BAI THUC HANH 5 Sử dụng vòng lặp for

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/tinhocquan10

Comments

Presentation Transcript

PowerPoint Presentation:

1. Nêu cú pháp và ý nghĩa của câu lệnh lặp FOR … DO Cú pháp lệnh : FOR < biến đếm >:=< giá trị đầu > TO < giá trị cuối > DO < câu lệnh >; Trong đó : + FOR, TO, DO : là từ khóa. + Biến đếm : thuộc kiểu dữ liệu số nguyên. + Giá trị đầu, giá trị cuối : là giá trị nguyên. + Câu lệnh: có thể là câu lệnh đơn hay câu lệnh ghép. KIỂM TRA BÀI CŨ Ý nghĩa : Khi thực hiện, biến đếm sẽ nhận giá trị là giá trị đầu , sau mỗi vòng lặp, biến đếm sẽ tự động tăng thêm một đơn vị cho đến khi bằng giá trị cuối thì dừng lại.

PowerPoint Presentation:

2. Em hãy cho biết số lần lặp của các câu lệnh sau: a. For i:=1 to 25 do; b. For i:=1 to N do; c. For i:=3 to 10 do;  25 lần  (N-1) + 1 lần  8 lần số lần lặp = giá trị cuối – giá trị đầu + 1 số lần lặp = giá trị cuối – giá trị đầu + 1 3. Hãy chỉ ra chỗ không hợp lệ trong các câu lệnh sau: a. For i:=10 to 1 do x:=x+1; b. For i:=1 to 5.5 do x:=x+1; c. V ar i: real; Begin For i:=1 to N do x:=x+2; End.  Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối  Giá trị cuối phải là một giá trị nguyên.  Khi khai báo, biến đếm (i) phải thuộc kiểu số nguyên. Tiết 41: bài THựC HàNH 5: Sử DụNG LệNH LặP FOR … DO (T1)

PowerPoint Presentation:

Giá trị đầu lớn hơn hoặc bằng giá trị cuối Vậy khi thực hiện câu lệnh lặp FOR ..DO, điều kiện cần kiểm tra là gì ? Tiết 41: bài THựC HàNH 5: Sử DụNG LệNH LặP FOR … DO (T1)

PowerPoint Presentation:

1 x 1 = 1 1 x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 4 = 4 1 x 5 = 5 1 x 6 = 6 1 x 7 = 7 1 x 8 = 8 1 x 9 = 9 1 x 10 = 10 2 x 1 = 2 2 x 2 = 4 2 x 3 = 6 2 x 4 = 8 2 x 5 = 10 2 x 6 = 12 2 x 7 = 14 2 x 8 = 16 2 x 9 = 18 2 x 10 = 20 3 x 1 = 3 3 x 2 = 6 3 x 3 = 9 3 x 4 = 12 3 x 5 = 15 3 x 6 = 18 3 x 7 = 21 3 x 8 = 24 3 x 9 = 27 3 x 10 = 30 4 x 1 = 4 4 x 2 = 8 4 x 3 = 12 4 x 4 = 16 4 x 5 = 20 4 x 6 = 24 4 x 7 = 28 4 x 8 = 32 4 x 9 = 36 4 x 10 = 40 5 x 1 = 5 5 x 2 = 10 5 x 3 = 15 5 x 4 = 20 5 x 5 = 25 5 x 6 = 30 5 x 7 = 35 5 x 8 = 40 5 x 9 = 45 5 x 10 = 50 6 x 1 = 6 6 x 2 = 12 6 x 3 = 18 6 x 4 = 24 6 x 5 = 30 6 x 6 = 36 6 x 7 = 42 6 x 8 = 48 6 x 9 = 54 6 x 10 = 60 7 x 1 = 7 7 x 2 = 14 7 x 3 = 21 7 x 4 = 28 7 x 5 = 35 7 x 6 = 42 7 x 7 = 49 7 x 8 = 56 7 x 9 = 63 7 x 10 = 70 8 x 1 = 8 8 x 2 = 16 8 x 3 = 24 8 x 4 = 32 8 x 5 = 40 8 x 6 = 48 8 x 7 = 56 8 x 8 = 64 8 x 9 = 72 8 x 10 = 80 9 x 1 = 9 9 x 2 = 18 9 x 3 = 27 9 x 4 = 36 9 x 5 = 45 9 x 6 = 54 9 x 7 = 63 9 x 8 = 72 9 x 9 = 31 9 x 10 = 90   ? Bảng cửu chương ? Tiết 41: bài THựC HàNH 5: Sử DụNG LệNH LặP FOR … DO (T1)

