + 3 H 2 O + CO 2

slide 71:

2.2. Cơ chế phảnứng NaNO 2 HCl S E + S E

slide 72:

3. Ứng dụng của methyl da cam Ngoài ra metyl da cam cònđược dùng làm thuốc nhuộm trong công nghiệp pH 3.1 pH 4.4 Có khả năng thay đổi màu sắc khi pH môi trường thay đổi Chuẩn độ acid công nghiệp

slide 73:

4. Tính toán nguyên liệu Cầnđiều chế m 2g metyl da cam

slide 74:

BÀI 7: Điều chế phẩm màu methyl da cam methyl orange 4. Thí nghiệm Cân 10g NaNO 2 Khuấyđều để tan hoàn toàn. Cân 24g acid sunfanilic + 25mL Na 2 CO 3 25 Hòa tan hoàn toàn có thểđun nóng a. Điều chế toàn. Becher 1 có thểđun nóng Becher 1 Rót dung dịch Becher 1

slide 75:

BÀI 7: Điều chế phẩm màu methyl da cam methyl orange 4. Thí nghiệm Cân khoảng 15g đá + lấy khoảng 3ml HCl 36 Becher 1 Khuấy đều Tinh thể nhỏ của diazobenzene sulfonat a. Điều chế Becher 3 Becher 1 Becher 3 Becher 3 Khuấy đều trong 2 phút Kết tinh trong 15 phút Làm lạnh

slide 76:

BÀI 7: Điều chế phẩm màu methyl da cam methyl orange Lấy 16 mL NN-dimethylanilin + 126mL CH 3 COOH 95 4. Thí nghiệm Becher 4 Làm lạnh a. Điều chế ê Becher 4 Becher 3 Becher 4 Làm lạnh trong thau đá trong 10 phút Becher 3 Dimetylaniline acetate Khuấy trộn cẩn thận ê

slide 77:

BÀI 7: Điều chế phẩm màu methyl da cam methyl orange a. Điều chế 4. Thí nghiệm Thêm vào 18 ml dd NaOH 3M Khuấy liên tục đun nóngđể hòa tan Muối natri của metyl da cam Lọc trên phễu lọc áp xuất thấp Đặt trong nướcđá để yên cho Becher 3 Làm khô sản phẩm Chất rắn thô Đặt trong nướcđá để yên cho tới khi xuât hiện kết tủa dam cam Dùng dd NaCl bão hòađể rửa betcher phễu lọc Sấy

slide 78:

BÀI 7: Điều chế phẩm màu methyl da cam methyl orange b. Tinh chế sản phẩm 4. Thí nghiệm Làm nguội 70- 80 0 C Thêm 10-20mL ethanol Làm lạnh hỗn hợp Rửa lại 2 lần bằng 10 ml rượu etilic Rửa 1 lần với nước Lọc hút chân không Metyl da cam tinh khiết Cho sp vào betcher hòa tan bằng 25ml H 2 O Tinh thể kết tinh Làm khô

authorStream Live Help