ON TAP THI TOT NGHIEP HOA DUOC PHAM THI THUY LINH

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

LECTURE ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP HÓA DƯỢC PHẠM THỊ THÙY LINH

Comments

Presentation Transcript

slide 1:

Phạm Thị Thùy Linh

slide 2:

www.trungtamtinhoc.edu.vn DANH SÁCH 20 HOẠT CHẤT ÔN THI TỐT NGHIỆP 1. Amlodipin 2. Amoxicillin 3. Captopril 4. Cefuroxim 5. Ciprofloxacin 6. Diazepam 7. Diclofenac 8. Furosemid 9. Isoniazid 10. Loratadin

slide 3:

www.trungtamtinhoc.edu.vn DANH SÁCH 20 HOẠT CHẤT ÔN THI TỐT NGHIỆP 11.Metformin 12. Metronidazol 13.Morphin 14. Omeprazol 15.Paracetamol 16.Phenobarbital 17. Prenisolon 18.Salbutamol 19.Vitamin A 20.Vitamin C

slide 4:

www.trungtamtinhoc.edu.vn TÀI LIỆU THAM KHẢO Nguyễn Đình Hiển Tập bài giảng Hóa dược 1 Trường đại học Duy Tân 2015. Nguyễn Đình Hiển Tập bài giảng Hóa dược 2 Trường đại học Duy Tân 2015. Nguyễn Đình Hiển Thực hành hóa dược 1 Trường đại học Duy Tân 2015. Nguyễn Đình Hiển Thực hành hóa dược 2 Trường đại học Duy Tân 2015.

slide 5:

www.trungtamtinhoc.edu.vn TÀI LIỆU THAM KHẢO PGS.TS Trần Đức Hậu Bộ Y Tế Hóa Dược 1 sách đào tạo dược sĩ đại học Nhà xuất bản y học 2014. PGS.TS Trần Đức Hậu Bộ Y Tế Hóa Dược 2 sách đào tạo dược sĩ đại học Nhà xuất bản y học 2014. PGS. TS Lê Minh Trí TS Huỳnh Thị Ngọc Phương Bộ Y Tế Hóa dược 1 sách đào tạo dược sĩ đại học Nhà xuất bản giáo dục 2009. PGS. TS Trương Phương TS Trần Thành Đạo Bộ Y Tế Hóa dược 2 sách đào tạo dược sĩ đại học Nhà xuất bản giáo dục 2009.

slide 6:

www.trungtamtinhoc.edu.vn TÀI LIỆU THAM KHẢO Bộ Y tế Dược điển Việt Nam IV 2009. Link download: http://www.mediafire.com/download/ou9626zg 6rc/Duoc+Dien+Viet+Nam+4.rar Bộ Y tế Dược thư quốc gia Việt Nam Nhà xuất bản Y học 2012

slide 7:

www.trungtamtinhoc.edu.vn MỤC TIÊU 1.Phân loại thuốc 2.Định tính-địnhlượng dựa trên công thức hóa học 3.Công dụng

slide 8:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 1. PHENOBARBITAL Thuốc an thần gây ngủ và chống co giật Định tính: - Xác định điểm chảy - Phổ hồng ngoại - Sắc ký lớp mỏng - Phản ứng đặc trưng barbiturat: Barbiturat / Me-OH + CoCl 2 và CaCl 2 + NaOH  màu tím. - Đun barbiturat trong d.d. NaOH đặc giải phóng NH 3 xanh quì đỏ N N O O O H H C 2 H 5

slide 9:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 1. PHENOBARBITAL  Định lượng: Thông qua AgNO 3 và pyridin Hòa tan chế phẩm trong pyridin thêm dung dịch thymolphtalein và dung dịch bạc nitrat 85 trong pyridin. Chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxyd 01 N trong ethanol đến khi có màu xanh lam hoàn toàn. Song song làm mẫu trắng. N N O O O H H C 2 H 5

slide 10:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 1. PHENOBARBITAL  Công dụng: An thần gây ngủ và chống co giật trong các trường hợp: động kinh trừ động kinh cơn nhỏ: động kinh cơn lớn động kinh giật cơ động kinh cục bộ. Phòng co giật do sốt cao tái phát ở trẻ nhỏ. N N O O O H H C 2 H 5

