HH12 Tiet 37, 38 Luyện tập, tính chất của kim loại

Views:
 
Category: Education
     
 

Presentation Description

https://sites.google.com/site/hoahocquan10

Comments

Presentation Transcript

Slide 1: 

14/1/2010 - TVT_HAU 1 THPT TRẦN VĂN THÀNH

Slide 2: 

14/1/2010 - TVT_HAU 2 Bài 28 : LUYỆN TẬP Tính chất của kim loại kiềm , kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng

Slide 3: 

14/1/2010 - TVT_HAU 3 NỘI DUNG KiẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG BÀI TẬP

Slide 4: 

14/1/2010 - TVT_HAU 4 KiẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1.K/loại kiềm và k/loại kiềm thổ 2. Một số h/chất quan trọng của kim loại kiềm 3. Một số h/chất quan trọng của k/ loại kiềm thổ 4.Nước cứng

Slide 5: 

14/1/2010 - TVT_HAU 5 BÀI TẬP BÀI TẬP SÁCH G/K BÀI TẬP THAM KHẢO 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5

Slide 6: 

14/1/2010 - TVT_HAU 6 I. KiẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Kim loại kiềm và kiềm thổ Kim loại kiềm Kim loại kiềm thổ Vị trí trong BTH Cấu hình e lớp ngoài cùng Tính chất hóa học đặc trưng Điều chế

Slide 7: 

14/1/2010 - TVT_HAU 7

Slide 8: 

14/1/2010 - TVT_HAU 8 I. KiẾN THỨC CẦN NHỚ 2. Một số hợp chất quan trọng của kloại kiềm NaOH NaHCO3 Na2CO3 KNO3 HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KiỀM

Slide 9: 

14/1/2010 - TVT_HAU 9 I. KiẾN THỨC CẦN NHỚ 3. Một số hợp chất quan trọng của klk thổ Ca(OH)2 CaCO3 CaSO4 Ca(HCO3)2 HỢP CHẤT CỦA K/L KiỀM THỔ

Slide 10: 

14/1/2010 - TVT_HAU 10 I. KiẾN THỨC CẦN NHỚ 4. Nước cứng Khái niệm :

Slide 11: 

14/1/2010 - TVT_HAU 11 b. Phân loại Tính cứng tạm thời Tính cứng vĩnh cửu Tính cứng toàn phần

Slide 12: 

14/1/2010 - TVT_HAU 12 c. Cách làm mềm nước

Slide 13: 

14/1/2010 - TVT_HAU 13

Slide 14: 

14/1/2010 - TVT_HAU 14 II. BÀI TẬP A. 1,17 gam và 2,98 gam . B. 1,12 gam và 1,6 gam . D. 0,8 gam và 2,24 gam . Bài 1: Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 4,15 gam hỗn hợp muối clorua . Khối lượng của mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là C. 1,12 gam và 1,92 gam . 

Slide 15: 

14/1/2010 - TVT_HAU 15 II. BÀI TẬP Bài 2: Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 . Khối lượng kết tủa thu được là A. 10 gam . B. 15 gam . D. 25 gam . C. 20 gam . 

Slide 16: 

14/1/2010 - TVT_HAU 16 II. BÀI TẬP Bài 3: Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu ? A. NaCl . B. H2SO4 . D. HCl . C. Na2CO3 . 

Slide 17: 

14/1/2010 - TVT_HAU 17 II. BÀI TẬP Bài 4 : Có 28,1 gam hỗn hợp MgCO3 và BaCO3 trong đó MgCO3 chiếm a% về khối lượng . Cho hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch axit HCl để lấy khí CO2 rồi đem sục vào dung dịch có chứa 0,2 mol Ca(OH)2 được kết tủa B . Tính a để kết tủa B thu được là lớn nhất .

Slide 18: 

14/1/2010 - TVT_HAU 18 Bài 5 Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ? A. Điện phân dung dịch CaCl2 có m/ngăn B. Điện phân CaCl2 nóng chảy . D. Dùng kim loại Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2 . C. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao  II. BÀI TẬP

Slide 19: 

14/1/2010 - TVT_HAU 19 II. BÀI TẬP Bài 6 : Sục a mol khí CO2 vào d/dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa . Lọc tách kết tủa , dung dịch còn lại đun nóng thu thêm được 2 gam kết tủa nữa . Giá trị của a là A. 0,05 mol . B. 0,06 mol . D. 0,08 mol . C. 0,07 mol . 

Slide 20: 

14/1/2010 - TVT_HAU 20 DẶN DÒ Học kĩ bài . Xem bài 27 “NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM ”.

Slide 21: 

14/1/2010 - TVT_HAU 21

Slide 22: 

14/1/2010 - TVT_HAU 22 III. BÀI TẬP THAM KHẢO

Slide 23: 

14/1/2010 - TVT_HAU 23 III. BÀI TẬP THAM KHẢO Bài 2.Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời ? Ghi phương trình phản ứng A. NaCl . B. H2SO4 . D. KNO3 . C. Na2CO3 . 

Slide 24: 

14/1/2010 - TVT_HAU 24 III. BÀI TẬP THAM KHẢO Bài 3.Có thể dùng anion gốc axit nào sau đây để làm mềm nước cứng ? Ghi phương trình phản ứng A. NO3- . B. SO42- . D. PO43- . C. ClO4- .  3Ca2+ + 2PO43-  Ca3(PO4)2 3Mg2+ + 2PO43-  Mg3(PO4)2

Slide 25: 

14/1/2010 - TVT_HAU 25 III. BÀI TẬP THAM KHẢO Bài 4.Sục V (lít) khí CO2 (ĐKTC) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được 1 gam kết tủa . Xác định V . ( Cho : Ca = 40 , C = 12 , O = 16 , H = 1 )

Slide 26: 

14/1/2010 - TVT_HAU 26 III. BÀI TẬP THAM KHẢO Bài 5 .Hòa tan 23,9 gam hỗn hợp bột BaCO3 và MgCO3 trong nước cần 3,36 lít CO2 (ĐKTC) . Xác định khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp . ( Cho : Ba = 137 , Mg = 24 , C = 12 , O = 16 , H = 1 )

Slide 27: 

14/1/2010 - TVT_HAU 27 ● NaOH : Là bazơ mạnh , tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt NaOH → Na+ + OH-

Slide 28: 

14/1/2010 - TVT_HAU 28

Slide 29: 

14/1/2010 - TVT_HAU 29 ● Na2CO3 : Là muối của axit yếu , có đầy đủ tính chất chung của muối . Na2CO3 + CaSO4→ CaCO3 + Na2SO4

Slide 30: 

14/1/2010 - TVT_HAU 30

Slide 31: 

14/1/2010 - TVT_HAU 31 ● Ca(OH)2 : Là bazơ mạnh , dễ dàng tác dụng với CO2 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

Slide 32: 

14/1/2010 - TVT_HAU 32

Slide 33: 

14/1/2010 - TVT_HAU 33

Slide 34: 

14/1/2010 - TVT_HAU 34 ● CaSO4 : * CaSO4 . 2H2O : Thạch cao sống * CaSO4 . H2O : Thạch cao nung * CaSO4 : Thạch cao khan

Slide 35: 

14/1/2010 - TVT_HAU 35

authorStream Live Help