Tiết 21 Ôn tập chương I Tin học 10

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/tinhocquan10

Comments

Presentation Transcript

Phần I: Trắc nghiệm:

Phần I: Trắc nghiệm Mỗi câu trả lời đúng sẽ mang về cho đội của mình 1 điểm

PowerPoint Presentation:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất? :

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất? a. Tin học là môn học sử dụng máy tính điện tử b. Tin học là môn học nghiên cứu, phát triển máy tính điện tử c. Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử d. Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người

Câu 2: Hệ nhị phân là :

Câu 2: Hệ nhị phân là a. Hệ đếm thể hiện 2 số 0-1 b. Hệ đếm thể hiện 4 số 1-2-3-4 c. Hệ đếm thể hiện 10 số từ 0-9 d. Hệ đếm thể hiện 16 số từ 1-9 và A, B, C, D, E, F

Câu 3: xác định và giải thích câu đúng trong các câu sau đây::

Câu 3: xác định và giải thích câu đúng trong các câu sau đây: a. 65536 byte = 64 KB b. 65535 byte = 64 KB c. 65535 byte = 65,535 KB d. 65536 byte = 65 KB

Câu 4: Muốn biểu diễn số -27 thì cần bao nhiêu byte :

Câu 4: Muốn biểu diễn số -27 thì cần bao nhiêu byte a. 4 byte b. 3 byte c. 2 byte d. 1 byte

Câu 5: Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng? :

Câu 5 : Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng? a. RAM có dung lượng nhỏ hơn ROM b. Thông tin trong RAM sẽ bị mất khi tắt máy c. RAM có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm d. RAM là bộ nhớ ngoài

Câu 6: Thiết bị ra dùng để :

Câu 6: Thiết bị ra dùng để a. Đưa thông tin ra từ máy tính b. Nhập thông tin vào máy tính c. Lưu trữ thông tin lâu dài d. Thực hiện các phép toán số học và logic

Câu 7: Bộ nhớ ngoài dùng để :

Câu 7: Bộ nhớ ngoài dùng để a. Lưu trữ thông tin cần thiết để máy tính hoạt động và dữ liệu trong quá trình xử lí b. Lưu trữ thông tin lâu dài c. Điều khiển hoạt động đồng bộ của các bộ phận trong máy tính và các thiết bị ngoại vi liên quan d. Thực hiện các phép toán số học và lôgic

Câu 8: trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm hệ thống :

Câu 8: trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm hệ thống a. Hệ điều hành Windows XP b. Chương trình Turbo Pascal 7.0 c. Hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word d. Chương trình quét và duyệt virus Bkav

Câu 9: Bộ nhớ trong bao gồm :

Câu 9: Bộ nhớ trong bao gồm a. ROM và USB b. ROM và đĩa cứng c. RAM và ROM d. Đĩa mềm và đĩa cứng

Câu 10: Input của bài toán: “Tìm MAX của dãy số nguyên dương A” là ::

Câu 10: Input của bài toán: “Tìm MAX của dãy số nguyên dương A” là : a. MAX b. Dãy số nguyên dương A c. MAX và dãy số A d. Tất cả đều sai

Phần II: Minh họa thuật toán:

Phần II: Minh họa thuật toán Các bạn nhanh tay lên vì mỗi bài giải đúng chúng ta sẽ được cộng thêm 2 điểm

Mô phỏng việc thực hiện các thuật toán dưới đây với Input tương ứng:

Mô phỏng việc thực hiện các thuật toán dưới đây với Input tương ứng Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài 6

Bài 1: Thuật toán tìm kiếm nhị phân:

Bài 1: Thuật toán tìm kiếm nhị phân Input: k = 7, N = 10 và dãy A: Đ 1 1 3 C 10 4 4 g 5 2 3 Ag 15 5 7 LD 1 2 3 A 3 5 7 9 15 20 21 29 30 50 i 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ở lần duyệt thứ 3 thì A g = k. Vậy chỉ số cần tìm i = giữa = 3

Bài 2: Thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi:

Bài 2: Thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi Input: Dãy A 9 8 1 4 7 5 2 10 3 6

PowerPoint Presentation:

A 9 8 1 4 7 5 2 10 3 6 LD1 8 1 4 7 5 2 9 3 6 10 LD2 1 4 7 5 2 8 3 6 9 10 LD3 1 4 5 2 7 3 6 8 9 10 LD4 1 4 2 5 3 6 7 8 9 10 LD5 1 2 4 3 5 6 7 8 9 10 LD6 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 LD7 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 LD8 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 LD9 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 LD10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Bài 3: Thuật toán tìm kiếm nhị phân:

Bài 3: Thuật toán tìm kiếm nhị phân Input: k = 27, N = 10 và dãy A: A 3 5 7 9 15 20 21 29 30 50 i 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ 1 6 6 7 8 C 10 10 7 7 7 G 5 8 6 7 A g 15 29 20 21 LD1 LD2 LD3 LD4 LD5 Tại lần duyệt thứ 5: Đ > C, Nên Kết luận trong dãy A Không có số hạng nào có giá trịlà 27 cả

Bài 4: Mô tả thuật toán bằng cách vẽ sơ đồ khối để giải: Cho N và dãy số A1…AN, Hãy tìm giá trị nhỏ nhất (Min) của dãy số đó:

Bài 4: Mô tả thuật toán bằng cách vẽ sơ đồ khối để giải: Cho N và dãy số A 1 …A N, Hãy tìm giá trị nhỏ nhất (Min) của dãy số đó Bước 1: Nhập N và dãy số A 1 …A N ; Bước 2: Min  A 1 , i  2; Bước 3: Nếu i > N thì đưa ra giá trị Min và kết thúc; Bước 4: B4.1: Nếu A i < Min thì Min A i ; B4.2: i  i +1 rồi quay lại bước 3

Bài 5: Mô tả thuật toán bằng cách liệt kê để tìm nghiệm của phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a≠ 0):

Bài 5: Mô tả thuật toán bằng cách liệt kê để tìm nghiệm của phương trình: ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) Bước 1: Nhập 3 số a, b, c (a ≠ 0); Bước 2: D  b 2 – 4ac; Bước 3: Nếu D<0 thì thông báo là phương trình vô nghiệm rồi kết thúc; Bước 4: Nếu D=0 thì x  - thông báo pt có nghiệm kép và kết thúc Bước 5: Nếu D>0 thì: x 1  x 2  và thông báo là pt có 2 nghiệm phân biệt là x 1 x 2 rồi kết thúc 2a b a D b 2 - -

authorStream Live Help