slide 11:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 2. DIAZEPAM Phân loại thuốc: An thần giải lo gây ngủ. Định tính:  Hòa tan chế phẩm trong acid sulfuric. Dung dịch cho huỳnh quang màu vàng xanh khi quan sát dưới ánh sáng tử ngoại ở bước sóng 365 nm.  Hấp thụ UV:  MAX 242 285 và 366 nm. N N Me O Ph Cl

slide 12:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 2. DIAZEPAM Định lượng:  Dạng bào chế: sử dụng phương pháp đo độ hấp thụ bằng máy quang phổ tử ngoại – khả kiến đo ở 284 nm  Dạng nguyên liệu: acid-base/CH 3 COOH 0.1M HClO 4 0.1M Công dụng: Diazepam được sử dụng trong những trạng thái lo âu kích động mất ngủ. Cơ co cứng do não hoặc thần kinh ngoại biên co giật. Tiền mê trước khi phẫu thuật. N N Me O Ph Cl

slide 13:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 3. MORPHIN  Định tính: - Thêm 05 ml dung dịch formandehyd/ acid sulfuric vào khoảng 1mg chế phẩm đã được nghiền trong bát sứ. Màu đỏ tía sẽ xuất hiện và biến thành màu tím. - Chế phẩm phải cho các phản ứng đặc trưng của alkaloid - Phản ứng của OH phenol: Tạo màu xanh tím với FeCl 3 - Dung dịch trong nước cho phản ứng của ion Cl - - Hấp thụ UV: λ MAX 285 nm d.d nước - Sắc ký hoặc phổ IR so với chuẩn. CH 3 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 N O . H 2 O HO HO . HCl 3 Phân loại thuốc: Thuốc giảm đau gây ngủ.

slide 14:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 3. MORPHIN  Định lượng: - Dùng phương phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao dạng thuốc tiêm - Acid-base/CH 3 COOH HClO 4 01M đo điện thế  Công dụng: Giảm đau trong các trường hợp đau nhiều hoặc đau không đáp ứng với các thuốc giảm đau khác:  Ðau sau chấn thương.  Ðau sau phẫu thuật.  Ðau ở thời kỳ cuối của bệnh đau do ung thư.  Cơn đau gan đau thận nhưng morphin có thể làm tăng co thắt.  Ðau trong sản khoa.  Phối hợp khi gây mê và tiền mê. CH 3 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 N O . H 2 O HO HO . HCl 3

slide 15:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 4. PARACETAMOL  Thuốc giảm đau hạ sốt.  Định tính: - Dùng phổ hồng ngoại - Đo điểm chảy - Quang phổ hấp thụ UV - Đun nóng 01 g chế phẩm trong 1 ml acid hydrochloric trong 3 phút thêm 1 ml nước làm lạnh trong đá không có tủa tạo thành. Thêm 005 ml dung dịch kali dicromat 049 xuất hiện màu tím và không chuyển sang màu đỏ. - Dung dịch trong nước cho màu xanh tím với FeCl 3 5 - Thủy phân giải phóng nhóm –NH 2 thơm bậc 1 cho phản ứng đặc trưng HO NHCO CH 3

slide 16:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 4. PARACETAMOL  Định lượng: - Phương pháp đo ceri nguyên liệu: Hòa tan 0300 g chế phẩm trong hỗn hợp gồm 10 ml nước và 30 ml dung dịch acid sulfuric loãng. Đun sôi hồi lưu trong 1 giờ làm lạnh và pha loãng thành 1000 ml bằng nước. Lấy 200 ml dung dịch thêm 40 ml nước 40 g nước đá 15 ml dung dịch acid hydrocloric loãng và 01 ml dung dịch feroin. Định lượng bằng dung dịch amoni ceri sulfat 01M cho đến khi xuất hiện màu vàng xanh. Song song tiến hành mẫu trắng trong cùng điều kiện. - Quang phổ UV dạng bào chế: đo ở 257 nm  Công dụng: Paracetamol được dùng rộng rãi trong điều trị các chứng đau và sốt từ nhẹ đến vừa. HO NHCO CH 3

