T11 Chuong V Bai 1 Dinh nghia va y nghia cua dao ham

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/toanhocquan10

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

Gv: Vũ Ngọc Hùng - THPT thị xã Lai Châu Hân hạnh đón chào quý thầy đ đến dự giờ lớp! Gv: Vũ Ngọc Hùng & Tập thể lớp 11A1

Slide 2: 

Gv: Vũ Ngọc Hùng - THPT thị xã Lai Châu Chương V: Đạo hàm §1. ®Þnh nghÜa & ý nghÜa cña ®¹o hµm .

Slide 3: 

I. đạo hàm tại một điểm: Tiết 63: Định nghĩa & ý Nghĩa đạo hàm của hàm số. 1. Các bài toán dẫn đến khái đ hàm:  Bài toán tìm vận tốc tức thời: Xét chuyển động rơi tự do của viên bi từ vị trí O xuống đất. O y {vị trí đ t=0} {tại t0} {tại t1} Tính vận tốc tức thời của viên bi tại thời điểm t0. + Trong khoảng thời gian t1-t0 bi di chuyển được quãng đường: f(t1)-f(t0)

Slide 4: 

I. đạo hàm tại một điểm: Tiết 63: Định nghĩa & ý Nghĩa đạo hàm của hàm số. 1. Các bài toán dẫn đến khái đ hàm:  Bài toán tìm vận tốc tức thời: Xét chuyển động rơi tự do của viên bi từ vị trí O xuống đất. O y {vị trí đ t=0} {tại t0} {tại t1} Tính vận tốc tức thời của viên bi tại thời điểm t0. + Trong khoảng thời gian t1-t0 bi di chuyển được quãng đường: f(t1)-f(t0)

Slide 5: 

I. đạo hàm tại một điểm: Tiết 63: Định nghĩa & ý Nghĩa đạo hàm của hàm số. 1. Các bài toán dẫn đến khái đ hàm:  Bài toán tìm vận tốc tức thời: Xét chuyển động rơi tự do của viên bi từ vị trí O xuống đất. O y {vị trí đ t=0} {tại t0} {tại t1} Tính vận tốc tức thời của viên bi tại thời điểm t0. + Trong khoảng thời gian t1-t0 bi di chuyển được quãng đường: f(t1)-f(t0) +Nếu càng nhỏ thì vtb càng gần v(t0). Vậy vận tốc tức thời tại t0 là:

Slide 6: 

I. đạo hàm tại một điểm: Tiết 63: Định nghĩa & ý Nghĩa đạo hàm của hàm số. 1. Các bài toán dẫn đến khái đ hàm:  Bài toán tìm vận tốc tức thời: Xét chuyển động rơi tự do của viên bi từ vị trí O xuống đất. O y {vị trí đ t=0} {tại t0} {tại t1} Tính vận tốc tức thời của viên bi tại thời điểm t0. + Trong khoảng thời gian t1-t0 bi di chuyển được quãng đường: f(t1)-f(t0) +Nếu càng nhỏ thì vtb càng gần v(t0). Vậy vận tốc tức thời tại t0 là:

Slide 7: 

I. đạo hàm tại một điểm: Tiết 63: Định nghĩa & ý Nghĩa đạo hàm của hàm số. 1. Các bài toán dẫn đến khái đ hàm:  Bài toán tìm vận tốc tức thời:

Slide 8: 

I. đạo hàm tại một điểm: Tiết 63: Định nghĩa & ý Nghĩa đạo hàm của hàm số. 1. Các bài toán dẫn đến khái đ hàm:  Bài toán tìm vận tốc tức thời: 2. Định nghĩa đạo hàm tại một điểm: (sgk) 3. Cách tính đoạ hàm bằng định nghĩa: +B1: Giả sử x là số gia đối số tại x0. Tính y=f(x0+x)-f(x0). +B2: Lập tỷ số +B3: Tìm

Slide 9: 

I. đạo hàm tại một điểm: Tiết 63: Định nghĩa & ý Nghĩa đạo hàm của hàm số. 1. Các bài toán dẫn đến khái đ hàm:  Bài toán tìm vận tốc tức thời: 2. Định nghĩa đạo hàm tại một điểm: (sgk) 3. Cách tính đoạ hàm bằng định nghĩa: +B1: Giả sử x là số gia đối số tại x0. Tính y=f(x0+x)-f(x0). +B2: Lập tỷ số +B3: Tìm VD2: Cho hàm số y = x2. Tính f’(x0). áp dụng kết quả trên tính: f’(-1), f’(3), f’(-5). VD3: Cho hàm số y = -x3. Tính f’(x0). áp dụng kết quả trên tính: f’(-2), f’(1), f’(2). VD1: Tìm số gia của hàm số y=x3 tại x0=1 và đối số x=1.

Slide 10: 

I. đạo hàm tại một điểm: Tiết 63: Định nghĩa & ý Nghĩa đạo hàm của hàm số. 1. Các bài toán dẫn đến khái đ hàm:  Bài toán tìm vận tốc tức thời: 2. Định nghĩa đạo hàm tại một điểm: (sgk) 3. Cách tính đoạ hàm bằng định nghĩa: +B1: Giả sử x là số gia đối số tại x0. Tính y=f(x0+x)-f(x0). +B2: Lập tỷ số +B3: Tìm 4. Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm & tính liên tục của hàm số: Định lý: Nếu  f’(x0)  y=f(x) liên tục tại x0 Từ định lý ta có nhận xét: y=f(x) gián đoạn tại x0   y=f(x) liên tục tại x0 Bài tập trắc nghiệm Bài 1: Số gia của hs y=x2+2 tại x0=1ứng với số gia x=0,1 là: -1,54; B. -0,19; C. 5,81; D. -2,19 Bài 2: Đạo hàm của hs y=x2+2 tại x0= -1 là: 2; B. 0; C. 1; D. -2

Slide 11: 

I. đạo hàm tại một điểm: Tiết 63: Định nghĩa & ý Nghĩa đạo hàm của hàm số. 1. Các bài toán dẫn đến khái đ hàm:  Bài toán tìm vận tốc tức thời: 2. Định nghĩa đạo hàm tại một điểm: (sgk) 3. Cách tính đoạ hàm bằng định nghĩa: +B1: Giả sử x là số gia đối số tại x0. Tính y=f(x0+x)-f(x0). +B2: Lập tỷ số +B3: Tìm 4. Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm & tính liên tục của hàm số: Định lý: Nếu  f’(x0)  y=f(x) liên tục tại x0 Từ định lý ta có nhận xét: y=f(x) gián đoạn tại x0   y=f(x) liên tục tại x0 Bài tập trắc nghiệm Bài 3: Khẳng định nào sua đây Sai: y=f(x) có đạo hàm tại x0  liên tục tại xo. y=|x| không có đạo hàm tại x0=0. y=|x| liên tục tại x0=0. y=|x| có đạo hàm tại x0=0 và f’(x0)=0..

Bài tập về nhà: : 

Bài tập về nhà:

authorStream Live Help