PowerPoint Presentation:

NỘI DUNG THỰC HÀNH Bài 1 . Viết chương trình in ra màn hình bảng nhân của một số từ 1 đến 9, số được nhập từ bàn phím và dừng màn hình để có thể quan sát kết quả. Tiết 41: bài THựC HàNH 5: Sử DụNG LệNH LặP FOR … DO (T1)

PowerPoint Presentation:

5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 x x x x x x x x x x = 5 = 10 = 15 = 20 = 25 = 30 = 35 = 40 = 45 = 50 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 N i Ta có những biến nào cần khai báo? Bảng nhân 5 Giá trị cuối Giá trị đầu Vậy để tính bảng nhân 5 này chúng ta thực hiện thế nào? x Tiết 41: bài THựC HàNH 5: Sử DụNG LệNH LặP FOR … DO (T1)

PowerPoint Presentation:

Bài 1: Tiến hành: a. Khởi động Pascal. Gõ chương trình sau và tìm hiểu ý nghĩa của từng câu lệnh trong chương trình (SGK T 62). NỘI DUNG THỰC HÀNH Tiết 41: bài THựC HàNH 5: Sử DụNG LệNH LặP FOR … DO (T1)

PowerPoint Presentation:

b. Lưu chương trình với tên BANGNHAN.PAS. c. Dịch và chỉnh sửa các lỗi gõ, nếu có. d. Chạy chương trình với các giá trị nhập vào lần lượt bằng 1, 2, …,10. Quan sát kết quả nhận được trên màn hình. NỘI DUNG THỰC HÀNH Tiết 41: bài THựC HàNH 5: Sử DụNG LệNH LặP FOR … DO (T1)

PowerPoint Presentation:

Với kết quả in trên màn hình bên em có nhận xét gì? * Các hàng kết quả sát nhau khó đọc * Các hàng kết quả không được cân đối với hàng tiêu đề Tiết 41: bài THựC HàNH 5: Sử DụNG LệNH LặP FOR … DO (T1)

PowerPoint Presentation:

Chỉnh sửa chương trình để làm đẹp kết quả như hình b ên Tiết 41: bài THựC HàNH 5: Sử DụNG LệNH LặP FOR … DO (T1)

PowerPoint Presentation:

Quan sát chương trình sau: Các câu lệnh thêm vào chương trình Câu lệnh ghép Tiết 41: bài THựC HàNH 5: Sử DụNG LệNH LặP FOR … DO (T1)

PowerPoint Presentation:

Writeln; GotoXY(a,b); WhereX  Cho biết thứ tự của cột đang có con trỏ WhereY  Cho biết thứ tự của hàng đang có con trỏ * Lưu ý : Chỉ sử dụng được các lệnh GotoXY(a,b), WhereX, WhereY sau khi đã khai báo thư viện crt; của Pascal. NỘI DUNG THỰC HÀNH * Tìm hiểu các câu lệnh được thêm vào:  Lệnh GotoXY(5, whereY);  Đưa con trỏ về vị trí cột 5 của hàng hiện tại .  Tạo một hàng trống tại vị trí con trỏ.  Đưa con trỏ về cột a hàng b Tiết 41: bài THựC HàNH 5: Sử DụNG LệNH LặP FOR … DO (T1)

PowerPoint Presentation:

TỔNG KẾT 1. Cấu trúc lặp với số lần được biết trước thể hiện bằng lệnh For …do 2. Câu lệnh GotoXY(a,b) có tác dụng đưa con trỏ về cột a , hàng b. 3. Hàm WhereX cho biết số thứ tự của cột đang có con trỏ. 4. Hàm WhereY cho biết số thứ tự của hàng đang có con trỏ. 5. Chỉ sử dụng các lệnh GotoXY, WhereX, WhereY sau khi khai báo thư viện crt của Pascal.

PowerPoint Presentation:

Mô tả thuật toán Bước 1 : Nhập bảng nhân cần in ( N ); Bước 2 : i := i +1; Bước 3 : Nếu i <=10 , thì thực hiện N x i . Quay lại bước 2. Ngược lại tiến đến bước 4. Bước 4 : In bảng nhân và kết thúc vòng lặp. NỘI DUNG THỰC HÀNH