slide 17:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 5. DICLOFENAC  Thuốc chống viêm không steroid.  Định tính - định lượng: diclofenac natri  Định tính:  Phổ hồng ngoại sắc ký lớp mỏng  Chế phẩm/ethanol 96 + hỗn hợp đồng thể tích pha ngay trước khi sử dụng của dung dịch kali fericyanid 06 và. dmg dịch sắt III clorid 09 . Để yên khoảng 5 phút tránh ánh sáng. Thêm 3 ml dung dịch acid hydroclorid 1 . Để yên khoảng 15 phút tránh ánh sáng. Dung dịch xuất hiện màu xanh nước biển và tủa được tạo thành.  Chế phẩm / Methanol-nước cho phản ứng đặc trưng của Na + Cl CH 2 NH COONa Cl

slide 18:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 5. DICLOFENAC  Định lượng: Phương pháp acid-base trong dung môi acid acetic. Chuẩn độ bằng dung dịch acid percloric 01 N. Xác đinh điểm tương đương bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế  Công dụng: Giảm đau và chống viêm trong các trường hợp đau cấp viêm sau chấn thương sưng nề và đau mạn viêm khớp mạn thoái hóa khớp thống kinh nguyên phát viêm đa khớp dạng thấp thiếu niên. Cl CH 2 NH COONa Cl

slide 19:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 6. SALBUTAMOL Thuốc kích thích beta 2 giao cảm. Định tính:  Chế phẩm trong dung dịch natri tetraborat 2 thêm dung dịch 4-amino- phenazon 3 dung dịch kali fericyanid 2 và 10 ml cloroform lắc và để yên cho tách lớp. Lớp cloroform phải có màu đỏ cam.  Dạng sulfat: cho phản ứng của ion SO 4 2-  Phổ UV IR sắc ký . H 2 SO 4 2 H 2 C CCH 3 3 CH 2 OH NH CH HO HO

slide 20:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 6. SALBUTAMOL  Thuốc kích thích beta 2 giao cảm.  Định lượng:  Phương pháp acid-base trong acid acetic khan. Chuẩn độ bằng dung dịch acid percloric 01 N . Xác định điểm kết thúc bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế.  Phương pháp HPLC: áp dụng cho dạng viên nén  Công dụng: Salbutamol có tác dụng kích thích chọn lọc lên thụ thể beta2 có ở cơ trơn phế quản cơ tử cung cơ trơn mạch máu sử dụng trong phòng và điều trị hen phế quản các trường hợp nghẽn đường hô hấp đau trước sinh. . H 2 SO 4 2 H 2 C CCH 3 3 CH 2 OH NH CH HO HO

slide 21:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 7. VITAMIN A d c b a 6 4 3 2 1 R CH 3 CH 3 H 3 C CH 3 CH 3 5 2 3 7 9 Tên vitamin A-hoạt tính R Đặc điểm cấu trúc so với vitamin A 1 1. Vitamin A 1 retinol Hoạt tính: 100 chuẩn -CH 2 OH - 4 dây  mạch nhánh trans all-trans Vitamin tan trong dầu

slide 22:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 7. VITAMIN A  Nhóm -OH alcol cuối mạch nhánh: ete ester hóa  Dễ bị oxy hóa  Hấp thụ UV  Sắc ký lớp mỏng  Phản ứng đặc trưng: phản ứng màu Carr-Price CH 3 CH 3 H 3 C CH 3 CH 3 CH 2 OH  Hóa tính – Định tính: Vitamin A 1

slide 23:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 7. VITAMIN A Phản ứng Carr- Price: Tạo phức màu xanh lam với SbCl 3 /cloroform mất màu nhanh CH 2 CH 3 CH 3 H 3 C CH 3 CH 3 + OH SbCl 3 SbCl 3 Cloroform CH 3 CH 3 H 3 C CH 3 CH 3 CH 2 OH

slide 24:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 7. VITAMIN A  Định lượng:  Phương pháp đo màu Carr-Price: Tạo màu xanh lam với thuốc thử SbCl 3 /cloroform đo E ở 524 nm.  Quang phổ UV: Retinol có 1 cực đại hấp thụ UV ở 324-326 nm.  Phương pháp sinh học: Xác định sự tăng trưởng trở lại của chuột trắng non 20-30 ngày tuổi đã nuôi chế độ ăn không vitamin A.

slide 25:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 7. VITAMIN A  Dự phòng và điều trị các triệu chứng thiếu vitamin A như bệnh khô mắt quáng gà.  Bổ sung cho người bệnh xơ gan nguyên phát do mật hay gan ứ mật mạn tính thường hay thiếu hụt vitamin A.  Một số bệnh về da loét trợt trứng cá vẩy nến.  Công dụng:

slide 26:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 8. VITAMIN C  Vitamin tan trong nước HO O O OH CH HO CH 2 OH 1 2 3 4 5 6  Định tính: - Tính acid: Dung dịch chế phẩm trong nước có pH nằm trong khoảng từ 21 đến 26 - Phản ứng trực tiếp với AgNO 3 giải phóng Ag: tủa màu xám - Phản ứng với FeSO 4 tạo muối sắt II ascorbat màu xanh tím - Hấp thụ UV:  MAX 243 nm E 1 1 545-585 nước. O O R O O Fe O O R O O Na Na OH O O HO R + FeSO 4 NaOH 2 + H 2 O

slide 27:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 8. VITAMIN C Định lượng: Phép đo iod. Dung dịch chuẩn là dung dịch iod 005 M chỉ thị hồ tinh bột. CH 2 OH CH O O HO O O CH 2 OH HO CH OH O O HO + I 2 + 2HI 2

slide 28:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 8. VITAMIN C Công dụng  Phòng và điều trị bệnh do thiếu vitamin C.  Phối hợp với desferrioxamin để làm tăng thêm đào thải sắt trong điều trị bệnh thalassemia.  Các chỉ định khác như phòng cúm chóng liền vết thương phòng ung thư chưa được chứng minh.

slide 29:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 9. CAPTOPRIL Phân loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp ức chế enzym chuyển. Định tính: Cân một lượng bột viên tương ứng với 50 mg captopril thêm 5 ml ethanol 96 lắc kỹ 5 phút lọc. Lấy 2 ml dịch lọc thêm một vài tinh thể natri nitrat và 10 ml dung dịch acid sulfuric 10 lắc mạnh xuất hiện màu đỏ. Captopril COOH HS H Me O N

slide 30:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 9. CAPTOPRIL  Định lượng:  Phương pháp chuẩn độ đo điện thế: hòa tan chế phẩm trong nước. Chuẩn độ bằng dung dịch iod 005 M xác định điểm kết thúc. dùng điện cực kết hợp platin.  Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao  Công dụng: Điều trị các bệnh tăng huyết áp suy tim sau nhồi máu cơ tim ở người bệnh đã có huyết động ổn định. Captopril COOH HS H Me O N

slide 31:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 10. AMLODIPIN  Phân loại thuốc: Chống đau thắt ngực chống tăng huyết áp chất đối kháng kênh calci.  Định tính – định lượng: với amlodipin besilat  Định tính:  Hòa tan chế phẩm trong dung địch acid hydrocloric 01 N trong methanol. Phổ hấp thụ ánh sáng của dung dịch thu được trong khoảng từ 300 nm đến 400 nm có một cực đại tại bước sóng 360 nm. Độ hấp thụ riêng tại bước sóng cực đại từ 113 đến 121.  Phổ IR hoặc sắc ký so với chuẩn Me Me N OOC COOEt H Cl CH 2 OCH 2 CH 2 NH 2 SO 3 H .

slide 32:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 10. AMLODIPIN  Định lượng: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao  Công dụng:  Ðiều trị tăng huyết áp ở người bệnh có những biến chứng chuyển hóa như đái tháo đường và điều trị dự phòng ở người bệnh đau thắt ngực ổn định. Me Me N OOC COOEt H Cl CH 2 OCH 2 CH 2 NH 2 SO 3 H .

slide 33:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 11. FUROSEMID  Phân loại thuốc: Thuốc lợi tiểu quai  Định tính  Phổ hồng ngoại  Phổ tử ngoại trong vùng từ 220 đến 350 nm của dung dịch chế phẩm 00005 trong dung dịch natri hydroxyd 01 M có 3 cực đại hấp thụ ở 228 270 và 333 nm.  Hòa tan khoảng 25 mg chế phẩm trong 10 ml ethanol 96. Hút 5 ml dung dịch này và thêm 10 ml nước. Hút 02 ml dung dịch mới thu được thêm 10 ml dung dịch acid hydrocloric 2 M và đun hồi lưu 15 phút để nguội và thêm 18 ml dung dịch natri hydroxyd 1M và 1ml dung dịch natri nitrit 05. Để yên 3 phút thêm 2 ml dung dịch acid sulfamic 25 và trộn đều. Thêm 1 ml dung dịch N-1- naphthyl- ethylendiamin dihydroclorid 05. Màu đỏ tím sẽ xuất hiện. HN Cl H 2 N O 2 S CH 2 COOH O

slide 34:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 11. FUROSEMID  Định lượng Hòa tan chế phẩm trong dimethylformamid thêm dung dịch xanh bromothymol và chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxyd 01 N tới khi màu của dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu xanh. Song song tiến hành mẫu trắng.  Công dụng: Giảm phù trong các trường hợp phù phổi cấp phù do tim gan thận và các loại phù khác tăng huyết áp khi có tổn thương thận tăng calci huyết. HN Cl H 2 N O 2 S CH 2 COOH O

slide 35:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 12. LORATADIN Thuốc kháng histamin H 1 thế hệ 2 Định tính: bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại Định lượng: bằng phương pháp chuẩn độ đo thế Hòa tan chất thử trong acid acetic băng. Tiến hành chuẩn độ đo thế bằng acid perchlorid 01M đến điểm tương đương. 4 2 1 N N COOC 2 H 5 Cl

slide 36:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 12. LORATADIN Công dụng: Chống dị ứng trong các trường hợp:  Viêm mũi dị ứng.  Viêm kết mạc dị ứng.  Ngứa và mày đay liên quan đến histamin. 4 2 1 N N COOC 2 H 5 Cl

slide 37:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 13. OMEPRAZOL  Loại thuốc: Chống loét dạ dày tá tràng ức chế bơm proton  Định tính - Hòa tan chế phẩm trong dung dịch natri hydroxyd 01 M. Dung dịch cho hai cực đại hấp thụ tại bước sóng 276 nm và 305 nm. Tỷ lệ giữa độ hấp thụ ở cực đại hấp thụ 305 nm và 276 nm phải từ 16 đến 18. - Phổ hồng ngoại của chế phẩm phải phù hợp với phổ hồng ngoại của omeprazol chuẩn. - Tiến hành sắc ký lớp mỏng H N N N S CH 3 O OCH 3 CH 3 CH 3 O 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 6 6 7

slide 38:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 13. OMEPRAZOL  Định lượng Hòa tan chế phẩm hòa tan trong hỗn hợp nước - ethanol 96. Định lượng bằng dung dịch natri hydroxyd 05 M. Xác định điểm tương đương bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế  Công dụng: ức chế sự bài tiết acid dạ dày dùng trong các trường hợp:  Trào ngược dịch dạ dày - thực quản.  Loét dạ dày - tá tràng.  Hội chứng Zollinger - Ellison. H N N N S CH 3 O OCH 3 CH 3 CH 3 O 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 6 6 7

slide 39:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 14. PREDNISOLON  Loại thuốc: Thuốc chống viêm corticosteroid glucocorticotd  Định tính  Phổ hồng ngoại của chế phẩm phải phù hợp với phổ hồng ngoại của prednison chuẩn  Phương pháp sắc ký lớp mỏng  Cho khoảng 2 mg chế phẩm vào 2 ml acid sulfuric và lắc để hoà tan. Trong vòng 5 phút màu vàng xuất hiện cùng với huỳnh quang xanh lam dưới ánh sáng tử ngoại ở bước sóng 365 nm. Đổ dung dịch này vào 10 ml nước và lắc đều màu bị nhạt dần nhưng huỳnh quang dưới ánh sáng tử ngoại không bị mất đi. O Me Me 20 H H H 17 3 OH CO CH 2 11 OH HO 4

slide 40:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 14. PREDNISOLON Định lượng Hoà tan chế phẩm trong ethanol 96. Pha loãng dung dịch này bằng ethanol 96. Đo độ hấp thụ của dung dịch thu được ở bước sóng cực đại 2435 nm. Công dụng: Chống viêm chống dị ứng và ức chế miễn dịch O Me Me 20 H H H 17 3 OH CO CH 2 11 OH HO 4

slide 41:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 15. METFORMIN  Loại thuốc: Thuốc chống đái tháo đường uống nhóm biguanid.  Định tính - Phổ hồng ngoại của chế phẩm phải phù hợp với phổ hồng ngoại của metformin hydroclorid chuẩn. - Điểm chảy: Từ 222 o C đến 226 o C - Phương pháp sắc ký lớp mỏng - Dung dịch chế phẩm trong nước + dung dịch natri hydroxyd 10 M + 01 ml dung dịch 1-naphtol. Trộn lẫn để yên trong nước đá 15 phút sau đó thêm dung dịch natri hypobromid và trộn đều. Màu hồng xuất hiện. - Dung dịch trong nước cho phản ứng của ion Cl - H N NH NH NH 2 Me 2 N . HCl

slide 42:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 15. METFORMIN Định lượng Hoà tan chế phẩm trong hỗn hợp acid formic khan+ acetonitril. Chuẩn độ ngay lập tức bằng dung dịch acid percloric 01 M. Xác định điểm kết thúc bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế Công dụng: Metformin làm giảm nồng độ glucose trong huyết tương khi đói và sau bữa ăn ở người bệnh đái tháo đường typ II không phụ thuộc insulin. H N NH NH NH 2 Me 2 N . HCl

slide 43:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 16. AMOXICILLIN  Phân loại thuốc: Kháng sinh nhóm beta lactam aminopeni- cilin.  Định tính – định lượng: Amoxicillin tryhydrat  Định tính:  Phổ hồng ngoại  Sắc ký lớp mỏng  Cho chế phẩm vào ống nghiệm làm ẩm với 005 ml nước thêm 2ml dung dịch formandehyd trong acid sulfuric. Lắc đều hỗn hợp và quan sát màu của dung dịch trong ống nghiệm. Sau đó đặt ống nghiệm trong nồi cách thủy sôi trong 1 phút và lại quan sát màu. Kết quả: ban đầu hầu như không có sự thay đổi màu sau 1 phút đặt sôi trong nồi cách thủy dung dịch trong ống nghiệm có màu vàng sẫm. H H CONH COOH Me Me N S O H HO CH NH 2 . 3 H 2 O

slide 44:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 16. AMOXICILLIN  Định lượng:  Bằng phép đo thủy ngân: Thủy phân penicillin thử trong NaOH để ở t o phòng trong 15 phút. Trung hòa bằng HNO 3 thêm đệm pH 46. Chuẩn độ bằng HgNO 3 2 002 M đo điện thế  Dùng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao  Hoặc dùng phương pháp vi sinh đo iod xác định penicillin toàn phần  Công dụng: Điều trị các bệnh:  Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.  Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới do liên cầu khuẩn phế cầu khuẩn tụ cầu khuẩn không tiết penicilinase và H. influenzae.  Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng.  Bệnh lậu.  Nhiễm khuẩn đường mật.  Nhiễm khuẩn da cơ do liên cầu khuẩn tụ cầu khuẩn E. coli nhạy cảm với amoxicilin. H H CONH COOH Me Me N S O H HO CH NH 2 . 3 H 2 O

slide 45:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 17. CEFUROXIM Phân loại thuốc: Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Định tính - định lượng: cefuroxim natri Định tính:  Dùng sắc ký bản mỏng  Phản ứng với formandehyd trong acid sulfuric: màu nâu nhạt  nâu đỏ.  Chế phẩm cho phản ứng của ion Na + H COO N S O NH CO H O CH 2 OCO Na NH 2 C N OCH 3

slide 46:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 17. CEFUROXIM Định lượng: Bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao Công dụng: được dùng để điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp nhiễm khuẩn da và mô mềmnhiễm khuẩn xương và khớp nhiễm khuẩn thể nặng niệu - sinh dục nhiễm khuẩn huyết và viêm màng não do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Cefuroxim natri cũng được tiêm để điều trị dự phòng nhiễm khuẩn khi phẫu thuật. H COO N S O NH CO H O CH 2 OCO Na NH 2 C N OCH 3

slide 47:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 18. CIPROFLOXACIN Phân loại thuốc: Thuốc kháng khuẩn tổng hợp nhóm quinolon thế hệ 2. Định tính: ciprofloxacin hydrochlorid  Căn cứ vào phổ hồng ngoại  Chế phẩm cho phản ứng của ion Cl - Định lượng  Bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao  Hoặc: acid-base/CH 3 COOH 0.1M HClO 4 0.1M đo thế N COOH O F N N H 1 2 4 5 7

slide 48:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 18. CIPROFLOXACIN Công dụng:  Ciprofloxacin chỉ được chỉ định cho các nhiễm khuẩn nặng mà các thuốckháng sinh thông thường không tác dụng để tránh phát triển các vi khuẩn kháng cipofloxacin: Viêm đường tiết niệu trên và dưới viêm tuyến tiền liệt viêm xương - tủy viêm ruột vi khuẩn nặng nhiễm khuẩn nặng mắc trong bệnh viện nhiễm khuẩn huyết người bị suy giảm miễn dịch.  Dự phòng bệnh não mô cầu và nhiễm khuẩn ở người suy giảm miễn dịch N COOH O F N N H 1 2 4 5 7

slide 49:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 19. METRONIDAZOL  Định tính  Phổ hồng ngoại của chế phẩm phải phù hợp với phổ hồng ngoại của metronidazol chuẩn.  Phổ hấp thụ ánh sáng của dung dịch chế phẩm trong acid hydrocloric 01 M trong khoảng từ 230 nm đến 350 nm có một cực đại hấp thụ tại 277 nm và một cực tiểu tại 240 nm.  Chế phẩm + bột kẽm + nước + dung dịch acid hydrocloric loãng. Đun nóng trên cách thuỷ trong 5 phút. Để nguội. Dung dịch thu được cho phản ứng của amin thơm bậc nhất Me 5 4 2 1 O 2 N N N CH 2 CH 2 OH Phân loại thuốc: Thuốc kháng khuẩn thuốc chống lỵ amip trùng roi.

slide 50:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 19. METRONIDAZOL  Định lượng - Hòa tan chế phẩm trong acid acetic khan. Chuẩn độ bằng dung dịch acid percloric 01 M. Xác định điểm tương đương bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế - Quang phổ UV: Đo ở 277 nm HCl 0.1M  Công dụng Metronidazol là một dẫn chất 5 - nitro - imidazol có phổ hoạt tính rộng trên động vật nguyên sinh như amip Giardia và trên vi khuẩn kị khí. Dùng để điều trị lỵ amip các nhiễm khuẩn do Trichomonas vaginalis…các nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn kỵ khí Me 5 4 2 1 O 2 N N N CH 2 CH 2 OH

slide 51:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 20. ISONIAZID  Loại thuốc: Thuốc chống lao.  Định tính:  Đo điểm chảy  Phổ hồng ngoại  Hòa tan 01 g chế phẩm trong 2 ml nước thêm dung dịch nóng cùa 010 g vanilin trong 10 ml nước để yên và cọ thành ống nghiệm bằng một đũa thủy tinh sẽ có tủa vàng tủa này sau khi kết tinh lại bằng 5 ml ethanol 70 và sấy khô ở 100 °C đến 105 °C có điểm chảy từ 226 o C đến 231 o C NH CO NH 2 N

slide 52:

www.trungtamtinhoc.edu.vn 20. ISONIAZID  Định lượng: phương pháp đo brom  Nguyên tắc:  Cân chính xác khoảng 0250 g chế phẩm hòa tan trong nước và pha loãng thành 1000 ml với cùng dung môi. Lấy 200 ml dung dịch trên thêm 100 ml nước 20 ml acid hydrocloric 02 g kali bromid và 005 ml dung dịch đỏ methyl. Định lượng từ từ bằng dung dịch kali bromat 01 N lắc liên tục cho tới khi màu đỏ biến mất. Song song tiến hành mẫu trắng trong cùng điều kiện như trên.  Công dụng: dự phòng và điều trị bệnh lao NH CO NH 2 N

slide 53:

www.trungtamtinhoc.edu.vn

slide 54:

www.trungtamtinhoc.edu.vn

authorStream Live Help